Chọn Ngôn ngữ (Translate)

Thứ Sáu, 11 tháng 9, 2026




THAY LỜI KẾT

(Sách Thế giới Sự kiện 2026)

(4 trang và 2.227 chữ)

I

NĂM 2026, thế giới có 196 quốc gia độc lập, chiếm 132.919,564 km2 diện tích đất, và  8.115.065.000 cư dân; tổng sản lượng 193.129,9 tỷ USD; thu nhập bình quân 23.798 USD; nhập khẩu 30.282, 4 tỷ; và xuất khẩu 31.162,0 tỷ. Trong đó, 48 nước châu Á chiếm 30.717.351 km2 diện tích đất, và 4.756.524.000 cư dân; tổng sản lượng 93.348,1 tỷ USD; thu nhập bình quân 19.625 USD; nhập khẩu 10.821,6 tỷ; xuất khẩu;11.765,7 tỷ. 45 nước châu Âu chiếm 23.249.521 km2 diện tích đất, và 741.341.000 cư dân; tổng sản lượng 41.490,8 tỷ USD, thu nhập bình quân 55.967 USD, nhập khẩu 11.574,6 tỷ, xuất khẩu 12.389,1 tỷ; 54 nước châu Phi chiếm 30.166.223 km2 diện tích đất, và 1.528.269.000 cư dân; tổng sản lượng 10.068,8 tỷ USD; thu nhập bình quân 6.588 USD; nhập khẩu 820,5 tỷ; xuất khẩu 758,9. 35 nước ở châu Mỹchiếm 40.249.562 km2 diện tích đất, và 1.043.671.000 cư dân; tổng sản lượng 45.953,7 tỷ USD; thu nhập bình quân 40.030 USD; nhập khẩu 6.577,7 tỷ; xuất khẩu 5.744,2 tỷ. Và, 14 nước châu Đai Dương chiếm 8.536.907 km2 diện tích đất, và 45.260.000 cư dân; tổng sản lượng 2.268,5 tỷ USD; thu nhập bình quân 50.121 USD; nhập khẩu 488,0 tỷ; xuất khẩu 504,1 tỷ.

So với 10 năm trước, NĂM 2016: Về diện tích đất: không có gì thay đổi, nhưng, Về Dân số thế giới tăng 967.808.000người, từ 7.147.157.000 năm 2016 lên thành 8.115.165.000 người năm 2026. Về tổng sản lượng thế giới tăng 106.501,8 tỷ USD từ 86.628,1 USD năm 2016 lên thành 193.029,9 tỷ USD năm 2026. Về thu nhập bình quân thế giới tăng 11.678 USD, từ 12.120 USD năm 2016 lên thành 23.798 USD năm 2026, trong đó, đứng đầu là châu Âu tăng 28.768 USD, từ 27.199 USD năm 2016 lên thành 55.967 USD năm 2026; kế là châu Đại Dương tăng 17.603 USD, từ 32.158 USD năm 2016 lên thành 50.121 USD năm 2026; thứ ba châu Mỹ tăng 17.428 USD, từ 26.602 USD năm 2016 lên thành 44.030 USD năm 2026; thứ tư châu Á tăng 4.766 USD, từ 14.859 USD năm 2016 lên thành 19.625 USD năm 2026; sau cùng làchâu Phi tăng 3.355 USD, từ 3.233 USD năm 2016 lên thành 6.588 USD năm 2026. 

Về Nhập khẩu thế giới tăng 12.568,2 tỷ USD, từ 17.714, 2 tỷ USD năm 2016 lên thành 30.282,4 tỷ USD năm 2026, trong đó, đứng đầu là châu Âu (chỉ với 741.341.000 cư dân) tăng 5.061,9 tỷ USD, từ 6.512,7 tỷ USD năm 2016 lên thành 11.574,6 USD năm 2026; kế là châu Á (có tới 4.756.524.000 cư dân) tăng 4.393,2 tỷ USD, từ 6.428,4 tỷ USD năm 2016 lên thành 10.821,6 tỷ USD năm 2026; thứ ba châu Mỹ (1.043.671.000 cư dân)  tăng 5.061,9 tỷ USD, từ 3.898,2 tỷ USD năm 2016 lên thành 6.577,7 USD năm 2026; thứ tư châu Phi (1.528.269.000 cư dân) tăng 238,0 tỷ USD, từ 582,5 tỷ USD năm 2016 lên thành 820,5 USD năm 2026; và thứ năm châu Đại Dương (45.260.000 cư dân)  tăng 195,7 tỷ USD, từ 292,3 tỷ USD năm 2016 lên thành 488.0 USD năm 2026. 

Về Xuất khẩu thế giới tăng 13.031,8 tỷ USD, từ 18.130, 2 tỷ USD năm 2016 lên thành 31.162.0 tỷ USD năm 2026, trong đó, châu Âu tăng 5.243,2 tỷ USD, từ 7.145,9 tỷ USD năm 2016 lên thành 12.389,1 USD năm 2026; kế là châu Á tăng 4.851,8 tỷ USD, từ 6.913,9 tỷ USD năm 2016 lên thành 11.765,7 tỷ USD năm 2026; thứ ba châu Mỹ tăng 2.557,0 tỷ USD, từ 3.187,2 tỷ USD năm 2016 lên thành 5.744,2 USD năm 2026; thứ tư châu Đại Dương tăng 206,9 tỷ USD, từ 297,2 tỷ USD năm 2016 lên thành 504,1 USD năm 2026; và thứ năm châu Phi tăng 166,9 tỷ USD, từ 592,0 tỷ USD năm 2016 lên thành 758,9 USD năm 2026. 

II

Từ số liệu của năm 2026, nhìn lại mười năm (năm 2016), hai mươi năm về trước (năm 2006) để thấy rằng cả thế giới và tại mỗi quốc gia đang đổi thay đổi... Chẳng hạn, tại 3 quốc gia từng là thuộc địa của đế quốc Anh như Hoa Kỳ, Canada, và Úc Đại Lợi. NĂM 2026, (1) HOA KỲ có diện tích đất 9.826.675 km2, và 338.216.000 cư dân; Tổng sản lượng 29.000,0 USD, thu nhập bình quân đầu người 85.840 USD. Nhập khẩu 4.100,0 tỷ USD, xuất khẩu 3.200,0 tỷ USD. (2) CANADA có diện tích đất 9.984.670 km2, và 38.187.000 cư dân; Tổng sản lượng 2.700,0 USD, thu nhập bình quân đầu người 65.463 USD. Nhập khẩu  733,8 tỷ USD, xuất khẩu 729,8 tỷ USD. (3) ÚC ĐẠI LỢI có diện tích đất 7.741.220 km2, và 27.063.000 cư dân; Tổng sản lượng 1.900,0 USD, thu nhập bình quân đầu người 71.193 USD. Nhập khẩu 405,3 tỷ USD, xuất khẩu 425,3 tỷ USD. 

So với 10 năm trước, NĂM 2016, HOA KỲ vẫn với diện tích đất 9.826.675 km2, và dân có 318.892.000; Tổng sản lượng 16.700,0 USD, thu nhập bình quân đầu người năm 2016 là 52.800 USD. Nhập khẩu 2.300,0 tỷ USD, xuất khẩu 1.600,0 tỷ USD. CANADA diện tích đất 9.984.670 km2, và dân số 34.834.000; Tổng sản lượng 1.500,0 USD, thu nhập bình quân đầu người năm 2016 là 43.100 USD. Nhập khẩu  471,0 tỷ USD, xuất khẩu 458,7 tỷ USD. Và. ÚC ĐẠI LỢI diện tích đất 7.741.220 km2, và dân số 22.507.000; Tổng sản lượng 998,3 USD, thu nhập bình quân đầu người năm 2016 là 43.000 USD. Nhập khẩu 245,8 tỷ USD, xuất khẩu 251,7 tỷ USD. 

Và, 10 năm trước đó, NĂM 2006, HOA KỲ vẫn với diện tích đất 9.826.675 km2, và 280.562.589 cư dân; Tổng sản lượng 9.963,0 USD, thu nhập bình quân đầu người 36.300 USD. Nhập khẩu 1.223,0 tỷ USD, xuất khẩu 776,0 tỷ USD. CANADA diện tích đất 9.984.670 km2, và 31.902.268 cư dân; Tổng sản lượng 774,7 tỷ USD, thu nhập bình quân đầu người 24.800 USD. Nhập khẩu 238,2 tỷ USD, xuất khẩu 272,3 tỷ USD. ÚC ĐẠI LỢI diện tích đất 7.741.220 km2, và 19.546.792 cư dân. Tổng sản lượng 445,8 tỷ USD, thu nhập bình quân đầu người 23.200 USD. Nhập khẩu 77,0 tỷ USD, xuất khẩu 68,0 tỷ USD. 

III

Hoặc là, tại 3 quốc gia từng bị phân ranh Quốc gia-Cộng sản là Đức Quốc, Hàn Quốc và Trung Quốc. NĂM 2026, (1) CỘNG HOÀ LIÊN BANG ĐỨC có diện tích đất 357.022 km2, và 84.012.000 cư dân; Tổng sản lượng 6.000,0 USD, thu nhập bình quân đầu người 73.300 USD. Nhập khẩu 1.800,0 tỷ USD, xuất khẩu 1.900,0 tỷ USD. (2) HÀN QUỐC (Nam Triều Tiên) có diện tích đất 96.920 km2, và 51.476.000 cư dân; Tổng sản lượng 2.700,0 USD, thu nhập bình quân đầu người 52.204 USD. Nhập khẩu  758,7 tỷ USD, xuất khẩu 835,1 tỷ USD. (3) BẮC TRIỂU TIÊN có diện tích đất 120.408 km2, và 26.403.000 cư dân; Tổng sản lượng: không có số liệu, thu nhập bình quân đầu người: không có số liệu USD. Nhập khẩu: không có số liệu, xuất khẩu: không có số liệu. (4) CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA có diện tích đất 9.569.901 km2, và 1.407.181.000 cư dân; Tổng sản lượng 38.200,0 USD, thu nhập bình quân đầu người 27.105 USD. Nhập khẩu 3.300,0 tỷ USD, xuất khẩu 3.800,0 tỷ USD. (5) TRUNG HOA DÂN QUỐC (Đài Loan) có diện tích đất 32.260 km2, và 23.601.000 cư dân; Tổng sản lượng: không có số liệu, thu nhập bình quân đầu người: không có số liệu. Nhập khẩu 351,4 tỷ USD, xuất khẩu 432,4 tỷ USD.

So với 10 năm trước, NĂM 2016, (1) CỘNG HOÀ LIÊN BANG ĐỨC có diện tích đất 357.022 km2, và 80.996.000 cư dân; Tổng sản lượng 3.210,0 USD, thu nhập bình quân đầu người 39.500 USD. Nhập khẩu 1.200,0 tỷ USD, xuất khẩu 1.500,0 tỷ USD. (2) HÀN QUỐC (Nam Triều Tiên) có diện tích đất 96.920 km2, và 40.039.000 cư dân; Tổng sản lượng 1.700,0 USD, thu nhập bình quân đầu người 33.200 USD. Nhập khẩu 516,6 tỷ USD, xuất khẩu 557,3 tỷ USD. (3) BẮC TRIỂU TIÊN có diện tích đất 120.408 km2, và 24.851.000 cư dân; Tổng sản lượng: 40,0 tỷ USD, thu nhập bình quân đầu người: 1.800 USD. Nhập khẩu: 4,8 tỷ, xuất khẩu: 4,0 tỷ. (4) CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA có diện tích đất 9.569.901 km2, và 1.355.692.000 cư dân; Tổng sản lượng 13.400,0 USD, thu nhập bình quân đầu người 9.800 USD. Nhập khẩu 2.000,0 tỷ USD, xuất khẩu 2.200,0 tỷ USD. (5) TRUNG HOA DÂN QUỐC (Đài Loan) có diện tích đất 32.260 km2, và 23.359.000 cư dân; Tổng sản lượng: 926,4 tỷ, thu nhập bình quân đầu người: 39.600 USD. Nhập khẩu 268,5 tỷ USD, xuất khẩu 305,8 tỷ USD.

Và, 10 năm trước đó, NĂM 2006, (1) CỘNG HOÀ LIÊN BANG ĐỨC có diện tích đất 357.033 km2, và 83.521.000 cư dân; Tổng sản lượng 1.936,0USD, thu nhập bình quân đầu người 23.400 USD. Nhập khẩu 505,0 tỷ USD, xuất khẩu 578,0 tỷ USD. (2) HÀN QUỐC (Nam Triều Tiên) có diện tích đất 99.268 km2, và 48.324.000 cư dân; Tổng sản lượng 764,5 USD, thu nhập bình quân đầu người 16.000 USD. Nhập khẩu 160,5 tỷ USD, xuất khẩu 172,6 tỷ USD. (3) BẮC TRIỂU TIÊN có diện tích đất 120.538 km2, và 22.224.000 cư dân; Tổng sản lượng: 22,0 tỷ USD, thu nhập bình quân đầu người: 1.000 USD. Nhập khẩu: 0,960 tỷ, xuất khẩu: 0,520 tỷ. (4) CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA có diện tích đất 9.596.961 km2, và 1.284.303.000 cư dân; Tổng sản lượng 4.500,0 USD, thu nhập bình quân đầu người 3.600 USD. Nhập khẩu 197,0 tỷ USD, xuất khẩu 232,0 tỷ USD. (5) TRUNG HOA DÂN QUỐC (Đài Loan) có diện tích đất 35.980 km2, và 23.548.000 cư dân; Tổng sản lượng: 386,0 tỷ, thu nhập bình quân đầu người: 17.400 USD. Nhập khẩu 140,0 tỷ USD, xuất khẩu 148,3 tỷ USD.

IV

Tại VIỆT NAM ta, quốc gia từng phụ thuộc đế quốc Pháp, và cùng từng bị phân ranh Quốc gia-Cộng sản. NĂM 2006,Việt Nam có diện tích đất 331.689 km2, và 81.098.416 cư dân; Tổng sản lượng 154,4 USD, thu nhập bình quân đầu người 640 USD. Nhập khẩu 15,2 tỷ USD, xuất khẩu 14,6 tỷ USD. Mười năm sau, NĂM 2016, diện tích đất 331.210 km2, và dân số tăng lên thành 93.421.000 cư dân; Tổng sản lượng cũng tăng thành 358,9 USD, thu nhập bình quân đầu người năm 2016 là 4.000 USD. Nhập khẩu 124,4 tỷ USD, xuất khẩu 128,9 tỷ USD. Và, 10 năm kế tiếp, Và mười năm sau nữa tứcNĂM 2026 này, diện tích đất 310.070 km2, và dân số tăng thành 108.688.000 cư dân; Tổng sản lượng tăng thành 1.700,0 USD, thu nhập bình quân đầu người năm 2026 là 16.386 USD. Nhập khẩu 398,7 tỷ USD, xuất khẩu 429,8 tỷ USD.

Trong 20 năm qua từ 2006 đến 2026, nếu so sánh “ta với ta” thì Việt Nam đã có những bước đột phá khá ấn tượng, từ tổng sản lượng đến xuất, nhập khẩu, trong đó thu nhập bình quân đầu người tăng lên từ hàng trăm (640 USD) năm 2006 đến hàng ngàn (4.000 USD) năm 2016 lên tới hàng chục ngàn (16.386 USD) năm 2026. Tuy nhiên, nếu so với mức bình quân tại 196 quốc gia của thế giới thì họ có thu nhập 23.798 USD; với 45 quốc gia tại châu Âu thì họ có thu nhập 55.967 USD;  với 14 quốc gia tại châu Đại Dương thì họ có thu nhập 50.121 USD; với 35 quốc gia tại châu Mỹ thì họ thu nhập có 40.030 USD; với châu Á có tới 4.756.524.000 cư dân, thu nhập cũng 19.624 USD, tức vẫn cao hơn múc thu nhập bình quân tại Việt Nam. 

Và, nếu so sánh với các quốc gia cùng cảnh ngộ, từng là thuộc địa của phương Tây, như Hoa Kỳ, Canada, Úc Đại Lợi, thì họ có mức thu nhập bình quân cao hơn nhiều lần so với Việt Nam ta, như Hoa Kỳ thu nhập bình quân 85.840 USD, Canada thu nhập bình quân 65.463 USD; Úc Đại Lợi thu nhập bình quân 71.193 USD. Hoặc với các quốc gia từng bị phân ranh Quốc gia-Cộng sản, họ cũng có mức thu nhập bình quân cao hơn chúng ta, chẳng hạn Cộng hoà Liên bang Đức thu nhập bình quân 73.300 USD; Hàn Quốc thu nhập bình quân 52.204 USD; Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa thu nhập bình quân 27.105 USD. Bắc Triều Tiên, và Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan) không có số liệu. 

Từ các sự kiện và số liệu ghi trên, tác giả Sách Thế Giới Sự Kiện 2026 trân trọng giới thiệu đến bạn đọc với hy vọng mỗi người trong chúng ta “biết được người” và “thấu hiểu được mình” để có cái nhìn mới tích cực hơn, thúc đẩy đất nước phát triển./.

Sydney ngày 1 tháng 9 năm 2026

 

 

Thứ Năm, 10 tháng 9, 2026

 

PHỤ BẢN SỐ LIỆU TẠI: 5 CHÂU LỤC, 17 KHU VỰC, VÀ 196 QUỐC GIA: 2026 

(7 trang và 3.821 chữ)

 


I. TẠI CẤP CHÂU LỤC.

THỨ TỰ, CHỈ DANH CHÂU LỤC, DIỆN TÍCH, DÂN SỐ, TỔNG SẢN LƯỢNG, THU NHẬP, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẤU, TIÊU DÙNG, LẠM PHÁT, XE HƠI CÁ NHÂN, INTERNET: 5 CHÂU LỤC 196 QUỐC GIA.

 

(Số liệu từ Sách World Almanac And Book Facts 2026)

(1)

Th

tự

(2)

Chỉ danh

Châu Lục

(3)

D tích

Km2

(4)

D.số

Ngàn

(5)

T.S.L

tỷUSD

(6)

T.nhập

USD

(7)

N.kh

tỷUSD

(8)

X.kh

tỷUSD

(10)

T.dg

%

(10)

L.ph

%

(11)

X.H

%

 

(12)

Inter

%

1

48 NƯỚC Ở CHÂU Á

30.717,351

4.756.524

93.348,1

19.625

10.821,6

11.765,7

26,8

9,1

20,7

77,9

2

45 NƯỚC CHÂU ÂU

23.249.521

741.341

41.490,8

55.967

11.574,6

12.389,1

45,6

12,3

51,5

90,1

 

3

54 NƯỚCCHÂU PHI

30.166.223

1.528.269

10.068,8

6.588

820,5

758,9

25,3

17,1

7,8

39,7

4

35 NƯỚCCHÂU MỸ

40.249.562

1.043.671

45.953,7

44.030

6.577,7

5.744,2

31,4

13,3

33,1

83,4

5

14 NƯỚC của CHÂU

Đ.DƯƠNG

8.536.907

45.260

2.268,5

50.121

488,0

504,1

35,5

6,3

51,4

79,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

196 nước của THẾ GIOI

132.919.564

8.115.065

193.129,9

23.798

30.282,4

31.162,0

32,9

11.6

32,9

74,2

 

 

II. TẠI CẤP KHU VỰC.

THỨ TỰ, CHỈ DANH KHU VỰC, DIỆN TÍCH, DÂN SỐ, TỔNG SẢN LƯỢNG, THU NHẬP, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẤU, TIÊU DÙNG, LẠM PHÁT, XE HƠI CÁ NHÂN, INTERNET: 17 KHU VỰC, 196 QUỐC GIA: 2026.

(Số liệu từ Sách World Almanac And Book Facts 2026)

(1)

Th

tự

(2)

Chỉ danh

Khu vực

(3)

D tích

Km2

(4)

D.số

Ngàn

(5)

T.S.L

tỷUSD

(6)

T.nhập

USD

(7)

N.kh

tỷUSD

(8)

X.kh

tỷUSD

(10)

T.dg

%

(10)

L.ph

%

(11)

X.H

%

 

(12)

Inter

%

1

Khu vực Tây Á (19 nước)

6.981.231

429.942

11.899,4

27.676

18.494

21.156

22,9

10,0

28,4

77,1

2

Khu vực Nam Á (7 nước)

4.120.854

1.901.213

20.039,5

10.540

1.108,3

947,8

24,6

5,4

3,6

60,2

3

Khu vực Đông Nam Á (11 nước)

4,349095

708.522

12.501,5

17.644

2.332,1

2.560,5

21,4

4,5

20,6

76,8

4

Khu vực

 Đông Á (5 nước)

10.183.974

1.631.335

47.300,0

28.994

5.375,1

5.989,9

32,5

17,3

42,9

93,6

 

5

Khu vực

Trung  Á (6 nước)

5.082.197

85.512

1.607,7

18.800

156,7

151,9

32,6

 

8,3

8,1

82,2

 

 

5 Khu vực, 48 nước tại CHÂU Á

30.717,351

4.756.524

93.348,1

19.625

10.821,6

11.765,7

26,8

9,1

20,7

77,9

6

 Khu vực

Tây Âu (23 nước)

3.669.630

422.486

27.752,4

65.688

94.378

101765

43,7

2,4

65,4

94,6

7

Khu vực Trung Âu  (18 nước)

1.564.648

129.152

5.835,7

45.184

16.022

16.261

43,1

28,6

51,8

88,1

8

Khu vực Đông Âu (4 nước)

18.006.243

189.703

7.902,7

41.658

5.346

5.865

50,0

5,9

38,2

87,8

 

3 Khu vực, 45 nước tại

CHÂU ÂU

23.249521

741341

41.490,8

55.967

11.574,6

12.389,1

45,6

12,3

51,5

90,1

 

9

Khu vực Băc Phi (11 nước)

13.200.596

357.829

4.041,1

11.293

299,3

275,3

24,7

26,8

12,2

49,6

10

 Khu vực

Trg Phi (29 nước)

10.393.086

923.910

4.255,7

4.556

305,4

260,1

21,1

7,8

1,5

37,2

11

Khu vực

Nam Phi (14 nước)

6.572.541

236.530

1.772,0

7.491

215,8

223,5

30,2

16,7

9,8

32,4

 

3 Khu vực, 54 nước tại

CHÂU PHI

30.166.223

1.528.269

10.068,8

6.588

820,5

758,9

25,3

17,1

7,8

39,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu vực

Băc Mỹ (2 nước)

19.811.345

377.463

31.900,0

82.127

4.833,8

3.929,8

39,4

2,6

78,1

93,5

13

Khu vực

Trung  Mỹ (8 nước)

2.486.251

183.760

4.237,3

23.058

843,8

803,8

23,6

2,7

14,9

68,8

14

 Kh vực. Caribbeane (13 nước) 

220.513

38.412

573,3

20.220

83,5

70,5

29,2

4,3

20,1

78,3

1ực 7

Khu vực

Nam  Mỹ (12 nước)

17.731.453

444.036

9.243,1

31.004

816,6

940,1

33,7

43,8

19,6

93,1

 

4 Khu vực, 35 nước tại CHÂU MỸ

40.249.562

1.043.671

45.953,7

44.030

6.577,7

5.744,2

31,4

13,3

33,1

83,4

16

Khu vực

Uc Châu (1 nước)

7.741,220

27.063

1.900,0

71.193

405,3

425,2

37,2

3,2

75,1

97,1

17

Khu vực

Biển TBD (13 nước)

795.687

18.197

368,5

20.250

82,7

78,9

33,8

9,4

27,8

62,7

 

2 Khu vực14 nước CHÂU ĐẠIDƯƠNG

8.536.907

45.260

2.268,5

50.121

488,0

504,1

35,5

6,3

51,4

79,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17 Khu vực, 196 nước of

THẾ GIỚI 

132.919.564

8.115.065

193.129,9

23.798

30.282,4

31.162,0

32,9

11.6

32,9

74,2

 

 

 

III. TẠI CẤP QUỐC GIA.

1. TRÊN LỤC ĐỊA CHÂU Á: THỨ TỰ, TÊN NƯỚC, DIỆN TÍCH, DÂN SỐ, TỔNG SẢNLƯỢNG, THU NHẬP, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẤU, TIÊU DÙNG, LẠM PHÁT, XE HƠI CÁ NHÂN, INTERNET.

 

(Số liệu từ Sách World Almanac And Book Facts 2026)

(1)

Th

tự

(2)

Tên nước

(3)

D tích

Km2

(4)

D.số

Ngàn

(5)

T.S.L

tỷUSD

(6)

T.nhập

USD

(7)

N.kh

tỷUSD

(8)

X.kh

tỷUSD

(10)

T.dg

%

(10)

L.ph

%

(11)

X.H

%

 

(12)

Inter

%

1

Turkey

769.632

84.626

3.800,0

43.932

367,0

372,8

33,2

58,5

37,3

87,3

2

Georgia

69.700

4.878

104,4

28.418

18,9

16,2

29,9

1,1

1,6

81,9

3

Armenia

28.203

2.964

69,2

22.823

19,1

18,6

-

0,3

1,9

80,0

4

Azerbaijan

82.629

10.694

256,0

25.069

27,3

34,1

32,8

2,2

3,4

89,0

5

Cyprus

9.241

1.333

57,6

61.240

33,8

35,1

41,2

1,8

3,5

91,2

6

Syria

183.630

24.262

109,7

4.650

6,8

1,6

-

13,4

2,0

34,7

7

Lebanon

10.230

5.707

72,6

12.575

23,2

11,8

13,3

45,2

12,0

83,5

8

Israel

21.497

9.553

555,5

55.691

104,4

153,2

39,0

3,1

15,3

88,2

9

Jordan

88.802

11.312

125,0

10.821

28,9

22,2

32,5

1,6

2,2

32,5

10

Iraq

437.367

42.918

666,0

14.464

81,2

107,9

-

12,3

10,8

92,5

11

Iran

1.531,895

89.146

1.700,0

18.442

117,2

100,0

14,4

35,2

8,3

79,6

12

Afghanistan

647.500

49.474

91,3

2.202

7,0

1,5

-

6,6

4,5

17,7

13

Saudi Arabia

2.149.690

37.173

2.500,0

71.243

317,0

360,9

32,3

1,7

27,7

100

14

Kuwait

17.818

3.173

256,8

51.636

61,5

89,7

48,7

2,9

77,4

99,7

15

Bahrain

741

1.580

106,8

67.211

33,0

41,3

29,8

0,9

46,4

100

16

Qatar

11.586

2.586

360,4

126.110

69,7

125,2

27,3

1,3

77,0

99,7

17

U.A.Emirate

83.600

10.094

848,0

77.959

481,9

558,4

23,3

1,7

40,6

100

18

Oman 

309.500

3.964

220,1

41.664

47,4

64,7

26,7

0,6

40,1

95,3

19

Yemen

527.970

34.505

-

-

4,1

0,4

12,1

-

3,5

13,8

 

19 nước tại Tây Nam Á

6.981.231

429.942

11.899,4

27.676

18.494

21.156

22,9

10,0

28,4

77,1

20

Pakistan

770.815

257.047

1.600,0

6.287

66,8

40,2

19,2

12,6

2,0

27,4

21

India

2.973.193

1.419.317

16.200,0

11.159

923,1

822,0

21,9

5,0

5,8

70,0

22

Nepal

143,351

31.334

170,1

5.737

17,8

3,7

-

-

-

55,8

23

Bhutan

38.399

892

12,8

16.254

1,5

1,0

29,0

2,8

-

88,4

24

Bangladesh

130.168

170.184

1.700,0

9.647

75,0

58,2

12,8

10,5

0,3

44,5

25

Sri Lanka

64.630

22.051

342,6

15.633

18,8

17,3

18,6

0,4

6,6

51,2

26

Maldives

298

388

14,0

26.543

5,3

5,4

46,5

1,4

-

84,7

 

7 nước tại Nam Á

4.120.854

1.901.213

20.039,5

10.540

1.108,3

947,8

24,6

5,4

3,6

60,2

27

Myanmar

653.508

57.932

326,9

5.997

23,1

20,4

23,4

8,8

0,1

58,5

28

Thailand

510.980

70.025

1.800,0

24.708

351,4

369,2

22,9

0,7

26,9

90,9

29

Laos

238.800

8.053

76,0

9.788

8,6

9,7

-

23,1

-

63,6

30

Cambodia

176.515

17.230

140,6

7.970

34,3

31,7

18,7

2,1

-

60,7

31

Vietnam

310.070

108.688

1.700,0

16.386

398,7

429,4

19,5

3,6

0,7

84,2

32

Malaysia

328.657

34.905

1.400,0

38.729

279,1

301,8

24,3

1,8

53,3

98,0

33

Singapore

687

6.081

909,7

150.689

786,0

978,6

-

2,4

14,4

94,4

34

Brunei

5.265

499

41,6

90.007

9,1

11,5

-

0,4

57,0

99,0

35

Philippines

298.170

120.117

1,400,0

11.794

161,2

107,0

24,7

3,2

4,7

83,8

36

Indonesia

1.811569

283.587

4.700,0

16.448

279,4

300,9

16,7

2,2

8,3

72,8

37

East Timor

14.874

1.405

6,7

4.758

1,2

0,3

-

2,1

-

34,0

 

11 nước tại Đông Nam Á

4,349095

708.522

12.501,5

17.644

2.332,1

2.560,5

21,4

4,5

20,6

76,8

38

China

9.569,901

1.407.181

38.200,0

27.105

3.300,0

3.800,0

33,2

0,2

22,4

92,0

39

Korea. N

120.408

26.403

-

-

-

-

-

-

-

-

40

Korea. S

96.920

51.486

2.700,0

52.204

758,7

835,1

23,2

2,3

49,9

97,9

41

Japan

364.485

122.664

6.400,0

51.685

965,0

922,4

41,2

2,7

63,3

87,9

42

Taiwan

32.260

23.601

-

-

351,4

432,4

-

-

36,0

96,7

 

5 nước tại Đông Á

10.183.974

1.631.335

47.300,0

28.994

5.375,1

5.989,9

32,5

17,3

42,9

93,6

 

43

Kazakhstan

2.699.700

22.433

840,4

40.813

74,2

91,9

-

9,0

-

93,4

44

Uzbekistan

425.500

37.015

431,9

11.987

43,6

26,2

30,2

9.6

8,1

89,6

45

Turkmenistan

469.930

5.796

152,9

20.408

7,8

13,1

-

-

-

-

46

Tạjikistan

141.510

10.594

57,3

5.406

6,9

1,6

31,0

6,0

-

56,8

47

Kyrgyzstan

191.801

6.130

57,9

8.009

10,7

3,6

35,6

10,8

-

88,5

48

Mongolia

1.153.556

3.544

67,3

19.098

13,5

15,5

31,9

6,2

-

83,0

 

6 nước tại  Trung  Á

5.082.197

85.512

1.607,7

18.800

156,7

151,9

32,6

 

8,3

8,1

82,2

 

 

CỘNG 48 NƯỚC TẠI

CHÂU Á

30.717,351

4.756.524

93.348,1

19.625

10.821,6

11.765,7

26,8

9,1

20,7

77,9

 

 

 

2. TRÊN LỤC ĐỊA CHÂU ÂU: THỨ TỰ, TÊN NƯỚC, DIỆN TÍCH, DÂN SỐ, TỔNG SẢNLƯỢNG, THU NHẬP, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẤU, TIÊU DÙNG, LẠM PHÁT, XE HƠI CÁ NHÂN, INTERNET.

 

(Số liệu từ Sách World Almanac And Book Facts 2026)

(1)

Th

tự

(2)

Tên nước

(3)

D tích

Km2

(4)

D.số

Ngàn

(5)

T.S.L

tỷUSD

(6)

T.nhập

USD

(7)

N.kh

tỷUSD

(8)

X.kh

tỷUSD

(10)

T.dg

%

(10)

L.ph

%

(11)

X.H

%

 

(12)

Inter

%

1

Iceland

103.000

367

31,7

78.259

14,3

13,9

45,5

5,9

92,3

99,8

2

Norway

323.802

5.542

563,0

101.032

162,5

229,2

47,5

3,1

64,4

99,0

3

Sweden

450.295

10.664

750,8

73.033

309,5

338,9

47,5

2,8

54,2

95,5

4

Finland

338.145

5.550

361,3

64.091

122,6

124,5

56,6

1,6

56,9

93,5

5

U. Britain

243.610

68.751

4.200,0

60.620

1.200,0

1.100,0

44,2

3,3

61,0

96,3

6

Ireland

70.273

5.279

705,8

131.175

580,4

761,9

22,7

2,1

53,4

96,5

7

Denmark

40.094

6.051

475,3

79.514

253,0

299,4

46,8

1,4

54,4

99,8

8

Netherlands

41.543

17.834

1.500,0

84.218

884,2

1.000,0

43,2

3,3

58,0

97,0

9

Germany

357.022

84.012

6.000,0

73.300

1.800,0

1.900,0

48,4

2,3

62,9

93,5

10

Belgium

30.528

11.960

856,6

72.156

531,0

525,5

54,6

3,1

58,1

95,8

11

Luxembourg

2.586

692

102,2

150.772

160,0

202,2

48,1

2,1

77,8

98,8

12

France

643.801

68.513

4.200,0

61.322

1.100,0

1.100,0

57,0

2,0

71,2

88,7

13

Monaco

2

32

-

-

-

-

-

-

-

99,1

14

Switzerland

41.277

8.926

847,6

93.819

582,6

675,1

32,0

1,1

63,9

97,3

15

Liechtenstein

160

41

-

-

-

3,2

-

-

-

97,3

16

Austria

83.847

9.174

657,3

71.618

284,5

299,4

52,0

2,9

64,1

94,9

17

Italy

301.340

60.925

3.600,0

60.847

717,3

778,9

53,8

1,0

74,7

89,2

18

San Marino

61

35

1,3

75.941

3,2

3,6

-

1,2

-

87,0

19

Vatican City

0,4

1

-

-

-

-

-

-

-

87,0

20

Malta

316

522

38,7

67.364

24,5

29,2

-

1,7

80,2

92,1

21

Portugal

92.090

10.194

54,7

50.617

137,0

144,2

42,3

2,4

67,0

88,5

22

Spain

505.370

47.336

2.800,0

56.926

568,5

644,2

45,3

2,8

64,0

95,8

23

Andorra

468

85

6,1

74.939

2,7

3,2

-

-

-

95,4

Ch VI

 23 nước Tây

Âu

3.669.630

422.486

27.752,4

65.688

94.378

101765

43,7

2,4

65,4

94,6

24

Estonia

45.228

1.340

67,7

49.334

32,4

32,6

43,1

3,5

-

92,2

25

Latvia

64.589

1.888

81,7

43.867

29,2

28,1

42,0

1,3

47,3

91,7

26

Lithuania

65.300

2.816

157,2

54.414

58,5

62,9

-

0,7

61,4

88,5

27

Poland

312.685

38.365

1.800,0

50.378

441,9

478,6

46,7

3,8

80,3

88,6

28

CzechRepublic

78.867

10.839

618,2

56.806

216,7

239,3

43,7

2,4

67,0

87,7

29

Slovakia

49.035

5.559

255,8

47.181

120,3

120,4

47,9

2,8

53,1

89,8

30

Hungary

93.028

9.827

455,5

47.636

154,1

166,5

49,1

3,7

47,1

93,8

31

Romania

328.391

17.985

928,9

48.712

159,6

136,3

36,6

5,7

48,4

91,3

32

Slovenia

20.273

2.157

120,2

56.531

54,6

59,2

46,5

2,0

64,3

90,8

33

Croatia

56.594

4.071

187,8

48.575

49,9

46,6

47,4

3,0

49,5

83,8

34

Bosnia. Her

51.197

3.653

69,5

21.971

16,2

12,1

42,5

1,7

-

86,1

35

Montenegro

13.812

597

20,8

33.830

5,5

3,6

46,7

3,8

-

88,9

36

Serbia

77.474

6.612

209,9

31.867

48,2

44,4

-

4,7

39,1

87,7

37

Kosovo

10.887

1.991

28,4

18.620

7,4

4,2

-

1,6

-

89,4

38

N Macedonia

25.713

2.137

47,6

26.587

12,6

10,4

37,9

3,5

-

87,2

39

Bulgaria

110.870

6.738

264,8

41.086

60,0

62,7

37,7

2,4

48,8

82,4

40

Albania

28.748

2.152

63,8

23.488

11,7

9,8

29,2

2,2

-

83,1

41

Greece

131.957

10.425

457,9

44.074 

122,4

108,4

49,9

2,7

67,8

83,6

Ch

VII

 18 nước Trung Âu

1.564.648

129.152

5.835,7

45.184

16.022

16.261

43,1

28,6

51,8

88,1

42

Belarus

270.600

9.461

301,5

33.066

50,7

49,4

-

5,8

36,8

94,3

43

Ukrain

603.550

36.529

656,5

18.550

92,0

56,1

74,4

6,5

29,5

82,4

44

Moldova

33.851

3.579

44,7

18.171

10,4

5,7

39,2

4,7

-

80,2

45

Russia

17.098.242

140.134

6.900,0

47.405

381,5

475,3

36,5

6,7

48,4

94,4

Ch

VII

 4 nước Đông Âu

18.006.243

189.703

7.902,7

41.658

5.346

5.865

50,0

5,9

38,2

87,8

46

CỘNG 45 NƯỚC Ở CHÂU ÂU

23.249521

741341

41.490,8

55.967

11.574,6

12.389,1

45,6

12,3

51,5

90,1

 

 

 

 

3. TRÊN LỤC ĐỊA CHÂU PHI: THỨ TỰ, TÊN NƯỚC, DIỆN TÍCH, DÂN SỐ, TỔNG SẢNLƯỢNG, THU NHẬP, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẤU, TIÊU DÙNG, LẠM PHÁT, XE HƠI CÁ NHÂN, INTERNET.

 

(Số liệu Sách World Almanac And Book Facts 2026)

(1)

Th

tự

(2)

Tên nước

(3)

D tích

Km2

(4)

D.số

Ngàn

(5)

T.S.L

tỷUSD

(6)

T.nhập

USD

(7)

N.kh

tỷUSD

(8)

X.kh

tỷUSD

(10)

T.dg

%

(10)

L.ph

%

(11)

X.H

%

 

(12)

Inter

%

1

Mauritania

1.030.700

5.202

37,6

7.271

5,3

4,0

-

2,5

0,9

37,4

2

Algeria

2.381.741

47.763

821,7

17.553

51,1

59,4

38,1

4,0

13,4

76,9

3

Morocco

446.550

37.699

398,5

10.305

73,8

61,7

32,8

1,0

13,8

91,0

4

Tunisia

163.610

12.155

177,4

14.451

22,0

19,7

35,5

7,2

18,1

72,4

5

Libya

1.759.540

7.464

103,0

13.954

33,3

37,8

-

2,1

55,8

88,5

6

Egypt

1.101.450

112.870

2.200,0

19.094

82,3

69,2

-

28,3

6,1

72,7

7

Sudan

1.861.484

51.767

107,3

2.127

11,6

5,9

8,2

138,8

03

26,4

8

South Sudan

664.329

13.300

-

-

4,4

4,5

-

91,4

-

9,3

9

Chad

1.284.000

19.674

60,1

2.962

3,6

5,8

18,1

8,9

-

13,2

10

Niger

1.267.000

27.323

54,5

2.015

3,8

1,2

15,8

9,1

1,5

23,2

11

Mali

1.240.192

22.654

81,0

3.309

8,1

6,1

-

2,4

0,,2

35,1

 

11 nước

Băc Phi

13.200.596

357.829

4.041,1

11.293

299,3

275,3

24,7

26,8

12,2

49,6

12

Cabo Verde

4.033

618

5,9

11.262

1,5

1,3

24,8

1,0

-

73,5

13

Senegal

196.722

19.311

94,6

5.100

14,9

7,0

25,7

0,8

-

60,6

14

Gambia

11.295

2.578

9,5

3.445

1,5

0,8

-

11,6

-

45,9

15

Gui Bissau

36.125

2.187

6,7

3.053

0,5

0,2

21,9

3,8

-

32,5

16

Guinea

245.857

14.357

67,6

4.579

8,4

12,0

16,0

8,1

-

26,5

17

Sierra Leon

71.740

9.331

30,4

3.516

2,3

1,4

-

26,6

0,5

20,6

18

Liberia

111.369

5.563

10,6

1.895

2,0

1,2

-

8,2

1,7

28,5

19

Cote d'Ivoire

322.463

31.856

244,4

7.653

19,9

17,2

21,5

3,5

2,9

40,7

20

BurkiniaFas

274.200

23.490

68,2

2.896

6,8

5,9

29,2

4,2

2,0

17,0

21

Ghana

238.533

35.336

276,4

8.017

26,0

25,4

19,6

22,8

0,6

69,9

22

Togo

56.785

9134

30,8

3.239

2,4

1,7

26,6

2,9

3,2

37,0

23

Benin

112.622

15.186

64,1

4.435

6,2

4,5

19,2

1,2

0,4

32,2

24

Nigeria

923.768

242,795

1.500,0

6.440

57,7

57,5

13,6

32,2

0,9

39,2

25

Cameroon

475.440

31.812

162,8

5.591

10,3

8,4

-

4,5

1,8

41,9

26

Cen. Africa

622.964

5.750

6,7

1.264

0,8

0,2

17,9

1,5

0,1

7,5

27

Ethiopia

1.104.300

121.372

433,0

3.278

23,0

10,9

10,8

21,0

0,2

16,7

28

Eritrea

117.600

6.416

-

-

0,5

0,6

-

-

-

20,0

29

Djibouti

23.200

1.014

9,1

7.776

4,8

5,3

21,0

2,1

-

65,0

30

Somalia

637.657

20.324

30,4

1.601

9,0

2,4

-

5,6

-

27,6

31

Kenya

580.367

55.751

373,5

6.619

22,0

12,6

22,7

4,5

3,5

35,0

32

Uganda

241.038

50.864

163,8

3.276

13,9

9,1

19,2

3,3

1,3

8,9

33

Tanzania

947.300

69.145

280,4

4.221

16,1

14,0

19,0

3,1

0,2

29,1

34

Burundi

27.830

13.977

13,3

950

1,4

0,4

29,1

20,2

0,7

11,1

35

Rwanda

26.338

13.849

52,9

3.711

5,8

3,5

27,5

1,8

-

34,2

36

Congo-Zair

2.344.858

119.039

186,8

1.710

33,7

29,7

16,5

2,9

3,5

30,6

37

Congo. Rep

342.000

6.244

44,5

7.026

4,5

7,8

2,7

3,1

2,0

38,4

38

Gabon

267.667

2.514

54,6

21.510

6,1

13,6

22,2

1,2

-

71,9

39

Eq. Guinea

28.051

1.853

33,2

16.567

3,2

5,4

19,8

2,9

-

60,4

40

Sao Tome

964

226

1,5

6.230

0,2

0,1

-

14,4

-

61,5

 

 29 nước

Trg Phi

10.393.086

923.910

4.255,7

4.556

305,4

260,1

21,1

7,8

1,5

37,2

41

Angola

1.246.700

38.985

316,3

8.348

22,7

36,9

19,2

28,2

0,5

44,8

42

Zambia

752.618

21.391

90,0

4.224

10,9

11,4

-

15,1

2,4

15,0

43

Malawi

118.484

22.244

40,3

1.895

4,0

1,5

-

32,2

0,2

18,0

44

Mozambique

799.380

34.206

58,9

1.700

10,5

9,4

33,2

4,1

0,3

19,8

45

Zimbabwe

390.757

17.473

65,2

3.922

10,3

7,6

-

104,7

0,5

38,4

46

Botswana

581.730

2.483

51,8

20.538

7,2

6,4

-

2,8

24,0

81,4

47

Namibia

824.292

2.853

35,4

11.687

9,2

5,9

36,8

4,2

14,0

64,4

48

South Africa

1.219.090

61.190

984,4

15.457

119,6

127,6

32,6

4,4

28,2

75,7

49

Lesotho

30.355

2.245

7,0

2.998

2,1

0,9

47,0

6,1

-

48,0

50

Swazeland

17.364

1.146

14,6

11.784

2,4

2,2

30,1

2,6

-

57,6

51

Mauritius

2.040

1.311

39,1

31.051

8,0

6,4

-

3,6

27,1

75,9

52

Madagascar

587.041

30.093

62,0

1.884

6,0

4,7

17,9

9,9

1,5

20,4

53

Seychelles

455

99

4,0

33.239

2,4

2,4

37,7

0,3

-

87,4

54

Comoros

2.235

911

3,5

4.055

0,5

0,1

17,8

-

-

35,7

 

14 nước

Nam Phi

6.572.541

236.530

1.772,0

7.491

215,8

223,5

30,2

16,7

9,8

32,4

55

CỘNG 54 NƯỚC Ở 

CHÂU PHI

30.166.223

1.528.269

10.068,8

6.588

820,5

758,9

25,3

17,1

7,8

39,7

 

 

 

4. TRÊN LỤC ĐỊA CHÂU MỸ: THỨ TỰ, TÊN NƯỚC, DIỆN TÍCH, DÂN SỐ, TỔNG SẢNLƯỢNG, THU NHẬP, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẤU, TIÊU DÙNG, LẠM PHÁT, XE HƠI CÁ NHÂN, INTERNET.

 

(Số liệu từ Sách World Almanac And Book Facts 2026)

 

(1)

Th

tự

(2)

Tên nước

(3)

D tích

Km2

(4)

D.số

Ngàn

(5)

T.S.L

tỷUSD

(6)

T.nhập

USD

(7)

N.kh

tỷUSD

(8)

X.kh

tỷUSD

(10)

T.dg

%

(10)

L.ph

%

(11)

X.H

%

 

(12)

Inter

%

1

Canada

9.984.670

38.187

2.700,0

65.463

733,8

729,8

42,5

2,4

65,7

94,0

2

United States

9.826.675

338.216

29.000,0

85.840

4.100,0

3.200,0

36,3

2,9

90,5

93,1

 

2  nước

Băc Mỹ

19.811.345

377.463

31.900,0

82.127

4.833,8

3.929,8

39,4

2,6

78,1

93,5

3

Mexico

1.964.375

131.741

3.400,0

25.688

697,1

680,8

28,7

4,7

37,4

81,2

4

Belize

22.966

422

6,3

15.093

1,7

1,6

24,3

3,3

12,2

72,4

5

Guatemala

108.889

18.526

264,5

14.369

35,6

18,0

13,7

2,9

11,4

56,1

6

El. Salvador

21.041

6.839

84,1

13.246

18,4

11,6

30,8

0,9

5,3

67,7

7

Honduras

112.090

9.652

81,2

7.486

18,2

9,4

26,1

4,6

2,3

58,3

8

Nicaragua

130.370

6.739

60,2

8.709

11,4

8,1

26,4

4,6

7,3

58,2

9

Costa Rica

51.100

5.305

154,2

30.063

30,5

36,8

18,4

0,4

25,0

85,4

10

Panama

75.420

4.536

187,0

41.405

30,9

37,5

21,1

0,7

21,1

68,5

 

8 nước

Trung  Mỹ

2.486.251

183.760

4.237,3

23.058

843,8

803,8

23,6

2,7

14,9

68,8

11

Bahamas

13.880

415

16,5

41.198

7,1

6,8

24,2

0,4

39,4

94,8

 

Cuba

110.860

10.060

-

-

8,1

8,8

-

-

5,3

71,3

13

Jamaica

10.991

2.827

33,1

11.662

9,5

7,1

30,5

5,4

7,8

89,5

14

Haiti

27.750

11.899

37,5

3.183

5,3

1,1

6,4

26,9

0,9

39,1

15

Dominica Rep

48.670

10.899

314,7

27.541

36,1

28,6

19,0

3,3

20,8

91,6

16

St. Kitls

261

55

1,7

35.545

0,6

0,5

42,1

1,1

-

76,4

17

Anti.andBar.

443

104

3,2

32.602

1,3

1,3

18,4

6,2

-

77,6

18

Dominica

751

75

1,4

21.203

0,3

0,2

61,7

2,6

-

83,8

19

St Lucia

616

168

5,0

27.567

1,4

1,6

24,0

0,1

-

70,1

20

Barbados

430

305

6,4

22.672

2,1

2,2

28,3

0,5

43,4

80,0

21

St. Vincent

389

100

2,1

21.272

0,6

0,4

38,0

3,6

10,8

86,0

22

Grenada

344

115

2,4

20.167

0,9

0,8

28,9

1,1

-

74,1

23

Trinidad

5.128

1.410

49,3

36.021

10,2

11,1

29,4

0,5

33,0

84,7

 

 13  nước Vùng Caribbean

220.513

38.412

573,3

20.220

83,5

70,5

29,2

4,3

20,1

78,3

24

Colombia

1.138.910

49.842

1.100,0

21.459

76,6

68,9

35,0

6,6

11,4

77,3

25

Ecuador

283.561

18.480

278,3

15.840

34,0

38,5

40,2

1,5

10,1

77,2

26

Peru

1.285.216

32.769

609,2

17.802

67,2

83,7

22,5

2,0

7,8

82,0

27

Chile

756.102

19.091

684,6

34.637

99,2

111,1

27,4

4,3

31,6

94,5

28

Venezuela

912.050

31.755

-

-

18,4

83,4

15,0

254,9

13,3

-

29

Guyana

214.969

797

66,4

79.906

11,0

13,7

23,5

2,9

13,7

81,7

30

Suriname

163.820

636

14,0

22.067

2,6

2,8

26,7

16,2

30,1

78,4

31

Brazil

8.514.877

221.359

4.700,0

22.333

377,1

388,3

45,4

4,4

21,3

84,5

32

Bolivia

1.098.581

12.436

138,9

11.190

13,0

12,1

38,1

5,1

8,4

70,2

33

Paraguay

406.752

7.604

128,4

18.524

18,4

17,4

21,6

3,8

18,2

81,6

 

Argentina

2.780.400

45.418

1.400,0

30.176

80,0

96,9

37,8

219,9

30,6

89,7

35

Uruguay

176.215

3.449

123,3

36.418

19,1

23,3

30,8

4,8

39,6

92,0

 

12 nước

Nam  Mỹ

17.731.453

444.036

9.243,1

31.004

816,6

940,1

33,7

43,8

19,6

93,1

 

CỘNG 35NƯỚC Ở 

CHÂU MỸ

40.249.562

1.043.671

45.953,7

44.030

6.577,7

5.744,2

31,4

13,3

33,1

83,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. TRÊN LỤC ĐỊA CHÂU ĐẠI DƯƠNG: THỨ TỰ, TÊN NƯỚC, DIỆN TÍCH, DÂN SỐ, TỔNGSẢN LƯỢNG, THU NHẬP, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẤU, TIÊU DÙNG, LẠM PHÁT, XE HƠI CÁ NHÂN, INTERNET.

 

(Số liệu từ Sách World Almanac And Book Facts 2026)

(1)

Th

tự

(2)

Tên nước

(3)

D tích

Km2

(4)

D.số

Ngàn

(5)

T.S.L

tỷUSD

(6)

T.nhập

USD

(7)

N.kh

tỷUSD

(8)

X.kh

tỷUSD

(10)

T.dg

%

(10)

L.ph

%

(11)

X.H

%

 

(12)

Inter

%

1

Australia

7.741.220

27.063

1.900,0

71.193

405,3

425,2

37,2

3,2

75,1

97,1

 

1 nước

Uc Châu

7.741,220

27.063

1.900,0

71.193

405,3

425,2

37,2

3,2

75,1

97,1

2

New Zealand

267.710

5.207

294,1

55.094

68,0

61,8

41,4

2,9

88,9

96,2

3

P.N. Guinea

462.840

10.274

51,7

4.889

7,2

12,9

22,1

0,6

1,5

24,1

4

Solomon Isl

28.896

739

2,4

2.892

0,8

0,6

32,2

4,3

-

42,5

5

Vanuatu

12.189

323

1,2

3.602

0,5

0,1

42,9

4,2

5,8

45,7

6

Fiji

18.274

995

14,9

16.012

4,3

2,4

30,3

4,5

15,2

79,3

7

Tonga

747

105

0,8

7.853

0,3

0,1

-

3,2

-

58,5

8

Samoa

2.831

210

1,7

7.837

0,5

0,3

-

2,2

-

58,1

9

Tuvalu

26

12

0,06

6.151

0,05

0,02

-

-

-

74,3

10

Kiribati

811

118

0,5

3.702

0,2

0,2

10,3

9,3

-

88,0

11

Nauru

21

10

0,1

14.327

0,1

0,04

-

-

-

81,7

12

Marshall Isl

181

83

0,3

8.198

0,2

0,1

-

66,0

-

65,7

13

Micronesia

702

99

0,4

4.346

0,3

0,1

57,9

4,5

-

39,4

14

Palau

459

22

0,3

17.532

0,2

0,02

-

2,2

-

-

 

13  nước

Hai Đao

795.687

18.197

368,5

20.250

82,7

78,9

33,8

9,4

27,8

62,7

 

CỘNG 14 NƯỚCỞ 

CH.Đ.DƯƠNG

8.536.907

45.260

2.268,5

50.121

488,0

504,1

35,5

6,3

51,4

79,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng 196 nước of

THẾ GIỚI 

132.919.564

8.115.065

193.129,9

23.798

30.282,4

31.162,0

32,9

11.6

32,9

74,2

 

                                                    (7 trang và 3.821 chữ)