MỤC LỤC SÁCH VIỆT NAM SỰ KIỆN
==000==
QUYỂN MỘT: VIỆT NAM SỰ KIỆN I.
CHƯƠNG 1: BỐI CẢNH THẾ GIỚI, TÌNH CẢNH VIỆT NAM
A. BỐI CẢNH THẾ GIỚI.
1. Thế giới trước thời Phục Hưng.
2. Thế giới từ thời Phục Hưng.
3. Tây Âu với thám hiểm tìm kiếm.
4. Tây Âu chiếm châu Mỹ làm thuộc địa.
5. Hồi giáo chia rẽ và suy yếu.
6. Tình cảnh của Trung Quốc và Nhật Bản.
7. Châu Âu với các sự biến.
8. Châu Âu với Cách mạng công nghiệp.
9. Châu Âu với Chủ nghĩa đế quốc.
B. TÌNH CẢNH VIỆT NAM.
1. Vài nét về Việt Nam.
2. Nguyễn Kim và CHÍN (9) Chúa Nguyễn.
3. Trịnh Nguyễn phân tranh.
4 Trịnh Đàng ngoài, Nguyễn Đàng trong: 100 năm.
5. Tây Sơn khởi nghĩa, quân Trịnh Nam tiến.
6. Thăng Long thất thủ Tây Sơn thắng lợi.
CHƯƠNG 2: NHÀ NGUYỄN TÂY SƠN, NGUYỄN ÁNH ĐÁNH TÂY SƠN.
A. NHÀ NGUYỄN TÂY SƠN
1. Hình thành.
2. Dấy binh khởi nghĩa.
3. Chiếm thành Quy Nhơn, mở rộng lãnh địa.
4. Đầu hàng Chúa Trịnh, đưa quân đánh Chúa Nguyễn.
5. Vua THÁI ĐỨC mở đầu Triều đại Tây Sơn.
6. Bắc Hà binh biến, Nguyễn Hữu Chỉnh trốn chạy đầu quân Nhà Tây Sơn.
7. Tây Sơn đánh Phú Xuân, chiếm Thăng Long.
8. Nhà Anh em Tây Sơn mâu thuẩn.
9. Nguyễn Phúc Ánh trở về, Nguyễn Lữ rời Gia Định.
10. Nguyễn Huệ xưng Vua, đánh quân Thanh.
11. Tiến công để phòng thủ, Nguyễn Huệ qua đời.
12. Quang Toản vào cứu viện, chiếm luôn Cơ nghiệp của Vua Bác THÁI ĐỨC.
13. Nguyễn Phúc Ánh đánh chiếm Phú Xuân, Thăng Long, chấm dứt Nhà Tây Sơn.
B. NGUYỄN ÁNH ĐÁNH TÂY SƠN.
1. Vài hàng về Nguyễn Phúc Ánh.
2. Tổ chức đánh Tây Sơn.
3. Biến thù thành bạn.
4. Yếu thế trước Tây Sơn.
5. Cầu viện nước Pháp.
6. Cầu viện Xiêm La..
7. Lưu vong ở Xiêm và Hiệp ước với Pháp.
8. Củng cố thế trận và về nước.
9. Bá Đa Lộc, Hoàng tử Cảnh và Cách mạng Pháp 1789.
10. Đánh chiếm Gia Định, ổn định Nam Hà.
11. Tây Sơn suy yếu, Bắc tiến thắng lợi.
12. Đánh chiếm Quy Nhơn, Phú Xuân, lên ngội Hoàng đế.
CHƯƠNG 3: THỜI KỲ VƯƠNG TRIỀU CAI TRỊ ĐỘC LẬP 1802-1884.
A. TỔ CHỨC CAI TRỊ.
1. Quan chế và Chính quyền Trung ương.
2. Phân chia địa giới hành chánh.
3. Tổ chức Quân Đội.
4. Thuế khoá và Lao dịch.
5. Luật pháp.
6. Ngoại giao: Với các nước lân bang; Với Phương Tây.
7 Kinh tế: Thương mại; Thủ công nghiệp; Nông nghiệp.
8. Văn hoá và Giáo dục: Giáo dục; Văn học.
9. Lịch sử và địa lý: Sử học; Địa lý và địa lý lịch sử.
10. Khoa học và kỷ thuật: Kỹ thuật và công nghệ; Kiến trúc.
B. ĐÁNH DẸP NỘI LOẠN.
1. Cuộc nổi loạn của Lê Văn Khôi ở Nam Việt (1833-1835).
2. Cuộc nổi loạn của Lê Văn Phụng ở Bắc Việt (1861-1865).
C. ĐÁNH CHỐNG NGOẠI XÂM.
1. Ý đồ xâm lược Đại Nam của Pháp.
2. Pháp đánh Đà Nẳng, chiếm Gia Định.
3. Đánh chiếm Biên Hoà, Bà Rịa, Vĩnh Long (Hoà ước Nhâm Tuất 1862).
4. Đánh chiếm Hà Nội và một số tỉnh ở Bắc Việt (Hoà ước Giáp Tuất 1874).
5. Đánh chiếm Hà Nội lần thứ 2, Hoàng Diệu tuẫn tiết.
6. Vua Tự Đức băng hà, Nguyễn Văn Tường và Tôn Thất Thuyết lộng quyền.
7. Vua Hiệp Hoà và Hoà ước Quý Mùi (1883).
8. Vua Kiến Phúc và Hoà ước Giáp Thân (1884).
9. Vua Hàm Nghi và hịch Cần vương.
CHƯƠNG 4: THỜI KỲ VƯƠNG TRIỀU PHỤ THUỘC NƯỚC PHÁP 1884-1945.
A. TỔ CHỨC LIÊN BANG ĐÔNG DƯƠNG.
1. Tại cấp Liên bang.
2. Tại cấp địa phương Thuộc địa.
3. Tại cấp địa phương Bảo hộ.
4. Tại cấp địa phương Nhượng địa.
5. Pháp luật .
6. Quân đội và an ninh.
7. Phân chia địa giới hành chánh.
8. Về Kinh tế.
9. Về Giao thông.
10. Về Xã hội: Di cư; Di dân..
11. Về Giáo dục: Cải cách Giáo duc năm 1908; Cải cách Giáo dục 1915; Bậc Đại học.
12. Về Khoa học, Kỹ thuật, và Y tế.
13. Về Văn hoá và Lịch sử.
14. Về Thể chế Chính trị.
15. Phản kháng.
B. GIẢI THỂ LÊN BANG ĐÔNG DƯƠNG.
1. Nhật Bản nhập cuộc.
2. Tranh chấp với Xiêm.
3. Nhật đảo chánh Pháp: Việt, Miên, Lào tuyên bố độc lập.
4. Vua Bảo Đại thoái vị, kết thúc Vương triều Nhà Nguyễn.
C. TÁI LẬP VÀ XOÁ SỔ LIÊN BANG ĐÔNG DƯƠNG.
CHƯƠNG 5: MƯỜI BA VỊ VUA VƯƠNG TRIỀU NHÀ NGUYỄN.
A. TÁM VỊ VUA THỜI KỲ CAI TRỊ ĐỘC LẬP.
1. Vua Gia Long 1802-1820.
2. Vua Minh Mạng: 1820-1841.
3. Vua Thiệu Trị: 1841-1847.
4. Vư Tự Đức: 1847-1883.
5. Vua Duch Đức: 1883.
6. Vua Hiệp Hoà:1883.
7. Vua Kiến Phúc:1883-1884.
8. Vua Hàm Nghi: 1884-1885.
B. NĂM VỊ VUA THỜI KỲ PHỤ THUỘC NƯỚC PHÁP.
1. Vua Đồng Khánh: 1885-1889.
2. Vua Thành Thái: 1889-1907.
3. Vua Duy Tân: 1907-1916.
4. Vua Khải Định: 1916-1925.
5. Vua Baỏ Đại: 1926- 1945.
CHƯƠNG 6: BA MƯƠI BA VỊ QUAN LẠI TIÊU BIỂU CỦA VƯƠNG TRIỀU.
A. 23 VỊ QUAN LẠI THỜI KỲ CAI TRỊ ĐỘC LẬP.
1. Đỗ Thành Nhơn (?-1782).
2. Châu Văn Tiếp (1738-1784).
3. Võ Tánh (?-1801)
4. Nguyễn Văn Thành (1758-1817).
5. Lê văn Duyệt (1763-1832).
6. Phạm Đăng Hưng (1765-1825).
7. Trịnh Hoài Đức (1765-1825).
8. Nguyễn Công Trứ (1778-1858).
9. Tạ Quang Cự (1769-1882).
10. Trương Minh Giảng (?-1841).
11. Trương Đăng Quế (1793-1865).
12. Nguyễn Tri Phương (1800-1873).
13. Phan Thanh Giản (1796-1867)
14. Nguyễn Đăng Giai (1793-1865).
15. Phạm Phú Thứ (1821-1882).
16. Hoàng Kế Viêm (1820-1909)
17. Ông Ích Khiêm (1831-1884).
