Chọn Ngôn ngữ (Translate)

Thứ Sáu, 4 tháng 3, 2022


 

Chương 3. THÔNG TIN NỐI TIẾP HUYẾT THỐNG.

(Chương 3 gồm 19 trang và 7.225 chữ)

LÀNG XUÂN Ỗ VÀ LÀNG TRIỀU THUỶ 

 


I. HỌ LÊ LÀNG XUÂN Ỗ.

 (Từ Đời thứ 1 đến Đời thứ 14 có 10 trang và 3.972 chữ)

 


ĐỜI THỨ NHẤT

Trước hoặc sau năm 1550: 1 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Không rõ

1. LÊ QUÝ CÔNG

2: Điều, Bang

 


ĐỜI THỨ HAI

Trước hoặc sau năm 1570: 2 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Lê quý Công.

1. LÊ ĐIỀU

0

 

2. LÊ ĐÀO

2: Bang, Phủ.

 


ĐỜI THỨ BA

Trước hoặc sau năm 1590: 2 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Công, Đào.

1. LÊ BANG

2: Tạ, Trí.

Công, Đào.

2. LÊ CÔNG PHỦ

1: Trụ.

 


ĐỜI THỨ TƯ

Trước hoặc sau năm 1610: 3 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Công, Đào, Bang.

 

1. LÊ TẠ

 

7: Định,Trị, Hiển, Nghị, Nhẫm, Xấu, Hưởng.

Công, Đào, Bang.

2. LÊ NHÂN TRÍ

1: Huệ.

Công, Đào, Phủ.

3. LÊ CÔNG TRỤ

2: Hòa, Canh.

 


ĐỜI THỨ NĂM

Trước hoặc sau năm 1630: 10 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Công, Đào, Bang, Ta. 

1. LÊ CÔNG ĐỊNH

0

/

2. LÊ CÔNG TRỊ

7: Hy, Hân, Tam, Hệ, Hầu, Mỡ, Thọ.

/

3. LÊ BÁ HIỂN

6: Hiện, Hải, Hỷ, Hổ, Bưu, Hách.

/

4. LÊ CÔNG NGHỊ

2: Địch, Số.

/

5. LÊ BÁ NHẪM

3: Nay, Tính, Trường.

/

6. LÊ XẤU

0

/

7. LÊ HƯỞNG

0

Công, Đào, Bang, Trí.

8. LÊ NHÂN HUỆ

1: Cường.

Công, Đào, Phủ, Trụ.

9. LÊ CÔNG HÒA

2: Kỷ, Sum.

/

10. LÊCÔNG CANH

0

 


ĐỜI THỨ SÁU

Trước hoặc sau năm 1650: 21 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Công, Đào, Bang, Ta, Trị.

1. LÊ ĐÌNH HY

0

/

2. LÊ ĐÌNH HÂN

1: Sơn.

/

3. LÊ ĐÌNH TẠM

2: Ninh, An.

/

4. LÊ ĐÌNH HỆ

1: Cảnh.

/

5. LÊ ĐÌNH HẦU

5: Vị, Thị, Nhậm, Tu, Liêu.

/

6. LÊ ĐÌNH MỠ

0

/

7. LÊ PHƯỚC THỌ

2: Trường, Toán.

Công, Đào, Bang, Ta, Hiển.

8. LÊ BÁ HIỆN

0

/

9. LÊ PHƯỚC HẢI.

2: Bình, Cừ.

/

10. LÊ PHƯỚC HỶ

0

/

11. LÊ PHƯỚC HỔ

0

/

12. LÊ ĐÌNH BƯU

Từ đây không còn thông tin.

/

13. LÊ ĐÌNH HÁCH

Từ đây không còn thông tin.

Công, Đào, Bang, Ta, Nghị.

14. LÊ CÔNG ĐỊCH

3: Đàng, Mưu, Tôn.

/

15. LÊ CÔNG SỐ

2: Khánh, Dương.

Công, Đào, Bang, Ta, Nhẩm.

16. LÊ BÁ NAY

0

/

17. LÊ BÁ TÍNH

5: Vạn, Vật, Tùng, Chánh, Ức.

/

18. LÊ BÁ TRƯỜNG 

0

Công, Đào, Bang, Trí, Huệ.

19. LÊ NHÂN CƯỜNG

Từ đây không còn thông tin.

Công, Đào, Phủ, Trụ, Hoà.

20. LÊ CÔNG KỶ

Từ đây không còn thông tin.

/

21. LÊ CÔNG SUM

Từ đây không còn thông tin.

 


ĐỜI THỨ BẢY

Trước hoặc sau năm 1670: 23 Thành viên

 

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Đào, Bang, Tạ, Trị, Hân.

1. LÊ ĐÌNH SƠN

0

Đào, Bang, Tạ, Trị, Tạm. 

2. LÊ PHƯỚC NINH

0

/

3. LÊ PHƯỚC AN

0

Đào, Bang, Tạ, Trị, Hệ.

4. LÊ ĐÌNH CẢNH

0

Đào, Bang, Tạ, Trị, Hầu.

5. LÊ ĐÌNH VỊ

0

/

6. LÊ ĐÌNH THỊ

7: V1: Ưu, Giai, Tuấn. V2: Nghiêm, Hựu. V3: Y, Rầy.

/

7. LÊ ĐÌNH NHẬM

4: Thân, Luân, Phần, Hầu.

/

8. LÊ ĐÌNH TU

4: Yểm, Tín, Trọng, Thể.

/

9. LÊ ĐÌNH LIÊU

0

Đào, Bang, Tạ, Trị, Thọ.

10. LÊ PHƯỚC TRƯỜNG

0

/

11. LÊ PHƯỚC TOÁN

4: Kiệt, Hồn, Trụ, Tao.

Đào, Bang, Tạ, Hiển, Hải.

12. LÊ PHƯỚC BÌNH

1: Liệu.

/

13. LÊ PHƯỚC CỪ

0

Đào, Bang, Tạ, Nghi, Địch.

14. LÊ CÔNG ĐÀNG

0

/

15. LÊ CÔNG MƯU

2: Lễ, Lạc

/

16. LÊ CÔNG TÔN

0

Đào, Bang, Tạ, Nghi, Số.

17. LÊ PHƯỚC KHÁNH

1: Thượng

/

18. LÊ PHƯỚC ĐƯƠNG

0

Đào,Bang, Tạ, Nhẩm, Tính.

19. LÊ BÁ VẠN

4: Thi, Đạt, Cao, Quát.

/

20. LÊ BÁ TÙNG

3: Tước, Mai, Liêu.

/

21. LÊ BÁ VẬT

3: Tài, Cửu, Vân.

/

22. LÊ BÁ CHÁNH

0

/

23. LÊ BÁ ỨC

2: Hầu, Hạnh.

 


ĐỜI THỨ TÁM

Trước hoặc sau năm 1670: 39 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Bang, Tạ, Trị, Hầu, Thị.

1. LÊ ĐÌNH ƯU

4: Nhu, Du, Trọng, Tự

/

2. LÊ ĐÌNH GIAI

4: Điền, Voi, Thuộc, Phục.

/

3. LÊ ĐÌNH TUÂN

0

/

4. LÊ Đ. NGHIÊM

2: Ấm, Trú.

/

5. LÊ ĐÌNH HỰU

4: Vinh, Bá, Hựu, Cố.

/

6. LÊ ĐÌNH Y

4: Tố, Độc, Mưu, Dương.

/

7. LÊ ĐÌNH RẦY

0

Bang, Tạ, Trị, Hầu, Nhậm.

8. LÊ ĐÌNH THÂN

3: Lộ, Truyền, Sử.

/

9. LÊ ĐÌNH LUÂN

4: Quy, Kiệt, Tao, Tiến.

/

10. LÊ ĐÌNH PHẦN

0

/

11. LÊ ĐÌNH HẦU

6: V1:Dũng, Tiện, Hy, Nhiêu.

V2:Quang, Điền.

Bang, Tạ, Trị, Hầu, Tu. 

12. LÊ ĐÌNH YÊM

0

/

13. LÊ ĐÌNH TÍN

0

/

14. LÊ Đ. TRỌNG

0

/

15. LÊ ĐÌNH THỂ

0

Bang, Tạ, Trị, Thọ, Toán.

16. LÊ ĐÌNH KIỆT

Từ đây không còn thông tin.

/

17. LÊ ĐÌNH HỒN

Từ đây không còn thông tin.

/

18. LÊ ĐÌNH TRỤ

Từ đây không còn thông tin.

/

19. LÊ ĐÌNH TAO

Từ đây không còn thông tin.

Bang, Tạ, Hiển, Hải, Bình.

20. LÊ PHƯỚC LIỆU

3: Thái, Sinh, Nồng.

Bang, Tạ, Nghị,  Địch, Mưu.

21. LÊ CÔNG LỂ

Từ đây không còn thông tin.

/

22. LÊ CÔNG LẠC

Từ đây không còn thông tin.

Bang, Tạ, Nghị, Số, Khánh.

23.LÊPHƯỚC THƯỢNG

Từ đây không còn thông tin.

Bang, Tạ, Nhẫm, Tính, Vạn.

24. LÊ BÁ THI

0

/

25. LÊ BÁ ĐẠT

1: Chiến (cha Nhận).

/

26. LÊ BÁ CAO

1: Hoàn (cha Phan).

/

27. LÊ BÁ QUÁT

0

Bang, Tạ, Nhẫm, Tính, Tùng.

28. LÊ BÁ TƯỚC

0

/

29. LÊ BÁ MAI

0

/

30. LÊ BÁ LIÊU

4: Nhân, Chi (cha Cảnh), Quế, Trú (cha Là).

Bang, Tạ, Nhẫm, Tính, Vật.

31. LÊ BÁ TÀI

1: Luyện.

/

32. LÊ BÁ CỬU

0

/

33. LÊ BÁ VẬN

6: V1:Phước, Thủ, Chân. V2:Nghĩa, Uẫn, Ức.

……………………..Cần.

34. LÊ BÁ HOA

0

…………………… Huyên.

35. LÊ BÁ QUỲ

0

/

36. LÊ BÁ DĨ

0

/

37. LÊ BÁ HUÂN

0

Bang,Tạ,Nhẫm,Tính, Ức.

38. LÊ BÁ HẦU

0

/

39. LÊ BÁ HẠNH

0

 

GHI CHÚ: 

 

1. Tại Đời thứ Tám nầy, có Bốn thành viên số 34, 35, 36, 37 làLÊ BÁ HOA (con ngài LÊ BÁ CẦN); LÊ BÁ QUỲ, ngài LÊ BÁ DĨ, và ngài LÊ BÁ HUÂN (con ngài LÊ BÁ HUYÊN). Cả Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH và Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH không thấy có tên ngài LÊ BÁ CẦN và LÊ BÁ HUYÊN. 

 

2. Lùi lại Đời thứ 6 có ngài LÊ BÁ TÍNH (SƠN) sinh ra 5 người con trai là LÊ BÁ VẠN, LÊ BÁ TÙNG, LÊ BÁ VẬT, LÊ BÁ CHÁNH, và LÊ BÁ ỨC”. Và tại Đời thứ 7 ghi: “ ngài LÊ BÁ VẠN sinh ra 4 trai, 2 gái; ngài LÊ BÁ TÙNG sinh ra 3 trai; ngài LÊ BÁ VẬT sinh ra 3 trai, 4 gái; ngài LÊ BÁ CHÁNH sinh ra 1 gái; và ngài LÊ BÁ ỨC sinh ra 2 trai, 3 gái. 

 

3. Sang Đời thứ 8 ghi ĐÚNG theo thứ tự: 4 người con (trai) của ngài LÊ BÁ VẠN: Thi, Đạt, Cao, Quát; 3 người con (trai) của ngài LÊ BÁ TÙNG: Tước, Mai, Liễu; 3 người con (trai) của ngài LÊ BÁ VẬT: Tài, Cửu, Vân; Và, sau cùng là 2 người con (trai) của ngài LÊ BÁ ỨC: Hầu, Hạnh. Bởi ngài LÊ BÁ CHÁNH anh ngài LÊ BÁ ỨC không có con trai. 

 

4. Người biên soạn không biết từ đâu có 4 ngài: LÊ BÁ HOA (con ngài LÊ BÁ CẦN); LÊ BÁ QUỲ, ngài LÊ BÁ DĨ, và ngài LÊ BÁ HUÂN (con ngài LÊ BÁ HUYÊN). Xin Họ LÊ ĐÌNH và LÊ VĂN “truy tìm” và giải thích để sự việc được rõ ràng hơn.

 


ĐỜI THỨ CHÍN

Trước hoặc sau năm 1710: 47 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Tạ, Trị, Hầu, Thị, Ưu.

1. LÊ ĐÌNH NHU 

1:Khuynh.

/

2. LÊ ĐÌNH DU

3:Hảnh,Huyên,Mày.

/

3. LÊ Đ.TRỌNG

4:Tố,Lữ,Tá,Nhiêu.

/

4. LÊ ĐÌNH TỰ

3:Phú,Tố,Thiên.

Tạ, Trị, Hầu, Thị, Giai.

5. LÊ ĐÌNH ĐIỀN 

Từ đây không còn thông tin.

/

6. LÊ ĐÌNH VOI 

Từ đây không còn thông tin.

/

7. LÊ Đ.THUỘC

Từ đây không còn thông tin.

/

8. LÊ ĐÌNH PHỤC 

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Trị, Hầu, Thị, Nghiêm.

9. LÊ ĐÌNH ẤM

Từ đây không còn thông tin.

/

10. LÊ ĐÌNH TRÚ 

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Trị, Hầu, Thị, Hựu.

11. LÊ ĐÌNH VINH 

Từ đây không còn thông tin.

/

12. LÊ ĐÌNH BÁ

Từ đây không còn thông tin.

/

13. LÊ ĐÌNH HỰU 

Từ đây không còn thông tin.

/

14. LÊ ĐÌNH CỐ

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Trị, Hầu, Thị, Y.

15. LÊ ĐÌNH TỐ

Từ đây không còn thông tin.

/

16. LÊ ĐÌNH ĐỘC 

Từ đây không còn thông tin.

/

17. LÊ ĐÌNH MƯU 

Từ đây không còn thông tin.

/

18. LÊ ĐÌNH DƯƠNG 

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Trị, Hầu, Nhậm, Thân.

19. LÊ ĐÌNH LỘ

Từ đây không còn thông tin.

/

20. LÊ ĐÌNH TRUYỀN 

Từ đây không còn thông tin.

/

21. LÊ ĐÌNH SỬ

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Trị, Hầu, Nhậm, Luân.

22. LÊ ĐÌNH QUY 

Từ đây không còn thông tin.

/

23. LÊ ĐÌNH KIỆT 

Từ đây không còn thông tin.

/

24. LÊ ĐÌNH TAO

Từ đây không còn thông tin.

/

25. LÊ ĐÌNH TIẾN

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Trị, Hầu, Nhậm, Hầu.

26. LÊ ĐÌNH DŨNG

Từ đây không còn thông tin.

/

27. LÊ ĐÌNH TIỆN

Từ đây không còn thông tin.

/

28. LÊ ĐÌNH HY

Từ đây không còn thông tin.

/

29. LÊ ĐÌNH NHIÊU

Từ đây không còn thông tin.

/

30. LÊ ĐÌNH QUANG

Từ đây không còn thông tin.

/

31. LÊ ĐÌNH ĐIỀN

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Hiển, Hải, Bình, Liệu.

32. LÊ PHƯỚC THÁI

LÊ VĂN ghi xuất Phái không rõ.

/

33. LÊ PHƯỚC  SINH

7: Ân,Huệ,Từ,Trung,Hết,Lự,Xữ.

/

34. LÊ PHƯỚC NỒNG

LÊ VĂN ghi xuất Phái không rõ.

Tạ, Nhẫm, Tính, Vạn, Đạt.

35. LÊ BÁ CHIẾN (cha Nhận)

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Nhẫm, Tính, Vạn, Cao. 

36. LÊ BÁ HOÀN (cha Phan)

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Nhẫm, Tính, Tùng, Liểu

37. LÊ BÁ NHẬN

Từ đây không còn thông tin.

/

38. LÊ BÁ CHI (cha Cảnh)

Từ đây không còn thông tin.

/

39. LÊ BÁ QUẾ

Từ đây không còn thông tin.

/

40. LÊ BÁ TRÚ (cha Là)

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Nhẫm, Tính, Vật, Tài. 

41. LÊ BÁ LUYỆN

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Nhẫm, Tính, Vật, Vận.

42. LÊ BÁ PHƯỚC

Từ đây không còn thông tin.

/

43. LÊ BÁ THỦ

Từ đây không còn thông tin.

/

44. LÊ BÁ CHÂN

Từ đây không còn thông tin.

/

45. LÊ BÁ NGHĨA

Từ đây không còn thông tin.

/

46. LÊ BÁ UẨN

Từ đây không còn thông tin.

/

47. LÊ BÁ ỨC.

Từ đây không còn thông tin.

 


ĐỜI THỨ MƯỜI

Trước hoặc sau năm 1730: 18 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Trị, Hầu, Thị, Ưu, Nhu.

1. LÊ Đ. HUYNH

Từ đây không còn thông tin.

Trị, Hầu, Thị, Ưu, Du.

2. LÊ ĐÌNH HÃNH

Từ đây không còn thông tin.

/

3. LÊ ĐÌNH HUYÊN

Từ đây không còn thông tin.

/

4. LÊ ĐÌNH MÀY 

Từ đây không còn thông tin.

Trị,Hầu,Thị,Ưu,Trọng.

5. LÊ ĐÌNH TỐ 

3. Khôi, Vận, Sanh.

/

6. LÊ ĐÌNH LỮ 

5: V1:Đồng, Cửu. V2:Kỷ, Cung, Nhật.

/

7. LÊ ĐÌNH TÁ 

4: V1:0. V2:Nhân, Niệm, Điền, Chí.

/

8. LÊ ĐÌNH NHIÊU 

0

Trị,Hầu,Thị,Ưu,Tự.

9. LÊ ĐÌNH PHÚ

Từ đây không còn thông tin.

./

10. LÊ ĐÌNH TỐ

Từ đây không còn thông tin

/

11. LÊ ĐÌNH THIÊN 

Từ đây không còn thông tin

Hiển,Hải,Bình,Liệu,Sinh

12. LÊ PHƯỚC ÂN

8: V1:Từ, Xác, Bằng. V2:Khiên, Phận, Lai, Nọ, Hậu

/

13. LÊ PHƯỚC HUỆ 

Từ đây không còn thông tin

/

14. LÊ PHƯỚC TỪ

Từ đây không còn thông tin

/

15. LÊ PHƯỚC TRUNG

Từ đây không còn thông tin

/

16. LÊ PHƯỚC HẾT 

Từ đây không còn thông tin

/

17. LÊ PHƯỚC LỰ 

Từ đây không còn thông tin

/

18. LÊ PHƯỚC XỮ

1: Khánh.

 


ĐỜI THỨ MƯỜI MỘT

Trước hoặc sau năm 1750: 21 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Trị, Hầu, Thị, Ưu, Trọng, Tố.

1. LÊ ĐÌNH KHÔI

0

/

2. LÊ ĐÌNH VẬN

0

/

3. LÊ ĐÌNH SANH

0

Trị, Hầu, Thị, Ưu, Trọng, Lữ.

4. LÊ ĐÌNH ĐỒNG

5: Kinh, Giàu, Khái, Tốt, Bao.

/

5. LÊ ĐÌNH CỪU

0

/

6. LÊ ĐÌNH KỸ 

7: V1:Linh, Sính, Viện, Tỏa, Quảng, Huân. V2:Tánh

/

7. LÊ ĐÌNH CUNG

3: Ư, Đê, Điền.

/

8. LÊ ĐÌNH NHẬT

Từ đây không còn thông tin.

Trị, Hầu, Thị, Ưu, Trọng, Tá.

9. LÊ ĐÌNH NHÂN

1: Trụ.

/

10. LÊ ĐÌNH NIỆM

0

/

11. LÊ ĐÌNH ĐIỀN

1: Kiến.

/

12. LÊ ĐÌNH CHÍ

2: Liêm, Hùng.

Hiển,Hải,Bình,Liệu,Sinh, Ân.

13. LÊ PHƯỚC TỪ

0

/

14. LÊ PHƯỚC XÁC

4: Thái, Công, Giỗ, Đỗ.

/

15. LÊ PHƯỚC BẰNG

0

/

16. LÊ PHƯỚC KHIÊN 

0

/

17. LÊ PHƯỚC PHẬN

0

/

18. LÊ PHƯỚC LAI

0

/

19. LÊ PHƯỚC NỘ

0

/

20. LÊ PHƯỚC HẬU

0

Hiển,Hải,Bình,Liệu,Sinh, Xữ.

21. LÊ PHƯỚC KHÁNH

1: Láo

 


ĐỜI THỨ MƯỜI HAI

Trước hoặc sau năm 1770: 24 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Trị,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Tố,Đồng.

1. LÊ ĐÌNH KINH

6: Giai, Bờ, Thuyền, Trang, Kính, Nhung.

/

2. LÊ ĐÌNH GIÀU

6: V1:Đại, Cương. V2: Tháp, Tất, Đàng, Lạc.

/

3. LÊ ĐÌNH KHÁI

0

/

4. LÊ ĐÌNH TỐT

0

/

5. LÊ ĐÌNH BAO

0

Trị,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Lữ,Kỷ.

6.LÊ ĐÌNH LINH

12: V1:Lực. V2:Nghị. V3: 0. V4: Nghĩa, Lễ, Nghi, Xuân, Thu. V5:Thiết, Đe, Búa. V6:Mai, Ta.

/

7. LÊ ĐÌNH SÍNH

4: Ý, Lý, Lẽo, Hữu.

/

8. LÊ ĐÌNH VIỆN

7: V1: Cột, Vận, Thạnh, Trị. V2:Mạnh, Yên, Bận.

/

9. LÊ ĐÌNH TỎA

3: Mai, Minh, Thuận.

/

10.LÊ

ĐÌNH QUẢNG

8: V1:Ý, Tùng, Hy, Giám, Sự. V2:Định Đoạt, Được.

/

11. LÊ ĐÌNH HUÂN

4: V1:0. V2: Chít. V3:Phong. V4:Trang, Nâng.

/

12. LÊ ĐÌNH TÁNH

Từ đây không còn thông tin.

Trị,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Lữ, Cung.

13. LÊ ĐÌNH Ư

Chết đói năm Đinh Dậu.

/

14. LÊ ĐÌNH ĐÊ

Chết đói năm Đinh Dậu.

/

15. LÊ ĐÌNH ĐIỀN

Từ đây không còn thông tin.

Tri,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Tá, Nhân.

16. LÊ ĐÌNH TRỤ

Từ đây không còn thông tin.

Tri,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Tá, Điền.

17. LÊ ĐÌNH KIÊM

Từ đây không còn thông tin.

Tri,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Tá, Chí.

18. LÊ ĐÌNH LIÊN

Từ đây không còn thông tin.

/

19. LÊ ĐÌNH HÙNG

Từ đây không còn thông tin.

Hiển,Hải,Bình,Liệu,Sinh,Ân,Xác.

20.LÊ PHƯỚC THÁI

3: Đắc, Sắc. Biểu.

/

21LÊPHƯỚC CÔNG

1: Hy.

/

22. LÊ PHƯỚC GIỖ

1: Quý.

/

23. LÊ PHƯỚC ĐỖ

1: Chông.

HiểnHảiBìnhLiệuSinhXử,Khánh.

24. LÊ VĂN LÁO

4: Bông, Cấu, Tấn, Sở.

 


ĐỜI THỨ MƯỜI BA

Trước hoặc sau năm 1790: 58 Thành viên

 

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

TrịHầuThịƯuTrọngLữĐồng, Kinh.

1. LÊ ĐÌNH GIAI

Từ đây không còn thông tin.

/

2. LÊ ĐÌNH HỒ

Từ đây không còn thông tin.

/

3. LÊ ĐÌNH THUYỀN

Từ đây không còn thông tin.

/

4. LÊ ĐÌNH TRANG

Từ đây không còn thông tin.

/

5. LÊ ĐÌNH KÍNH

Từ đây không còn thông tin.

/

6. LÊ ĐÌNH NHUNG

Từ đây không còn thông tin.

TrịHầuThịƯuTrọngLữĐồng, Giàu

7. LÊ ĐÌNH ĐẠI

Từ đây không còn thông tin.

/

8. LÊ ĐÌNH CƯƠNG

Từ đây không còn thông tin.

/

9. LÊ ĐÌNH THÁP

Từ đây không còn thông tin.

/

10. LÊ ĐÌNH TẤT

Từ đây không còn thông tin.

/

11. LÊ ĐÌNH ĐÀNG

Từ đây không còn thông tin.

/

12. LÊ ĐÌNH LẠC

Từ đây không còn thông tin.

TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Linh.

13. LÊ ĐÌNH LỰC

0

/

14. LÊ ĐÌNH NGHỊ

0

/

15. LÊ Đ. NGHĨA

2: Thực, Thọ.

/

16. LÊ ĐÌNH LỄ

1: Cơ

/

17. LÊ ĐÌNH NGHI

0

/

18. LÊ ĐÌNH XUÂN

0

/

19. LÊ ĐÌNH THU

0

/

20. LÊ ĐÌNH THIẾT

2: Xin, Ư.

/

21. LÊ ĐÌNH ĐE

0

/

22. LÊ ĐÌNH BÚA

0

/

23. LÊ ĐÌNH MAI

4: Dực, Hưởng, Lợi, Mao.

/

24. LÊ ĐÌNH TA

0

TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Sính.

25. LÊ ĐÌNH Ý

1: Tài.

/

26. LÊ ĐÌNH LÝ

1: Điều.

/

27. LÊ ĐÌNH LẼO

0

/

28. LÊ ĐÌNH HỮU

3: V1: Lịch. V2: Kiên, Viện.

TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Viện.

29. LÊ ĐÌNH CỘT

0

/

30. LÊ ĐÌNH VẬN

1: Chánh.

/

31. LÊ Đ. THẠNH

2: Được, Hiệu.

/

32. LÊ ĐÌNH TRỊ

4: V1 Cậy, Loan, Hùng. V2 Tịch.

/

33. LÊ ĐÌNH MẠNH

5: Quý, Bộ, Năng, Phó, Quí.

/

34. LÊ ĐÌNH YÊN

0

/

35. LÊ ĐÌNH BẬN

0

TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Toả.

36. LÊ ĐÌNH MẠI

0

/

37. LÊ ĐÌNH MINH

0

/

38. LÊ ĐÌNH THUẬN

0

TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ,Quảng.

39. LÊ ĐÌNH Ý

1: Chương.

/

40. LÊ ĐÌNH TÙNG

10: V1:Ân, Sành, Địch, Thị. V2:Bình, An.V3: 0. V4: Nghị,Vạn. V5:Phi,Tá.

/

41. LÊ ĐÌNH HY

0

/

42. LÊ ĐÌNH GIÁM

5: Nhớ, Võ, Oai, Thành, Thân.

/

43. LÊ ĐÌNH SỰ

0

/

44. LÊ ĐÌNH ĐỊNH

0

/

45. LÊ ĐÌNH ĐOẠT

0

/

46. LÊ ĐÌNH ĐƯỢC

0

TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Huân.

47. LÊ ĐÌNH CHÍT

0

/

48. LÊ ĐÌNH PHONG

5: Mai, Đặng, Hợi, Sửu, Diên.

/

49. LÊ ĐÌNH TRANG

0

/

50. LÊ ĐÌNH NÂNG

1: Huề.

HiểnHảiBìnhLiệuSinhÂnXácThái.

51. LÊ VĂN ĐẮC

2: V1: Nỗi. V2: An

/

52. LÊ VĂN SẮC

3: Vị, Ve, Khánh.

/

53. LÊ VĂN BIỀU

0

HiểnHảiBìnhLiệuSinhÂnXácCông.

54. LÊ VĂN HY

1: Quyền (Quờn).

HiểnHảiBìnhLiệuSinhÂnXác, Giỗ.

55. LÊ VĂN QUÝ

2: Lưng, Phú.

HiểnHảiBìnhLiệuSinhÂnXác, Đỗ.

56. LÊ VĂN CHÔNG

1: Tài.

H.HảiBìnhLiệuSinhXữKhánh,Láo

57. LÊ VĂN BÔNG

2: Trước, Sau.

/

58. LÊ VĂN CẤU

2: Chợ, Búa.

/

59. LÊ VĂN TẤN

0

/

60. LÊ VĂN SỞ

0



ĐỜI THỨ MƯỜI BỐN

Trước hoặc sau năm 1810: 61 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Trị, Hầu, Thọ, Ưu, Trọng, Lữ, Kỷ, Linh, Nghĩa.

1. LÊ ĐÌNH THỰC

0

 

2. LÊ ĐÌNH THỌ

2: Đạt, Hiện.

T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Linh, Lễ.

3. LÊ ĐÌNH CƠ

3: Cầu, Tá, Xứ.

T,H,T,Ư,Trg,Lữ, Kỷ, Linh, Thiết.

4. LÊ ĐÌNH XIN

Không có thông tin.

/

5. LÊ ĐÌNH Ư

Không có thông tin.

T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Linh,  Mai.

6. LÊ ĐÌNH DỰC

Đưa gia đình vào Khánh Hòa sinh sống.

/

7. LÊ Đ. HƯỞNG

0

/

8. LÊ ĐÌNH HỢI

2: V1: Thìn. V2: Ngỗi.

/

9. LÊ ĐÌNH MAO

Có 3 con trai nhưng không biết tên.

T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Sính, Ý.

10. LÊ ĐÌNH TÀI

0

T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Sính, Lý.

11. LÊ ĐÌNH ĐIỀU

3: V1: Ngao, Quốc. V2: Bách.

T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Sính, Hữu.

12. LÊ ĐÌNH LỊCH

4: Lươc, Trân, Chít, Đạo.

/

13. LÊ ĐÌNH KIÊN

3: Khái, Mi, Bi

/

14. LÊ ĐÌNH VIỆN

0

T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ, Viện, Vận.

15. LÊ Đ. CHÁNH

0

T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ,Viện, Thạnh.

16. LÊ ĐÌNH ĐƯỢC

2: ở quê vợ Thanh Lương.

/

17. LÊ ĐÌNH HIỆU

0

T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Viện, Trị.

18. LÊ ĐÌNH CẬY

0

/

19. LÊ ĐÌNH LOAN

0

/

20. LÊ ĐÌNH HÙNG

2: Hào, Mạng.

/

21. LÊ ĐÌNH TỊCH

0

T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ,Viện, Mạnh.

22. LÊ ĐÌNH QUÝ

3: Tự, Cương, Kỷ.

/

23. LÊ ĐÌNH BỘ

0

/

24. LÊ ĐÌNH NĂNG

0

/

25. LÊ ĐÌNH PHÓ

0

/

26. LÊ ĐÌNH QUÍ

2: Tuy, Vận.

T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ, Quảng, Ý.

27. LÊ Đ. CHƯƠNG

4: V1: Can, Cách, Giai, Thận. V2,3: 0

T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ,Quảng,Tùng.

28. LÊ ĐÌNH ÂN

0

/

29. LÊ ĐÌNH SÀNH

6: Mang, Khỉ, Lược, Hưu, Chót, Em.

/

30. LÊ ĐÌNH ĐỊCH

7: V1: Hửu, Khán, Tiệp, Nghiễm, Tiên, Thể. V2: Dậu.

/

31. LÊ ĐÌNH THỊ

0

/

32. LÊ ĐÌNH BÌNH

0

/

33. LÊ ĐÌNH AN

0

/

34. LÊ ĐÌNH NGHỊ

0

/

35. LÊ ĐÌNH VẠN

0

/

36. LÊ ĐÌNH PHI

0

/

37. LÊ ĐÌNH TÁ

0

T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ,Quảng, Giám.

38. LÊ ĐÌNH NHỚ 

0

/

39. LÊ ĐÌNH VÕ

1: Du.

/

40. LÊ ĐÌNH OAI

5: V1: Chấn, Đồ. V2: Chó, Sâm, Tú.

/

41. LÊ ĐÌNH THÀNH

6: V1: Ngạ ch, Tịch, Mệnh, Mẫn. V2: Ngọ, Lại.

/

42. LÊ ĐÌNH THÂN

0

T,H,T,Ư,Trg,Lữ,Kỷ, Huân, Phong.

43. LÊ ĐÌNH MAI

0

/

44. LÊ ĐÌNH ĐẶNG

5: Minh, Mẫn, Cần, Kiệm, Chiến.

/

45. LÊ ĐÌNH HỢI

4: Nồi, Thọ, Om, Thắng.

/

46. LÊ ĐÌNH SỬU

4: V1:Quyền,Xuất. V2:Bảng. V3:Thị.

/

47. LÊ ĐÌNH DIÊN

0

T,H,T,Ư,Trg,Lữ,Kỷ,Huân, Nâng.

48. LÊ ĐÌNH HUỀ

0

Hiển, Hải, Bình, Liệu, Sinh, Ân, Xác, Thái, Đắc.

49. LÊ VĂN NỖI

0

/

50. LÊ VĂN AN

0

H, H, B, L, S, Ân, Xác, Thái, Sắc.

51. LÊ VĂN VỊ

0

/

52. LÊ VĂN VẼ

0

/

53. LÊ V. KHÁNH

5: V1Nguyên,Chông;V2Thuật,Xa,Kế.

H, H, B, L, S, Ân, Xác, Công, Hy.

54. LÊ V. QUYỀN

2: Thân, Thiện.

H, H, B, L, S, Ân, Xác, Giỗ, Quý.

55. LÊ VĂN LƯNG

0

/

56. LÊ VĂN PHÚ

3: V1: Bụi, Hàm. V2: Vầy.

H, H, B, L, S, Ân, Xác, Đỗ, Chông.

57. LÊ VĂN TÀI

6: V1: 0. V2Ân,Vạn,Thân,Bá,Lợi,Biều.

H, H, B, L, S, Xữ,Khánh,Láo,Bông 

58. LÊ VĂN TRƯỚC

0

/

59. LÊ VĂN SAU

4: Phước, Mèo, Xấu, Điệt.

H, H, B, L, S,Xữ,Khánh, Láo, Cấu.

60. LÊ VĂN CHỢ

5: Quán, Nhâm, Túc, Đắc, Tiếng.

/

61. LÊ VĂN BÚA

0

 

  


II. HỌ LÊ LÀNG TRIỀU THUỶ.

 (Từ Đời thứ 14 đến Đời thứ 20 có 9 trang và 3253 chữ)

 


ĐỜI THỨ MƯỜI BỐN

Trước hoặc sau năm 1810: 1 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Hiển, Hải, Bình, Liệu, Sinh, Xử, Khánh, Láo, Cấu.

 

1. LÊ VĂN CHỢ

6: Quán, Nhâm, Túc, Đương, Đắc, Tiếng.

 


ĐỜI THỨ MƯỜI LĂM

Trước hoặc sau năm 1830: 6 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Hiển, Hải, Bình, Liệu, Sinh, Xử, Khánh, Láo, Cấu, Chợ

 

1. LÊ VĂN QUÁN

 

5: Chiếc, Lựu, Kiếm, Đĩnh, Yêm.

/

2. LÊ VĂN NHÂM

0

/

3. LÊ VĂN TÚC

0

/

4. LÊ VĂN ĐƯƠNG

0

/

5. LÊ VĂN ĐẮC

1: Mật

/

6. LÊ VĂN TIẾNG

2: Tô Chiết

 


ĐỜI THỨ MƯỜI SÁU

Trước hoặc sau năm 1850: 6 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Hiển, Hải, Bình, Liệu, Sinh, Xử, Khánh, Láo, Cấu, Chợ, Quán

 

1. LÊ VĂN KIẾM

10: V1: Chụt, Chịt. V2: Xin, Xấu, Sắc, Đinh, Đáo, Tuỳ. V3:Mỏi, Mệt

/

2. LÊ VĂN ĐỈNH

8: V1:Lau, Xàng, Xê, Xa. V2:Toán, Tiêu, Vọng, Cán.

/

3. LÊ VĂN YÊM

3: Niềm, Tiềm, Luân.

HHBLSXKLC. Chợ, Đắc

4. LÊ VĂN MẬT

5: Mở, Bút, Nữa, Mãi, Phĩ.

HHBLSXKLC. Chợ, Tiếng

5. LÊ VĂN TÔ

0

/

6. LÊ VĂN CHIẾT

4: Khách, Ngô, Phú, Dung.

 


ĐỜI THỨ MƯỜI BẢY

Trước hoặc sau năm 1875: 19 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Cấu, Chợ, Quán, Kiếm.

1. LÊ VĂN SẮC

4: Khởi, Duyệt, Kỉnh, Phu.

/

2. LÊ VĂN ĐINH

5: Liễn,Cháu, Chắc, Chút, Chít.

/

3. LÊ VĂN TUỲ

5: Thừa, Mũ, Đỗ, Hạt, Xuân.

/

4. LÊ VĂN MỎI

1: Hường.

/

5. LÊ VĂN MỆT

2: Khệt, Mơ.

…Cấu, Chợ, Quán, Đĩnh.

6. LÊ VĂN XÀNG

4: Bá, Truyền, Huyên, Kiện.

/

7. LÊ VĂN XA

2: Trợ, Tốn.

/

8. LÊ VĂN TIÊU

2: Cảng, Khản.

/

9. LÊ VĂN VỌNG

4: Đẳng, Đệ, Đoán, Cầy.

/

10. LÊ VĂN CÁNG

4. Thuyên, Hưởng, Khán, Thủ.

…Cấu, Chợ, Quán, Yêm.

11. LÊ VĂN NIỀM

1: Vạn.

/

12. LÊ VĂN TIỀM

6: Tuân,Sằng,Hoan,Pháp,Kim,Don.

/

13. LÊ VĂN LUÂN

4. Tín, Hựu, Bảo, Vỹ.

…Cấu, Chợ, Đắc, Mật.

14. LÊ VĂN BÚT

7: Thiện,HoanTu, Là, Chim, Đay, Đoá.

/

15. LÊ VĂN NỮA

4. Mão, Hồ, Thêm, Khôi.

/

16. LÊ VĂN PHĨ

4: Thính, Thuyết, Trọng, Phước.

…Cấu, Chợ, Tiếng, Chiết.

17. LÊ V. KHÁCH

2: Chủ, Ngọc.

/

18. LÊ VĂN PHÚ

3. Dác, Minh, Tám.

/

19. LÊ VĂN DUNG

1. Lu.

 


ĐỜI THỨ MƯỜI TÁM

Trước hoặc sau năm 1900: 39 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

…Chợ, Quán, Kiếm, Sắc.

1. LÊ XUÂN KHỞI

4: Trí, Yến, Thuần, Dũng.

/

2. LÊ XUÂN KÍNH

6. V1: Lành,Tùng. V2: Nhựt, Sơn, Minh. V3: Hải

/

3. LÊ XUÂN PHU

2: Lợi, Tài.

…Chợ, Quán, Kiếm, Đinh.

4. LÊ XUÂN CHÁU

4. Chì, Nậu, Chó, Bôn.

/

5. LÊ XUÂN CHÚT

6: Hướng, Kính, Hà, Sinh, Bác, Cửu.

…Chợ, Quán, Kiếm, Tuỳ.

6. LÊ XUÂN THỪA

2: Thận, Thiên.

/

7. LÊ XUÂN MŨ

5. V1: Mến, Sơn, Nhân, Hiệp. V2: Tùng.

/

8. LÊ XUÂN ĐỖ

7: Sinh,Sơn,Thanh,Hùng,Kỳ, Anh, Quốc. 

/

9. LÊ XUÂN HẠT

3: Huy, Hào, Bình.

/

10. LÊ SONG XUÂN

5. Nam, Tân, Tôn, Tuấn, Thuận.

…Chợ, Quán, Kiếm, Mỏi.

11. LÊ XUÂN HƯỜNG

4: Lộc, Lân, Hữu, Nghĩa.

…Chợ, Quán, Kiếm, Mệt.

12. LÊ XUÂN MƠ

4: Niên, Hùng, Hiệp Hoà.

…Chợ, Quán, Đĩnh, Xàng

13. LÊ VĂN HUYÊN

0

…Chợ, Quán, Đĩnh, Xa

14. LÊ VĂN TỐN

0

…Chợ, Quán, Đĩnh, Tiêu

15. LÊ XUÂN CẢNG

4: Hùng, Ngọc, Trọng, Hoà.

…Chợ, Quán, Đĩnh, Vọng

16. LÊ XUÂN ĐẲNG

3: V1: Quân, Kỳ. V2: Sữu.

/

17. LÊ XUÂN ĐỆ

1: Tuấn.

…Chợ, Quán, Đĩnh, Cán

18. LÊ XUÂNTHUYÊN

1: Lộc.

/

19. LÊ XUÂN HƯỞNG

3: Quang, Minh, Sơn.

/

20. LÊ XUÂN KHÁN

1: Việt.

/

21. LÊ XUÂN THỦ

3: Tuấn, Thái, Thắng.

…Chợ, Quán, Yêm, Tiềm.

22. LÊ VĂN SẰNG

4: Hạnh, Từ, Ngô, Phúc.

/

23. LÊ VĂN HOAN

1: Đệ.

/

24. LÊ VĂN PHÁP

6: Phẩm,Ngân,Cần,Chưởng, Thanh, Xích.

/

25. LÊ XUÂN KIM

4: Toàn, Hùng, Thành, Ngọc.

/

26. LÊ VĂN DON

3: Bính, Điển, Ngọ.

…Chợ, Quán, Yêm, Luân.

27. LÊ VĂN TÍN

5: V1:Nhiệm.V2:Dũng,Tấn,Thắng, Vinh.

/

28. LÊ VĂN HỰU

5:V1:Nho,Phó.V2:Dũng,Phượng,Phương

/

29. LÊ VĂN VỸ

7: V1: Quang, Tâm, Tịnh, Tính. V2: Trọng, Phương, Phúc.

…Chợ, Đắc, Mật, Bút.

30. LÊ VĂN HOAN

2: Hoang, Vơ.

/

31. LÊ VĂN ĐAY

4: Xay, Tới, Gạo, Hiếu.

…Chợ, Đắc, Mật, Nữa.

32. LÊ VĂN HỒ

7: Liệu,Liêu,Kỳ,Chính,Tuân, Giỏi, Mau.

/

33. LÊ VĂN KHÔI

3: Kha, Khá, Dũng.

…Chợ, Đắc, Mật, Phĩ.

34. LÊ VĂN THÍNH

4: Thám, Thinh, Thuận, Toàn.

/

35. LÊ VĂN THUYẾT

1: Tý.

…Chợ, Tiếng, Chiết, Khách

36. LÊ XUÂN CHỦ

5: Hoàng, Biệt, Hậu, Hùng, Hoà.

/

37. LÊ XUÂN NGỌC

5: Nam, Thành, Công, Như, Ý.

…Chợ, Tiếng, Chiết, Phú.

38. LÊ XUÂN MINH

5: Thành, Bình, Nghĩa, Hùng, Mạnh.

…Chợ, Tiếng, Chiết, Dung

39. LÊ XUÂN LU

3: Bình, Phương, Thương.

 


ĐỜI THỨ MƯỜI CHÍN

Trước hoặc sau năm 1925: 117 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

…Chợ, Quán, Kiếm, Sắc, Khởi

1. LÊ XUÂN TRÍ

4. Ân, Nhân, Phúc. Đức.

/

2. LÊ XUÂN DŨNG

1. Vinh.

…Chợ,Quán, Kiếm, Sắc, Kính

3. LÊ XUÂN TÙNG

Chưa có vợ.

/

4. LÊ XUÂN NHỰT

1. Khánh.

/

5. LÊ XUÂN SƠN

Chưa có con trai.

/

6. LÊ XUÂN HẢI

Không có thông tin

…Chợ,Quán, Kiếm, Sắc, Phu

7. LÊ XUÂN LỢI

1. Huy.

/

8. LÊ XUÂN TÀI

3. Tuấn, Anh, Hiếu.

…Chợ,Quán,Kiếm, Đinh, Cháu

9. LÊ XUÂN BÔN

3. Đạt, Đăng, Đạo.

…Chợ,Quán,Kiếm, Đinh,Chút

10. LÊXUÂN HƯỚNG

6. Minh, Thành, Hoà, Hải, Hoàng, Hiếu.

/

11. LÊ XUÂN KÍNH

8.ViệtHưngHiếuĐạoĐứcThuậnThảoTiến.

/

12. LÊ XUÂN HÀ

3. Hữu, Phước, Khánh.

/

13. LÊ XUÂN SINH

2. Bình, Thi.

/

14. LÊ XUÂN BÁC

4. Tuấn, Anh, Khá, Thi.

/

15. LÊ XUÂN CỬU

Chưa có con trai.

…Chợ,Quán, Kiếm, Tuỳ, Mũ

16. LÊ XUÂN SƠN

2. Tuấn, Tú.

/

17. LÊ XUÂN NHÂN

2. Đức, Trí.

/

18. LÊ XUÂN TÙNG

Chưa có con trai.

…Chợ,Quán, Kiếm, Tuỳ, Đỗ

19. LÊ XUÂN SINH

2. Khoa, Khôi.

/

20. LÊ XUÂN SƠN

2. Kiệt, Cường.

/

21. LÊXUÂN THANH

4. Minh, Mẫn, Long, Danny.

/

22.LÊ X. MINH HÙNG 

1. Dũng.

/

23. LÊ X. MINH KỲ

3. Quang, Trung, Hiếu.

/

24. LÊ X. VIỆT ANH

2. An, Huy.

/

25. LÊ X.VIỆT QUỐC

Chưa có con trai.

…Chợ,Quán, Kiếm, Tuỳ, Hạt

26. LÊ X. ANH HUY

1. Dũng.

/

27. LÊ X. ANH HÀO

Chưa có con trai.

/

28. LÊ X. HOÀ BÌNH

Chưa có con trai

…Chợ.Quán, Kiếm,Tuỳ, Xuân 

29.LÊ X. THIÊN TÂN

Chưa có vợ.

/

30.LÊ X.THIÊN TÔN

Chưa có vợ.

/

31.LÊ X.MINH TUẤN

Chưa có von trai.

/

32. LÊXUÂN THUẬN

2. Thành, Hoàng.

…ChợQuánKiếm,Mõi, Hường

33. LÊ XUÂN LỘC

2. Tiền, Phong.

/

34. LÊ XUÂN HỮU

1. Văn.

/

35. LÊ XUÂN NGHĨA

Chưa có con trai.

…Chợ,Quán, Kiếm, Mỏi, Mơ

36. LÊ XUÂN NIÊN

1. Nguyên.

/

37. LÊ XUÂN HIỆP

2. Tuấn, Vũ.

/

38. LÊ XUÂN HOÀ

2. Thành, Thái.

…ChợQuánĐỉnh, Tiêu, Cảng 

39. LÊ XUÂN HÙNG

2. Huy, Hào.

/

40. LÊ XUÂN NGỌC

3. Nghĩa, Nguyên, Tiên.

/

41. LÊ XUÂN TRỌNG

2. Toàn, Thắng.

/

42. LÊ XUÂN HOÀ

1. Chiến.

…ChợQuánĐỉnh, Vọng, Đẳng

43. LÊ XUÂN QUÂN

4. Phục, Hưng, Hải, Tân.

/

44. LÊ XUÂN KỲ

2. Hiếu, Trung.

/

45. LÊ XUÂN SỮU

Chưa có con trai.

…Chợ,Quán, Đỉnh, Vọng, Đệ

46. LÊ X. ANH TUẤN

Không có thông tin.

…ChợQuánĐỉnhCán, Thuyên

47. LÊ XUÂN LỘC

2. Kỳ, Vinh.

…ChợQuánĐỉnh, Cán, Hưởng

48. LÊ XUÂN QUANG

Chưa có vợ.

/

49. LÊ XUÂN MINH

1. Mạnh.

/

50. LÊ XUÂN SƠN

Chưa có con trai.

…Chợ,Quán,Đỉnh, Cán, Khán

51. LÊ XUÂN VIỆT

Chưa có con trai.

…Chợ,Quán,Đỉnh, Cán, Thủ

52. LÊ XUÂN TUẤN

Chưa có vợ.

/

53. LÊ XUÂN THÁI

Chưa có vợ.

/

54.LÊ XUÂN THẮNG

Chưa có vợ.

…Chợ,Quán,Yêm,Tiềm, Sằng

55. LÊ VĂN HẠNH

3. Hùng, Hà, Hoàng.

/

56. LÊ VĂN PHÚC

2. Phong, Phú.

…Chợ,Quán,Yêm,Tiềm, Pháp

57. LÊ XUÂN NGÂN

2. Minh, Ngọc.

/

58. LÊ XUÂN CẦN

1. Châu.

/

59. LÊ X. CHƯỞNG

2. Chúng, Quý.

/

60. LÊ XUÂN THANH

2. Hiếu, Huy.

/

61. LÊ XUÂN XÍCH

2. Hoàng Hà.

…ChợQuánYêm,Tiềm, Kim

62. LÊ XUÂN TOÀN 

Chưa có con trai.

/

63.LÊ XUÂN HÙNG

1. Tuấn.

/

64.LÊ XUÂN THÀNH

1. Nguyên.

/

65. LÊ XUÂN NGỌC

Chưa có con trai.

…Chợ Quán Yêm,Tiềm, Don

66. LÊ VĂN BÍNH

2. Bình, Việt.

/

67. LÊ VĂN ĐIỂN

2. Phong, Tân.

/

68. LÊ VĂN NGỌ

1. Giang.

…Chợ,Quán,Yêm,Luân, Tín

69. LÊ VĂN NHIỆM

1. Nhân.

/

70. LÊ CHÍ DŨNG

Chưa có con trai.

/

71. LÊ CHÍ TẤN

2. Chung, Đăng.

/

72. LÊ ĐẠI THẮNG 

Chưa có con trai.

/

73. LÊ QUANG VINH

Chưa có con trai.

…Chợ,QuánYêm,Luân, Hựu

74. LÊ VĂN PHÓ

2. Hải, Sơn.

/

75. LÊ VĂN DŨNG

3. Nghĩa, Cảm, Cường.

/

76.LÊ VĂN PHƯỢNG 

1. Phước.

/

77.LÊ VĂN PHƯƠNG

1. Thành.

…Chợ,Quán,Yêm,Luân, Vỹ

78. LÊ VĂN QUANG

2. V1: 0. V2: Minh, An

/

79. LÊ VĂN TỊNH

1. Tường.

/

80. LÊ VĂN TÍNH

2. Anh, Nhật.

/

81. LÊ VĂN TRỌNG

Chưa có con trai.

/

82. LÊ VĂN PHƯƠNG

1. Triều.

/

83. LÊ VĂN PHÚC

Chưa có con trai.

…Chợ,Quán, Mật, Bút, Hoan 

84. LÊ VĂN HOÀNG

2. Toàn, Thành.

…Chợ,Quán, Mật, Bút, Đay

85. LÊ XUÂN XAY

5. Cường, Trung, Tiến, Tâm, Thảo.

/

86. LÊ XUÂN TỚI

5. Phong, Tâm, Tân, Tài, Linh.

/

87. LÊ XUÂN GẠO

2. Thành, Lợi.

/

88. LÊ XUÂN HIẾU

1. Ngân.

…Chợ,Quán, Mật, Nữa, Hồ

89. LÊ VĂN LIỆU

3. Thành, Phúc, Thái.

/

90. LÊ VĂN KỲ

1 Nhật.

/

91. LÊ VĂN CHÍNH

2. Công, Minh.

/

92. LÊ VĂN TUÂN

1. Triển.

/

93. LÊ VĂN MAU

Chưa có con trai.

…Chợ,Quán, Mật, Nữa, Khôi

94. LÊ VĂN KHÁ

Chưa có con trai.

/

95. LÊ VĂN KHA

1. Chương.

/

96.  LÊ VĂN DŨNG

1. Hiếu.

…Chợ, Quán, Mật, Phĩ, Thính

97. LÊ VĂN THÁM

2. Tuấn, Tú.

/

98. LÊ VĂN THUẬN

4. Thành, Thân, Thái, Thôi.

/

99. LÊ VĂN TOÀN

2. Thắng, Thông.

…ChợQuán, Mật, Phĩ, Thuyết 

100. LÊ VĂN TÝ

2. Sơn, Hải.

…ChợQuánChiết,Khách, Chu

101.LÊ XUÂN HOÀNG

1: Thành.

/

102. LÊ XUÂN HẬU

Chưa có con trai.

/

103. LÊ XUÂN HÙNG

1: Toàn.

/

104. LÊ XUÂN HOÀ

Chưa có con trai.

…ChợQuánChiết,Khách,Ngọc

105. LÊ XUÂN NAM

Chưa có con trai.

/

106. LÊ XUÂN THÀNH

Chưa có con trai.

/

107. LÊ XUÂN CÔNG

Chưa có vợ.

/

108. LÊ XUÂN NHƯ 

Chưa có con trai.

/

109. LÊ XUÂN Ý

Chưa có vợ.

…ChợQuán,Chiết, Phú, Minh 

110. LÊ XUÂN THÀNH

Chưa có vợ.

/

111. LÊ XUÂN BÌNH

Chưa có vợ.

/

112. LÊ XUÂN NGHĨA

Chưa có vợ.

/

113. LÊ XUÂN HÙNG

Chưa có vợ.

/

114. LÊ XUÂN MẠNH

Chưa có vợ.

/

115. LÊ XUÂN BÌNH

Chưa có vợ.

…Chợ,Quán,Chiết, Dung, Lu

116.LÊXUÂNPHƯƠNG

Chưa có vợ.

/

117. LÊ X. THƯƠNG

Chưa có vợ.



ĐỜI THỨ HAI MƯƠI

Trước hoặc sau năm 1950: 153 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Chợ Quán Kiếm Sắc Khởi, Trí

1. LÊ XUÂN ÂN

Đời thứ 20 “Chưa có thông tin”

/

2. LÊ XUÂN NHÂN

 

/

3. LÊ XUÂN DỨC

 

/

4. LÊ XUÂN PHÚC

 

Chợ Quán Kiếm Sắc Khởi, Dũng

5. LÊ XUÂN VINH

 

Chợ Quán Kiếm Sắc Kính, Tùng

Chưa có vợ.

 

Chợ Quán Kiếm Sắc Kính, Nhựt

6. LÊ MINH KHÁNH 

 

Chợ Quán Kiếm Sắc Kính, Sơn

Chưa có con trai

 

Chợ Quán Kiếm Sắc Kính, Hải

Chưa có thông tin

 

Chợ Quán Kiếm Sắc Phu, Lợi

7. LÊ QUANG HUY

 

Chợ Quán Kiếm Sắc Phu, Tài

8. LÊ XUÂN ANH TUẤN

 

/

9. LÊ XUÂN TUẤN ANH

 

Chợ Quán Kiếm Đinh Cháu Bôn

10. LÊ TUẤN ĐẠT

 

/

11. LÊ TUÂN ĐĂNG

 

/

12. LÊ TUẤN ĐẠO

 

ChợQuánKiếmĐinhChút Hướng

13. LÊ XUÂN MINH

 

/

14. LÊ  XUÂN THÀNH

 

/

15. LÊ XUÂN HOÀ

 

/

16. LÊ XUÂN HẢI

 

/

17. LÊ XUÂN HOÀNG  

 

/

18. LÊ XUÂN HIẾN 

 

ChợQuánKiếmĐinhChút, Kính

19. LÊ XUÂN VIỆT

 

/

20. LÊ XUÂN HƯNG

 

/

21. LÊ XUÂN ĐỨC

 

/

22. LÊ XUÂN THUẬN

 

/

23. LÊ XUÂN THẢO  

 

/

24. LÊ XUÂN TIẾN 

 

ChợQuánKiếm,Đinh, Chút, Hà

25. LÊ XUÂN HỮU

 

/

26. LÊ XUÂN PHƯỚC

 

/

27. LÊ XUÂN KHÁNH

 

ChợQuánKiếmĐinhChút, Sinh

28. LÊ XUÂN BÌNH

 

/

29. LÊ XUÂN THI

 

ChợQuánKiếmĐinhChút, Bác

30. LÊ XUÂN TUẤN

 

/

31. LÊ XUÂN ANH

 

/

32. LÊ XUÂN KHÁ  

 

/

33. LÊ XUÂN THI

 

ChợQuánKiếmĐinhChút, Cửu

Chưa có con trai

 

ChợQuánKiếmTuỳ, Mũ, Sơn.

34. LÊ ANH TUẤN

 

/

35. LÊ BẢO TÚ

 

ChợQuánKiếm,Tuỳ, Mũ, Nhân.

36. LÊ XUÂN ĐỨC

 

/

37. LÊ MINH TRÍ

 

ChợQuánKiếm,Tuỳ, Mũ, Tùng.

Chưa có con trai

 

ChợQuánKiếmTuỳ, Đỗ, Sinh.

38.LÊ KEVIN ĐĂNG KHOA  

 

/

39.LÊ JASON ĐĂNG KHÔI

 

ChợQuánKiếmTuỳ, Đỗ, Sơn.

40.LÊ ROBER TUẤN KIỆT  

 

/

41.LÊ JACSON TUẤN CƯỜNG

 

ChợQuánKiếmTuỳ, Đỗ, Thanh.

42.LÊ DANIELTHANH MINH

 

/

43.LÊ BEANDONTHANH MẪN

 

/

44LÊROBINSONTHANHLONG

 

/

45. LÊ TANG DANNY

 

ChợQuánKiếmTuỳ, Đỗ, Hùng.

46. LÊ TRẤN MINH DŨNG  

 

ChợQuánKiếmTuỳ, Đỗ, Kỳ.

47 LÊ JAMES KỲ QUANG 

 

/

48. LÊ HENRY KỲ TRUNG

 

/

49. LÊ XUÂN HIẾU

 

ChợQuánKiếmTuỳ, Đỗ, Anh.

50. LÊ XUÂN NHẬT AN  

 

/

51. LÊ XUÂN NHẬT HUY

 

ChợQuánKiếmTuỳ, Đỗ, Quốc.

Chưa có con trai

 

ChợQuánKiếmTuỳ, Hạt, Huy.

52. LÊ XUÂN ANH DŨNG

 

ChợQuánKiếmTuỳ, Hạt, Hào.

Chưa có con trai.

 

ChợQuánKiếmTuỳ, Hạt, Bình.

Chưa có con trai.

 

ChợQuánKiếmTuỳ, Xuân, Tân.

Chưa có vợ.

 

ChợQuánKiếmTuỳ, Xuân, Tôn.

Chưa có vợ.

 

ChợQuánKiếmTuỳ,Xuân, Tuấn.

Chưa có con trai.

 

ChợQuánKiếmTuỳXuân,Thuận.

53. LÊ XUÂN THÀNH

 

/

54. LÊ XUÂN HOÀNG

 

ChợQuánKiếmMõi,Hường, Lộc 

55. LÊ XUÂN TIỀN

 

/

56. LÊ XUÂN PHONG  

 

ChợQuánKiếmMõiHường, Hữu 

57. LÊ XUÂN VĂN

 

ChợQuánKiếmMõiHườngNghĩa

Chưa có con trai.

 

ChợQuánKiếmMệt, Mơ, Niên

58.LÊ XUÂN NGUYÊN

 

ChợQuánKiếmMệt, Mơ, Hiệp

59. LÊ XUÂN TUẤN

 

/

60. LÊ XUÂN VŨ

 

ChợQuánKiếmMệt, Mơ, Hoà

61.LÊ XUÂN THÀNH

 

/

62. LÊ XUÂN THÁI  

 

ChợQuánĐỉnhTiêu,Cảng, Hùng.

63. LÊ QUỐC HUY

 

/

64. LÊ QUỐC HÀO

 

ChợQuánĐỉnhTiêu,Cảng, Ngọc. 

65. LÊ XUÂN NGHĨA

 

/

66. LÊ TUẤN NGUYÊN

 

/

67. LÊ XUÂN TIẾN

 

ChợQuánĐỉnhTiêuCảng, Trọng.

68. LÊ XUÂN TOÀN

 

/

69. LÊ XUÂN THẮNG

 

ChợQuánĐỉnhTiêu,Cảng, Hoà.

70. LÊ XUÂN CHIẾN

 

ChợQuánĐỉnhVọngĐẳng, Quân.

71. LÊ XUÂN PHỤC  

 

/

72. LÊ XUÂN HƯNG

 

/

73. LÊ XUÂN HẢI

 

/

74. LÊ XUÂN TÂN

 

ChợQuán,Đỉnh,Vọng, Đẳng, Kỳ.

75. LÊ TRẦN MINH HIẾU

 

/

76. LÊ TRẦN MINH TRUNG

 

ChợQuánĐỉnhVọng,Đẳng, Sửu. 

Chưa có con trai  

 

ChợQuánĐỉnh,Vọng, Đệ, Tuấn

Không có thông tin.

 

ChợQuánĐỉnhCánThuyên, Lộc

77. LÊ QUỐC KỲ

 

/

78. LÊ XUÂN VINH

 

ChợQuánĐỉnhCánHưởngQuang

Chưa có vợ.

 

ChợQuánĐỉnhCánHưởng Minh 

79. LÊ XUÂN MẠNH

 

ChợQuánĐỉnhCán, Hưởng, Sơn 

Chưa có con trai.

 

ChợQuánĐỉnhCán, Khán, Việt.

Chưa có con trai.

 

ChợQuánĐỉnhCán, Thủ, Tuấn.

Chưa có vợ

 

ChợQuánĐỉnhCán, Thủ, Thái.  

Chưa có vợ

 

QuánĐỉnhCán, Thủ, Thắng.  

Chưa có vợ

 

ChợQuánYêmTiềmSằng, Hạnh.

80. LÊ VĂN HÙNG

 

/

81. LÊ VĂN HÀ

 

ChợQuánYêmTiềmSằng, Phúc. 

82. LÊ VĂN PHONG

 

/

83. LÊ VĂN PHÚ

 

ChợQuánYêmTiềm, Pháp, Ngân

84.LÊ VŨ HOÀNG MINH

 

/

85. LÊ VŨ MINH NGỌC

 

ChợQuánYêmTiềm, Pháp, Cần

86. LÊ XUÂN CHÂU

 

ChợQuánYêmTiềmPháp,Chưởng

87. LÊ XUÂN CHÚNG

 

/

88. LÊ XUÂN QUÝ

 

ChợQuánYêmTiềmPháp,Thanh

89. LÊ MINH HIẾU

 

/

90. LÊ MINH HUY

 

ChợQuánYêmTiềmPháp, Xích

91. LÊ HUY HOÀNG

 

/

92. LÊ HUY HÀ

 

ChợQuánYêmTiềm, Kim, Toàn

93. LÊ NGUYÊN THẠCH

 

ChợQuánYêmTiềm, Kim, Hùng

94. LÊ MINH TUẤN

 

ChợQuánYêmTiềm,Kim, Thành

95. LÊ THÁI NGUYỄN DAVID

 

ChợQuánYêmTiềm, Kim, Ngọc

Chưa có con trai.

 

ChợQuánYêmTiềm, Don, Bính

96. LÊ XUÂN BÌNH

 

/

97. LÊ VĂN VIỆT

 

ChợQuánYêmTiềm, Don, Điễn

98. LÊ TRUNG PHONG

 

/

99. LÊ XUÂN TÂN

 

ChợQuánYêmTiềm, Don, Ngọ

100. LÊ BÁ TRƯỜNG GIANG

 

ChợQuánYêmLuânTín Nhiệm

101. LÊ VĂN NHÂN

 

ChợQuánYêmLuânTín Dũng

Chưa có con trai.

 

ChợQuánYêmLuânTín Tấn

102. LÊ TRẦN TUẤN CHUNG

 

/

103. LÊ TRẦN HẢI ĐĂNG

 

ChợQuánYêmLuânTín Thắng

Chưa có con trai.

 

ChợQuánYêmLuânTín Vinh

Chưa có con trai.

 

ChợQuánYêmLuân, Hựu, Phó

104. LÊ HỒNG HẢI

 

/

105. LÊ HỒNG SƠN

 

ChợQuánYêmLuân, Hựu, Dũng

106. LÊ XUÂN NGHĨA

 

/

107. LÊ XUÂN CẢM

 

/

108. LÊ XUÂN CƯỜNG

 

ChợQuánYêmLuân,Hựu,Phượng

109. LÊ VĂN PHƯỚC

 

ChợQuánYêmLuân,Hựu,Phương

110. LÊ VĂN THÀNH

 

ChợQuánYêmLuân, Vỹ, Quang

111. LÊ VĂN HÙNG MINH

 

/

112. LÊ VŨ TRƯỜNG AN

 

ChợQuánYêmLuân, Vỹ, Tịnh

113. LÊ QUỐC TƯỜNG

 

ChợQuánYêmLuân, Vỹ, Tính

114. LÊ VĂN AN

 

/

115. LÊ HỒNG NHẬT

 

ChợQuánYêmLuân, Vỹ, Trọng

Chưa có con trai.

 

ChợQuánYêmLuân, Vỹ,Phương

116. LÊ VĂN TUỆ TRIỀU

 

ChợQuánYêmLuân, Vỹ, Phúc

Chưa có con trai.

 

Chợ,Đắc, Mật, Bút, Hoan, Vơ.

117. LÊ VĂN TOÀN

 

/

118. LÊ VĂN THÀNH

 

Chợ, Đắc, Mật, Bút, Đay, Xay.

119. LÊ XUÂN CƯỜNG

 

/

120. LÊ XUÂN TIẾN

 

/

121. LÊ XUÂN TÂM

 

/

122. LÊ XUÂN THẢO

 

Chợ, Đắc, Mật, Bút, Đay, Tới.

123. LÊ XUÂN PHONG

 

/

124. LÊ XUÂN TÂM

 

/

125. LÊ XUÂN TÂN

 

/

126. LÊ XUÂN TÀI

 

/

127. LÊ XUÂN LINH

 

Chợ, Đắc, Mật, Bút, Đay, Gạo.

128. LÊ XUÂN THÀNH

 

/

129. LÊ XUÂN LỢI

 

Chợ, Đắc, Mật, Bút, Đay, Hiếu.

130. LÊ XUÂN NGÂN

 

Chợ, Đắc, Mật, Nữa, Hồ, Liệu.

131. LÊ XUÂN THÀNH

 

/

132. LÊ XUÂN PHÚC

 

/

133. LÊ XUÂN THÁI

 

Chợ, Đắc, Mật, Nữa, Hồ, Kỳ.

134. LÊ TẤN NHẬT

 

Chợ, Đắc, Mật, Nữa, Hồ, Chính.

135. LÊ THÀNH CÔNG

 

/

136. LÊ QUANG MINH

 

Chợ, Đắc, Mật, Nữa, Hồ, Tuân.

137. LÊ XUÂN TRIỂN

 

Chợ, Đắc, Mật, Nữa, Hồ, Mau.

Chưa có con trai.

 

Chợ, Đắc, Mật, Nữa, Khôi, Kha.

Chưa có con trai.

 

Chợ, Đắc, Mật, Nữa, Khôi, Khá.

138. LÊ TRẦN XUÂN CHƯƠNG

 

Chợ, Đắc, Mật, Nữa, Khôi, Dũng.

139. LÊ XUÂN MINH HIẾU

 

Chợ, Đắc, Mật, Phĩ,Thính, Thám.

140. LÊ ANH TUẤN

 

/

141. LÊ ANH TÚ

 

Chợ, Đắc,Mật, Phĩ,Thính, Thuận.

142. LÊ XUÂN THÀNH

 

/

143. LÊ XUÂN THÂN

 

/

144. LÊ XUÂN THÁI

 

/

145. LÊ XUÂN THÔI

 

Chợ, Đắc, Mật, Phĩ,Thính, Toàn.

146. LÊ XUÂN THẮNG

 

/

147. LÊ XUÂN THÔNG

 

Chợ, Đắc, Mật, Phĩ,Thuyết, Tý.

148. LÊ XUÂN SƠN

 

/

149. LÊ XUÂN HẢI

 

ChợQuánChiếtKháchChu,Hoàng

150. LÊ XUÂN THÀNH

 

ChợQuánChiếtKhách, Chu, Hậu

Chưa có con trai

 

ChợQuánChiếtKháchChu,Hùng

151. LÊ XUÂN TOÀN

 

ChợQuánChiếtKháchChu, Hoà

Chưa có vợ

 

ChợQuánChiếtKháchNgọc, Nam

Chưa có con trai

 

ChợQuánChiếtKháchNgọcThành

Chưa có con trai

 

ChợQuánChiếtKháchNgọc, Công

Chưa có vợ

 

ChợQuánChiếtKháchNgọc, Như

Chưa có con trai

 

ChợQuánChiếtKháchNgọc, Ý

Chưa có vợ

 

ChợQuánChiết,Phú, Minh, Thành

Chưa có vợ

 

ChợQuánChiết,Phú, Minh, Bình

Chưa có vợ

 

ChợQuánChiết,Phú, Minh, Nghĩa

Chưa có vợ

 

ChợQuánChiết,Phú, Minh, Hùng

Chưa có vợ

 

ChợQuánChiết,Phú, Minh, Mạnh

Chưa có vợ

 

ChợQuánChiết,Dung,Lu,Phương

Chưa có vợ

 

ChợQuánChiết,Dung,Lu,Thương

Chưa có vợ

 

 

Hết Chương 3



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét