Chương 3. THÔNG TIN NỐI TIẾP HUYẾT THỐNG.
(Chương 3 gồm 19 trang và 7.225 chữ)
LÀNG XUÂN Ỗ VÀ LÀNG TRIỀU THUỶ
I. HỌ LÊ LÀNG XUÂN Ỗ.
(Từ Đời thứ 1 đến Đời thứ 14 có 10 trang và 3.972 chữ)
ĐỜI THỨ NHẤT
Trước hoặc sau năm 1550: 1 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Không rõ | 1. LÊ QUÝ CÔNG | 2: Điều, Bang |
ĐỜI THỨ HAI
Trước hoặc sau năm 1570: 2 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Lê quý Công. | 1. LÊ ĐIỀU | 0 |
2. LÊ ĐÀO | 2: Bang, Phủ. |
ĐỜI THỨ BA
Trước hoặc sau năm 1590: 2 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Công, Đào. | 1. LÊ BANG | 2: Tạ, Trí. |
Công, Đào. | 2. LÊ CÔNG PHỦ | 1: Trụ. |
ĐỜI THỨ TƯ
Trước hoặc sau năm 1610: 3 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Công, Đào, Bang. | 1. LÊ TẠ | 7: Định,Trị, Hiển, Nghị, Nhẫm, Xấu, Hưởng. |
Công, Đào, Bang. | 2. LÊ NHÂN TRÍ | 1: Huệ. |
Công, Đào, Phủ. | 3. LÊ CÔNG TRỤ | 2: Hòa, Canh. |
ĐỜI THỨ NĂM
Trước hoặc sau năm 1630: 10 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Công, Đào, Bang, Ta. | 1. LÊ CÔNG ĐỊNH | 0 |
/ | 2. LÊ CÔNG TRỊ | 7: Hy, Hân, Tam, Hệ, Hầu, Mỡ, Thọ. |
/ | 3. LÊ BÁ HIỂN | 6: Hiện, Hải, Hỷ, Hổ, Bưu, Hách. |
/ | 4. LÊ CÔNG NGHỊ | 2: Địch, Số. |
/ | 5. LÊ BÁ NHẪM | 3: Nay, Tính, Trường. |
/ | 6. LÊ XẤU | 0 |
/ | 7. LÊ HƯỞNG | 0 |
Công, Đào, Bang, Trí. | 8. LÊ NHÂN HUỆ | 1: Cường. |
Công, Đào, Phủ, Trụ. | 9. LÊ CÔNG HÒA | 2: Kỷ, Sum. |
/ | 10. LÊCÔNG CANH | 0 |
ĐỜI THỨ SÁU
Trước hoặc sau năm 1650: 21 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Công, Đào, Bang, Ta, Trị. | 1. LÊ ĐÌNH HY | 0 |
/ | 2. LÊ ĐÌNH HÂN | 1: Sơn. |
/ | 3. LÊ ĐÌNH TẠM | 2: Ninh, An. |
/ | 4. LÊ ĐÌNH HỆ | 1: Cảnh. |
/ | 5. LÊ ĐÌNH HẦU | 5: Vị, Thị, Nhậm, Tu, Liêu. |
/ | 6. LÊ ĐÌNH MỠ | 0 |
/ | 7. LÊ PHƯỚC THỌ | 2: Trường, Toán. |
Công, Đào, Bang, Ta, Hiển. | 8. LÊ BÁ HIỆN | 0 |
/ | 9. LÊ PHƯỚC HẢI. | 2: Bình, Cừ. |
/ | 10. LÊ PHƯỚC HỶ | 0 |
/ | 11. LÊ PHƯỚC HỔ | 0 |
/ | 12. LÊ ĐÌNH BƯU | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 13. LÊ ĐÌNH HÁCH | Từ đây không còn thông tin. |
Công, Đào, Bang, Ta, Nghị. | 14. LÊ CÔNG ĐỊCH | 3: Đàng, Mưu, Tôn. |
/ | 15. LÊ CÔNG SỐ | 2: Khánh, Dương. |
Công, Đào, Bang, Ta, Nhẩm. | 16. LÊ BÁ NAY | 0 |
/ | 17. LÊ BÁ TÍNH | 5: Vạn, Vật, Tùng, Chánh, Ức. |
/ | 18. LÊ BÁ TRƯỜNG | 0 |
Công, Đào, Bang, Trí, Huệ. | 19. LÊ NHÂN CƯỜNG | Từ đây không còn thông tin. |
Công, Đào, Phủ, Trụ, Hoà. | 20. LÊ CÔNG KỶ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 21. LÊ CÔNG SUM | Từ đây không còn thông tin. |
ĐỜI THỨ BẢY
Trước hoặc sau năm 1670: 23 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Đào, Bang, Tạ, Trị, Hân. | 1. LÊ ĐÌNH SƠN | 0 |
Đào, Bang, Tạ, Trị, Tạm. | 2. LÊ PHƯỚC NINH | 0 |
/ | 3. LÊ PHƯỚC AN | 0 |
Đào, Bang, Tạ, Trị, Hệ. | 4. LÊ ĐÌNH CẢNH | 0 |
Đào, Bang, Tạ, Trị, Hầu. | 5. LÊ ĐÌNH VỊ | 0 |
/ | 6. LÊ ĐÌNH THỊ | 7: V1: Ưu, Giai, Tuấn. V2: Nghiêm, Hựu. V3: Y, Rầy. |
/ | 7. LÊ ĐÌNH NHẬM | 4: Thân, Luân, Phần, Hầu. |
/ | 8. LÊ ĐÌNH TU | 4: Yểm, Tín, Trọng, Thể. |
/ | 9. LÊ ĐÌNH LIÊU | 0 |
Đào, Bang, Tạ, Trị, Thọ. | 10. LÊ PHƯỚC TRƯỜNG | 0 |
/ | 11. LÊ PHƯỚC TOÁN | 4: Kiệt, Hồn, Trụ, Tao. |
Đào, Bang, Tạ, Hiển, Hải. | 12. LÊ PHƯỚC BÌNH | 1: Liệu. |
/ | 13. LÊ PHƯỚC CỪ | 0 |
Đào, Bang, Tạ, Nghi, Địch. | 14. LÊ CÔNG ĐÀNG | 0 |
/ | 15. LÊ CÔNG MƯU | 2: Lễ, Lạc |
/ | 16. LÊ CÔNG TÔN | 0 |
Đào, Bang, Tạ, Nghi, Số. | 17. LÊ PHƯỚC KHÁNH | 1: Thượng |
/ | 18. LÊ PHƯỚC ĐƯƠNG | 0 |
Đào,Bang, Tạ, Nhẩm, Tính. | 19. LÊ BÁ VẠN | 4: Thi, Đạt, Cao, Quát. |
/ | 20. LÊ BÁ TÙNG | 3: Tước, Mai, Liêu. |
/ | 21. LÊ BÁ VẬT | 3: Tài, Cửu, Vân. |
/ | 22. LÊ BÁ CHÁNH | 0 |
/ | 23. LÊ BÁ ỨC | 2: Hầu, Hạnh. |
ĐỜI THỨ TÁM
Trước hoặc sau năm 1670: 39 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Bang, Tạ, Trị, Hầu, Thị. | 1. LÊ ĐÌNH ƯU | 4: Nhu, Du, Trọng, Tự |
/ | 2. LÊ ĐÌNH GIAI | 4: Điền, Voi, Thuộc, Phục. |
/ | 3. LÊ ĐÌNH TUÂN | 0 |
/ | 4. LÊ Đ. NGHIÊM | 2: Ấm, Trú. |
/ | 5. LÊ ĐÌNH HỰU | 4: Vinh, Bá, Hựu, Cố. |
/ | 6. LÊ ĐÌNH Y | 4: Tố, Độc, Mưu, Dương. |
/ | 7. LÊ ĐÌNH RẦY | 0 |
Bang, Tạ, Trị, Hầu, Nhậm. | 8. LÊ ĐÌNH THÂN | 3: Lộ, Truyền, Sử. |
/ | 9. LÊ ĐÌNH LUÂN | 4: Quy, Kiệt, Tao, Tiến. |
/ | 10. LÊ ĐÌNH PHẦN | 0 |
/ | 11. LÊ ĐÌNH HẦU | 6: V1:Dũng, Tiện, Hy, Nhiêu. V2:Quang, Điền. |
Bang, Tạ, Trị, Hầu, Tu. | 12. LÊ ĐÌNH YÊM | 0 |
/ | 13. LÊ ĐÌNH TÍN | 0 |
/ | 14. LÊ Đ. TRỌNG | 0 |
/ | 15. LÊ ĐÌNH THỂ | 0 |
Bang, Tạ, Trị, Thọ, Toán. | 16. LÊ ĐÌNH KIỆT | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 17. LÊ ĐÌNH HỒN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 18. LÊ ĐÌNH TRỤ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 19. LÊ ĐÌNH TAO | Từ đây không còn thông tin. |
Bang, Tạ, Hiển, Hải, Bình. | 20. LÊ PHƯỚC LIỆU | 3: Thái, Sinh, Nồng. |
Bang, Tạ, Nghị, Địch, Mưu. | 21. LÊ CÔNG LỂ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 22. LÊ CÔNG LẠC | Từ đây không còn thông tin. |
Bang, Tạ, Nghị, Số, Khánh. | 23.LÊPHƯỚC THƯỢNG | Từ đây không còn thông tin. |
Bang, Tạ, Nhẫm, Tính, Vạn. | 24. LÊ BÁ THI | 0 |
/ | 25. LÊ BÁ ĐẠT | 1: Chiến (cha Nhận). |
/ | 26. LÊ BÁ CAO | 1: Hoàn (cha Phan). |
/ | 27. LÊ BÁ QUÁT | 0 |
Bang, Tạ, Nhẫm, Tính, Tùng. | 28. LÊ BÁ TƯỚC | 0 |
/ | 29. LÊ BÁ MAI | 0 |
/ | 30. LÊ BÁ LIÊU | 4: Nhân, Chi (cha Cảnh), Quế, Trú (cha Là). |
Bang, Tạ, Nhẫm, Tính, Vật. | 31. LÊ BÁ TÀI | 1: Luyện. |
/ | 32. LÊ BÁ CỬU | 0 |
/ | 33. LÊ BÁ VẬN | 6: V1:Phước, Thủ, Chân. V2:Nghĩa, Uẫn, Ức. |
……………………..Cần. | 34. LÊ BÁ HOA | 0 |
…………………… Huyên. | 35. LÊ BÁ QUỲ | 0 |
/ | 36. LÊ BÁ DĨ | 0 |
/ | 37. LÊ BÁ HUÂN | 0 |
Bang,Tạ,Nhẫm,Tính, Ức. | 38. LÊ BÁ HẦU | 0 |
/ | 39. LÊ BÁ HẠNH | 0 |
GHI CHÚ:
1. Tại Đời thứ Tám nầy, có Bốn thành viên số 34, 35, 36, 37 làLÊ BÁ HOA (con ngài LÊ BÁ CẦN); LÊ BÁ QUỲ, ngài LÊ BÁ DĨ, và ngài LÊ BÁ HUÂN (con ngài LÊ BÁ HUYÊN). Cả Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH và Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH không thấy có tên ngài LÊ BÁ CẦN và LÊ BÁ HUYÊN.