18. Võ Duy Ninh (1804-1859)
19. Hoàng Diệu (1828-1882).
20. Trần Tiến Thành (1813-1883).
21. Nguyễn Văn Tường (1824-1886).
22. Tôn Thất Thuyết (1839-1913).
23.Nguyễn Trường Tộ (1830-1871).
B. 10 VỊ QUAN LẠI THỜI KỲ PHỤ THUỘC NƯỚC PHÁP.
1. Nguyễn Thân (1840-?).
2. Nguyễn Hữu Bài (1863-1935).
3. Ngô Đình Khả (1850-1925)
4. Ngô Đình Khôi (1885-1945).
5. Ngô Đình Diệm (1901-1963).
6. Phạm Quỳnh (1892-1945).
7. Thái Văn Toản (?-1952).
8. Hồ Đắc Khải (1884-1948).
9. Bùi Bằng Đoàn (1889-1955).
10. Phạm Khắc Hoè (1901-1945).
CHƯƠNG 7: NHẬN ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ VƯƠNG TRIỀU NHÀ NGUYỄN.
A. MỘT SỐ ĐÁNH GIÁ TỪ CÁC NHÀ SỬ HỌC...
1. Về tổ chức bộ máy cai trị và sách lược trị quốc.
2. Về giáo dục và đào tạo nhân tài.
3. Phê phán và lên án Vương triều Nhà Nguyễn.
4. Về sự trì trệ và không chịu canh tân.
5. Về nguyên nhân mất nước.
6. Về các cuộc nổi dậy chống Triều đình.
B. QUAN ĐIỂM CỦA TÁC GIẢ SÁCH VIỆT NAM SỰ KIỆN.
----------------------------------------------------------------------------------------------------------
==000==
QUYỂN HAI: VIỆT NAM SỰ KIỆN II
CHƯƠNG 1: BỐI CẢNH THẾ GIỚI, TÌNH CẢNH VIỆT NAM
A. BỐI CẢNH THẾ GIỚI.
1. Vài nét tổng quan về thế giới.
2. Chiến tranh thế giới lần thứ nhất và Hội Quốc Liên.
3. Chiến tranh thế giới lần thứ hai và Liên Hiệp Quốc.
4. Chủ nghĩa Cộng sản và chiến tranh lạnh.
5. Chủ nghĩa Đế quốc tiêu vong và quốc gia mới ra đời.
6. Chấm dứt chiến tranh lạnh và thành trị Cộng sản sup sụp đổ.
7. Thành tựu khoa học và hưởng lợi từ kỷ thuật.
8. Sự hợp tác và phụ thuọc lẫn nhau giữa các nước.
B. TÌNH CẢNH VIỆT NAM.
1. Buổi bình minh và thời kỳ độc lập.
2. Pháp xâm lược và Triều đình nhà Nguyễn.
3. Liên bang Đông Dương và thân phận dân Việt.
4. Nhật chiếm Đông Dương: Việt Miên, Lào tuyên bố độc lập.
CHƯƠNG 2: CHÍNH QUYỀN ĐẾ QUỐC VIỆT NAM 11/3-25/8/1945.
CHÍNH PHỦ TRẦN TRỌNG KIM 17/4/1945-25/8/1945.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện bên ngoài.
4. Sự kiện liên quan.
5. Chiến sự các nơi.
6. Những việc đã làm.
7. Những ngày cuối cùng.
CHƯƠNG 3: CHÍNH QUYỀN VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HOÀ.
CHÍNH PHỦ LÂM THỜI HỒ CHÍ MINH: 23/9/1945 – 1/1/1946.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan.
4. Những việc đã làm.
CHÍNH PHỦ LIÊN HIỆP LÂM THỜI HỒ CHÍ MINH: 1/1/1946 – 2/3/1946.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan.
4. Những việc đã làm.
CHÍNH PHỦ LIÊN HIỆP KHÁNG CHIẾN HỒ CHÍ MINH: 2/3/1946 – 3/11/1946.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan.
4. Những việc đã làm.
CHÍNH PHỦ LIÊN HIỆP QUỐC DÂN HỒ CHÍ MINH: 3/11/1946 – 20/7/1947.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Xung đột Việt-Pháp.
4. Bùng nổ chiến tranh.
5. Tiêu thổ kháng chiến.
6. Nổ lực ngoại giao.
7. Sự kiện liên quan.
8. Sự kiện bên ngoài.
CHÍNH PHỦ LIÊN HIỆP QUỐC DÂN CẢI TỔ HỒ CHÍ MINH: 20/7/1947 – 1950.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Chiến tranh phát triển.
4. Sự kiện liên quan.
5. Sự kiện bên ngoài.
6. Những việc đã làm.
CHÍNH PHỦ LIÊN HIỆP QUỐC DÂN MỞ RỘNG HỒ CHÍ MINH: 1950 – 1955.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan và việc đã làm.
4. Sách Đèn Cù, Trần Đỉnh viết:
5. Chiến dịch biên giới và chiến sự năm 1950-1952.
6. Cũng sách Đèn Cù, Trần Đỉnh viết:
7. Chỉnh huấn Văn nghệ, báo chí.
8. Chỉnh huấn Cải cách ruộng đất.
9. Cải cách ruộng đất thí điểm.
10. Chiến cục Đông Xuân và chiến sự 1953-1954.
11. Huy động lương thực, thực phẩm cho Điện Biên Phủ.
12. Huy động dân công, xe đạp thồ cho Điện Biên Phủ.
13. Cải cách ruộng đất chính thức.
14. Chiến thắng Điện Biên Phủ, và Hiệp định Genève 1954.
15. Về trận Điện Biên Phủ, Trần Gia Phụng viết:
CHƯƠNG 4: CHÍNH QUYỀN LÂM THỜI NAM BỘ.
UỶ BAN HÀNH CHÁNH NAM BỘ TRẦN VĂN GIÀU: 25/8/1945 – ?.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên Uỷ ban.
3. Sự kiện liên quan.
4. Những việc đã làm
CHƯƠNG 5: CHÍNH QUYỀN CỘNG HOÀ TỰ TRỊ NAM KỲ 1/6/1946-25/7/1948.
CHÍNH PHỦ NGUYỄN VĂN THINH: 1/6/1946 – 10/11/1947.
1. Vài đặc điểm về Nam Kỳ.
2. Bối cảnh thành lập.
3. Thành viên chính phủ.
4. Sự kiện liên quan.
5. Những việc đã làm.
6. Thủ tướng Nguyễn Văn Thinh tự sát..
CHÍNH PHỦ LÊ VĂN HOẠCH: 15/11/1946 – 7/10/1947.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan.
4. Thủ tướng Lê Văn Hoạch từ chức.
CHÍNH PHỦ NGUYỄN VĂN XUÂN: 8/10/1947 – 27/5/1948.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện bên ngoài.
4. Sự kiện liên quan.
5. Chiến sự các nơi.
6. Những việc đã làm.
7. Giải thể chính phủ.
CHƯƠNG 6: CHÍNH QUYỀN QUỐC GIA VIỆT NAM 5/1948-23/10/1955.
CHÍNH PHỦ LÂM THỜI NGUYỄN VĂN XUÂN: 27/5/1948 – 1/7/1949.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện bên ngoài.
4. Sự kiện liên quan.
5. Chiến sự các nơi.
6. Những việc đã làm.
7. Về Lê Văn Viễn và Nguyễn Bình.
8. Từ chức Thủ tướng.
CHÍNH PHỦ QUỐC TRƯỞNG BẢO ĐẠI: 1/7/1949 – 21/1/1950.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện bên ngoài.
4. Sự kiện liên quan.
5. Chiến sự các nơi.
6. Những việc đã làm.
7. Thôi kiêm nhiệm Thủ tướng.
CHÍNH PHỦ NGUYỄN PHAN LONG: 21/1/1950 – 27/4/1950.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện bên ngoài.
4. Sự kiện liên quan.
5. Chiến sự các nơi.
6. Những việc đã làm.
7. Chấm dứt chính phủ Nguyễn Phan Long.
CHÍNH PHỦ TRẦN VĂN HỮU (1): 6/5/1950 - 21/2/1951.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện bên ngoài.
4. Sự kiện liên quan.
5. Chiến sự các nơi.
6. Những việc đã làm.
7. Cải tổ chính phủ.
CHÍNH PHỦ TRẦN VĂN HỮU (2): 21/2/1952 - 3/7/1952.
1. Thành viên chính phủ.
2. Sự kiện bên ngoài.
3. Sự kiện liên quan.
4. Chiến sự các nơi.
5. Những việc đã làm.
6. Cải tổ chính phủ.
CHÍNH PHỦ TRẦN VĂN HỮU (3): 7/3/1950 - 25/6/1952.
1. Thành viên chính phủ.
2. Sự kiện bên ngoài.
3. Sự kiện liên quan.
4. Chiến sự các nơi.
5. Những việc đã làm.
7. Chấm dứt chính phủ Nguyễn Văn Tâm.
CHÍNH PHỦ NGUYỄN VĂN TÂM (1): 25/6/1952 –8/1/1953.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện bên ngoài.
4. Sự kiện liên quan.
5. Chiến sự các nơi.
6. Những việc đã làm.
7. Cải tổ chính phủ.
CHÍNH PHỦ NGUYỄN VĂN TÂM (2): 8/1/1953 –11/1/1954.
1. Thành viên chính phủ.
2. Sự kiện bên ngoài.
3. Sự kiện liên quan.
4. Chiến sự các nơi.
5. Những việc đã làm.
6. Chấm dứt chính phủ Nguyễn Văn Tâm.
CHÍNH PHỦ NGUYỄN PHÚC BỬU LỘC: 11/1/1954 – 6/7/1954.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan.
4. Chiến sự các nơi.
5. Những việc đã làm.
6. Chấm dứt chính phủ Nguyễn Phúc Bửu Lộc.
CHÍNH PHỦ NGÔ ĐÌNH DIỆM (1): 6/7/1954 – 24/9/1954.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện bên ngoài.
4. Sự kiện liên quan.
5. Chiến sự các nơi.
6. Những việc đã làm.
7. Cải tổ chính phủ.
CHÍNH PHỦ NGÔ ĐÌNH DIỆM (2): 24/9/1954 – 10/5/1955.
1. Thành viên chính phủ.
2. Sự kiện bên ngoài
3. Sự kiện liên quan.
4. Bất ổn chính trị, và việc đã làm.
5. Cải tổ chính phủ.
CHÍNH PHỦ NGÔ ĐÌNH DIỆM (3): 10/5/1955 – 29/10/1955.
1. Thành viên chính phủ.
2. Sự kiện bên ngoài
3. Sự kiện liên quan.
4. Những việc đã làm.
7. Trưng cầu dân ý, và chấm dứt Chính quyền Quốc Gia Việt Nam.
CHƯƠNG 7: CHÍNH QUYỀN VIỆT NAM CỘNG HOÀ QUẢN LÝ MIỀN NAM: THỜI ĐỆ NHẤT.
CHÍNH PHỦ NGÔ ĐÌNH DIỆM (1): 29/10/1955 – 28/5/1961.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên bên ngoài: 1955, 1956,1957, 1958, 1959, 1960, 1961.
4. Sự kiện liên quan: 1955, 1956,1957, 1958, 1959, 1960, 1961.
5. Chiến sự các nơi: 1955, 1956,1957, 1958, 1959, 1960, 1961.
6. Những việc đã làm: 1955, 1956,1957, 1958, 1959, 1960, 1961.
7. Chấm dứt nhiệm kỳ 1 của chính phủ Ngô Đình Diệm..
CHÍNH PHỦ NGÔ ĐÌNH DIỆM (2): 28/5/1961 – 2/11/1963.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện bên ngoài: 1961, 1962, 1963.
4. Sự kiện liên quan: 1961, 1962, 1963.
5. Chiến sự các nơi: 1961, 1962, 1963.
6. Những việc đã làm: 1961, 1962, 1963.
7. Chấm dứt Chính quyền Ngô Đình Diệm.
CHƯƠNG 8: CHÍNH QUYỀN VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HOÀ QUẢN LÝ MIỀN BẮC.
CHÍNH PHỦ PHẠM VĂN ĐỒNG: 1955 – 1960.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan, và việc đã làm.
4. Cải cách ruộng đất tại miền Bắc 1953-1956.
5. Về Cải cách ruộng đất, Hoàng Văn Chí ghi lại: (1) Huấn luyên cán bộ (5 bài học); (2) Chiến dịch giảm tô (Phân định thành phần, Phân loại địa chủ, Tống tiền công khai, Tố khổ, Đấu địa chủ, Xử án địa chủ, Chính sách cô lập địa chủ); (3) Chiến dịch Cải cách ruông đất; (4) Chiến dịch sửa sai.
2. CHÍNH PHỦ PHẠM VĂN ĐỒNG: 1960 – 1964.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan, và việc đã làm.
CHƯƠNG 9: CHÍNH QUYỀN VIỆT NAM CỘNG HOÀ: THỜI QUÂN QUẢN.
CHÍNH PHỦ NGUYỄN NGỌC THƠ: 4/11/1963 – 1/2/1964.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện bên ngoài.
4. Sự kiện liên quan.
5. Chiến sự các nơi.
6. Những việc đã làm.
7. Chấm dứt chính phủ Nguyễn Ngọc Thơ.
CHÍNH PHỦ NGUYỄN KHÁNH: 8/2/1964 – 26/10/1964.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
4. Sự kiện bên ngoài.
3. Sự kiện liên quan.
5. Chiến sự các nơi.
6. Những việc đã làm.
7. Chấm dứt chính phủ Nguyễn Khánh.
CHÍNH PHỦ TRẦN VĂN HƯƠNG: 4/11/1964 – 16/2/1965.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan.
4. Chiến sự các nơi.
5. Những việc đã làm.
6. Chấm dứt chính phủ Trần Văn Hương.
CHÍNH PHỦ PHAN HUY QUÁT: 16/2/1965 – 19/6/1965.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan.
4. Chiến sự các nơi.
5. Những việc đã làm.
6. Chấm dứt chính phủ Phan Huy Quát.
CHÍNH PHỦ NGUYỄN CAO KỲ: 19/6/1965 – 9/11/1967.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan, chiến sự năm 1965.
4. Mâu thuẫn giữa tướng Trung ương và tướng Nguyễn Chánh Thi.
5. Tướng Thi và biến động miền Trung văm 1966.
6. Sự kiện liên quan, và chiến sự 1966-1967.
7. Nhừng việc đã làm 1966-1967.
8. Chấm dứt chính phủ Nguyễn Cao Kỳ.
CHƯƠNG 10: CHÍNH QUYỀN VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HOÀ.
CHÍNH PHỦ PHẠM VĂN ĐỒNG: 1964 – 1971.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan, và việc đã làm.
4. Đời sống-xã hội miền Bắc, Phan Cẩm Thường ghi lại.
5. Chiến sự các nơi.
6. Phong trào thanh niên Ba sẵn sàng.
7. Phong trạo phụ nữ Ba đảm đang.
8. Thanh niên xung phong chống Mỹ cứu nước.
9. Bác Hồ với Thanh niên xung phong.
10 Thanh niên xung phong với Đường mòn Hồ Chí Minh.
11. Tổng tiến công nổi dậy Tết Mậu Thân 1968.
12 Vây ép Căn cuứ Mỹ ở Cồn Tiên.
13. Trộm lương thực của Mỹ ở Cao Điểm 710.
14. Giai đoạn Sau Mậu thân: 1969-1971.
CHÍNH PHỦ PHẠM VĂN ĐỒNG: 1971 – 1975.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Chiến dịch Xuân-Hè 1972.
4. Đối đầu với Quân lực Việt Nam Cộng hoà tái chiếm Quảng Trị.
5. Hoà đàm và Hiệp định Paris năm 1973.
6. Nội dung Hiệp định Paris 27/1 1973.
7. Những năm sau Hiệp định Paris: 1973-1975.
8. Cuộc tấn công cuối cùng.
CHƯƠNG 11: CHÍNH QUYỀN VIỆT NAM CỘNG HOÀ: THỜI ĐỆ NHỊ.
CHÍNH PHỦ NGUYỄN VĂN LỘC: 9/11/1967 – 28/5/1968.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan, việc đã làm.
4. Chấm dứt chính phủ Nguyễn Văn Lộc.
CHÍNH PHỦ TRẦN VĂN HƯƠNG: 28/5/1968 – 1/9/1969.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan, việc đã làm.
4. Chấm dứt chính phủ Trần Văn Hương.
CHÍNH PHỦ TRẦN THIỆN KHIÊM: 1/9/1969 – 14/4/1975.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan, việc đã làm.
4. Tấn công vào Trung ương Cục miền Nam (1970).
5. Hành quân Lam Sơn 719 vài Hạ Lào (1971).
6. Chiến trường Trị-Thiên, Bắc Tây Nguyên, Đông Nam Bộ (1972).
7. Diễn biến Hoà hội và Hiệp định Paris 1973.
8. Nội dung Hiệp định Paris 1973.
9, Những năm sau Hiệp định Paris: 1973-1975.
CHÍNH PHỦ NGUYỄN BÁ CẨN: 14/4/1975 – 28/4/1975.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan, việc đã làm.
4. Những tháng cuối cùng.
5. THÀNH QUẢ CỦA CHÍNH QUYỀN QUỐC GIA VIỆT NAM VÀ VIỆT NAM CỘNG HOÀ.
CHƯƠNG 12: CHÍNH QUYỀN CỘNG HOÀ MIỀN NAM VIỆT NAM.
CHÍNH PHỦ HUỲNH TẤN PHÁT: 1969 – 1976.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Hội đồng Cố vấn chính phủ.
4. Sự kiện liên quan, việc đã làm.
5. Hội nghị Hiệp thương chính trị hai miền 1975.
6. Xoá sổ Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam và Chính quyền Cộng hoà miền Nam Việt Nam.
CHƯƠNG 13: CHÍNH QUYỀN VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HOÀ.
CHÍNH PHỦ PHẠM VĂN ĐỒNG: 1975 – 1976.
1. Bối cảnh thành lập.
2. Thành viên chính phủ.
3. Sự kiện liên quan, việc đã làm.
4. Nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
5. THÀNH QUẢ CỦA CHÍNH QUYỀN VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HOÀ 1945-1976.
CHƯƠNG 14: BẢY NHÂN VẬT LÃNH ĐẠO CHỦ CHỐT CÁC CHÍNH QUYỀN.
1. HOÀNG ĐẾ VÀ QUỐC TRƯỞNG QUỐC GIA VIỆT NAM BẢO ĐẠI: 1913 – 1997.
1. Tiểu sử và nền tảng học vấn.
2. Là Hoàng đế nước Đại Nam.
3. Là Hoàng đế đế quốc Việt Nam.
4. Là Cố vấn Chính phủ Lâm thời VNDCCH Hồ Chí Minh.
5. Đàm phán với Pháp thành lập Quốc Gia Việt Nam.
6. Là Quốc trưởng Quốc Gia Việt Nam.
7. Bị Thủ tướng Ngô Đình Diệm truất phế.
8. Sống lưu vong tại Pháp.
9. Trả lời phỏng vấn của nhà Sử học Fédéric Mitterand.
10. Những năm cuối đời.
2. CHỦ TỊCH NƯỚC VÀ CHỦ TỊCH ĐẢNG CỘNG SẢN HỒ CHÍ MINH:
1890 – 1969.
1. Tiểu sử và nền tảng học vấn.
2. Từ đảng viên Xã hội Pháp đến đảng viên Cộng sản Nga.
3. Buộc phải ở Liên Xô để giam lỏng và bị điều tra.
4. Là Cộng tác viên của Tình báo Mỹ OSS.
5. Là Chủ tịch Chính phủ Lâm thời VNDCCH.
6. Là Chủ tịch nước kiêm Thủ tướng Chính phủ VMDCCH.
7. Ký Hiệp ước 6/3 và Tạm ước 14/9/1946 với Pháp.
8. Căng thẳng và bùng nổ chiến tranh với Pháp.
9. Tái lập Đảng Cộng sản và Cải cách ruộng đất.
10. Chiến thắng Điện Biên Phủ, và Hiệp định Genève 1954.
11. Lãnh đạo Đảng và Chính quyền cai quản một nữa nước miền Bắc.
12. Lần lui về giữ vai trò biểu tượng của Cách mạng.
13. Phê duyệt quyết định Tổng tấn công Tết Mậu Thân 1968.
14. Qua đời.
3. THỦ TƯỚNG VÀ TỔNG TỐNG VNCH NGÔ ĐÌNH DIỆM: 1901 – 1963.
1. Tiểu sử và nền tảng học vấn.
2. Ba tháng ở chức Thượng thư Bộ Lại.
3. Bị mật thám vây bắt và Ngô Đình Thục can thiệp.
4. Bị Việt Minh bắt và gặp Hồ Chí Minh.
5. Vận động chính trị tại Hoa Kỳ và ở Pháp.
6. Là Thủ tướng Quốc gia Việt Nam.
7. Mỹ cam kết ủng hộ Chính phủ Ngô Đình Diệm.
8. Những ngày cuối tháng 4 và đầu tháng 5 căng thẳng.
9. Trở thành Tổng thống Việt Nam Cộng hoà.
10. Sách lược chống Cộng của Ngô Đình Diệm.
11. Chính sách Kinh tế và Giáo dục.
12. Kỳ thị tôn giáo và đàn áp Phật Giáo.
13. Quân Mỹ tại Việt Nam dưới thời Ngô Đình Diệm.
14. Tìm giải pháp hoà bình và thông tin liên quan.
15. Hai lần bị mưu sát và hai lần bị đảo chánh.
4. CHỦ TỊCH HĐQNCM, QUỐC TRƯỞNG VÀ TỔNG THỐNG DƯƠNG VĂN MINH: 1916 – 2001.
1. Tiểu sử cà nền tảng học vấn.
2. Là sĩ quan cấp Tướng của Quân đội Việt Nam Cộng hoà.
3. Cầm đầu đảo chánh 1963 và bị đảo chánh 1964.
4. Chủ tịch Uỷ ban Lãnh đạo Quốc gia và Quân lực.
5. Là Đác phái viên của Quốc trưởng tại ngoại quốc.
6. Tổng thống cuối cùng của Việt Nam Cộng hoà.
7. Đoàn tụ với gia đình và những năm cuối đời.
5. CHỦ TICH HĐQĐCM VÀ THỦ TƯỚNG NGUYỄN KHÁNH: 1927 – 2013.
1. Tiểu sử và nền tảng học vấn.
2. Thiếu tướng Tu lệnh Đệ ngũ Quân Khu.
3. Cấm đầu đảo chánh và quan hệ mới với Hoa Kỳ.
4. Đỉnh cao quyền lực và xáo trộn xã hội.
5. Một trong Tam đầu chế lãnh đạo Quốc gia và Quân lực.
6. Tiếp tân từ giả mọi người và đệ đơn từ chức Thủ tướng.
7. Thủ đoạn chính trị và bị buộc phải lưu vong.
6. BÍ THƯ THỨ NHẤT VÀ TỔNG BÍ THƯ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM LÊ DUẨN: 1907 – 1986.
1. Tiểu sử và nền tảng học vấn.
2. Từ Ban Bí thư đến Bí thư thứ nhất Ban chấp hành Trung ương Đảng.
3. Đẩy mạnh cuộc chiến tranh chống Mỹ ở miền Nam Việt Nam.
4. Lập kế hoạch cho chiến thắng quyết định.
5. Căng thẳng với Trung Quốc.
6. Quan hệ với Cộng sản Campuchia và Cộng sản Trung quốc.
7. Là thời kỳ tối tăm nhất về kinh tế trong lịch sử Việt Nam.
8. Những năm cuối đời.
7. CHỦ TỊCH UBLĐQG VÀ TỔNG THỐNG VNCH NGUYỄN VĂN THIỆU: 1923 –2001.
1. Tiểu sử và nền tảng học vấn.
2. Vai trò trong cuộc đảo chánh năm 1963.
3. Con đường tiến tới quyền lực.
4. Tướng Nguyễn Văn Thiệu và nhóm Tướng trẻ.
5. Con đường thăng tiến trong chính trị.
6. Trở thảnh Chủ tịch Uỷ ban Lãnh đạo Quốc gia.
7. Khủng hoảng Phật giáo tại miền Trung.
8. Trở thành Tổng thông Việ Nam Cộng hoà.
9. Sự kiện Mậu Thân 1968 và mâu thuẫn Thiệu-Kỳ.
10. Hội nghị Thiêu-Nixon và Việt Nam hoá chiến tranh.
11. Vụ án Siêu Điệp viên Trần Ngọc Châu, Vũ Ngọc Nhạ, Huỳnh Văn Trọng.
12. Tái tranh cử Tổng thống nhiệm kỳ II năm 1971.
13. Một nhiệm kỳ Tổng thống mới với bao thách thức.
14. Thân cô thế cô vẫn giữ lập trường Bốn không.
15. Mất Phước Long và Ban-Mê-Thuột.
16. Rút khỏi Pleiku, Kontum để tái chiếm Ban-Mê-Thuột.
17. Kế hoạch Cao nguyên thất bại, dụp đổ dây chuyền.
18. Từ chức và rời khỏi đất nước trong đêm tối.
18. Sống lưu vong và những năm cuối đời.
CHƯƠNG 15: BẢY PHỤ BẢN ĐỌC THÊM.
1. Thay Lời Dẫn nhập sách “Văn minh Nhân loại” năm 2016.
2. Thay Lời Kết sách “Văn minh Nhân loại” năm 2016.
3. Tổng quan về Thế giới sách “Thế giới Sự kiên” năm 2006.
4. Thử tìm hiểu CÁI TÔI-CON NGƯỜI và tìm định hướng cho nó.
5. Việt Nam với Kinh tế thị trường.
6. Phát biểu tại buổi lễ bế giảng “lớp Quản lý Kinh tế vĩ mô và Kinh tế thị trường”.
7. Phát biểu tại buổi lễ bế giảng “Khoá 2 Cao học Lịch sử” năm 1991.
THAY LỜI KẾT.
PHỤ BẢN 169 SỰ KIỆN LỊCH SỬ.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét