MỤC LỤC CHI TIẾT.
CHƯƠNG I: LỊCH SỬ VÀ HIỆN TRẠNG THẾ GIỚI.
A. LỊCH SỬ THẾ GIỚI.
1. Khái quát.
2. Các nền văn minh sơ khai (3500-1200TCN).
3. Các nền văn minh cao hơn (1200TCN-500SCN).
4. Thế giới từ năm 500 đến 1500SCN.
5. Thế giới từ năm 1500 đến 1900.
6. Thế giới từ năm 1900 đến những năm đầu của Thế kỷ 21.
B. HIỆN TRẠNG THẾ GIỚI (2016).
1. Sách Bách khoa thế giới (2015) ghi nhận.
2. Các Quốc gia và Vùng lãnh thổ.
3. Quốc gia, lãnh thổ và các hình thức liên kết.
4. Các dạng chính quyền và hệ thống kinh tế.
5. Sự hợp tác giữa các quốc gia.
6. Dân số, sắc tộc, tôn giáo và các vấn đề bức xúc.
7. Đất đai và các nguồn nước trên thế giới.
8. Ô nhiễm, môi trường và mối đe doạ moi trường thế giới.
9. Những cái mốc đáng nhớ của thế giới.
Chương II: LỊCH SỬ VÀ HIỆN TRẠNG CHÂU Á.
A. LỊCH SỬ CHÂU Á.
1. Văn minh Tigris - Euphrates ở Tây Nam Á.
2. Văn minh Indus ở Nam Á.
3. Văn minh Huang Hồ ở Đông Á.
4. Người dã man xâm lược Châu Á.
5. Đế quốc phương Tây xâm lược Châu Á.
6. Thực dân phương Tây cai trị Châu Á.
7. Sự trổi dậy của đế quốc Nhật Bản.
8. Kết thúc chủ nghĩa thực dân và hậu quả của nó.
9. Châu Á với chủ nghĩa Cộng sản.
10. Châu Á với các cuộc tranh chấp khác.
11. Châu Á trước kỷ nguyên mới thế kỷ 21.
B. HIỆN TRẠNG CHÂU Á (2016)
1. Khái quát.
2. Quốc gia lãnh thổ, dân số và thành phố thủ đô.
3. Cư dân, sắc tộc, ngôn ngữ, và tôn giáo.
4. Đời sống, giáo dục, và nghệ thuật ở Tây Nam Á.
5. Đời sống, giáo dục, và nghệ thuật ở Nam Á.
6. Đời sống, giáo dục, và nghệ thuật ở Đông Nam Á.
7. Đời sống, giáo dục, và nghệ thuật ở Đông Á.
8. Đời sống, giáo dục, và nghệ thuật ở Bắc Á.
9. Đời sống, giáo dục, và nghệ thuật ở Trung Á.
10. Đất đai Châu Á.
11. Khí hậu, động vật, và thực vật.
12. Kinh tế Châu Á.
13. Vận chuyển và truyền thông.
14. Những cái mốc đáng nhớ ở Châu Á.
Chương III: LỊCH SỬ VÀ HIỆN TRẠNG CHÂU ÂU.
A. LỊCH SỬ CHÂU ÂU.
1. Thời tiền sử và văn minh sơ khai
2. Văn minh Hy Lạp Cổ đại.
3. Văn minh La Mã Cổ đại.
4. Sự sụp đổ của đế quốc Tây La Mã.
5. Chủ nghĩa Điền trang thời Trung cổ.
6. Chủ nghĩa Phong kiến thời Trung cổ.
7. Thiên chúa giáo thời Trung cổ.
8. Hồi giáo thời Trung cổ.
9. Chiến tranh nhân danh tôn giáo.
10. Phong trào Phục hưng và thời đại của lý trí.
11. Cải cách tôn giáo và đánh nhau vì tôn giáo.
12. Khám phá, xâm chiếm và bành trướng thuộc địa.
13. Chính quyền mạnh và Phong trào dân chủ.
14. Cách mạng công nghiệp ở Tây Âu.
15. Chiến tranh thế giới lần thứ I và hậu quả của nó.
16. Chiến tranh thế giới lần thứ II và hậu quả của nó.
17. Hai khối nước Cộng sản, không cộng sản và chiến tranh lạnh.
18. Tiến trình hợp nhất Châu Âu.
19. Các phát triển mới nhất.
B. HIỆN TRẠNG CHÂU ÂU (2016).
1. Khái quát.
2. Quốc gia, lãnh thổ, dân số và thành phố thủ đô.
3. Cư dân, sắc tộc, ngôn ngữ, và tôn giáo.
4. Đời sống ở Châu Âu.
5. Giáo dục, và nghệ thuật ở Châu Âu.
6. Đất đai Châu Âu.
7. Khí hậu, động vật, và thực vật.
8. Kinh tế Châu Âu.
9. Vận chuyển và truyền thông.
10. Những cái mốc đáng nhớ ở Châu Á
Chương IV: LỊCH SỬ VÀ HIỆN TRẠNG CHÂU PHI.
A. LỊCH SỬ CHÂU PHI.
1. Thời tiền sử và nông nghiệp xuất hiện.
2. Văn minh sơ khai và cuộc di cư về phía Nam.
3. Đế quốc La Mã và Thiên chúa giáo với Châu Phi.
4. Đế quốc Hồi giáo và đạo Hồi với Châu Phi.
5. Tây phi với vương quốc Ghana.
6. Trung Phi với Kongo, và Nam Phi với Mwanamutapa.
7. Đế quốc phương Tây xâm lược Châu Phi.
8. Thực dân phương Tây cai trị Châu Phi.
9. Kết thúc chủ nghĩa thực dân và hậu quả của nó.
10. Châu Phi hiện nay và viên cảnh thế kỷ 21.
B. HIỆN TRẠNG CHÂU PHI (2016).
1. Khái quát.
2. Quốc gia, lãnh thổ, dân số và thành phố thủ đô.
3. Cư dân, sắc tộc, ngôn ngữ, và tôn giáo.
4. Đời sống ở Bắc Phi.
5. Đời sống ở phía Nam sa mạc Sahara.
6. Giáo dục, và nghệ thuật ở Châu Phi.
7. Đất đai Châu Phi.
8. Khí hậu, động vật, và thực vật.
9. Kinh tế Châu Phi.
10. Vận chuyển và truyền thông.
11. Mậu dịch quốc tế và trợ giúp nước ngoài.
12. Những cái mốc đáng nhớ ở Châu Phi.
Chương V: LỊCH SỬ VÀ HIỆN TRẠNG CHÂU MỸ.
A. LỊCH SỬ CHÂU MỸ.
1. Thời tiền sử và các nền văn minh Mỹ Châu.
2. Thám hiểm khám phá Châu Mỹ của người Châu Âu.
3. Người Châu Âu viển chinh chiếm đất Châu Mỹ.
4. Người Châu Âu cai trị thuộc địa Châu Mỹ.
5. Bắt đầu bất ổn ở các thuộc địa Châu Mỹ.
6. Đấu tranh cho độc lập quốc gia ở Mỹ La Tinh.
7. Khó khăn còn tồn tại trong các quốc gia độc lập.
8. Tranh chấp biên giới giữa các nước Mỹ La Tinh.
9. Liên quan đến phát triển kinh tế và thương mại.
10. Vận động thành lập một Tổ chức Thống nhất Châu Mỹ.
11. Quan hệ giữa Mỹ La Tinh và Hoa Kỳ.
12. Các bất ổn chính trị ở khu vực Mỹ La Tinh.
13. Phát triển ở Mỹ La Tinh trong nhiều năm gần đây.
14. Quá trình phát triển ở Bắc Mỹ.
B. HIỆN TRẠNG CHÂU MỸ (2016).
1. Khái quát.
2. Quốc gia, lãnh thổ, dân số và thành phố thủ đô.
3. Cư dân, sắc tộc, ngôn ngữ, và tôn giáo.
4. Đời sống ở Châu Mỹ.
5. Giáo dục, và nghệ thuật ở Châu Mỹ.
6. Đất đai Châu Mỹ: Tại Bắc Mỹ. Tại Nam Mỹ.
7. Khí hậu, động vật, và thực vật: Tại Bắc Mỹ. Tại Nam Mỹ.
8. Kinh tế Châu Mỹ: Tại Bắc Mỹ. Tại Nam Mỹ.
9. Vận chuyển và truyền thông: Tại Bắc Mỹ. Tại Nam Mỹ.
10. Những cái mốc đáng nhớ ở Châu Mỹ.
Chương VI: LỊCH SỬ VÀ HIỆN TRẠNG CHÂU ĐẠI DƯƠNG.
A. LỊCH SỬ CHÂU ĐẠI DƯƠNG.
1. Khám phá Châu Úc của người da trắng.
2. Anh quốc chiếm Úc Đại Lợi làm thuộc địa.
3. Tự phát chiếm đất và dòng người vào Úc tìm vàng.
4. Phát triển kinh tế chính trị và khai sinh quốc gia mới.
5. Úc Đại Lợi với hai cuộc chiến tranh thế giới.
6. Khủng hoảng chính trị và phát triển trong những năm gần đây.
B. HIỆN TRẠNG CHÂU ĐẠI DƯƠNG (2016).
1. Khái quát.
2. Quốc gia, lãnh thổ, dân số và thành phố thủ đô.
3. Cư dân, sắc tộc, ngôn ngữ, và tôn giáo.
4. Đời sống ở Châu Đại Dương.
5. Giáo dục, và nghệ thuật ở Châu Đại Dương .
6. Đất đai Châu Đại Dương: Tại Úc Đại Lợi. Tại Các nước khác.
7. Khí hậu, động vật, và thực vật: Tại Úc Đại Lợi. Tại Các nước khác.
8. Kinh tế Châu Đại Dương: Tại Úc Đại Lợi. Tại Các nước khác.
9. Vận chuyển và truyền thông: Tại Úc Đại Lợi. Tại Các nước khác.
10. Những cái mốc đáng nhớ ở Châu Đại Dương.
Chương VII: LỊCH SỬ VÀ HIỆN TRẠNG 48 QUỐC GIA TẠI CHÂU Á (2016).
I. 19 QUỐC GIA KHU VỰC TÂY NAM Á.
1. TURKEY - REPUBLIC OF TURKEY.
A. Tiến trình phát triển:
B. TURKEY ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
2. GEORGIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. GEORGIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
3. ARMENIA - REPUBLIC OF ARMENIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. ARMENIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
4. AZERBAIJAN - AZERBAIJANI REPUBLIC.
A. Tiến trình phát triển:
B. AZERBAIJAN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
5. CYPRUS - REPUBLIC OF CYPRUS.
A. Tiến trình phát triển:
B. CYPRUS ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
6. SYRIA - SYRIAN ARAB REPUBLIC.
A. Tiến trình phát triển:
B. SYRIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
7. LEBANON - REPUBLIC OF LEBANON.
A. Tiến trình phát triển:
B. LEBANON ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
8. ISRAEL - STATE OF ISRAEL (DO THÁI).
A. Tiến trình phát triển:
B. ISRAEL ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
9. JORDAN - HASHEMITE KINGDOM OF JORDAN.
A. Tiến trình phát triển:
B. JORDAN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
10. IRAQ - REPUBLIC OF IRAQ.
A. Tiến trình phát triển:
B. IRAQ ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
11. IRAN - ISLAMIC REPUBLIC OF IRAN.
A. Tiến trình phát triển:
B. IRAN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
12. AFGHANISTAN - ISLAMIC STATE OF AFGHANISTAN.
A. Tiến trình phát triển:
B. AFGHANISTAN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
13. SAUDI ARABIA - KINGDOM OF SAUDI ARABIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. SAUDI ARABIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
14. KUWAIT - STATE OF KUWAIT.
A. Tiến trình phát triển:
B. KUWAIT ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
15. BAHRAIN -KINGDOM OF BAHRAIN.
A. Tiến trình phát triển:
B. BAHRAIN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
16. QATAR - STATE OF QATAR.
A. Tiến trình phát triển:
B. QATAR ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
17. UNITED ARAB EMIRATES.
A. Tiến trình phát triển:
B. UNITED ARAB EMIRATES ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
18. OMAN - SULTANATE OF OMAN.
A. Tiến trình phát triển:
B. OMAN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
19. YEMEN - REPUBLIC OF YMEN.
A. Tiến trình phát triển:
B. YEMEN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
II. 7 QUỐC GIA KHU VỰC NAM Á.
1. PAKISTAN - ISLAMIC REPUBLIC OF PAKISTAN.
A. Tiến trình phát triển:
B. PAKISTAN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
2. INDIA - REPUBLIC OF INDIA.
A.Tiến trình phát triển:
B. INDIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
3. NEPAL - KINGDOM OF NEPAL.
A. Tiến trình phát triển:
B. NEPAL ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
4. BHUTAN - KINGDOM BHUTAN.
A. Tiến trình phát triển:
B. BHUTAN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
5. BANGLADESH - PEOPLE'S REPUBLIC OF BANGLADESH.
A. Tiến trình phát triển:
B. BANGLADESH ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
6. SRILANKA - DEMOCRATIC SOCIALIST REPUBLIC OF SRILANKA.
A. Tiến trình phát triển:
B. SRILANKA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
7. MALDIVES - REPUBLIC OF MALDIVES.
A. Tiến trình phát triển:
B. MALDIVES ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
III. 11 QUỐC GIA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á.
1. MYANMAR - UNION OF MYANMAR.
A. Tiến trình phát triển:
B. MYANMAR ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
2. THAILAND - KINGDOM OF THAILAND.
A. Tiến trình phát triển:
B. THAILAND ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
3. LAO - LAO PEOPLE'S DEMOCRATIC REPUBLIC.
A.Tiến trình phát triển:
B. LAO ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
4. CAMBODIA - KINGDOM OF CAMBODIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. CAMBODIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
5. VIETNAM - SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM.
A.Tiến trình phát triển:
B. VIETNAM ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
6. MALAYSIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. MALAYSIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
7. SINGAPORE - REPUBLIC OF SINGAPORE.
A.Tiến trình phát triển:
B. SINGAPORE ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
8. BRUNEI - STATE OF BRUNEI DARUSSALAM.
A.Tiến trình phát triển:
B. BRUNEI ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
9. PHILIPPINES - REPUBLIC OF THE PHILIPPINES.
A.Tiến trình phát triển:
B. PHILIPPINES ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
10. INDONESIA - REPUBLIC OF INDONESIA.
A.Tiến trình phát triển:
B. INDONESIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
11. EAST TIMOR - DEMOCRATIC REPUBLIC OF TIMOR LESTE.
A.Tiến trình phát triển:
B. EAST TIMOR ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
IV. 5 QUỐC GIA KHU VỰC ĐÔNG Á.
1. CHINA - PEOPLE'S REPUBLIC OF CHINA.
A. Tiến trình phát triển:
B. CHINA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
2. KOREA, NORTH - DEMOCRATIC PEOPLE'S REPUBLIC OF KOREA.
A. Tiến trình phát triển:
B. KOREA, NORTH ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
3. KOREA, SOUTH - REPUBLIC OF KOREA.
A. Tiến trình phát triển:
B. KOREA, SOUTH ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
4. JAPAN.
A. Tiến trình phát triển:
B. JAPAN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
5. TAIWAN - REPUBLIC OF CHINA.
A. Tiến trình phát triển:
B. TAIWAN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
V. 1 QUỐC GIA KHU VỰC BẮC Á.
1. RUSSIA – RUSSIAN FEDERATION. (Xem RUSSIA tại Châu Âu)
VI. 6 QUỐC GIA KHU VỰC TRUNG Á.
1. KAZAKHSTAN - REPUBLIC OF KAZAKHSTAN.
A. Tiến trình phát triển:
B. KAZAKHSTAN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
2. UZBEKISTAN - REPUBLIC OF UZBEKISTAN.
A. Tiến trình phát triển:
B. UZBEKISTAN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
3. TURKMENISTAN.
A. Tiến trình phát triển:
B. TURKMENISTAN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
4. TAJIKISTAN - REPUBLIC OF TAJIKISTAN.
A. Tiến trình phát triển:
B. TAJIKISTAN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
5. KYRGYZSTAN - KYRGYZ REPUBLIC.
A. Tiến trình phát triển:
B. . KYRGYZSTAN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
6. MONGOLIA.
A.Tiến trình phát triển:
B. MONGOLIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
Chương VIII: LỊCH SỬ VÀ HIỆN TRẠNG 45 QUỐC GIA TẠI CHÂU ÂU (2016).
I. 23 QUỐC GIA KHU VỰC TÂY ÂU.
1. ICELAND - REPUBLIC OF ICELAND.
A. Tiến trình phát triển:
B. ICELAND ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
2. NORWAY - KINGDOM OF NORWAY.
A.Tiến trình phát triển:
B. NORWAY ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
3. SWEDEN - KINGDOM OF SWEDEN.
A. Tiến trình phát triển:
B. SWEDEN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
4. FINLAND - REPUBLIC OF FINLAND.
A. Tiến trình phát triển:
B. FINLAND ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
5. UNITED KINGDOM - UNITED KINGDOM OF GREAT BRITAIN and NORTHERN ICELAND.
A. Tiến trình phát triển:
B. UNITED KINGDOM ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
6. IRELAND.
A. Tiến trình phát triển:
B. IRELAND ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
7. DANMARK - KINGDOM OF DANMARK.
A. Tiến trình phát triển:
B. DANMARK ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
8. NETHERLANDS - KINGDOM OF THE NETHERLAND.
A. Tiến trình phát triển:
B. NETHERLANDS ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
9. GERMANY - FEDERAL REPUBLIC OF GERMANY.
A. Tiến trình phát triển:
B. GERMANY ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
10. BELGIUM - KINGDOM OF BELGIUM.
A. Tiến trình phát triển:
B. BELGIUM ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
11. LUXEMBOURG - GRAND DUCHY OF LUXEMBOURG.
A. Tiến trình phát triển:
B. LUXEMBOURG ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
12. FRANCE - FRENCH REPUBLIC.
A. Tiến trình phát triển:
B. FRANCE ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
13. MONACO - PRINCIPALITY OF MONACO.
A. Tiến trình phát triển:
B. MONACO ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
14. SWITZERLAND - SWISS CONFEDERATION.
A. Tiến trình phát triển:
B. SWITZERLAND ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
15. LIECHTENSTEIN - PRINCIPALITY OF LIECHTENSTEIN.
A.Tiến trình phát triển:
B. LIECHTENSTEIN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
16. AUSTRIA - REPUBLIC OF AUSTRIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. AUSTRIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
17. ITALY - ITALIAN REPUBLIC.
A. Tiến trình phát triển:
B. ITALY ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
18. SAN MARRINO – REPUBLIC OF SAN MARINO.
A. Tiến trình phát triển:
B. SAN MARRINO ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
19. VATICAN CITY – THE HOLY SEE.
A. Tiến trình phát triển:
B. VATICAN CITY ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
20. MALTA - REPUBLIC OF MALTA.
A. Tiến trình phát triển:
B. MALTA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
21. PORTUGAL – PORTUGUESE REPBLIC.
A. Tiến trình phát triển:
B. PORTUGAL ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
22. SPAIN – KINGDOM OF SPAIN.
A. Tiến trình phát triển:
B. . SPAIN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
23. ANDORRA – PRINCIPALIT OF ANDORRA.
A. Tiến trình phát triển:
B. ANDORRA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
II. 18 QUỐC GIA KHU VỰC TRUNG ÂU.
1. ESTONIA – REPUBLIC OF ESTONIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. ESTONIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
2. LATVIA – REPUBLIC OF LATVIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. LATVIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
3. LITHUANIA – REPUBLIC OF LITHUANIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. LITHUANIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
4. POLAND – REPUBLIC OF POLAND.
A. Tiến trình phát triển:
B. POLAND ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
5. CZECH – REPUBLIC.
A. Tiến trình phát triển:
B. CZECH ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
6. SLOVAKIA – REPUBLIC OF SLOVAKIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. SLOVAKIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
7. HUNGARY – REPBLIC OF HUNGARY.
A. Tiến trình phát triển:
B. HUNGARY ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
8. ROMANIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. ROMANIA. ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
9. SLOVENIA – REPUBLIC SOVENIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. SLOVENIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
10. CROATIA – REPUBLIC OF CROATIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. CROATIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
11. BOSNIA AND HERZEGOVINA.
A. Tiến trình phát triển:
B. BOSNIA AND HERZEGOVINA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
12. MONTENEGRO.
A. Tiến trình phát triển:
B. MONTENEGRO. ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc
13. SERBIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. SERBIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
14. KOSOVO.
A. Tiến trình phát triển:
B. KOSOVO ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
15. MACEDONIA–FORMER YUGOSLAV REPUBLIC OF MACEDONIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. MACEDONIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
16. BULGARIA – REPUBLIC OF BULGARIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. BULGARIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
17. ALBANIA – CONPUBLIC OF ALBANIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. ALBANIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
18. GREECE – HELLENIC REPUBLIC.
A. Tiến trình phát triển:
B. GREECE ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
III. 4 QUỐC GIA KHU VỰC ĐÔNG ÂU.
1. BELARUS - REPUBLIC OF BELARUS.
A. Tiến trình phát triển:
B. BELARUS ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
2. UKRAIN.
A. Tiến trình phát triển:
B. UKRAIN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
3. MOLDOVA – REPUBLIC OF MOLDOVA.
A. Tiến trình phát triển:
B. MOLDOVA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
4. RUSSIA – RUSSIAN FEDERATION.
A. Tiến trình phát triển:
B. RUSSIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
Chương IX: LỊCH SỬ VÀ HIỆN TRẠNG 54 QUỐC GIA TẠI CHÂU PHI (2016).
I.11 QUỐC GIA KHU VỰC BẮC PHI.
1. MAURITANIA - ISLAMIC REPUBLIC OF MAURITANIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. MAURITANIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
2. ALGERIA - DEMOCRATIC and POPULAR REPUBLIC OF ALGERIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. ALGERIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
3. MOROCCO - KINGDOM OF MOROCCO.
A. Tiến trình phát triển:
B. MOROCCO ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
4. TUNISIA - REPUBLIC OF TUNISIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. TUNISIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
5. LIBYA - GREAT SOCIALIST PEOPLE'S LIBYAN ARAB JAMAHIRIYA.
A. Tiến trình phát triển:
B. LIBYA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
6. EGYPT - ARAB REPUBLIC OF EGYPT.
A. Tiến trình phát triển:
B. . EGYPT ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
7. SUDAN - REPUBLIC OF THE SUDAN.
A. Tiến trình phát triển:
B. SUDAN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
8. SUDAN SOUTH - REPUBLIC OF SOUTH SUDAN.
A. Tiến trình phát triển:
B. . SUDAN SOUTH ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
9. CHAD - REPUBLIC OF CHAD.
A. Tiến trình phát triển:
B. CHAD ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
10. NIGER - REPUBLIC OF NIGER.
A. Tiến trình phát triển:
B. NIGER ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
11. MALI - REPUBLIC OF MALI.
A.Tiến trình phát triển:
B. . MALI ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
II. 29 QUỐC GIA KHU VỰC TRUNG PHI.
1. CAPE VERDE - REPUBLIC OF CAPE VERDE.
A. Tiến trình phát triển:
B. CAPE VERD ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
2. SENEGAL - REPUBLIC OF SENEGAL.
A. Tiến trình phát triển:
B. SENEGAL ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
3. GAMBIA - REPUBLIC OF THE GAMBIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. GAMBIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
4. GUINEA BISSAU - REPUBLIC OF GUINEA BISSAU.
A. Tiến trình phát triển:
B. GUINEA BISSAU ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
5. GUINEA - REPUBLIC OF GUINEA.
A. Tiến trình phát triển:
B. GUINEA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
6. SIERRA LEON - REPUBLIC OF SIERRA LEON.
A. Tiến trình phát triển:
B. SIERRA LEON ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
7. LIBERIA - REPUBLIC OF LIBERIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. LIBERIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
8. CÔTE D' IVOIRE - REPUBLIC OF IVORY COAST.
A. Tiến trình phát triển:
B. CÔTE D' IVOIRE ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
9. BURKINA FASO.
A. Tiến trình phát triển:
B. BURKINA FASO ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
10. GHANA - REPUBLIC OF GHANA.
A. Tiến trình phát triển:
B. GHANA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
11. TOGO - TOGOLESE REPUBLIC.
A. Tiến trình phát triển:
B. TOGO ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
12. BENIN - REPUBLIC OF BENIN.
A. Tiến trình phát triển:
B. BENIN ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
13. NIGERIA - FEDERAL REPUBLIC OF NIGERIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. . NIGERIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
14. CAMEROON - REPUBLIC OF CAMEROON.
A. Tiến trình phát triển:
B. CAMEROON ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
15. CENTRAL AFRICAN REPUBLIC.
A. Tiến trình phát triển:
B. CENTRAL AFRICAN REPUBLIC. ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
16. ETHIOPIA - FEDERAL DEMOCRACTIC REPUBLIC OF ETHIOPIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. . ETHIOPIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
17. ERITREA - STATE OF ERITREA.
A. Tiến trình phát triển:
B. ERITREA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
18. DJIBOUTI - REPUBLIC OF DJIBOUTI.
A. Tiến trình phát triển:
B. DJIBOUTI ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
19. SOMALIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. SOMALIA. ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
20. KENYA - REPUBLIC OF KENYA.
A. Tiến trình phát triển:
B. KENYA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
21. UGANDA - REPUBLIC OF UGNADA.
A. Tiến trình phát triển:
B. UGANDA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
22. TANZANIA - UNITED REPUBLIC OF TANZANIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. TANZANIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
23. BURUNDI - REPUBLIC OF BURUNDI.
A. Tiến trình phát triển:
B. BURUNDI ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
24. RWANDA - REPUBLIC OF RWANDA.
A.Tiến trình phát triển:
B. RWANDA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
25. CONGO (ZAIRE) - DEMOCRATIC REPUBLIC OF THE CONGO.
A. Tiến trình phát triển:
B. CONGO (ZAIRE) ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
26. CONGO - REPUBLIC OF THE CONGO.
A. Tiến trình phát triển:
B. . CONGO ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
27. GABON - GABON OF REPUBLIC.
A.Tiến trình phát triển:
B. GABON ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
28. EQUATORIAL GUINEA - REPUBLIC OF EQUATORIAL GUINEA.
A. Tiến trình phát triển:
B. EQUATORIAL GUINEA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
29. SẢO TOMÉ, PRINCIPE - DEMOCRSTIC REPUBLIC OF SẢO TOMÉ, PRINCIPE.
A. Tiến trình phát triển:
B. SẢO TOMÉ, PRINCIPE ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
III. 14 QUỐC GIA KHU VỰC NAM PHI.
1. ANGOLA - REPUBLIC OF ANGOLA.
A. Tiến trình phát triển:
B. ANGOLA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
2. ZAMBIA - REPUBLIC OF ZAMBIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. ZAMBIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
3. MALAWI - REPUBLIC OF MALAWI.
A. Tiến trình phát triển:
B. MALAWI ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
4. MOZAMBIQUE - REPUBLIC OF MOZABIQUE.
A. Tiến trình phát triển:
B. MOZAMBIQUE ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
5. ZIMBABWE - REPUBLIC OF ZIMBABWE.
A. Tiến trình phát triển:
B. ZIMBABWE ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
6. BOTSWANA - REPUBLIC OF BOTSWANA.
A. Tiến trình phát triển:
B. BOTSWANA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
7. NAMIBIA - REPUBLIC OF NAMIBIA.
A.Tiến trình phát triển:
B. NAMIBIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
8. SOUTH AFRICA - REPUBLIC OF SOUTH AFRICA.
A. Tiến trình phát triển:
B. SOUTH AFRICA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
9. LESOTHO - KINGDOM OF LESOTHO.
A. Tiến trình phát triển:
B. . LESOTHO ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
10. SWAZILAND - KINGDOM OF SWAZILAND.
A. Tiến trình phát triển:
B. SWAZILAND ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
11. MAURITIUS - REPUBLIC OF MAURITIUS.
A. Tiến trình phát triển:
B. MAURITIUS ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
12. MADAGASCAR - REPUBLIC OF MADAGASCAR.
A. Tiến trình phát triển:
B. MADAGASCAR ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
13. SEYCHELLES - REPUBLIC OF SEYCHELLES.
A. Tiến trình phát triển:
B. SEYCHELLES ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
14. COMOROS - UNION OF COMOROS.
A. Tiến trình phát triển:
B. COMOROS ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
Chương X: LỊCH SỬ VÀ HIỆN TRẠNG 35 QUỐC GIA TẠI CHÂU MỸ (2016).
I. 2 QUỐC GIA Ở KHU VỰC BẮC Mỹ.
1. CANADA.
A. Tiến trình phát triển:
B. CANADA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
2. UNITED STATES - UNITED STATES OF AMERICA.
A. Tiến trình phát triển:
B. UNITED STATES ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
II. 8 QUỐC GIA KHU VỰC TRUNG MỸ.
1. MEXICO - UNITED MECICAN STATES.
A. Tiến trình phát triển:
B. . MEXICO ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
2. BELIZE.
A. Tiến trình phát triển:
B. BELIZE ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
3. GUATEMALA - REPUBLIC OF GUATEMALA.
A. Tiến trình phát triển:
B. GUATEMALA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
4. EL SALVADOR - REPUBLIC OF EL SALVADOR.
A. Tiến trình phát triển:
B. EL SALVADOR ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
5. HONDURAS - REPUBLIC OF HONDURAS.
A. Tiến trình phát triển:
B. HONDURAS ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
6. NICARAGUA - REPUBLIC OF NICARAGUA.
A. Tiến trình phát triển:
B. NICARAGUA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
7. COSTA RICA - REPUBLIC OF COSTA RICA.
A. Tiến trình phát triển:
B. COSTA RICA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
8. PANAMA - REPUBLIC OF PANAMA.
A. Tiến trình phát triển:
B. PANAMA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
III. 13 QUỐC GIA KHU VỰC BIỂN CARIBBEAN.
1. THE BAHAMAS - COMMONWEALTH OF BAHAMAS.
A. Tiến trình phát triển:
B. THE BAHAMAS ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
2. CUBA - REPUBLIC OF CUBA.
A. Tiến trình phát triển:
B. CUBA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
3. JAMAICA.
A. Tiến trình phát triển:
B. JAMAICA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
4. HAITI - REPUBLIC OF HAITI.
A. Tiến trình phát triển:
B. . HAITI ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
5. DOMINICAN REPUBLIC.
A. Tiến trình phát triển:
B. DOMINICAN REPUBLIC ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
6. SAINT KITTS AND NEVIS - FEDERATION OF SAINT KITTS AND NEVIS.
A. Tiến trình phát triển:
B. SAINT KITTS AND NEVIS ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
7. ANTIGUA AND BARBUDA.
A. Tiến trình phát triển:
B. ANTIGUA AND BARBUDA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
8. DOMINICA - COMMONWEALTH OF DOMINICA.
A. Tiến trình phát triển:
B. DOMINICA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
9. SAINT LUCIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. DOMINICA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
10. BARBADOS.
A. Tiến trình phát triển:
B. BARBADOS. ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
11. SAINT VINCENT AND THE GRENADINES.
A. Tiến trình phát triển:
B. SAINT VINCENT AND THE GRENADINES ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
12. GRENADA.
A. Tiến trình phát triển:
B. GRENADA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
13. TRINIDAD ANHD TOBAGO - REPUBLIC OF TRINIDAD ANHD TOBAGO.
A. Tiến trình phát triển:
B. TRINIDAD ANHD TOBAGO ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
IV. 12 QUỐC GIA KHU VỰC NAM MỸ.
1. COLOMBIA - REPUBLIC OF COLOMBIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. COLOMBIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
2. ECUADOR - REPUBLIC OF ECUADOR.
A. Tiến trình phát triển:
B. ECUADOR ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
3. PERU - REPUBLIC OF PERU.
A. Tiến trình phát triển:
B. PERU ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
4. CHILE - REPUBLIC OF CHILE.
A. Tiến trình phát triển:
B. CHILE ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
5. VENEZUELA - BOLIVARIAN REPUBLIC OF VENEZUELA.
A. Tiến trình phát triển:
B. VENEZUELA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
6. GUYANA - COOPRATIVE REPUBLIC OF GUYANA.
A. Tiến trình phát triển:
B. GUYANA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
7. SURINAME - REPUBLIC OF SURINAME.
A. Tiến trình phát triển:
B. SURINAME ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
8. BRAZIL - FEDERATIVE REPUBLIC OF BRZIL.
A. Tiến trình phát triển:
B. BRAZIL ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
9. BOLIVIA - REPUBLIC OF BOLIVIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. BOLIVIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
10. PARAGUAY - REPUBLIC OF PARAGUAY.
A. Tiến trình phát triển:
B. PARAGUAY ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
11. ARGENTINA - ARGENTINA REPUBLIC.
A. Tiến trình phát triển:
B. ARGENTINA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
12. URUGUAY - ORIENTAL REPUBLIC OF URUGUAY.
A. Tiến trình phát triển:
B. URUGUAY ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
Chương XI: LỊCH SỬ VÀ HIỆN TRẠNG 14 QUỐC GIA TẠI CHÂU ĐẠI DƯƠNG (2016).
I. MỘT QUỐC GIA TRÊN LỤC ĐỊA ÚC ĐẠI LỢI.
1. AUSTRALIA - COMMONWEALTH OF AUSTRALIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. AUSTRALIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
II. 13 QUỐC GIA TRÊN CÁC HẢI ĐẢO.
1. NEW ZEALAND.
A. Tiến trình phát triển:
B. NEW ZEALAND ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
2. PAPUA NEW GUINEA - STATE OF PAPUA NEW GUINEA.
A. Tiến trình phát triển:
B. PAPUA NEW GUINEA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
3. SOLOMON ISLANDS.
A. Tiến trình phát triển:
B. SOLOMON ISLANDS. ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
4. VANUATU - REPUBLIC OF VANUATU.
A. Tiến trình phát triển:
B. VANUATU ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
5. FIJI - REPUBLIC OF FIJI ISLANDS.
A. Tiến trình phát triển:
B. . FIJI ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
6. TONGA - KINGDOM OF TONGA.
A. Tiến trình phát triển:
B. TONGA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
7. SAMOA - INDEPENDENT STATE OF SAMOA.
A. Tiến trình phát triển:
B. SAMOA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
8. TUVALU.
A. Tiến trình phát triển:
B. TUVALU. ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
9. KIRIBATI - REPUBLIC OF KIRIBATI.
A. Tiến trình phát triển:
B. KIRIBATI ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
10. NAURU - REPUBLIC OF NAUTU.
A. Tiến trình phát triển:
B. NAURU ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
11. MARSHALL ISLANDS - REPUBLIC OF MARSHALL.
A. Tiến trình phát triển:
B. MARSHALL ISLANDS ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
12. MICRONESIA - FEDERATED STATES OF MICRONESIA.
A. Tiến trình phát triển:
B. MICRONESIA ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
13. PALAU - REPUBLIC OF PALAU.
A. Tiến trình phát triển:
B. PALAU ngày nay:
Hiến pháp và tổ chức chính quyền.
Cư dân và lãnh thổ.
Chính trị và kinh tế.
Tài chánh và an sinh.
Tham gia tổ chức quốc tế.
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
1. The World book Encyclopedia 1981, 1986, 2000, 2002, 2004, 2006, 2007, 2009, 2010 và 2015 USA by World Book Inc.
2. The Europa World Year Book 2000, 2003, 2004, 2007, 2009, 2010, và 2015 by Europa Publications Limited - London.
3. Whitaker’s Almanac 2001, 2003, 2008, 2010, 2011, và 2015 London by the Stationary Office Bookshops.
4. The World Almanac and book of Facts 2000, 2003, 2005, 2006, 2010, 2011 và 2015, USA by Primidia Reference Inc.
5. The Statement’s Year Book 2000, 2004, 2005, 2007, 2009, 2011, và 2015, London, edited by Barry Turner.
6. The World Guide 2000, và 2005 Victoria Australia, by Hardie Grant Publishing.
7. The World Guide 1997/1998, HongKong, by Institute del Tercer Mundo.
Sydney ngày 1 tháng 8 năm 2016