2. Lùi lại Đời thứ 6 có ngài LÊ BÁ TÍNH (SƠN) sinh ra 5 người con trai là LÊ BÁ VẠN, LÊ BÁ TÙNG, LÊ BÁ VẬT, LÊ BÁ CHÁNH, và LÊ BÁ ỨC”. Và tại Đời thứ 7 ghi: “ ngài LÊ BÁ VẠN sinh ra 4 trai, 2 gái; ngài LÊ BÁ TÙNG sinh ra 3 trai; ngài LÊ BÁ VẬT sinh ra 3 trai, 4 gái; ngài LÊ BÁ CHÁNH sinh ra 1 gái; và ngài LÊ BÁ ỨC sinh ra 2 trai, 3 gái.
3. Sang Đời thứ 8 ghi ĐÚNG theo thứ tự: 4 người con (trai) của ngài LÊ BÁ VẠN: Thi, Đạt, Cao, Quát; 3 người con (trai) của ngài LÊ BÁ TÙNG: Tước, Mai, Liễu; 3 người con (trai) của ngài LÊ BÁ VẬT: Tài, Cửu, Vân; Và, sau cùng là 2 người con (trai) của ngài LÊ BÁ ỨC: Hầu, Hạnh. Bởi ngài LÊ BÁ CHÁNH anh ngài LÊ BÁ ỨC không có con trai.
4. Người biên soạn không biết từ đâu có 4 ngài: LÊ BÁ HOA (con ngài LÊ BÁ CẦN); LÊ BÁ QUỲ, ngài LÊ BÁ DĨ, và ngài LÊ BÁ HUÂN (con ngài LÊ BÁ HUYÊN). Xin Họ LÊ ĐÌNH và LÊ VĂN “truy tìm” và giải thích để sự việc được rõ ràng hơn.
ĐỜI THỨ CHÍN
Trước hoặc sau năm 1710: 47 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Tạ, Trị, Hầu, Thị, Ưu. | 1. LÊ ĐÌNH NHU | 1:Khuynh. |
/ | 2. LÊ ĐÌNH DU | 3:Hảnh,Huyên,Mày. |
/ | 3. LÊ Đ.TRỌNG | 4:Tố,Lữ,Tá,Nhiêu. |
/ | 4. LÊ ĐÌNH TỰ | 3:Phú,Tố,Thiên. |
Tạ, Trị, Hầu, Thị, Giai. | 5. LÊ ĐÌNH ĐIỀN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 6. LÊ ĐÌNH VOI | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 7. LÊ Đ.THUỘC | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 8. LÊ ĐÌNH PHỤC | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Trị, Hầu, Thị, Nghiêm. | 9. LÊ ĐÌNH ẤM | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 10. LÊ ĐÌNH TRÚ | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Trị, Hầu, Thị, Hựu. | 11. LÊ ĐÌNH VINH | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 12. LÊ ĐÌNH BÁ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 13. LÊ ĐÌNH HỰU | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 14. LÊ ĐÌNH CỐ | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Trị, Hầu, Thị, Y. | 15. LÊ ĐÌNH TỐ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 16. LÊ ĐÌNH ĐỘC | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 17. LÊ ĐÌNH MƯU | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 18. LÊ ĐÌNH DƯƠNG | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Trị, Hầu, Nhậm, Thân. | 19. LÊ ĐÌNH LỘ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 20. LÊ ĐÌNH TRUYỀN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 21. LÊ ĐÌNH SỬ | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Trị, Hầu, Nhậm, Luân. | 22. LÊ ĐÌNH QUY | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 23. LÊ ĐÌNH KIỆT | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 24. LÊ ĐÌNH TAO | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 25. LÊ ĐÌNH TIẾN | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Trị, Hầu, Nhậm, Hầu. | 26. LÊ ĐÌNH DŨNG | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 27. LÊ ĐÌNH TIỆN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 28. LÊ ĐÌNH HY | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 29. LÊ ĐÌNH NHIÊU | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 30. LÊ ĐÌNH QUANG | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 31. LÊ ĐÌNH ĐIỀN | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Hiển, Hải, Bình, Liệu. | 32. LÊ PHƯỚC THÁI | LÊ VĂN ghi xuất Phái không rõ. |
/ | 33. LÊ PHƯỚC SINH | 7: Ân,Huệ,Từ,Trung,Hết,Lự,Xữ. |
/ | 34. LÊ PHƯỚC NỒNG | LÊ VĂN ghi xuất Phái không rõ. |
Tạ, Nhẫm, Tính, Vạn, Đạt. | 35. LÊ BÁ CHIẾN (cha Nhận) | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Nhẫm, Tính, Vạn, Cao. | 36. LÊ BÁ HOÀN (cha Phan) | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Nhẫm, Tính, Tùng, Liểu | 37. LÊ BÁ NHẬN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 38. LÊ BÁ CHI (cha Cảnh) | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 39. LÊ BÁ QUẾ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 40. LÊ BÁ TRÚ (cha Là) | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Nhẫm, Tính, Vật, Tài. | 41. LÊ BÁ LUYỆN | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Nhẫm, Tính, Vật, Vận. | 42. LÊ BÁ PHƯỚC | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 43. LÊ BÁ THỦ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 44. LÊ BÁ CHÂN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 45. LÊ BÁ NGHĨA | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 46. LÊ BÁ UẨN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 47. LÊ BÁ ỨC. | Từ đây không còn thông tin. |
ĐỜI THỨ MƯỜI
Trước hoặc sau năm 1730: 18 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Trị, Hầu, Thị, Ưu, Nhu. | 1. LÊ Đ. HUYNH | Từ đây không còn thông tin. |
Trị, Hầu, Thị, Ưu, Du. | 2. LÊ ĐÌNH HÃNH | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 3. LÊ ĐÌNH HUYÊN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 4. LÊ ĐÌNH MÀY | Từ đây không còn thông tin. |
Trị,Hầu,Thị,Ưu,Trọng. | 5. LÊ ĐÌNH TỐ | 3. Khôi, Vận, Sanh. |
/ | 6. LÊ ĐÌNH LỮ | 5: V1:Đồng, Cửu. V2:Kỷ, Cung, Nhật. |
/ | 7. LÊ ĐÌNH TÁ | 4: V1:0. V2:Nhân, Niệm, Điền, Chí. |
/ | 8. LÊ ĐÌNH NHIÊU | 0 |
Trị,Hầu,Thị,Ưu,Tự. | 9. LÊ ĐÌNH PHÚ | Từ đây không còn thông tin. |
./ | 10. LÊ ĐÌNH TỐ | Từ đây không còn thông tin |
/ | 11. LÊ ĐÌNH THIÊN | Từ đây không còn thông tin |
Hiển,Hải,Bình,Liệu,Sinh | 12. LÊ PHƯỚC ÂN | 8: V1:Từ, Xác, Bằng. V2:Khiên, Phận, Lai, Nọ, Hậu |
/ | 13. LÊ PHƯỚC HUỆ | Từ đây không còn thông tin |
/ | 14. LÊ PHƯỚC TỪ | Từ đây không còn thông tin |
/ | 15. LÊ PHƯỚC TRUNG | Từ đây không còn thông tin |
/ | 16. LÊ PHƯỚC HẾT | Từ đây không còn thông tin |
/ | 17. LÊ PHƯỚC LỰ | Từ đây không còn thông tin |
/ | 18. LÊ PHƯỚC XỮ | 1: Khánh. |
ĐỜI THỨ MƯỜI MỘT
Trước hoặc sau năm 1750: 21 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Trị, Hầu, Thị, Ưu, Trọng, Tố. | 1. LÊ ĐÌNH KHÔI | 0 |
/ | 2. LÊ ĐÌNH VẬN | 0 |
/ | 3. LÊ ĐÌNH SANH | 0 |
Trị, Hầu, Thị, Ưu, Trọng, Lữ. | 4. LÊ ĐÌNH ĐỒNG | 5: Kinh, Giàu, Khái, Tốt, Bao. |
/ | 5. LÊ ĐÌNH CỪU | 0 |
/ | 6. LÊ ĐÌNH KỸ | 7: V1:Linh, Sính, Viện, Tỏa, Quảng, Huân. V2:Tánh |
/ | 7. LÊ ĐÌNH CUNG | 3: Ư, Đê, Điền. |
/ | 8. LÊ ĐÌNH NHẬT | Từ đây không còn thông tin. |
Trị, Hầu, Thị, Ưu, Trọng, Tá. | 9. LÊ ĐÌNH NHÂN | 1: Trụ. |
/ | 10. LÊ ĐÌNH NIỆM | 0 |
/ | 11. LÊ ĐÌNH ĐIỀN | 1: Kiến. |
/ | 12. LÊ ĐÌNH CHÍ | 2: Liêm, Hùng. |
Hiển,Hải,Bình,Liệu,Sinh, Ân. | 13. LÊ PHƯỚC TỪ | 0 |
/ | 14. LÊ PHƯỚC XÁC | 4: Thái, Công, Giỗ, Đỗ. |
/ | 15. LÊ PHƯỚC BẰNG | 0 |
/ | 16. LÊ PHƯỚC KHIÊN | 0 |
/ | 17. LÊ PHƯỚC PHẬN | 0 |
/ | 18. LÊ PHƯỚC LAI | 0 |
/ | 19. LÊ PHƯỚC NỘ | 0 |
/ | 20. LÊ PHƯỚC HẬU | 0 |
Hiển,Hải,Bình,Liệu,Sinh, Xữ. | 21. LÊ PHƯỚC KHÁNH | 1: Láo |
ĐỜI THỨ MƯỜI HAI
Trước hoặc sau năm 1770: 24 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Trị,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Tố,Đồng. | 1. LÊ ĐÌNH KINH | 6: Giai, Bờ, Thuyền, Trang, Kính, Nhung. |
/ | 2. LÊ ĐÌNH GIÀU | 6: V1:Đại, Cương. V2: Tháp, Tất, Đàng, Lạc. |
/ | 3. LÊ ĐÌNH KHÁI | 0 |
/ | 4. LÊ ĐÌNH TỐT | 0 |
/ | 5. LÊ ĐÌNH BAO | 0 |
Trị,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Lữ,Kỷ. | 6.LÊ ĐÌNH LINH | 12: V1:Lực. V2:Nghị. V3: 0. V4: Nghĩa, Lễ, Nghi, Xuân, Thu. V5:Thiết, Đe, Búa. V6:Mai, Ta. |
/ | 7. LÊ ĐÌNH SÍNH | 4: Ý, Lý, Lẽo, Hữu. |
/ | 8. LÊ ĐÌNH VIỆN | 7: V1: Cột, Vận, Thạnh, Trị. V2:Mạnh, Yên, Bận. |
/ | 9. LÊ ĐÌNH TỎA | 3: Mai, Minh, Thuận. |
/ | 10.LÊ ĐÌNH QUẢNG | 8: V1:Ý, Tùng, Hy, Giám, Sự. V2:Định Đoạt, Được. |
/ | 11. LÊ ĐÌNH HUÂN | 4: V1:0. V2: Chít. V3:Phong. V4:Trang, Nâng. |
/ | 12. LÊ ĐÌNH TÁNH | Từ đây không còn thông tin. |
Trị,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Lữ, Cung. | 13. LÊ ĐÌNH Ư | Chết đói năm Đinh Dậu. |
/ | 14. LÊ ĐÌNH ĐÊ | Chết đói năm Đinh Dậu. |
/ | 15. LÊ ĐÌNH ĐIỀN | Từ đây không còn thông tin. |
Tri,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Tá, Nhân. | 16. LÊ ĐÌNH TRỤ | Từ đây không còn thông tin. |
Tri,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Tá, Điền. | 17. LÊ ĐÌNH KIÊM | Từ đây không còn thông tin. |
Tri,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Tá, Chí. | 18. LÊ ĐÌNH LIÊN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 19. LÊ ĐÌNH HÙNG | Từ đây không còn thông tin. |
Hiển,Hải,Bình,Liệu,Sinh,Ân,Xác. | 20.LÊ PHƯỚC THÁI | 3: Đắc, Sắc. Biểu. |
/ | 21LÊPHƯỚC CÔNG | 1: Hy. |
/ | 22. LÊ PHƯỚC GIỖ | 1: Quý. |
/ | 23. LÊ PHƯỚC ĐỖ | 1: Chông. |
HiểnHảiBìnhLiệuSinhXử,Khánh. | 24. LÊ VĂN LÁO | 4: Bông, Cấu, Tấn, Sở. |
ĐỜI THỨ MƯỜI BA
Trước hoặc sau năm 1790: 58 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
TrịHầuThịƯuTrọngLữĐồng, Kinh. | 1. LÊ ĐÌNH GIAI | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 2. LÊ ĐÌNH HỒ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 3. LÊ ĐÌNH THUYỀN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 4. LÊ ĐÌNH TRANG | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 5. LÊ ĐÌNH KÍNH | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 6. LÊ ĐÌNH NHUNG | Từ đây không còn thông tin. |
TrịHầuThịƯuTrọngLữĐồng, Giàu | 7. LÊ ĐÌNH ĐẠI | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 8. LÊ ĐÌNH CƯƠNG | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 9. LÊ ĐÌNH THÁP | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 10. LÊ ĐÌNH TẤT | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 11. LÊ ĐÌNH ĐÀNG | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 12. LÊ ĐÌNH LẠC | Từ đây không còn thông tin. |
TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Linh. | 13. LÊ ĐÌNH LỰC | 0 |
/ | 14. LÊ ĐÌNH NGHỊ | 0 |
/ | 15. LÊ Đ. NGHĨA | 2: Thực, Thọ. |
/ | 16. LÊ ĐÌNH LỄ | 1: Cơ |
/ | 17. LÊ ĐÌNH NGHI | 0 |
/ | 18. LÊ ĐÌNH XUÂN | 0 |
/ | 19. LÊ ĐÌNH THU | 0 |
/ | 20. LÊ ĐÌNH THIẾT | 2: Xin, Ư. |
/ | 21. LÊ ĐÌNH ĐE | 0 |
/ | 22. LÊ ĐÌNH BÚA | 0 |
/ | 23. LÊ ĐÌNH MAI | 4: Dực, Hưởng, Lợi, Mao. |
/ | 24. LÊ ĐÌNH TA | 0 |
TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Sính. | 25. LÊ ĐÌNH Ý | 1: Tài. |
/ | 26. LÊ ĐÌNH LÝ | 1: Điều. |
/ | 27. LÊ ĐÌNH LẼO | 0 |
/ | 28. LÊ ĐÌNH HỮU | 3: V1: Lịch. V2: Kiên, Viện. |
TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Viện. | 29. LÊ ĐÌNH CỘT | 0 |
/ | 30. LÊ ĐÌNH VẬN | 1: Chánh. |
/ | 31. LÊ Đ. THẠNH | 2: Được, Hiệu. |
/ | 32. LÊ ĐÌNH TRỊ | 4: V1 Cậy, Loan, Hùng. V2 Tịch. |
/ | 33. LÊ ĐÌNH MẠNH | 5: Quý, Bộ, Năng, Phó, Quí. |
/ | 34. LÊ ĐÌNH YÊN | 0 |
/ | 35. LÊ ĐÌNH BẬN | 0 |
TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Toả. | 36. LÊ ĐÌNH MẠI | 0 |
/ | 37. LÊ ĐÌNH MINH | 0 |
/ | 38. LÊ ĐÌNH THUẬN | 0 |
TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ,Quảng. | 39. LÊ ĐÌNH Ý | 1: Chương. |
/ | 40. LÊ ĐÌNH TÙNG | 10: V1:Ân, Sành, Địch, Thị. V2:Bình, An.V3: 0. V4: Nghị,Vạn. V5:Phi,Tá. |
/ | 41. LÊ ĐÌNH HY | 0 |
/ | 42. LÊ ĐÌNH GIÁM | 5: Nhớ, Võ, Oai, Thành, Thân. |
/ | 43. LÊ ĐÌNH SỰ | 0 |
/ | 44. LÊ ĐÌNH ĐỊNH | 0 |
/ | 45. LÊ ĐÌNH ĐOẠT | 0 |
/ | 46. LÊ ĐÌNH ĐƯỢC | 0 |
TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Huân. | 47. LÊ ĐÌNH CHÍT | 0 |
/ | 48. LÊ ĐÌNH PHONG | 5: Mai, Đặng, Hợi, Sửu, Diên. |
/ | 49. LÊ ĐÌNH TRANG | 0 |
/ | 50. LÊ ĐÌNH NÂNG | 1: Huề. |
HiểnHảiBìnhLiệuSinhÂnXácThái. | 51. LÊ VĂN ĐẮC | 2: V1: Nỗi. V2: An |
/ | 52. LÊ VĂN SẮC | 3: Vị, Ve, Khánh. |
/ | 53. LÊ VĂN BIỀU | 0 |
HiểnHảiBìnhLiệuSinhÂnXácCông. | 54. LÊ VĂN HY | 1: Quyền (Quờn). |
HiểnHảiBìnhLiệuSinhÂnXác, Giỗ. | 55. LÊ VĂN QUÝ | 2: Lưng, Phú. |
HiểnHảiBìnhLiệuSinhÂnXác, Đỗ. | 56. LÊ VĂN CHÔNG | 1: Tài. |
H.HảiBìnhLiệuSinhXữKhánh,Láo | 57. LÊ VĂN BÔNG | 2: Trước, Sau. |
/ | 58. LÊ VĂN CẤU | 2: Chợ, Búa. |
/ | 59. LÊ VĂN TẤN | 0 |
/ | 60. LÊ VĂN SỞ | 0 |
ĐỜI THỨ MƯỜI BỐN
Trước hoặc sau năm 1810: 61 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Trị, Hầu, Thọ, Ưu, Trọng, Lữ, Kỷ, Linh, Nghĩa. | 1. LÊ ĐÌNH THỰC | 0 |
| 2. LÊ ĐÌNH THỌ | 2: Đạt, Hiện. |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Linh, Lễ. | 3. LÊ ĐÌNH CƠ | 3: Cầu, Tá, Xứ. |
T,H,T,Ư,Trg,Lữ, Kỷ, Linh, Thiết. | 4. LÊ ĐÌNH XIN | Không có thông tin. |
/ | 5. LÊ ĐÌNH Ư | Không có thông tin. |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Linh, Mai. | 6. LÊ ĐÌNH DỰC | Đưa gia đình vào Khánh Hòa sinh sống. |
/ | 7. LÊ Đ. HƯỞNG | 0 |
/ | 8. LÊ ĐÌNH HỢI | 2: V1: Thìn. V2: Ngỗi. |
/ | 9. LÊ ĐÌNH MAO | Có 3 con trai nhưng không biết tên. |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Sính, Ý. | 10. LÊ ĐÌNH TÀI | 0 |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Sính, Lý. | 11. LÊ ĐÌNH ĐIỀU | 3: V1: Ngao, Quốc. V2: Bách. |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Sính, Hữu. | 12. LÊ ĐÌNH LỊCH | 4: Lươc, Trân, Chít, Đạo. |
/ | 13. LÊ ĐÌNH KIÊN | 3: Khái, Mi, Bi |
/ | 14. LÊ ĐÌNH VIỆN | 0 |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ, Viện, Vận. | 15. LÊ Đ. CHÁNH | 0 |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ,Viện, Thạnh. | 16. LÊ ĐÌNH ĐƯỢC | 2: ở quê vợ Thanh Lương. |
/ | 17. LÊ ĐÌNH HIỆU | 0 |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Viện, Trị. | 18. LÊ ĐÌNH CẬY | 0 |
/ | 19. LÊ ĐÌNH LOAN | 0 |
/ | 20. LÊ ĐÌNH HÙNG | 2: Hào, Mạng. |
/ | 21. LÊ ĐÌNH TỊCH | 0 |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ,Viện, Mạnh. | 22. LÊ ĐÌNH QUÝ | 3: Tự, Cương, Kỷ. |
/ | 23. LÊ ĐÌNH BỘ | 0 |
/ | 24. LÊ ĐÌNH NĂNG | 0 |
/ | 25. LÊ ĐÌNH PHÓ | 0 |
/ | 26. LÊ ĐÌNH QUÍ | 2: Tuy, Vận. |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ, Quảng, Ý. | 27. LÊ Đ. CHƯƠNG | 4: V1: Can, Cách, Giai, Thận. V2,3: 0 |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ,Quảng,Tùng. | 28. LÊ ĐÌNH ÂN | 0 |
/ | 29. LÊ ĐÌNH SÀNH | 6: Mang, Khỉ, Lược, Hưu, Chót, Em. |
/ | 30. LÊ ĐÌNH ĐỊCH | 7: V1: Hửu, Khán, Tiệp, Nghiễm, Tiên, Thể. V2: Dậu. |
/ | 31. LÊ ĐÌNH THỊ | 0 |
/ | 32. LÊ ĐÌNH BÌNH | 0 |
/ | 33. LÊ ĐÌNH AN | 0 |
/ | 34. LÊ ĐÌNH NGHỊ | 0 |
/ | 35. LÊ ĐÌNH VẠN | 0 |
/ | 36. LÊ ĐÌNH PHI | 0 |
/ | 37. LÊ ĐÌNH TÁ | 0 |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ,Quảng, Giám. | 38. LÊ ĐÌNH NHỚ | 0 |
/ | 39. LÊ ĐÌNH VÕ | 1: Du. |
/ | 40. LÊ ĐÌNH OAI | 5: V1: Chấn, Đồ. V2: Chó, Sâm, Tú. |
/ | 41. LÊ ĐÌNH THÀNH | 6: V1: Ngạ ch, Tịch, Mệnh, Mẫn. V2: Ngọ, Lại. |
/ | 42. LÊ ĐÌNH THÂN | 0 |
T,H,T,Ư,Trg,Lữ,Kỷ, Huân, Phong. | 43. LÊ ĐÌNH MAI | 0 |
/ | 44. LÊ ĐÌNH ĐẶNG | 5: Minh, Mẫn, Cần, Kiệm, Chiến. |
/ | 45. LÊ ĐÌNH HỢI | 4: Nồi, Thọ, Om, Thắng. |
/ | 46. LÊ ĐÌNH SỬU | 4: V1:Quyền,Xuất. V2:Bảng. V3:Thị. |
/ | 47. LÊ ĐÌNH DIÊN | 0 |
T,H,T,Ư,Trg,Lữ,Kỷ,Huân, Nâng. | 48. LÊ ĐÌNH HUỀ | 0 |
Hiển, Hải, Bình, Liệu, Sinh, Ân, Xác, Thái, Đắc. | 49. LÊ VĂN NỖI | 0 |
/ | 50. LÊ VĂN AN | 0 |
H, H, B, L, S, Ân, Xác, Thái, Sắc. | 51. LÊ VĂN VỊ | 0 |
/ | 52. LÊ VĂN VẼ | 0 |
/ | 53. LÊ V. KHÁNH | 5: V1Nguyên,Chông;V2Thuật,Xa,Kế. |
H, H, B, L, S, Ân, Xác, Công, Hy. | 54. LÊ V. QUYỀN | 2: Thân, Thiện. |
H, H, B, L, S, Ân, Xác, Giỗ, Quý. | 55. LÊ VĂN LƯNG | 0 |
/ | 56. LÊ VĂN PHÚ | 3: V1: Bụi, Hàm. V2: Vầy. |
H, H, B, L, S, Ân, Xác, Đỗ, Chông. | 57. LÊ VĂN TÀI | 6: V1: 0. V2Ân,Vạn,Thân,Bá,Lợi,Biều. |
H, H, B, L, S, Xữ,Khánh,Láo,Bông | 58. LÊ VĂN TRƯỚC | 0 |
/ | 59. LÊ VĂN SAU | 4: Phước, Mèo, Xấu, Điệt. |
H, H, B, L, S,Xữ,Khánh, Láo, Cấu. | 60. LÊ VĂN CHỢ | 5: Quán, Nhâm, Túc, Đắc, Tiếng. |
/ | 61. LÊ VĂN BÚA | 0 |
II. HỌ LÊ LÀNG TRIỀU THUỶ.
(Từ Đời thứ 14 đến Đời thứ 20 có 9 trang và 3253 chữ)
ĐỜI THỨ MƯỜI BỐN
Trước hoặc sau năm 1810: 1 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Hiển, Hải, Bình, Liệu, Sinh, Xử, Khánh, Láo, Cấu. |
1. LÊ VĂN CHỢ | 6: Quán, Nhâm, Túc, Đương, Đắc, Tiếng. |
ĐỜI THỨ MƯỜI LĂM
Trước hoặc sau năm 1830: 6 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Hiển, Hải, Bình, Liệu, Sinh, Xử, Khánh, Láo, Cấu, Chợ |
1. LÊ VĂN QUÁN |
5: Chiếc, Lựu, Kiếm, Đĩnh, Yêm. |
/ | 2. LÊ VĂN NHÂM | 0 |
/ | 3. LÊ VĂN TÚC | 0 |
/ | 4. LÊ VĂN ĐƯƠNG | 0 |
/ | 5. LÊ VĂN ĐẮC | 1: Mật |
/ | 6. LÊ VĂN TIẾNG | 2: Tô Chiết |
ĐỜI THỨ MƯỜI SÁU
Trước hoặc sau năm 1850: 6 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Hiển, Hải, Bình, Liệu, Sinh, Xử, Khánh, Láo, Cấu, Chợ, Quán |
1. LÊ VĂN KIẾM | 10: V1: Chụt, Chịt. V2: Xin, Xấu, Sắc, Đinh, Đáo, Tuỳ. V3:Mỏi, Mệt |
/ | 2. LÊ VĂN ĐỈNH | 8: V1:Lau, Xàng, Xê, Xa. V2:Toán, Tiêu, Vọng, Cán. |
/ | 3. LÊ VĂN YÊM | 3: Niềm, Tiềm, Luân. |
HHBLSXKLC. Chợ, Đắc | 4. LÊ VĂN MẬT | 5: Mở, Bút, Nữa, Mãi, Phĩ. |
HHBLSXKLC. Chợ, Tiếng | 5. LÊ VĂN TÔ | 0 |
/ | 6. LÊ VĂN CHIẾT | 4: Khách, Ngô, Phú, Dung. |
ĐỜI THỨ MƯỜI BẢY
Trước hoặc sau năm 1875: 19 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
…Cấu, Chợ, Quán, Kiếm. | 1. LÊ VĂN SẮC | 4: Khởi, Duyệt, Kỉnh, Phu. |
/ | 2. LÊ VĂN ĐINH | 5: Liễn,Cháu, Chắc, Chút, Chít. |
/ | 3. LÊ VĂN TUỲ | 5: Thừa, Mũ, Đỗ, Hạt, Xuân. |
/ | 4. LÊ VĂN MỎI | 1: Hường. |
/ | 5. LÊ VĂN MỆT | 2: Khệt, Mơ. |
…Cấu, Chợ, Quán, Đĩnh. | 6. LÊ VĂN XÀNG | 4: Bá, Truyền, Huyên, Kiện. |
/ | 7. LÊ VĂN XA | 2: Trợ, Tốn. |
/ | 8. LÊ VĂN TIÊU | 2: Cảng, Khản. |
/ | 9. LÊ VĂN VỌNG | 4: Đẳng, Đệ, Đoán, Cầy. |
/ | 10. LÊ VĂN CÁNG | 4. Thuyên, Hưởng, Khán, Thủ. |
…Cấu, Chợ, Quán, Yêm. | 11. LÊ VĂN NIỀM | 1: Vạn. |
/ | 12. LÊ VĂN TIỀM | 6: Tuân,Sằng,Hoan,Pháp,Kim,Don. |
/ | 13. LÊ VĂN LUÂN | 4. Tín, Hựu, Bảo, Vỹ. |
…Cấu, Chợ, Đắc, Mật. | 14. LÊ VĂN BÚT | 7: Thiện,HoanTu, Là, Chim, Đay, Đoá. |
/ | 15. LÊ VĂN NỮA | 4. Mão, Hồ, Thêm, Khôi. |
/ | 16. LÊ VĂN PHĨ | 4: Thính, Thuyết, Trọng, Phước. |
…Cấu, Chợ, Tiếng, Chiết. | 17. LÊ V. KHÁCH | 2: Chủ, Ngọc. |
/ | 18. LÊ VĂN PHÚ | 3. Dác, Minh, Tám. |
/ | 19. LÊ VĂN DUNG | 1. Lu. |
ĐỜI THỨ MƯỜI TÁM
Trước hoặc sau năm 1900: 39 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
…Chợ, Quán, Kiếm, Sắc. | 1. LÊ XUÂN KHỞI | 4: Trí, Yến, Thuần, Dũng. |
/ | 2. LÊ XUÂN KÍNH | 6. V1: Lành,Tùng. V2: Nhựt, Sơn, Minh. V3: Hải |
/ | 3. LÊ XUÂN PHU | 2: Lợi, Tài. |
…Chợ, Quán, Kiếm, Đinh. | 4. LÊ XUÂN CHÁU | 4. Chì, Nậu, Chó, Bôn. |
/ | 5. LÊ XUÂN CHÚT | 6: Hướng, Kính, Hà, Sinh, Bác, Cửu. |
…Chợ, Quán, Kiếm, Tuỳ. | 6. LÊ XUÂN THỪA | 2: Thận, Thiên. |
/ | 7. LÊ XUÂN MŨ | 5. V1: Mến, Sơn, Nhân, Hiệp. V2: Tùng. |
/ | 8. LÊ XUÂN ĐỖ | 7: Sinh,Sơn,Thanh,Hùng,Kỳ, Anh, Quốc. |
/ | 9. LÊ XUÂN HẠT | 3: Huy, Hào, Bình. |
/ | 10. LÊ SONG XUÂN | 5. Nam, Tân, Tôn, Tuấn, Thuận. |
…Chợ, Quán, Kiếm, Mỏi. | 11. LÊ XUÂN HƯỜNG | 4: Lộc, Lân, Hữu, Nghĩa. |
…Chợ, Quán, Kiếm, Mệt. | 12. LÊ XUÂN MƠ | 4: Niên, Hùng, Hiệp Hoà. |
…Chợ, Quán, Đĩnh, Xàng | 13. LÊ VĂN HUYÊN | 0 |
…Chợ, Quán, Đĩnh, Xa | 14. LÊ VĂN TỐN | 0 |
…Chợ, Quán, Đĩnh, Tiêu | 15. LÊ XUÂN CẢNG | 4: Hùng, Ngọc, Trọng, Hoà. |
…Chợ, Quán, Đĩnh, Vọng | 16. LÊ XUÂN ĐẲNG | 3: V1: Quân, Kỳ. V2: Sữu. |
/ | 17. LÊ XUÂN ĐỆ | 1: Tuấn. |
…Chợ, Quán, Đĩnh, Cán | 18. LÊ XUÂNTHUYÊN | 1: Lộc. |
/ | 19. LÊ XUÂN HƯỞNG | 3: Quang, Minh, Sơn. |
/ | 20. LÊ XUÂN KHÁN | 1: Việt. |
/ | 21. LÊ XUÂN THỦ | 3: Tuấn, Thái, Thắng. |
…Chợ, Quán, Yêm, Tiềm. | 22. LÊ VĂN SẰNG | 4: Hạnh, Từ, Ngô, Phúc. |
/ | 23. LÊ VĂN HOAN | 1: Đệ. |
/ | 24. LÊ VĂN PHÁP | 6: Phẩm,Ngân,Cần,Chưởng, Thanh, Xích. |
/ | 25. LÊ XUÂN KIM | 4: Toàn, Hùng, Thành, Ngọc. |
/ | 26. LÊ VĂN DON | 3: Bính, Điển, Ngọ. |
…Chợ, Quán, Yêm, Luân. | 27. LÊ VĂN TÍN | 5: V1:Nhiệm.V2:Dũng,Tấn,Thắng, Vinh. |
/ | 28. LÊ VĂN HỰU | 5:V1:Nho,Phó.V2:Dũng,Phượng,Phương |
/ | 29. LÊ VĂN VỸ | 7: V1: Quang, Tâm, Tịnh, Tính. V2: Trọng, Phương, Phúc. |
…Chợ, Đắc, Mật, Bút. | 30. LÊ VĂN HOAN | 2: Hoang, Vơ. |
/ | 31. LÊ VĂN ĐAY | 4: Xay, Tới, Gạo, Hiếu. |
…Chợ, Đắc, Mật, Nữa. | 32. LÊ VĂN HỒ | 7: Liệu,Liêu,Kỳ,Chính,Tuân, Giỏi, Mau. |
/ | 33. LÊ VĂN KHÔI | 3: Kha, Khá, Dũng. |
…Chợ, Đắc, Mật, Phĩ. | 34. LÊ VĂN THÍNH | 4: Thám, Thinh, Thuận, Toàn. |
/ | 35. LÊ VĂN THUYẾT | 1: Tý. |
…Chợ, Tiếng, Chiết, Khách | 36. LÊ XUÂN CHỦ | 5: Hoàng, Biệt, Hậu, Hùng, Hoà. |
/ | 37. LÊ XUÂN NGỌC | 5: Nam, Thành, Công, Như, Ý. |
…Chợ, Tiếng, Chiết, Phú. | 38. LÊ XUÂN MINH | 5: Thành, Bình, Nghĩa, Hùng, Mạnh. |
…Chợ, Tiếng, Chiết, Dung | 39. LÊ XUÂN LU | 3: Bình, Phương, Thương. |
ĐỜI THỨ MƯỜI CHÍN
Trước hoặc sau năm 1925: 117 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
…Chợ, Quán, Kiếm, Sắc, Khởi | 1. LÊ XUÂN TRÍ | 4. Ân, Nhân, Phúc. Đức. |
/ | 2. LÊ XUÂN DŨNG | 1. Vinh. |
…Chợ,Quán, Kiếm, Sắc, Kính | 3. LÊ XUÂN TÙNG | Chưa có vợ. |
/ | 4. LÊ XUÂN NHỰT | 1. Khánh. |
/ | 5. LÊ XUÂN SƠN | Chưa có con trai. |
/ | 6. LÊ XUÂN HẢI | Không có thông tin |
…Chợ,Quán, Kiếm, Sắc, Phu | 7. LÊ XUÂN LỢI | 1. Huy. |
/ | 8. LÊ XUÂN TÀI | 3. Tuấn, Anh, Hiếu. |
…Chợ,Quán,Kiếm, Đinh, Cháu | 9. LÊ XUÂN BÔN | 3. Đạt, Đăng, Đạo. |
…Chợ,Quán,Kiếm, Đinh,Chút | 10. LÊXUÂN HƯỚNG | 6. Minh, Thành, Hoà, Hải, Hoàng, Hiếu. |
/ | 11. LÊ XUÂN KÍNH | 8.ViệtHưngHiếuĐạoĐứcThuậnThảoTiến. |
/ | 12. LÊ XUÂN HÀ | 3. Hữu, Phước, Khánh. |
/ | 13. LÊ XUÂN SINH | 2. Bình, Thi. |
/ | 14. LÊ XUÂN BÁC | 4. Tuấn, Anh, Khá, Thi. |
/ | 15. LÊ XUÂN CỬU | Chưa có con trai. |
…Chợ,Quán, Kiếm, Tuỳ, Mũ | 16. LÊ XUÂN SƠN | 2. Tuấn, Tú. |
/ | 17. LÊ XUÂN NHÂN | 2. Đức, Trí. |
/ | 18. LÊ XUÂN TÙNG | Chưa có con trai. |
…Chợ,Quán, Kiếm, Tuỳ, Đỗ | 19. LÊ XUÂN SINH | 2. Khoa, Khôi. |
/ | 20. LÊ XUÂN SƠN | 2. Kiệt, Cường. |
/ | 21. LÊXUÂN THANH | 4. Minh, Mẫn, Long, Danny. |
/ | 22.LÊ X. MINH HÙNG | 1. Dũng. |
/ | 23. LÊ X. MINH KỲ | 3. Quang, Trung, Hiếu. |
/ | 24. LÊ X. VIỆT ANH | 2. An, Huy. |
/ | 25. LÊ X.VIỆT QUỐC | Chưa có con trai. |
…Chợ,Quán, Kiếm, Tuỳ, Hạt | 26. LÊ X. ANH HUY | 1. Dũng. |
/ | 27. LÊ X. ANH HÀO | Chưa có con trai. |
/ | 28. LÊ X. HOÀ BÌNH | Chưa có con trai |
…Chợ.Quán, Kiếm,Tuỳ, Xuân | 29.LÊ X. THIÊN TÂN | Chưa có vợ. |
/ | 30.LÊ X.THIÊN TÔN | Chưa có vợ. |
/ | 31.LÊ X.MINH TUẤN | Chưa có von trai. |
/ | 32. LÊXUÂN THUẬN | 2. Thành, Hoàng. |
…ChợQuánKiếm,Mõi, Hường | 33. LÊ XUÂN LỘC | 2. Tiền, Phong. |
/ | 34. LÊ XUÂN HỮU | 1. Văn. |
/ | 35. LÊ XUÂN NGHĨA | Chưa có con trai. |
…Chợ,Quán, Kiếm, Mỏi, Mơ | 36. LÊ XUÂN NIÊN | 1. Nguyên. |
/ | 37. LÊ XUÂN HIỆP | 2. Tuấn, Vũ. |
/ | 38. LÊ XUÂN HOÀ | 2. Thành, Thái. |
…ChợQuánĐỉnh, Tiêu, Cảng | 39. LÊ XUÂN HÙNG | 2. Huy, Hào. |
/ | 40. LÊ XUÂN NGỌC | 3. Nghĩa, Nguyên, Tiên. |
/ | 41. LÊ XUÂN TRỌNG | 2. Toàn, Thắng. |
/ | 42. LÊ XUÂN HOÀ | 1. Chiến. |
…ChợQuánĐỉnh, Vọng, Đẳng | 43. LÊ XUÂN QUÂN | 4. Phục, Hưng, Hải, Tân. |
/ | 44. LÊ XUÂN KỲ | 2. Hiếu, Trung. |
/ | 45. LÊ XUÂN SỮU | Chưa có con trai. |
…Chợ,Quán, Đỉnh, Vọng, Đệ | 46. LÊ X. ANH TUẤN | Không có thông tin. |
…ChợQuánĐỉnhCán, Thuyên | 47. LÊ XUÂN LỘC | 2. Kỳ, Vinh. |
…ChợQuánĐỉnh, Cán, Hưởng | 48. LÊ XUÂN QUANG | Chưa có vợ. |
/ | 49. LÊ XUÂN MINH | 1. Mạnh. |
/ | 50. LÊ XUÂN SƠN | Chưa có con trai. |
…Chợ,Quán,Đỉnh, Cán, Khán | 51. LÊ XUÂN VIỆT | Chưa có con trai. |
…Chợ,Quán,Đỉnh, Cán, Thủ | 52. LÊ XUÂN TUẤN | Chưa có vợ. |
/ | 53. LÊ XUÂN THÁI | Chưa có vợ. |
/ | 54.LÊ XUÂN THẮNG | Chưa có vợ. |
…Chợ,Quán,Yêm,Tiềm, Sằng | 55. LÊ VĂN HẠNH | 3. Hùng, Hà, Hoàng. |
/ | 56. LÊ VĂN PHÚC | 2. Phong, Phú. |
…Chợ,Quán,Yêm,Tiềm, Pháp | 57. LÊ XUÂN NGÂN | 2. Minh, Ngọc. |
/ | 58. LÊ XUÂN CẦN | 1. Châu. |
/ | 59. LÊ X. CHƯỞNG | 2. Chúng, Quý. |
/ | 60. LÊ XUÂN THANH | 2. Hiếu, Huy. |
/ | 61. LÊ XUÂN XÍCH | 2. Hoàng Hà. |
…ChợQuánYêm,Tiềm, Kim | 62. LÊ XUÂN TOÀN | Chưa có con trai. |
/ | 63.LÊ XUÂN HÙNG | 1. Tuấn. |
/ | 64.LÊ XUÂN THÀNH | 1. Nguyên. |
/ | 65. LÊ XUÂN NGỌC | Chưa có con trai. |
…Chợ Quán Yêm,Tiềm, Don | 66. LÊ VĂN BÍNH | 2. Bình, Việt. |
/ | 67. LÊ VĂN ĐIỂN | 2. Phong, Tân. |
/ | 68. LÊ VĂN NGỌ | 1. Giang. |
…Chợ,Quán,Yêm,Luân, Tín | 69. LÊ VĂN NHIỆM | 1. Nhân. |
/ | 70. LÊ CHÍ DŨNG | Chưa có con trai. |
/ | 71. LÊ CHÍ TẤN | 2. Chung, Đăng. |
/ | 72. LÊ ĐẠI THẮNG | Chưa có con trai. |
/ | 73. LÊ QUANG VINH | Chưa có con trai. |
…Chợ,QuánYêm,Luân, Hựu | 74. LÊ VĂN PHÓ | 2. Hải, Sơn. |
/ | 75. LÊ VĂN DŨNG | 3. Nghĩa, Cảm, Cường. |
/ | 76.LÊ VĂN PHƯỢNG | 1. Phước. |
/ | 77.LÊ VĂN PHƯƠNG | 1. Thành. |
…Chợ,Quán,Yêm,Luân, Vỹ | 78. LÊ VĂN QUANG | 2. V1: 0. V2: Minh, An |
/ | 79. LÊ VĂN TỊNH | 1. Tường. |
/ | 80. LÊ VĂN TÍNH | 2. Anh, Nhật. |
/ | 81. LÊ VĂN TRỌNG | Chưa có con trai. |
/ | 82. LÊ VĂN PHƯƠNG | 1. Triều. |
/ | 83. LÊ VĂN PHÚC | Chưa có con trai. |
…Chợ,Quán, Mật, Bút, Hoan | 84. LÊ VĂN HOÀNG | 2. Toàn, Thành. |
…Chợ,Quán, Mật, Bút, Đay | 85. LÊ XUÂN XAY | 5. Cường, Trung, Tiến, Tâm, Thảo. |
/ | 86. LÊ XUÂN TỚI | 5. Phong, Tâm, Tân, Tài, Linh. |
/ | 87. LÊ XUÂN GẠO | 2. Thành, Lợi. |
/ | 88. LÊ XUÂN HIẾU | 1. Ngân. |
…Chợ,Quán, Mật, Nữa, Hồ | 89. LÊ VĂN LIỆU | 3. Thành, Phúc, Thái. |
/ | 90. LÊ VĂN KỲ | 1 Nhật. |
/ | 91. LÊ VĂN CHÍNH | 2. Công, Minh. |
/ | 92. LÊ VĂN TUÂN | 1. Triển. |
/ | 93. LÊ VĂN MAU | Chưa có con trai. |
…Chợ,Quán, Mật, Nữa, Khôi | 94. LÊ VĂN KHÁ | Chưa có con trai. |
/ | 95. LÊ VĂN KHA | 1. Chương. |
/ | 96. LÊ VĂN DŨNG | 1. Hiếu. |
…Chợ, Quán, Mật, Phĩ, Thính | 97. LÊ VĂN THÁM | 2. Tuấn, Tú. |
/ | 98. LÊ VĂN THUẬN | 4. Thành, Thân, Thái, Thôi. |
/ | 99. LÊ VĂN TOÀN | 2. Thắng, Thông. |
…ChợQuán, Mật, Phĩ, Thuyết | 100. LÊ VĂN TÝ | 2. Sơn, Hải. |
…ChợQuánChiết,Khách, Chu | 101.LÊ XUÂN HOÀNG | 1: Thành. |
/ | 102. LÊ XUÂN HẬU | Chưa có con trai. |
/ | 103. LÊ XUÂN HÙNG | 1: Toàn. |
/ | 104. LÊ XUÂN HOÀ | Chưa có con trai. |
…ChợQuánChiết,Khách,Ngọc | 105. LÊ XUÂN NAM | Chưa có con trai. |
/ | 106. LÊ XUÂN THÀNH | Chưa có con trai. |
/ | 107. LÊ XUÂN CÔNG | Chưa có vợ. |
/ | 108. LÊ XUÂN NHƯ | Chưa có con trai. |
/ | 109. LÊ XUÂN Ý | Chưa có vợ. |
…ChợQuán,Chiết, Phú, Minh | 110. LÊ XUÂN THÀNH | Chưa có vợ. |
/ | 111. LÊ XUÂN BÌNH | Chưa có vợ. |
/ | 112. LÊ XUÂN NGHĨA | Chưa có vợ. |
/ | 113. LÊ XUÂN HÙNG | Chưa có vợ. |
/ | 114. LÊ XUÂN MẠNH | Chưa có vợ. |
/ | 115. LÊ XUÂN BÌNH | Chưa có vợ. |
…Chợ,Quán,Chiết, Dung, Lu | 116.LÊXUÂNPHƯƠNG | Chưa có vợ. |
/ | 117. LÊ X. THƯƠNG | Chưa có vợ. |
ĐỜI THỨ HAI MƯƠI
Trước hoặc sau năm 1950: 153 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Chợ Quán Kiếm Sắc Khởi, Trí | 1. LÊ XUÂN ÂN | Đời thứ 20 “Chưa có thông tin” |
/ | 2. LÊ XUÂN NHÂN |
|
/ | 3. LÊ XUÂN DỨC |
|
/ | 4. LÊ XUÂN PHÚC |
|
Chợ Quán Kiếm Sắc Khởi, Dũng | 5. LÊ XUÂN VINH |
|
Chợ Quán Kiếm Sắc Kính, Tùng | Chưa có vợ. |
|
Chợ Quán Kiếm Sắc Kính, Nhựt | 6. LÊ MINH KHÁNH |
|
Chợ Quán Kiếm Sắc Kính, Sơn | Chưa có con trai |
|
Chợ Quán Kiếm Sắc Kính, Hải | Chưa có thông tin |
|
Chợ Quán Kiếm Sắc Phu, Lợi | 7. LÊ QUANG HUY |
|
Chợ Quán Kiếm Sắc Phu, Tài | 8. LÊ XUÂN ANH TUẤN |
|
/ | 9. LÊ XUÂN TUẤN ANH |
|
Chợ Quán Kiếm Đinh Cháu Bôn | 10. LÊ TUẤN ĐẠT |
|
/ | 11. LÊ TUÂN ĐĂNG |
|
/ | 12. LÊ TUẤN ĐẠO |
|
ChợQuánKiếmĐinhChút Hướng | 13. LÊ XUÂN MINH |
|
/ | 14. LÊ XUÂN THÀNH |
|
/ | 15. LÊ XUÂN HOÀ |
|
/ | 16. LÊ XUÂN HẢI |
|
/ | 17. LÊ XUÂN HOÀNG |
|
/ | 18. LÊ XUÂN HIẾN |
|
ChợQuánKiếmĐinhChút, Kính | 19. LÊ XUÂN VIỆT |
|
/ | 20. LÊ XUÂN HƯNG |
|
/ | 21. LÊ XUÂN ĐỨC |
|
/ | 22. LÊ XUÂN THUẬN |
|
/ | 23. LÊ XUÂN THẢO |
|
/ | 24. LÊ XUÂN TIẾN |
|
ChợQuánKiếm,Đinh, Chút, Hà | 25. LÊ XUÂN HỮU |
|
/ | 26. LÊ XUÂN PHƯỚC |
|
/ | 27. LÊ XUÂN KHÁNH |
|
ChợQuánKiếmĐinhChút, Sinh | 28. LÊ XUÂN BÌNH |
|
/ | 29. LÊ XUÂN THI |
|
ChợQuánKiếmĐinhChút, Bác | 30. LÊ XUÂN TUẤN |
|
/ | 31. LÊ XUÂN ANH |
|
/ | 32. LÊ XUÂN KHÁ |
|
/ | 33. LÊ XUÂN THI |
|
ChợQuánKiếmĐinhChút, Cửu | Chưa có con trai |
|
ChợQuánKiếmTuỳ, Mũ, Sơn. | 34. LÊ ANH TUẤN |
|
/ | 35. LÊ BẢO TÚ |
|
ChợQuánKiếm,Tuỳ, Mũ, Nhân. | 36. LÊ XUÂN ĐỨC |
|
/ | 37. LÊ MINH TRÍ |
|
ChợQuánKiếm,Tuỳ, Mũ, Tùng. | Chưa có con trai |
|
ChợQuánKiếmTuỳ, Đỗ, Sinh. | 38.LÊ KEVIN ĐĂNG KHOA |
|
/ | 39.LÊ JASON ĐĂNG KHÔI |
|
ChợQuánKiếmTuỳ, Đỗ, Sơn. | 40.LÊ ROBER TUẤN KIỆT |
|
/ | 41.LÊ JACSON TUẤN CƯỜNG |
|
ChợQuánKiếmTuỳ, Đỗ, Thanh. | 42.LÊ DANIELTHANH MINH |
|
/ | 43.LÊ BEANDONTHANH MẪN |
|
/ | 44LÊROBINSONTHANHLONG |
|
/ | 45. LÊ TANG DANNY |
|
ChợQuánKiếmTuỳ, Đỗ, Hùng. | 46. LÊ TRẤN MINH DŨNG |
|
ChợQuánKiếmTuỳ, Đỗ, Kỳ. | 47 LÊ JAMES KỲ QUANG |
|
/ | 48. LÊ HENRY KỲ TRUNG |
|
/ | 49. LÊ XUÂN HIẾU |
|
ChợQuánKiếmTuỳ, Đỗ, Anh. | 50. LÊ XUÂN NHẬT AN |
|
/ | 51. LÊ XUÂN NHẬT HUY |
|
ChợQuánKiếmTuỳ, Đỗ, Quốc. | Chưa có con trai |
|
ChợQuánKiếmTuỳ, Hạt, Huy. | 52. LÊ XUÂN ANH DŨNG |
|
ChợQuánKiếmTuỳ, Hạt, Hào. | Chưa có con trai. |
|
ChợQuánKiếmTuỳ, Hạt, Bình. | Chưa có con trai. |
|
ChợQuánKiếmTuỳ, Xuân, Tân. | Chưa có vợ. |
|
ChợQuánKiếmTuỳ, Xuân, Tôn. | Chưa có vợ. |
|
ChợQuánKiếmTuỳ,Xuân, Tuấn. | Chưa có con trai. |
|
ChợQuánKiếmTuỳXuân,Thuận. | 53. LÊ XUÂN THÀNH |
|
/ | 54. LÊ XUÂN HOÀNG |
|
ChợQuánKiếmMõi,Hường, Lộc | 55. LÊ XUÂN TIỀN |
|
/ | 56. LÊ XUÂN PHONG |
|
ChợQuánKiếmMõiHường, Hữu | 57. LÊ XUÂN VĂN |
|
ChợQuánKiếmMõiHườngNghĩa | Chưa có con trai. |
|
ChợQuánKiếmMệt, Mơ, Niên | 58.LÊ XUÂN NGUYÊN |
|
ChợQuánKiếmMệt, Mơ, Hiệp | 59. LÊ XUÂN TUẤN |
|
/ | 60. LÊ XUÂN VŨ |
|
ChợQuánKiếmMệt, Mơ, Hoà | 61.LÊ XUÂN THÀNH |
|
/ | 62. LÊ XUÂN THÁI |
|
ChợQuánĐỉnhTiêu,Cảng, Hùng. | 63. LÊ QUỐC HUY |
|
/ | 64. LÊ QUỐC HÀO |
|
ChợQuánĐỉnhTiêu,Cảng, Ngọc. | 65. LÊ XUÂN NGHĨA |
|
/ | 66. LÊ TUẤN NGUYÊN |
|
/ | 67. LÊ XUÂN TIẾN |
|
ChợQuánĐỉnhTiêuCảng, Trọng. | 68. LÊ XUÂN TOÀN |
|
/ | 69. LÊ XUÂN THẮNG |
|
ChợQuánĐỉnhTiêu,Cảng, Hoà. | 70. LÊ XUÂN CHIẾN |
|
ChợQuánĐỉnhVọngĐẳng, Quân. | 71. LÊ XUÂN PHỤC |
|
/ | 72. LÊ XUÂN HƯNG |
|
/ | 73. LÊ XUÂN HẢI |
|
/ | 74. LÊ XUÂN TÂN |
|
ChợQuán,Đỉnh,Vọng, Đẳng, Kỳ. | 75. LÊ TRẦN MINH HIẾU |
|
/ | 76. LÊ TRẦN MINH TRUNG |
|
ChợQuánĐỉnhVọng,Đẳng, Sửu. | Chưa có con trai |
|
ChợQuánĐỉnh,Vọng, Đệ, Tuấn | Không có thông tin. |
|
ChợQuánĐỉnhCánThuyên, Lộc | 77. LÊ QUỐC KỲ |
|
/ | 78. LÊ XUÂN VINH |
|
ChợQuánĐỉnhCánHưởngQuang | Chưa có vợ. |
|
ChợQuánĐỉnhCánHưởng Minh | 79. LÊ XUÂN MẠNH |
|
ChợQuánĐỉnhCán, Hưởng, Sơn | Chưa có con trai. |
|
ChợQuánĐỉnhCán, Khán, Việt. | Chưa có con trai. |
|
ChợQuánĐỉnhCán, Thủ, Tuấn. | Chưa có vợ |
|
ChợQuánĐỉnhCán, Thủ, Thái. | Chưa có vợ |
|
QuánĐỉnhCán, Thủ, Thắng. | Chưa có vợ |
|
ChợQuánYêmTiềmSằng, Hạnh. | 80. LÊ VĂN HÙNG |
|
/ | 81. LÊ VĂN HÀ |
|
ChợQuánYêmTiềmSằng, Phúc. | 82. LÊ VĂN PHONG |
|
/ | 83. LÊ VĂN PHÚ |
|
ChợQuánYêmTiềm, Pháp, Ngân | 84.LÊ VŨ HOÀNG MINH |
|
/ | 85. LÊ VŨ MINH NGỌC |
|
ChợQuánYêmTiềm, Pháp, Cần | 86. LÊ XUÂN CHÂU |
|
ChợQuánYêmTiềmPháp,Chưởng | 87. LÊ XUÂN CHÚNG |
|
/ | 88. LÊ XUÂN QUÝ |
|
ChợQuánYêmTiềmPháp,Thanh | 89. LÊ MINH HIẾU |
|
/ | 90. LÊ MINH HUY |
|
ChợQuánYêmTiềmPháp, Xích | 91. LÊ HUY HOÀNG |
|
/ | 92. LÊ HUY HÀ |
|
ChợQuánYêmTiềm, Kim, Toàn | 93. LÊ NGUYÊN THẠCH |
|
ChợQuánYêmTiềm, Kim, Hùng | 94. LÊ MINH TUẤN |
|
ChợQuánYêmTiềm,Kim, Thành | 95. LÊ THÁI NGUYỄN DAVID |
|
ChợQuánYêmTiềm, Kim, Ngọc | Chưa có con trai. |
|
ChợQuánYêmTiềm, Don, Bính | 96. LÊ XUÂN BÌNH |
|
/ | 97. LÊ VĂN VIỆT |
|
ChợQuánYêmTiềm, Don, Điễn | 98. LÊ TRUNG PHONG |
|
/ | 99. LÊ XUÂN TÂN |
|
ChợQuánYêmTiềm, Don, Ngọ | 100. LÊ BÁ TRƯỜNG GIANG |
|
ChợQuánYêmLuânTín Nhiệm | 101. LÊ VĂN NHÂN |
|
ChợQuánYêmLuânTín Dũng | Chưa có con trai. |
|
ChợQuánYêmLuânTín Tấn | 102. LÊ TRẦN TUẤN CHUNG |
|
/ | 103. LÊ TRẦN HẢI ĐĂNG |
|
ChợQuánYêmLuânTín Thắng | Chưa có con trai. |
|
ChợQuánYêmLuânTín Vinh | Chưa có con trai. |
|
ChợQuánYêmLuân, Hựu, Phó | 104. LÊ HỒNG HẢI |
|
/ | 105. LÊ HỒNG SƠN |
|
ChợQuánYêmLuân, Hựu, Dũng | 106. LÊ XUÂN NGHĨA |
|
/ | 107. LÊ XUÂN CẢM |
|
/ | 108. LÊ XUÂN CƯỜNG |
|
ChợQuánYêmLuân,Hựu,Phượng | 109. LÊ VĂN PHƯỚC |
|
ChợQuánYêmLuân,Hựu,Phương | 110. LÊ VĂN THÀNH |
|
ChợQuánYêmLuân, Vỹ, Quang | 111. LÊ VĂN HÙNG MINH |
|
/ | 112. LÊ VŨ TRƯỜNG AN |
|
ChợQuánYêmLuân, Vỹ, Tịnh | 113. LÊ QUỐC TƯỜNG |
|
ChợQuánYêmLuân, Vỹ, Tính | 114. LÊ VĂN AN |
|
/ | 115. LÊ HỒNG NHẬT |
|
ChợQuánYêmLuân, Vỹ, Trọng | Chưa có con trai. |
|
ChợQuánYêmLuân, Vỹ,Phương | 116. LÊ VĂN TUỆ TRIỀU |
|
ChợQuánYêmLuân, Vỹ, Phúc | Chưa có con trai. |
|
Chợ,Đắc, Mật, Bút, Hoan, Vơ. | 117. LÊ VĂN TOÀN |
|
/ | 118. LÊ VĂN THÀNH |
|
Chợ, Đắc, Mật, Bút, Đay, Xay. | 119. LÊ XUÂN CƯỜNG |
|
/ | 120. LÊ XUÂN TIẾN |
|
/ | 121. LÊ XUÂN TÂM |
|
/ | 122. LÊ XUÂN THẢO |
|
Chợ, Đắc, Mật, Bút, Đay, Tới. | 123. LÊ XUÂN PHONG |
|
/ | 124. LÊ XUÂN TÂM |
|
/ | 125. LÊ XUÂN TÂN |
|
/ | 126. LÊ XUÂN TÀI |
|
/ | 127. LÊ XUÂN LINH |
|
Chợ, Đắc, Mật, Bút, Đay, Gạo. | 128. LÊ XUÂN THÀNH |
|
/ | 129. LÊ XUÂN LỢI |
|
Chợ, Đắc, Mật, Bút, Đay, Hiếu. | 130. LÊ XUÂN NGÂN |
|
Chợ, Đắc, Mật, Nữa, Hồ, Liệu. | 131. LÊ XUÂN THÀNH |
|
/ | 132. LÊ XUÂN PHÚC |
|
/ | 133. LÊ XUÂN THÁI |
|
Chợ, Đắc, Mật, Nữa, Hồ, Kỳ. | 134. LÊ TẤN NHẬT |
|
Chợ, Đắc, Mật, Nữa, Hồ, Chính. | 135. LÊ THÀNH CÔNG |
|
/ | 136. LÊ QUANG MINH |
|
Chợ, Đắc, Mật, Nữa, Hồ, Tuân. | 137. LÊ XUÂN TRIỂN |
|
Chợ, Đắc, Mật, Nữa, Hồ, Mau. | Chưa có con trai. |
|
Chợ, Đắc, Mật, Nữa, Khôi, Kha. | Chưa có con trai. |
|
Chợ, Đắc, Mật, Nữa, Khôi, Khá. | 138. LÊ TRẦN XUÂN CHƯƠNG |
|
Chợ, Đắc, Mật, Nữa, Khôi, Dũng. | 139. LÊ XUÂN MINH HIẾU |
|
Chợ, Đắc, Mật, Phĩ,Thính, Thám. | 140. LÊ ANH TUẤN |
|
/ | 141. LÊ ANH TÚ |
|
Chợ, Đắc,Mật, Phĩ,Thính, Thuận. | 142. LÊ XUÂN THÀNH |
|
/ | 143. LÊ XUÂN THÂN |
|
/ | 144. LÊ XUÂN THÁI |
|
/ | 145. LÊ XUÂN THÔI |
|
Chợ, Đắc, Mật, Phĩ,Thính, Toàn. | 146. LÊ XUÂN THẮNG |
|
/ | 147. LÊ XUÂN THÔNG |
|
Chợ, Đắc, Mật, Phĩ,Thuyết, Tý. | 148. LÊ XUÂN SƠN |
|
/ | 149. LÊ XUÂN HẢI |
|
ChợQuánChiếtKháchChu,Hoàng | 150. LÊ XUÂN THÀNH |
|
ChợQuánChiếtKhách, Chu, Hậu | Chưa có con trai |
|
ChợQuánChiếtKháchChu,Hùng | 151. LÊ XUÂN TOÀN |
|
ChợQuánChiếtKháchChu, Hoà | Chưa có vợ |
|
ChợQuánChiếtKháchNgọc, Nam | Chưa có con trai |
|
ChợQuánChiếtKháchNgọcThành | Chưa có con trai |
|
ChợQuánChiếtKháchNgọc, Công | Chưa có vợ |
|
ChợQuánChiếtKháchNgọc, Như | Chưa có con trai |
|
ChợQuánChiếtKháchNgọc, Ý | Chưa có vợ |
|
ChợQuánChiết,Phú, Minh, Thành | Chưa có vợ |
|
ChợQuánChiết,Phú, Minh, Bình | Chưa có vợ |
|
ChợQuánChiết,Phú, Minh, Nghĩa | Chưa có vợ |
|
ChợQuánChiết,Phú, Minh, Hùng | Chưa có vợ |
|
ChợQuánChiết,Phú, Minh, Mạnh | Chưa có vợ |
|
ChợQuánChiết,Dung,Lu,Phương | Chưa có vợ |
|
ChợQuánChiết,Dung,Lu,Thương | Chưa có vợ |
|
Hết Chương 3
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét