Chọn Ngôn ngữ (Translate)

Thứ Năm, 3 tháng 3, 2022





Chương 4. THÔNG TIN CHI TIẾT THÀNH VIÊN.

(Chương 4 gồm 266 trang và 77.261 chữ)

LÀNG XUÂN Ỗ VÀ LÀNG TRIỀU THUỶ 

 


HỌ LÊ LÀNG XUÂN Ỗ

 (Từ Đời thứ 1 đến Đời thứ 14)

 


ĐỜI THỨ NHẤT

 (Từ khoảng trước hoặc sau năm 1550)

 

Quý danh: LÊ QUÝ CÔNG (1/1).

(Con trai ngài….………và bà…………)

Sinh ngày……..… tại…………….

Mất ngày:..................................ÂL.

Mộ táng tại: Phường Bàu, Xuân Ỗ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày……………………….....ÂL.

Mộ táng tại: Chung với chồng cùng một huyệt.

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ ĐIỀU, sinh ngày…...…

2. LÊ ĐÀO, sinh ngày…...…

 


ĐỜI THỨ HAI (2 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1570)

 

Quý danh: LÊ ĐIỀU Quý Công (1/2).

(Con trai ngài Lê Quý Công, và bà…………)

Sinh ngày…… tại………

Mất ngày: 18 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Phường Bàu, Xuân Ỗ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày ..............................................

Mộ táng tại: Chung với chồng cùng một huyệt.

 

Hạ sinh: 0.

 

Quý danh: LÊ ĐÀO (XUÂN) (2/2).

(Con trai ngài Lê Quý Công, và bà…………)

Sinh ngày…… tại………

Mất ngày: 25 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Cạn, Xuân Ỗ..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày ..............................................

Mộ táng tại: Chung với chồng cùng một huyệt..

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ BANG (anh), sinh ngày…...…

2. LÊ CÔNG PHỦ (em), sinh ngày….......

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày ..............................................

Mộ táng tại: Dưới chân ngài chồng và bà vợ chánh.

 

Hạ sinh: 0

 


ĐỜI THỨ BA (có 2 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1590)

 

Quý danh: LÊ BANG (ĐINH) (1/2).

(Con trai ngài ngài Lê Đào (Xuân), và bà…………)

Sinh ngày…… tại….......

Mất ngày 11 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Phường Bàu, Xuân Ỗ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………

Sinh ngày……… tại………………...

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: Chung với chồng cùng một huyệt.

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ TẠ (nhất lang), sinh ngày…...…

2. LÊ NHÂN TRÍ (nhị lang), sinh ngày…...…

 

Quý danh: LÊ CÔNG PHỦ (TRỤ) (2/2).

(Con trai ngài Lê Đào (Xuân), và bà…………)

Sinh ngày…… tại………

Mất ngày: …. tháng ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………

Sinh ngày……… tại………………..

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. LÊ CÔNG TRỤ, (nhất lang), sinh ngày….........

 


ĐỜI THỨ TƯ (có 3 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1610)

 

Quý danh: LÊ TẠ (SỰ) (1/3).

(Con trai ngài Lê Bang (Định), và bà…………)

Sinh ngày…… tại…….

Mất ngày 8 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Phường Bàu, Xuân Ỗ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh…………………………..

Sinh ngày……… tại……………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: Chung với chồng cùng một huyệt.

 

Hạ sinh: 7 trai.

1. LÊCÔNG ĐINH (nhất lang), sinh ngày…,

2. LÊ CÔNG TRỊ (nhị lang), sinh ngày…, (họ LÊ ĐÌNH tại Xuân Ỗ). 

3. LÊ BÁ HIỂN (tam lang), sinh ngày…,....(họ LÊ VĂN tại Xuân Ỗ).

4. LÊ CÔNG NGHỊ (tứ lang), sinh ngày…

5. LÊ BÁ NHẪM (ngủ lang), sinh ngày…

6. LÊ XẤU (lục lang), sinh ngày…, 

7. LÊ HƯỞNG (quý lang), sinh ngày…, 

 

Quý danh: LÊ NHÂN TRÍ (2/3).

(Con trai ngài Lê Bang (Định), và bà…………)

Sinh ngày…… tại……

Mất ngày: tháng  ÂL…

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh…………………………...

Sinh ngày……… tại………………..

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. LÊ NHÂN HUỆ (nhất lang), sinh ngày…......….

 

Quý danh: LÊ CÔNG TRỤ (CHÂU) (3/3).

(Con trai ngài Lê Công Phủ (Trụ), và bà…………)

Sinh ngày…… tại…..

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh…………………………...

Sinh ngày……… tại………………..

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ CÔNG HOÀ (nhất lang), sinh ngày.........

2. LÊ CÔNG CANH (nhị lang), sinh ngày…....

 


ĐỜI THỨ NĂM (có 10 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1630)

 

Quý danh: LÊ CÔNG ĐINH (YÊM) (1/10).

(Con trai ngài Lê Ta (Sự), và bà…………)

Sinh ngày:…… tại…….

Mất ngày: 5 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Cạn, Xuân Ỗ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ..............................

Sinh ngày:.………………….

Mất ngày:...............................

Mộ táng tại:...........................

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh: LÊ CÔNG TRỊ (HẢO) (2/10).

(Con trai ngài Lê Ta (Sự), và bà…………)

                                                                Sinh ngày:… tại………..

Mất ngày: 25 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa, Lâm Mai, Diên Đại.

 

         Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh:…………………..

Sinh ngày:.………………….

Mất ngày:...............................

Mộ táng tại:...........................

 

Hạ sinh: 7 trai, và 2 gái.

1. LÊ ĐÌNH HY (nhất lang), sinh ngày......

2. LÊ ĐÌNH HÂN (nhị lang), sinh ngày.......

3. LÊ ĐÌNH TẠM (tam lang),, sinh ngày......

4. LÊ ĐÌNH HỆ (tứ lang), sinh ngày......

5. LÊ ĐÌNH HẦU (ngũ lang), sinh ngày......

6. LÊ ĐÌNH MỞ (lục lang), sinh ngày...., 

7. LÊ PHƯỚC THỌ (thất lang), sinh ngày....,  

8. LÊ THỊ NHI (nhất nương), sinh ngày...., có chồng là.........., người ở tại Diên Đại.

9. LÊ THỊ VIỆN (nhị nương), sinh ngày...., có chồng là........., người ở tại ...............

 

Ghi chú:

Ngài LÊ CÔNG TRỊ (HẢO), họ LÊ ĐÌNH, Xuân Ỗ.

 

Quý danh: LÊ BÁ HIỂN (DUỆ) (3/10).

(Con trai ngài Lê Ta (Sự), và bà…………)

Sinh ngày:…… tại….….

Mất ngày 18 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Cạn, Xuân Ỗ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………

Sinh ngày……… tại………………..

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 6 trai.

1. LÊ BÁ HIỆN (nhất lang), sinh ngày…, 

2. LÊ PHƯỚC HẢI (nhị lang), sinh ngày…,

3. LÊ PHƯƠC HỸ (tam lang), sinh ngày…, 

4. LÊ PHƯỚC HỖ (tứ lang), sinh ngày…, 

5. LÊ ĐÌNH BƯU (ngủ lang), sinh ngày…, 

6. LÊ ĐÌNH HÁCH (quý lang), sinh ngày…, 

 

Ghi chú: 

Ngài LÊ BÁ HIỂN (DUỆ), họ LÊ VĂN, Xuân Ỗ.

 

Quý danh: LÊ CÔNG NGHỊ (NƯỚC) (4/10).

(Con trai ngài Lê Ta (Sự), và bà…………)

Sinh ngày: năm Giáp Thân (1644).

Mất ngày: …………….. tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ......................................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh…………………………...

Sinh ngày……… tại………………..

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ CÔNG ĐỊCH (nhất lang), sinh năm ....

2. LÊ CÔNG SỐ (quý lang), sinh năm ....

 

Quý danh: LÊ BÁ NHẪM (NI) (5/10).

(Con trai ngài Lê Ta (Sự), và bà…………)

Sinh ngày…… tại………

Mất ngày: 23 tháng 1 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa, Lâm Mai, Diên Đại.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh:….……………...

Sinh ngày:…, tại………….

Mất ngày: 16 tháng 7 ÂL…

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,Lâm Mai, Diên Đại.

 

Hạ sinh: 3 trai.

1. LÊ BÁ NAY (nhất lang), sinh ngày…..

2. LÊ BÁ TÍNH (nhị lang), sinh ngày…

3. LÊ CÔNG TRƯỜNG (quý lang), sinh năm ....

 

Quý danh: LÊ XẤU (6/10).

(Con trai ngài Lê Ta (Sự), và bà…………)

Sinh ngày:…… tại…….

Mất ngày:............... ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Lồi, Xuân Ỗ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ............................

Sinh ngày:.…………………

Mất ngày:.............................

Mộ táng tại:..........................

 

Hạ sinh: 0.

 

Quý danh: LÊ HƯỞNG (7/10).

(Con trai ngài Lê Ta (Sự), và bà…………)

Sinh ngày:…… tại…….

Mất ngày:……………..

Mộ táng tại: Liên Lồi, Xuân Ỗ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ..............................

Sinh ngày:.………………….

Mất ngày:...............................

Mộ táng tại:...........................

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh: LÊ NHÂN HUỆ (8/10).

(Con trai ngài Lê Nhân Trí, và bà…………)

Sinh ngày…… tại…..

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………

Sinh ngày……… tại………………...

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: …………………………

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. LÊ NHÂN CƯỜNG, (nhất lang), sinh ngày…...

 

Quý danh: LÊ CÔNG HOÀ (ÍCH) (9/10).

(Con trai ngài Lê Công Châu, và bà…………)

Sinh ngày…… tại…..

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ......................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày…………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ CÔNG KỶ (nhất lang),  sinh ngày…...

2. LÊ CÔNG SUM (nhị lang),  sinh ngày…..

 

Quý danh: LÊ CÔNG CANH (HƯỚNG) (10/10).

(Con trai ngài Lê Công Châu, và bà…………)

Sinh ngày:…… tại…….

Mất ngày:.............. ÂL.

Mộ táng tại: ..........................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ..............................

Sinh ngày:.………………….

Mất ngày:...............................

Mộ táng tại:...........................

 

Hạ sinh: 0

 


ĐỜI THỨ SÁU (có 21 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1650)

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HY (ƯỚC) (1/21).

(Con trai ngài Lê Công Trị (Hảo), và bà…………)

Sinh ngày…… tại….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Cạn, Xuân Ỗ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh…………………………...

Sinh ngày……… tại………………..

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: chôn cùng chồng một huyệt.

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THỊ CẦY (nhất nương),  sinh ngày…, có chồng là ông.........ở tại ……...

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HÂN (MÀ) (2/21).

(Con trai ngài Lê Công Trị (Hảo), và bà…………)

Sinh ngày…… tại………

Mất ngày:  9 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,.......

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………

Sinh ngày……… tại………………...

Mất ngày……………….………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH SƠN, (nhất lang), sinh ngày…...............

2. LÊ THỊ HIÊỤ, (nhất nương) sinh ngày…, có chồng là ông.........ở tại ……...

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TẠM (3/21).

(Con trai ngài Lê Công Trị (Hảo), và bà…………)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: ………... tháng ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Lồi,...........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh…………………………...

Sinh ngày……… tại………………..

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ PHƯỚC NINH, (nhất lang) sinh ngày…...

2. LÊ PHƯỚC AN, nhị lang) sinh ngày…...

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HỆ (YÊM) (4/21).

(Con trai ngài Lê Công Trị (Hảo), và bà…………)

Sinh ngày…… tại………

Mất ngày: 28 tháng 8 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,......

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………

Sinh ngày……… tại………………...

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ PHƯỚC CẢNH, (nhất lang) sinh ngày…...

2. LÊ THỊ BỀN, (nhất nương),sinh ngày…..., có chồng là ông.........ở tại ……...

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HẦU (ĐÀNG) (5/21).

(Con trai ngài Lê Công Trị (Hảo), và bà…………)

Sinh ngày…… tại………

Mất ngày: 19 tháng 5 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,......

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh NUYỄN THỊ 

Sinh ngày……… tại……

Mất ngày 13 tháng 11ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,…………...

 

Hạ sinh: 5 trai, và 3 gái.

1. LÊ ĐÌNH VỊ, (nhất lang) sinh ngày............

2. LÊ ĐÌNH THỊ, (nhị lang) sinh ngày............

3. LÊ ĐÌNH NHẬM, (tam lang) sinh ngày............

4. LÊ ĐÌNH TU, (tứ lang) sinh ngày............

5. LÊ ĐÌNH LIÊU, (quý lang) sinh ngày............

6. LÊ THỊ ĐÀI, (nhất nương) sinh ngày...., có chồng là ông.........ở tại ……...

7. LÊ THỊ MÈO, (nhị nương) sinh ngày...., có chồng là ông.........ở tại ……...

8. LÊ THỊ LANG, (quý nương)sinh ngày...., có chồng là ông.........ở tại ……...

 

Ghi chú:

 Lúc sinh thời Ngài Hầu (Đàng) làm Xã trưởng.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH MỞ (ĐỨC) (6/21).

(Con trai ngài Lê Công Trị (Hảo), và bà…………)

Sinh ngày…… tại………..

Mất ngày: ……………ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,......

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………

Sinh ngày……… tại………………..

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC THỌ (THIẾT) (7/21).

(Con trai ngài Lê Công Trị (Hảo), và bà…………)

Sinh ngày…… tại………..

Mất ngày: 25 tháng 12 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,......

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh NUYỄN THỊ LÂU

Sinh ngày……… tại…………

Mất ngày 13 tháng 11.ÂL…....

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,…………...

 

Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.

1. LÊ THỊ THÂM, (nhất nương) sinh ngày...., có chồng là ông.........ở tại ……...

2. LÊ THỊ THIẾT, (nhị nương) sinh ngày...., có chồng là ông.........ở tại ……...

3. LÊ PHƯỚC TRƯỜNG (nhất lang) sinh ngày............

4. LÊ PHƯỚC TOÁN, (quý lang) sinh ngày............

 

Quý danh:  LÊ BÁ HIỆN (ĐỘC) (8/21).

(Con trai ngài Lê Bá Hiển (Duệ), và bà…………)

Sinh ngày:…… tại………

Mất ngày: 16 tháng 3. ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………

Sinh ngày……… tại………………...

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh:  LÊ PHƯƠC HẢI (KINH) (9/21).

(Con trai ngài Lê Bá Hiển (Duệ), và bà…………)

Sinh ngày…… tại………

Mất ngày 16 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh…………………………..

Sinh ngày……… tại………………..

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ PHƯỚC BÌNH (nhất lang), sinh ngày............

2. LÊ PHƯỚC CỪ (nhị lang), sinh ngày…....

 

Quý danh:  LÊ PHƯỚC HỸ (TRỤ) (10/21).

(Con trai ngài Lê Bá Hiển (Duệ), và bà…………)

Sinh ngày:…… tại…….…

Mất ngày: 15 tháng 12 ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh…………………………...

Sinh ngày……… tại………………..

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh:  LÊ PHƯỚC HỔ (CHIÊM) (11/21).

(Con trai ngài Lê Bá Hiển (Duệ), và bà…………)

Sinh ngày:…… tại………

Mất ngày: 3 tháng 11 ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………

Sinh ngày……… tại………………..

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh:  LÊ ĐÌNH BƯU (MỸ) (12/21).

(Con trai ngài Lê Bá Hiển (Duệ), và bà…………)

Sinh ngày…… tại…..

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………

Sinh ngày……… tại………………..

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh:  LÊ ĐÌNH HÁCH (TÁNH) (13/21).

(Con trai ngài Lê Bá Hiển (Duệ), và bà…………)

Sinh ngày…… tại……

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh…………………………...

Sinh ngày……… tại………………..

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh:  LÊ CÔNG ĐỊCH (TÂN) (14/21).

(Con trai ngài Lê Công Nghị (Nước), và bà…………)

Sinh ngày…năm Bính Ngọ.

Mất ngày:………tháng ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày…………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 3 trai.

1. LÊ CÔNG ĐÀNG (nhất lang), sinh ngày............

2. LÊ CÔNG MƯU (nhị lang), sinh ngày............

3. LÊ CÔNG TÔN (quý lang), sinh ngày............

 

Quý danh:  LÊ CÔNG SỐ (XỬ) (15/21).

(Con trai ngài Lê Công Nghị (Nước), và bà…………)

Sinh ngày....năm Ất Mảo.

Mất ngày:……tháng ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa, (bên phải mộ oonh Hảo).

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày…………………..……..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ PHƯỚC KHÁNH (nhất lang), sinh ngày...............

2. LÊ PHƯỚC DƯƠNG (nhị lang), sinh ngày............

 

Quý danh:  LÊ BÁ NAY (THỌ) (16/21).

(Con trai ngài Lê Bá Nhẫm (Ni), và bà…………)

Sinh ngày….........................….

Mất ngày:……….. tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày……..…………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh:  LÊ BÁ TÍNH (SƠN) (17/21).

(Con trai ngài Lê Bá Nhẫm (Ni), và bà…………)

Sinh ngày….........................….

Mất ngày:……. 18 tháng 9 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,.......

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh TRẦN THỊ ĐÀI,.………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………..………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 5 trai, và 3 gái.

1. LÊ BÁ VẠN (nhất lang), sinh ngày...............

2. LÊ BÁ TÙNG (nhị lang), sinh ngày............

3. LÊ BÁ VẬT (tam lang), sinh ngày...............

4. LÊ BÁ CHÁNH (tứ lang), sinh ngày............

5. LÊ BÁ ỨC (quý lang), sinh ngày...............

6. LÊ THỊ BẦU (nhất nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........

7. LÊ THỊ ĐỊNH (nhị nương), sinh ngày......có chồng là ông.........ở tại …….........

8. LÊ THỊ THÔI (quý nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........

 

Quý danh:  LÊ CÔNG TRƯỜNG (PHẦN) (18/21).

(Con trai ngài Lê Bá Nhẫm (Ni), và bà…………)

Sinh ngày….........................….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh:  LÊ NHÂN CƯỜNG (KIỂU) (19/21).

(Con trai ngài Lê nhân Huệ, và bà…………)

Sinh ngày……..........................

Mất ngày:…………tháng ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày……………...…………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh:  LÊ CÔNG KỶ (20/21).

(Con trai ngài Lê Công Hoà (Ích), và bà…………)

Sinh ngày……................

Mất ngày:…...tháng ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………..………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh:  LÊ CÔNG SUM (21/21).

(Con trai ngài Lê Công Hoà (Ích), và bà…………)

Sinh ngày……................

Mất ngày:…..tháng ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………...………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 


ĐỜI THỨ BẢY (có 23 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1670)

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH SƠN (TRÁC) (1/23).

(Con trai ngài Lê Đình Hân (Mà), và bà…………)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày:…………tháng ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày……………..…………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC NINH (ĐỘC) (2/23).

(Con trai ngài Lê Đình Tam, và bà…………)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày:…….tháng ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………...………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC AN (NINH) (3/23).

(Con trai ngài Lê Đình Tam, và bà…………)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày:………….tháng ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày……...…………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC CẢNH (ĐÁ) (4/23).

(Con trai ngài Lê Đình Hệ, và bà…………)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày:…………tháng ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày……..…………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH VỊ (THẮNG) (5/23).

(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Đàng), và bà Nguyễn Thị Lâu)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày:…………tháng ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày……………..…………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH THỊ (CẦM) (6/23).

(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Đàng), và bà Nguyễn Thị Lâu)

Sinh ngày…năm Canh Dần.

Mất ngày: 14 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ LÁU (DUNG).

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 6 tháng 9.ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,……………

 

Hạ sinh: 3 trai, và 4 gái

1. LÊ THỊ TÍN (nhất nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........

2. LÊ THỊ DỤNG (nhị nương), sinh ngày......có chồng là ông.........ở tại …….........

3. LÊ THỊ THỦY (tam nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........

4. LÊ THỊ DIỆN (tứ nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........

5. LÊ ĐÌNH ƯU (nhất lang), sinh ngày...............

6. LÊ ĐÌNH GIAI (nhị lang), sinh ngày...............

7. LÊ ĐÌNH TUẤN (tam lang), sinh ngày...............

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: VŨ THỊ KIM (CẦM).

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 11 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,……………

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ ĐÌNH NGHIÊM (tứ lang), sinh ngày...............

2. LÊ ĐÌNH HỰU (ngủ lang), sinh ngày...............

 

Thứ phối (Vợ thứ).

Quý danh: LÊ THỊ TUẾ (NHỰA).

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 11 tháng 11 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,……………

 

Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH Y (lục lang), sinh ngày...............

2. LÊ ĐÌNH RÀY (thất lang), sinh ngày...............

3. LÊ THỊ THỦY (ngủ nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........

 

Ghi chú: Ngài Thị được ban tước Tướng thần.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH NHẬM (HẠC) (7/23).

(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Đàng), và bà Nguyễn Thị Lâu)

Sinh ngày:…năm Ất Mùi.

Mất ngày: 6 tháng 11 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,......

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: VÕ THỊ………..

Sinh ngày…năm Mậu Tuất.

Mất ngày (cùng ngày với ông Hạc)...ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,……………

 

Hạ sinh: 4 trai, và 3 gái,

1. LÊ ĐÌNH THÂN (nhất lang), sinh ngày...............

2. LÊ ĐÌNH LUÂN (nhị lang), sinh ngày...............

3. LÊ ĐÌNH PHẦN (tam lang), sinh ngày...............

4. LÊ ĐÌNH HẦU (quý lang), sinh ngày...............

5. LÊ THỊ BẢO (nhất nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........

6. LÊ THỊ TOẠ (nhị nương), sinh ngày......có chồng là ông.........ở tại …….........

7. LÊ THỊ CHƯƠNG (quý nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........

 

Ghi chú: Ngài Nhậm (Hạc) có Đạo hiệu Huyền Quang, tục gọi là Bồng.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TU (CHẤT) (8/23).

(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Đàng), và bà Nguyễn Thị Lâu)

Sinh ngày…… tại………

Mất ngày: 26 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,......

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 4 trai, và 3 gái.

1. LÊ ĐÌNH YỄM (nhất lang), sinh ngày...............

2. LÊ ĐÌNH TÍN (nhất lang), sinh ngày...............

3. LÊ ĐÌNH TRỌNG (tam lang), sinh ngày...............

4. LÊ ĐÌNH THỂ (quý lang), sinh ngày...............

5. LÊ THỊ DƯ (nhất nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........

6. LÊ THỊ BẠN (nhị nương), sinh ngày......có chồng là ông.........ở tại …….........

7. LÊ THỊ HỢP (quý nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH LIÊU (9/23).

(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Đàng), và bà Nguyễn Thị Lâu)

Sinh ngày…… tại………

Mất ngày: 16 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,.......

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày…   ……………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC TRƯỜNG (10/23).

(Con trai ngài Lê Phước Thọ (Thiết), và bà…………)

Sinh ngày…… tại…..

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………..

Sinh ngày……… tại…………………

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC TOÁN (TÀI) (11/23).

(Con trai ngài Lê Phước Thọ (Thiết), và bà…………)

Sinh ngày…… tại….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Cạn,................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 4 trai.

1. LÊ PHƯỚC KIỆT (nhất lang), sinh ngày............

2. LÊ PHƯỚC HỒN (nhị lang), sinh ngày............

3. LÊ PHƯỚC TRỤ (tam lang), sinh ngày............

4. LÊ PHƯỚC TAO (quý lang), sinh ngày............

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC BÌNH (12/23).

(Con trai ngài Lê Phước Hải (Kinh) và bà…)

Sinh ngày…… tại………

Mất ngày: 15 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá, Xuân Ỗ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh:1 trai.

1. LÊ PHƯỚC LIỆU (nhất lang), sinh ngày,..........

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC CỪ (13/23).

(Con trai ngài Lê Phước Hải (Kinh) và bà…)

Sinh ngày…… tại………….

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ CÔNG ĐÀNG (14/23).

(Con trai ngài Lê Công Địch (Tân) và bà…)

Sinh ngày…… tại………….

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ CÔNG MƯU (THỌ) (15/23).

(Con trai ngài Lê Công Địch (Tân) và bà…)

Sinh ngày…… tại…………..

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Nghĩa,.....................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh…………………………….

Sinh ngày……… tại………………...

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ CÔNG LỂ (nhất lang), sinh ngày............

2. LÊ CÔNG LẠC (nhị lang), sinh ngày............

 

Quý danh: LÊ CÔNG TÔN (16/23).

(Con trai ngài Lê Công Địch (Tân) và bà…)

Sinh ngày…… tại………….

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL…

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC KHÁNH (HỒ) (17/23).

(Con trai ngài Lê Công Số (Xứ) và bà…)

Sinh ngày…… tại………….

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: Lồi,..........................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh…………………………….

Sinh ngày……… tại…………………

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ PHƯỚC THƯỢNG (nhất lang), sinh ngày............

2. LÊ THỊ DƯ (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Ghi chú: Ngài Khánh (Hồ), có Đạo hiệu Huyền Thông.

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC DƯƠNG (PHÒNG) (18/23).

(Con trai ngài Lê Công Số (Xứ) và bà…)

Sinh ngày…… tại………….

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ VẠN (THI) (19/23).

(Con trai ngài Lê Bá Tính (Xứ) và bà Trần Thị Đài)

        Sinh ngày…… tại……………

Mất ngày: 25 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,............

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 4 trai, và 2 gái.

1. LÊ BÁ THI (nhất lang), sinh ngày............

2. LÊ BÁ ĐẠT (nhị lang), sinh ngày............

3. LÊ BÁ CAO (tam lang), sinh ngày............

4. LÊ BÁ QUÁT (quý lang), sinh ngày............

5. LÊ THỊ CÁT, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

6. LÊ THỊ NƯƠNG, (quý lang), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ BÁ TÙNG (ĐANG) (20/23).

(Con trai ngài Lê Bá Tính (Xứ) và bà Trần Thị Đài)

Sinh ngày…… tại………

Mất ngày: 17 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,..................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh NGUYỄN THỊ THANG,..

Sinh ngày……… tại…………………

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 3 trai.

1. LÊ BÁ TƯỚC (nhất lang), sinh ngày............

2. LÊ BÁ MAI (nhất lang), sinh ngày............

3. LÊ BÁ LIỄU (nhất lang), sinh ngày............

 

Quý danh: LÊ BÁ VẬT (KIỆN) (21/23).

(Con trai ngài Lê Bá Tính (Xứ) và bà Trần Thị Đài)

Sinh ngày…năm Bính Ngọ.

Mất ngày: 24 tháng 3 ÂL…

Mộ táng tại: Bàu........, ...............

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh TRẦN THỊ HỒNG,.……...

Sinh ngày……… tại…..

Mất ngày 11 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,……………

 

Hạ sinh: 3 trai, và 4 gái.

1. LÊ BÁ TÀI (nhất lang), sinh ngày............

2. LÊ BÁ CỬU (nhị lang), sinh ngày............

3. LÊ BÁ VÂN (tam lang), sinh ngày............

4. LÊ THỊ SẮC (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

5. LÊ THỊ KHÚC (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

6. LÊ THỊ CÂN (tam nương),, sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

7. LÊ THỊ CÁI (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ BÁ CHÁNH (ĐIỀN) (22/23).

(Con trai ngài Lê Bá Tính (Xứ) và bà Trần Thị Đài)

Sinh ngày…… tại………….

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: Trạng,   ............

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL…

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THỊ PHẨM (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ BÁ ỨC (KHINH) (23/23).

(Con trai ngài Lê Bá Tính (Xứ) và bà Trần Thị Đài)

Sinh ngày…… tại………..

Mất ngày: 21 tháng 12 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,.............

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL…

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh:2 trai, và 3 gái.

1. LÊ BÁ HẦU (nhất lang), sinh ngày............

2. LÊ BÁ HẠNH (nhị lang), sinh ngày............

3. LÊ THỊ TỊCH, sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

4. LÊ THỊ TỰ, sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

5. LÊ THỊ NHÀN, sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 


ĐỜI THỨ TÁM (có 39 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1690)

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ƯU (NHUỆ) (1/39).

(Con trai ngài Lê Đình Thị  (Cầm) và bà Nguyễn Thị Láu).

Sinh ngày: ....năm Bính Dần.

Mất ngày: 29 tháng 6 ÂL….

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,......

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh VŨ THỊ AN,….…

Sinh ngày: năm Tân Mùi…...

Mất ngày 21 tháng 2 ÂL……   

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,……

 

Hạ sinh: 4 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH NHU (nhất lang), sinh năm.........

2. LÊ ĐÌNH DU (nhị lang), sinh năm.........

3. LÊ ĐÌNH TRỌNG (tam lang), (HUYỆN) TỰ ƯỚC, sinh năm.........

4. LÊ ĐÌNH TỰ (quý lang), sinh năm.........

5. LÊ THỊ ĐỘI (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Ghi chú: Lúc sinh thời ngài Ưu (Nhuệ) làm Xã trưởng, tục gọi là Bình Dân.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH GIAI (THUỘC) (2/39).

(Con trai ngài Lê Đình Thị (Cầm) và bà Nguyễn Thị Láu).

Sinh ngày…… tại……..

Mất ngày: 4 tháng 9 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,.........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh PHAN THỊ ĐẸP,…...

Sinh ngày……… tại……………

Mất ngày 18 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 4 trai, và 2 gái.

1. LÊ ĐÌNH ĐIỀN (nhất lang), sinh năm.........

2. LÊ ĐÌNH VOI (nhị lang), sinh năm.........

3. LÊ ĐÌNH THUỘC (tam lang), sinh năm.........

4. LÊ ĐÌNH PHỤC (quý lang), sinh năm.........

5. LÊ THỊ VINH (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

6. LÊ THỊ DỈNH (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Ghi chú: Lúc sinh thời ngài Giai tự Thuộc làm Cao Công Sứ tục gọi là Tổng.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TUÂN (BẠN) (3/39).

(Con trai ngài Lê Đình Thị  (Cầm) và bà Nguyễn Thị Láu).

Sinh ngày…… tại……..

Mất ngày: 9 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,...........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH NGHIÊM (ĐOÀI) (4/39).

(Con trai ngài Lê Đình Thị  (Cầm) và bà Vũ Thị Kim)

Sinh ngày…năm Giáp Tuất.

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,...........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh VÕ THI ĐẠI.

Sinh ngày… tại……….

Mất ngày tháng ÂL.

Mộ táng tại: …………………

 

Hạ sinh: 2 trai, và 5 gái.

1. LÊ ĐÌNH ẤM (nhất lang), sinh năm.........

2. LÊ ĐÌNH TRÚ (nhị lang), sinh năm.........

3. LÊ THỊ DUẪN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

4. LÊ THỊ TỊCH (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

5. LÊ THỊ TÌNH (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

6. LÊ THỊ HÀO (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

7. LÊ THỊ THÔI (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HỰU (TỒN) (5/39).

(Con trai ngài Lê Đình Thị  (Cầm) và bà Vũ Thị Kim)

Sinh ngày…năm Kỷ Mảo……..…

Mất ngày: 29 tháng 4 năm Kỹ Hợi.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,...........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh LÊ THỊ HẠO....

Sinh ngày…năm Quý Mùi.

Mất ngày 10 tháng 3 ÂL…

Mộ táng tại: Lồi ông Giáp,.……………

 

Hạ sinh: 4 trai, và 4 gái.

1. LÊ ĐÌNH VINH (nhất lang), sinh năm........

2. LÊ THỊ CÓ (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

3. LÊ THỊ THUẾ (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

4. LÊ ĐÌNH BÁ (nhị lang), sinh năm.........

5. LÊ ĐÌNH HƯU (tam lang), sinh năm.........

6. LÊ ĐÌNH CỐ (quý lang), sinh năm.........

7. LÊ THỊ NGUYÊN (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

8. LÊ THỊ NHẪN (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Ghi chú: Ngài Hựu (Tồn) có Đạo hiệu Huyền Đức, tục gọi là ông Sắc.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH Y (TỪ) (6/39).

(Con trai ngài Lê Đình Thị  (Cầm) và bà Lê Thị Tuế)

Sinh ngày…….năm Ất Mùi.

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh VÕ THỊ ỐC.

Sinh …..năm Đinh Dậu.

Mất ngày 29 tháng 9 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu ông Hổ,………………

 

Hạ sinh: 4 trai, và 4 gái.

1. LÊ ĐÌNH TỐ (nhất lang), sinh năm........

2. LÊ ĐÌNH ĐỘC (nhị lang), sinh năm........

3. LÊ ĐÌNH MƯU (tam lang), sinh năm........

4. LÊ ĐÌNH ĐƯƠNG (quý lang), sinh năm........

5. LÊ THỊ ĐỖ (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

6. LÊ THỊ THẨM (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

7. LÊ THỊ CHUỒN (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

8. LÊ THỊ HẬU (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH RÀY (7/39).

(Con trai ngài Lê Đình Thị  (Cầm) và bà Lê Thị Tuế)

Sinh ngày……………… …..

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ...........................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày……………………….  .ÂL.

Mộ táng tại: …………………………..

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH THÂN (HỌC) (8/39).

(Con trai ngài Lê Đình Nhậm  (Hạc) và bà Võ Thị..)

Sinh ngày…năm Kỷ Mùi.

Mất ngày: 24 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Nàu Nhà Nhóa,..........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày…………..……………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 3 trai, và 2 gái.

1. LÊ ĐÌNH LỘ (nhất lang), sinh năm.........

2. LÊ ĐÌNH TRUYỀN (nhị lang), sinh năm.........

3. LÊ ĐÌNH SỬ (quý lang), sinh năm.........

4. LÊ THỊ ĐỘI (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

5. LÊ THỊ NỬ (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH LUÂN (LỘNG) (9/39).

(Con trai ngài Lê Đình Nhậm  (Hạc) và bà Võ Thị..)

Sinh ngày…năm Mậu Thìn.

Mất ngày: 5 tháng 10  ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Trạng.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh:NGUYỄN THỊ GIỐNG.

Sinh ngày…….…………………….

Mất ngày 5 tháng 10 ÂL.

Mộ táng tại: cùng với chồng một huyệt.

 

Hạ sinh: 4 trai, 2 gái, 1 sút sảo, 1 hư.

1. LÊ ĐÌNH QUY (nhất lang), sinh năm.........

2. LÊ ĐÌNH KIỆT (nhị lang), sinh năm.........

3. LÊ ĐÌNH TAO (tam lang), sinh năm.........

4. LÊ ĐÌNH TIẾN (quý lang), sinh ngày........

5. LÊ THỊ THIẾP (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

6. LÊ THỊ ĐIỀU, (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Ghi chú: Ngài Luân (Lộng) có Đạo hiệu là Huyền Thông, tục gọi là ông Đằng. Bị lụt mà chết, cả hai vợ chồng bị chết chìm trong vườn.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH PHẦN (NHUỆ) (10/39).

(Con trai ngài Lê Đình Nhậm  (Hạc) và bà Võ Thị..)

Sinh ngày…......................

Mất ngày: 22 tháng 5 ÂL.

Mộ táng tại: Liên Lồi,................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HẦU (THỰ) (11/39).

(Con trai ngài Lê Đình Nhậm  (Hạc) và bà Võ Thị..)

Sinh ngày…năm Mậu Dần.

Mất ngày: 24 tháng 9 năm Nhâm Ngọ (Thọ 64 tuổi).

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,......................

   

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ TƯ

Sinh ngày……năm Mậu Dần.

Mất ngày: 22 tháng 11 ÂL......

Mộ táng tại: Lồi ông Tuy,……

 

Hạ sinh: 4 trai, và 2 gái.

1. LÊ ĐÌNH DŨNG (nhất lang), sinh năm.........

2. LÊ ĐÌNH TIỆN (nhị lang), sinh năm.........

3. LÊ ĐÌNH HY (tam lang)TỰ THIỆU, sinh năm.........

4. LÊ ĐÌNH NHIÊU (tứ lang)TỰ DANH, sinh năm.........

5. LÊ THỊ TRÀ (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

6. LÊ THỊ TỬU (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: NGUYỄN THỊ KHẢ.

Sinh ngày…năm Đinh Mùi.

Mất ngày: .......................................

Mộ táng tại: ………………………

 

Hạ sinh: 2 trai, và 3 gái.

1. LÊ ĐÌNH QUANG (ngủ lang), sinh năm.........

2. LÊ ĐÌNH ĐIỀN (quý lang), sinh năm.........

3. LÊ THỊ ĐÊ (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

4. LÊ THỊ NHÃ (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

5. LÊ THỊ LAM (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Ghi chú:  Ngài Hầu (Thự) có Đạo hiệu là Huyền Kính tự Chân Phước Tiên sinh. Lão nhiêu, chánh đạo kiêm Phường trưởng. 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH YÊM (TÂN) (12/39).

(Con trai ngài Lê Đình Tu  (Chất) và bà...)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh NGUYỄN THỊ DỤ,.……...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 con.

1. LÊ THƯỢNG LẦM (mất sớm), sinh năm.........

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TÍN (NHÂM) (13/39).

(Con trai ngài Lê Đình Tu  (Chất) và bà...)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: ….. tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Trạng,...............

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 3 gái.

1. LÊ THỊ NHẨN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

2. LÊ THỊ BÌ (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

3. LÊ THỊ BÁI (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TRỌNG (SẬY) (14/39).

(Con trai ngài Lê Đình Tu  (Chất) và bà...)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH THẾ (CƯỜNG) (15/39).

(Con trai ngài Lê Đình Tu  (Chất) và bà...)

Sinh ngày…...........................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày…………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THỊ NGUYÊN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC KIỆT (16/39).

(Con trai ngài Lê Phước Toán  (Tài) và bà...)

Sinh ngày…...........................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày…………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC HỒN (17/39).

(Con trai ngài Lê Phước Toán  (Tài) và bà...)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC TRỤ (18/39).

(Con trai ngài Lê Phước Toán  (Tài) và bà...)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC TAO (19/39).

(Con trai ngài Lê Phước Toán  (Tài) và bà...)

Sinh ngày…...........................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………

Sinh ngày……… tại………………..

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC LIỆU (KHƯƠNG) (20/39).

(Con trai ngài Lê Phước Bình và bà...)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: ……15 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá,.........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ THÊM,…

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 3 trai, và 1 gái.

1. LÊ PHƯỚC THÁI (nhất lang), sinh ngày........…

2. LÊ PHƯỚC SINH (nhất lang), sinh ngày........…

3. LÊ PHƯỚC NỒNG (nhất lang), sinh ngày........…

4. LÊ THỊ TIÊU (nhất nương), sinh năm........, có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ CÔNG LỂ (TRỰC) (21/39).

(Con trai ngài Lê Công Mưu (Thọ) và bà...)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. Lê Phước Đường (nhất lang), sinh năm…..

 

Quý danh: LÊ CÔNG LẠC (NGHĨA) (22/39).

(Con trai ngài Lê Công Mưu (Thọ) và bà...)

Sinh ngày…...........................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………..………..ÂL.

Mộ táng tại: ………….………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ CÔNG SỤC (nhất lang), sinh ngày........…

2. LÊ THỊ KHẢM (nhất nương), sinh năm........, có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC THƯỢNG (23/39).

(Con trai ngài Lê Phước Khánh (Hồ) và bà...)

 

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: …... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: Lồi,........................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ THI (24/39).

(Con trai ngài Lê Bá Vạn (Thi) và bà...)

Sinh ngày…...........................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Trạng,......

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ………………………….

Sinh ngày……… tại………………..

Mất ngày…………………...…..ÂL.

Mộ táng tại: ………………………..

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ ĐẠT (TỪ) (25/39).

(Con trai ngài Lê Bá Vạn (Thi) và bà...)

Sinh ngày…...........................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: Vùng giáp giới Diên Đại,........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ CỘT,..…..

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ BÁ CHIẾN (CHA NHẬN) (nhất lang), sinh ngày........…

2. LÊ THỊ KHAI (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ BÁ CAO (VINH) (26/39).

(Con trai ngài Lê Bá Vạn (Thi) và bà...)

Sinh ngày….năm Kỷ Mảo.

Mất ngày: 14 tháng 12 ÂL.

Mộ táng tại: Trạng (gần đường),...............

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ XE,.……...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày…………...……………..ÂL.

Mộ táng tại: …………………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1. LÊ BÁ HOÀNG (CHA PHAN) (nhất lang), sinh năm........

2. LÊ THỊ VÁNG (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

3. LÊ THỊ BÍ (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ BÁ QUÁT (THUỘC) (27/39).

(Con trai ngài Lê Bá Vạn (Thi) và bà...)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: 27 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Trạng,...............

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ TƯỚC (SAI) (28/39).

(Con trai ngài Lê Bá Tùng (Đang) và bà Nguyễn Thị Thang)

Sinh ngày…......................

Mất ngày: 24 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Trạng,...................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày……………...…………..ÂL.

Mộ táng tại: …………………………..

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THỊ DƯỚI (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ BÁ MAI (KHƠI) (29/39).

(Con trai ngài Lê Bá Tùng (Đang) và bà Nguyễn Thị Thang)

Sinh ngày….....................

Mất ngày: 26 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Trạng,...............

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ CHỚ,.…...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 25 tháng 9 ÂL.

Mộ táng tại: Thanh Toàn,………………

 

Hạ sinh:1 gái.

1. LÊ THỊ KHAY (nhất nưong), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ BÁ LIÊU (CHỨA) (30/39).

(Con trai ngài Lê Bá Tùng (Đang) và bà Nguyễn Thị Thang)

Sinh ngày…......................

Mất ngày: 15 tháng 5 ÂL.

Mộ táng tại: Trạng,............

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ CHỮ,.…………...

Sinh ngày ..…… tại………………….

Mất ngày 23 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: làng An Cựu,..……………

 

Hạ sinh: 4 trai, và 1 gái.

1. LÊ BÁ NHÂN (nhất lang), sinh năm........

2. LÊ BÁ CHI (CHA CẢNH) (nhị lang), sinh năm........

3. LÊ BÁ QUẾ (tam lang), sinh năm........

4. LÊ BÁ TRÚ (CHA LÀ) (quý lang), sinh năm........

5. LÊ THỊ CHỨA (nhất nương), sinh năm......có chồng là ông...... người ở...............

 

Quý danh: LÊ BÁ TÀI (RI) (31/39).

(Con trai ngài Lê Bá Vật (Kiên) và bà Trần Thị Bông)

Sinh ngày…...................

Mất ngày: 1 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Trạng,....................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày…………………..……..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. LÊ BÁ LUYỆN (nhất lang), sinh năm........

 

Quý danh: LÊ BÁ CỬU (DOÃN) (32/39).

(Con trai ngài Lê Bá Vật (Kiên) và bà Trần Thị Bông)

Sinh ngày…...........................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: Trạng,....................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

.

Quý danh: LÊ BÁ VẬN (NGHỆ) (33/39).

(Con trai ngài Lê Bá Vật (Kiên) và bà Trần Thị Bông)

Sinh ngày: năm Tân Mảo

Mất ngày: 8 tháng 5 ÂL.

Mộ táng tại: Trạng,.................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh NGUYỄN THỊ ĐƯƠNG.

Sinh ngày: năm Bính Thân.

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 3 trai, và 6 gái.

1. LÊ BÁ PHƯỚC (nhất lang), sinh năm.........

2. LÊ BÁ THỦ (nhị lang), sinh năm.........

3. LÊ BÁ CHÂN (tam lang), sinh năm.........

4. LÊ THỊ TRIẾT (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

5. LÊ THỊ ĐÔNG (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

6. LÊ THỊ CHẾ (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

7. LÊ THỊ DUNG (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

8. LÊ THỊ MÂN (ngủ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

9. LÊ THỊ HẾT (lục nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: LÊ THỊ TRỤ.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 3 trai, và 1 gái.

1. LÊ BÁ NGHĨA (tứ lang), sinh năm.........

2. LÊ BÁ UẨN (ngủ lang), sinh năm.........

3. LÊ BÁ ỨC (lục lang), sinh ngày........

4. LÊ THỊ DIỄM (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ BÁ HOA (34/39).

(Con trai ngài Lê Bá Cần và bà …)

Sinh ngày….......................

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …...................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ QUỲ (35/39).

(Con trai ngài Lê Bá Huyên và bà …)

Sinh ngày….......................

Mất ngày: … tháng ... ÂL.

Mộ táng tại: ………..................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày…………...……………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ DĨ (36/39).

(Con trai ngài Lê Bá Huyên và bà …)

Sinh ngày….........................

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …...................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh: LÊ BÁ HUÂN (37/39).

(Con trai ngài Lê Bá Huyên và bà …)

Sinh ngày….........................

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……...............

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ HẦU (KHIÊN) (38/39).

(Con trai ngài Lê Bá Ức (Khinh) và bà …)

Sinh ngày…....................

Mất ngày: 9 tháng 5 ÂL.

Mộ táng tại: Trạng,..................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGÔ THỊ ÚT.

Sinh ngày……… tại…….

Mất ngày 12 tháng 2 ÂL..

                                                            Mộ táng tại: Trạng,……..……

 

Hạ sinh: 3 gái.

1. LÊ THỊ KHIỂN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

2. LÊ THỊ BÁN (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

3. LÊ THỊ KHÔN (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

 

Quý danh: LÊ BÁ HẠNH (TIỂU) (39/39).

(Con trai ngài Lê Bá Ức (Khinh) và bà …)

Sinh ngày….....................

Mất ngày: 9 tháng 9 ÂL.

Mộ táng tại: Trạng,..........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày……………………….....ÂL.

Mộ táng tại: …………………………..

 

Hạ sinh: 0 

 

GHI CHÚ: 

 

1. Tại Đời thứ Tám nầy, có Bốn thành viên số 34, 35, 36, 37 làLÊ BÁ HOA (con ngài LÊ BÁ CẦN); LÊ BÁ QUỲ, ngài LÊ BÁ DĨ, và ngài LÊ BÁ HUÂN (con ngài LÊ BÁ HUYÊN). Cả Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH và Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH không thấy có tên ngài LÊ BÁ CẦN và LÊ BÁ HUYÊN. 

 

2. Lùi lại Đời thứ 6 có ngài LÊ BÁ TÍNH (SƠN) sinh ra 5 người con trai là LÊ BÁ VẠN, LÊ BÁ TÙNG, LÊ BÁ VẬT, LÊ BÁ CHÁNH, và LÊ BÁ ỨC”. Và tại Đời thứ 7 ghi: “ ngài LÊ BÁ VẠN sinh ra 4 trai, 2 gái; ngài LÊ BÁ TÙNG sinh ra 3 trai; ngài LÊ BÁ VẬT sinh ra 3 trai, 4 gái; ngài LÊ BÁ CHÁNH sinh ra 1 gái; và ngài LÊ BÁ ỨC sinh ra 2 trai, 3 gái. 

 

3. Sang Đời thứ 8 ghi ĐÚNG theo thứ tự: 4 người con (trai) của ngài LÊ BÁ VẠN: Thi, Đạt, Cao, Quát; 3 người con (trai) của ngài LÊ BÁ TÙNG: Tước, Mai, Liễu; 3 người con (trai) của ngài LÊ BÁ VẬT: Tài, Cửu, Vân; Và, sau cùng là 2 người con (trai) của ngài LÊ BÁ ỨC: Hầu, Hạnh. Bởi ngài LÊ BÁ CHÁNH anh ngài LÊ BÁ ỨC không có con trai. 

 

4. Người biên soạn không biết từ đâu có 4 ngài: LÊ BÁ HOA (con ngài LÊ BÁ CẦN); LÊ BÁ QUỲ, ngài LÊ BÁ DĨ, và ngài LÊ BÁ HUÂN (con ngài LÊ BÁ HUYÊN). Xin Họ LÊ ĐÌNH “truy tìm” và giải thích để sự việc được rõ ràng hơn. 

 


ĐỜI THỨ CHÍN (có 47 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1710)

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH NHU (TAM) (1/47).

(Con trai ngài Lê Đình Ưu (Nhuệ) và bà Vũ Thị An)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ VINH.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH KHUYNH (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ THỊ TỴ (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH DU (BÁ) (2/47).

(Con trai ngài Lê Đình Ưu (Nhuệ) và bà Vũ Thị An)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Trạng, Bàu Nhà Nhóa.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ THUẬT.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Trạng,……………

 

Hạ sinh: 3 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH HÃNH (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH HUYÊN (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH MÀY (tam lang), sinh ngày........

4. LÊ THỊ LƯỜI (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

                                                           Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: …… THỊ VIỆN.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………….……………

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TRỌNG (HUYỆN) (3/47).

(Con trai ngài Lê Đình Ưu (Nhuệ) và bà Vũ Thị An)

Sinh ngày: năm Ất Mùi,............

Mất ngày: 10 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi, nhà Dạ,...........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ ĐỘI.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 4 trai, và 4 gái.

1. LÊ ĐÌNH TỐ (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH LỮ (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH TÁ (tam lang), sinh ngày........

4. LÊ ĐÌNH NHIÊU (tứ lang), sinh ngày........

5. LÊ THỊ HÂN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

6. LÊ THỊ HẠNH (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

7. LÊ THỊ THÊM (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

8. LÊ THỊ HẾT (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Ghi chú: Lúc sinh tiền ngài Trọng (Huyện) làm quan Cai trị. 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TỰ (KHOA) (4/57).

(Con trai ngài Lê Đình Ưu (Nhuệ) và bà Vũ Thị An)

Sinh ngày: năm Nhâm Dần,....

Mất ngày: 17 tháng 2 năm Giáp Dần, thọ 73 tuổi.

Mộ táng tại: ………….........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGÔ THỊ BÁN,..………...

Sinh ngày: năm Quý Sửu,…………….

Mất ngày: 20 tháng 1 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Niên, …………………

 

Hạ sinh: 3 trai, và 4 gái.

1. LÊ ĐÌNH PHÚ (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH TỐ (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH THIÊN (tam lang), sinh ngày........

4. LÊ THỊ MUA (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

5. LÊ THỊ ......,(nhị nương) sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

6. LÊ THỊ THUẬT (tam lang), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

7. LÊ THỊ Vô Danh (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Ghi chú: Lúc sinh tiền ngài Tự (Khoa) làm Xã trưởng.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐIỀN. (5/47).

(Con trai ngài Lê Đình Giai (Thuộc) và bà Phan Thị Đẹp)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH VOI (6/47).

(Con trai ngài Lê Đình Giai (Thuộc) và bà Phan Thị Đẹp)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH THUỘC (7/47).

(Con trai ngài Lê Đình Giai (Thuộc) và bà Phan Thị Đẹp)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH PHỤC (8/47).

(Con trai ngài Lê Đình Giai (Thuộc) và bà Phan Thị Đẹp)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ẤM (9/47).

(Con trai ngài Lê Đình Nghiêm (Đoài) và bà Võ Thị Đại)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TRÚ (10/47).

(Con trai ngài Lê Đình Nghiêm (Đoài) và bà Võ Thị Đại)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH VINH (11/47).

(Con trai ngài Lê Đình Hựu (Tồn) và bà Lê Thị Đạo)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH BÁ (12/47).

(Con trai ngài Lê Đình Hựu (Tồn) và bà Lê Thị Đạo)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HỰU (13/47).

(Con trai ngài Lê Đình Hựu (Tồn) và bà Lê Thị Đạo)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH CỐ (14/47).

(Con trai ngài Lê Đình Hựu (Tồn) và bà Lê Thị Đạo)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TỐ (15/47).

(Con trai ngài Lê Đình Y (Từ) và bà Võ Thị Ốc)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐỘC (16/47).

(Con trai ngài Lê Đình Y (Từ) và bà Võ Thị Ốc)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH MƯU (17/47).

(Con trai ngài Lê Đình Y (Từ) và bà Võ Thị Ốc)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH DƯƠNG (18/47).

(Con trai ngài Lê Đình Y (Từ) và bà Võ Thị Ốc)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH LỘ (19/47).

(Con trai ngài Lê Đình Thân (Học) và bà ….)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TRUYỀN (20/47).

(Con trai ngài Lê Đình Thân (Học) và bà ….)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH SỬ (21/47).

(Con trai ngài Lê Đình Thân (Học) và bà ….)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH QUY (22/47).

(Con trai ngài Lê Đình Luân (Lộng) và bà Nguyễn Thị Giống)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH KIỆT (23/47).

(Con trai ngài Lê Đình Luân (Lộng) và bà Nguyễn Thị Giống)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TAO (24/47).

(Con trai ngài Lê Đình Luân (Lộng) và bà Nguyễn Thị Giống)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TIẾN (25/47).

(Con trai ngài Lê Đình Luân (Lộng) và bà Nguyễn Thị Giống)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH DŨNG (26/47).

(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Thự) và bà Nguyễn Thị Tư)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TIỆN (27/47).

(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Thự) và bà Nguyễn Thị Tư)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HY (28/47).

(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Thự) và bà Nguyễn Thị Tư)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH NHIÊU (29/47).

(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Thự) và bà Nguyễn Thị Tư)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH QUANG (30/47).

(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Thự) và bà Nguyễn Thị Khả)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐIỂN (31/47).

(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Thự) và bà Nguyễn Thị Khả)

Sinh ngày…..............................

Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.

Mộ táng tại: ..............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC THÁI (32/47).

(Con trai ngài Lê Phước Liệu (Khương) và bà Nguyễn Thị Chiêm)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

 

Hạ sinh: 0 

 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC SINH (TÂN) (33/47).

(Con trai ngài Lê Phước Liệu (Khương) và bà Nguyễn Thị Chiêm)

Sinh ngày ..................................

Mất ngày: 27 tháng 10 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá, Xuân Ỗ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh:………………….

Sinh ngày:………………….

Mất ngày 10 tháng 8 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá, Xuân Ỗ.

 

Hạ sinh: 7 trai, và 3 gái.

1. LÊ PHƯỚC ÂN (THAM TÍN), (nhất lang), hiện là Phái nhất (Lê Kế).

2. LÊ PHƯỚC HUỆ (TRÁNG), (nhị lang), hiện là Phái nhì (Lê Ba).

3. LÊ PHƯỚC TỪ (LỮ), (tam lang), hiện là Phái ba (Lê Cốc).

4. LÊ PHƯỚC TRUNG (TRẠCH), (tứ lang), hiện là Phái tư (Lê Xoài).

5. LÊ PHƯỚC HẾT, (ngủ lang), hiện là Phái năm (Lê Nghị).

6. LÊ PHƯỚC LỰ (VIÊN), (lục lang) hiện là Phái sáu (Lê Cường).

7. LÊ PHƯỚC XỬ, (thất lang), hiện là Phái bảy (Lê Mượng).

8. LÊ THỊ VẼ, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

9. LÊ THỊ VANG, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

10. LÊ THỊ SÓT, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC NỒNG (34/47).

(Con trai ngài Lê Phước Liệu (Khương) và bà Nguyễn Thị Chiêm)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ CHIẾN (CHA NHÂN) (35/47).

(Con trai ngài Lê Bá Đạt (Từ) và bà Nguyễn Thị Cột)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ HOÀN (CHA PHAN) (36/47).

(Con trai ngài Lê Bá Cao (Vinh) và bà Nguyễn Thị Xe)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ NHẬN (37/47).

(Con trai ngài Lê Bá Liễu (Chứa) và bà Lê Thị Chữ)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ CHI (CHA CẢNH) (38/47).

(Con trai ngài Lê Bá Liễu (Chứa) và bà Lê Thị Chữ)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ QUẾ (39/47).

(Con trai ngài Lê Bá Liễu (Chứa) và bà Lê Thị Chữ)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ TRÚ (CHA LÀ) (40/47).

(Con trai ngài Lê Bá Liễu (Chứa) và bà Lê Thị Chữ)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ LUYỆN (41/47).

(Con trai ngài Lê Bá Tài (Ri) và bà…)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ PHƯỚC(42/47).

(Con trai ngài Lê Bá Vân (Nghệ) và bà Nguyễn Thị Đương)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ THỦ (43/47).

(Con trai ngài Lê Bá Vân (Nghệ) và bà Nguyễn Thị Đương)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ CHÂN (44/47).

(Con trai ngài Lê Bá Vân (Nghệ) và bà Nguyễn Thị Đương)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ NGHĨA (45/47).

(Con trai ngài Lê Bá Vân (Nghệ) và bà Lê Thị Trụ)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ UẪN (46/47).

(Con trai ngài Lê Bá Vân (Nghệ) và bà Lê Thị Trụ)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ BÁ ỨC (47/47).

(Con trai ngài Lê Bá Vân (Nghệ) và bà Lê Thị Trụ)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

 

Hạ sinh: 0 

 


ĐỜI THỨ MƯỜI (có 18 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1730)

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH KHUYNH (1/18).

(Con trai ngài Lê Đình Nhu (Tam) và bà Lê Thị Vinh)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HÃNH (2/18).

(Con trai ngài Lê Đình Du (Bá) và bà …)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HUYÊN (3/18).

(Con trai ngài Lê Đình Du (Bá) và bà …)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH MÀY (4/18).

(Con trai ngài Lê Đình Du (Bá) và bà …)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TỐ (CHIÊU) (5/18).

(Con trai ngài Lê Đình Trọng (Huyện) và bà Lê Thị Đội)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: 28 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Động gần Lồi,.......

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ……..THỊ CHIÊU.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 3 trai, và 2 gái.

1. LÊ ĐÌNH KHÔI (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH VẬN (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH SANH (tam lang), sinh ngày........

4. LÊ THỊ CHÂU (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

5. LÊ THỊ CHỬ (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Ghi chú: Lúc sinh tiền, ngài Tố (Chiêu) làm thông lại.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH LỮ (NHU) (6/18).

(Con trai ngài Lê Đình Trọng (Huyện) và bà Lê Thị Đội)

Sinh ngày: năm Đinh Mão,….

Mất ngày: 3 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi,........................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ TỈNH,..…...

Sinh ngày: năm Tân Mùi,…………….

Mất ngày 15 tháng 10 ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Lồi,………………

 

Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.

1. LÊ ĐÌNH ĐỒNG (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH CỪU (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ THỊ THIỀM (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

4. LÊ THỊ PHẦN (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: NGUYỄN THỊ VIỆN,..…...

Sinh ngày: năm Kỷ Mão,.…………….

Mất ngày 17 tháng 11 ÂL.

Mộ táng tại: Đầm Sủng,.………………

 

Hạ sinh: 3 trai.

1. LÊ ĐÌNH KỸ (tứ lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH CUNG (ngủ lang), sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH NHẬT (quý lang), sinh ngày........

 

Ghi chú: Lúc sinh tiền, ngài Lữ (Nhu) làm Quan Viên tử.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TÁ (7/18).

(Con trai ngài Lê Đình Trọng (Huyện) và bà Lê Thị Đội)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: 28 tháng 1 ÂL.

Mộ táng tại: Động,......................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ MẠNH,…...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 4 trai.

1. LÊ ĐÌNH NHÂN (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH NIỆM (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH ĐIỀN (tam lang), sinh ngày........

4. LÊ ĐÌNH CHÍ (quý lang), sinh ngày........

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: NGUYỄN THỊ NHÂN,…...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh:

 

Ghi chú: Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH ghi ngài Tá có 2 vợ, và 5 người con. Nhưng người biên soạn chỉ tìm thấy ngài Tá có 4 người con trai, không thấy danh tánh của người con thứ 5 (nam hay nử). Và cũng không biết 4 ngài trên là con của bà “chánh thất” hay “kế thất”. nên người biên soạn tạm thời ghi 4 ngài trên vào phần con bà chánh thất, nếu không đúng, xin sửa lại giùm.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH NHIÊU (8/18).

(Con trai ngài Lê Đình Trọng (Huyện) và bà Lê Thị Đội)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH PHÚ (9/18).

(Con trai ngài Lê Đình Tự (Khoa) và bà Ngô Thị Báu)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TỐ (10/18).

(Con trai ngài Lê Đình Tự (Khoa) và bà Ngô Thị Báu)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH THIÊN (11/18).

(Con trai ngài Lê Đình Tự (Khoa) và bà Ngô Thị Báu)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC ÂN (THAM TÍN) (12/18).

(Con trai ngài Lê Phước Sinh (Tân) và bà … Thị Cố)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: 16 tháng 12 ÂL.

Mộ táng tại: Đầm sông Xứ........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh PHAN THỊ NA,…………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 5 tháng 5 ÂL.

Mộ táng tại: cùng chồng một huyệt,……

 

Hạ sinh: 5 trai, và 3 gái.

1. LÊ PHƯỚC TỪ, (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ PHƯỚC XÁC, (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ PHƯỚC BẰNG, (tam lang), sinh ngày........

4. LÊ THỊ THÍ (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

5. LÊ THỊ DẪN (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

6. LÊ THỊ THIỆT (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

                                                              Kế phối (Vợ kế).

Quý danh LÊ THỊ CHÂU,…………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 4 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: cùng chồng một huyệt,……

 

Hạ sinh: 5 trai, và 3 gái.

1. LÊ PHƯỚC KHIÊN, (tứ lang), sinh ngày........

2. LÊ PHƯỚC PHẬN, (ngũ lang), sinh ngày........

3. LÊ PHƯỚC LAI, (lục lang), sinh ngày........

4. LÊ PHƯỚC NỘ, (thất lang), sinh ngày........

5. LÊ PHƯỚC HẬU, (quý lang), sinh ngày........

6. LÊ THỊ HÁNG (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

7. LÊ THỊ SANH (ngũ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

8. LÊ THỊ DẪN (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC HUỆ (TRÁNG) (13/18).

(Con trai ngài Lê Phước Sinh (Tân) và bà … Thị Cố)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC TỪ (LỮ) (14/18).

(Con trai ngài Lê Phước Sinh (Tân) và bà … Thị Cố)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC TRUNG (TRẠCH) (15/18).

(Con trai ngài Lê Phước Sinh (Tân) và bà … Thị Cố)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC HẾT (16/18).

(Con trai ngài Lê Phước Sinh (Tân) và bà … Thị Cố)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC LỰ (VIÊN) (17/18).

(Con trai ngài Lê Phước Sinh (Tân) và bà … Thị Cố)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC XỮ (18/18).

(Con trai ngài Lê Phước Sinh (Tân) và bà … Thị Cố)

Sinh ngày…… tại…………….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 

1. LÊ PHƯỚC KHÁNH, sinh ngày........

 


ĐỜI THỨ MƯỜI MỘT (có 21 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1750)

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH KHÔI (1/21).

(Con trai ngài Lê Đình Tố (Chiêu) và bà … )

Sinh ngày: năm Mậu Tý,…….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH VẬN (2/21).

(Con trai ngài Lê Đình Tố (Chiêu) và bà … )

Sinh ngày: năm Bính Thìn,….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH SANH (3/21).

(Con trai ngài Lê Đình Tố (Chiêu) và bà … )

Sinh ngày: năm Mậu Tuất,….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐỒNG (LIÊM) (4/21).

(Con trai ngài Lê Đình Lữ (Nhu) và bà Nguyễn Thị Tĩnh)

Sinh ngày: năm Kỷ Sửu,…….

Mất ngày: 16 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi lảo Cực,...........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ MÙI,……………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 22 tháng 7 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi lão Cực,………….……

 

Hạ sinh: 5 trai, và 4 gái.

1. LÊ ĐÌNH KINH, (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH GIÀU, (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH KHÁI, (tam lang), sinh ngày........

4. LÊ ĐÌNH TỐT, (tứ lang), sinh ngày........

5. LÊ ĐÌNH BAO, (quý lang), sinh ngày........

6. LÊ THỊ QUỲNH (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

7. LÊ THỊ THIÊU (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

8. LÊ THỊ TÌM (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

9. LÊ THỊ CHIM (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Ghi chú: Lúc sinh tiền, ngài Đồng (Liêm) làm Thông lại.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH CỪU (BẦU) (5/21).

(Con trai ngài Lê Đình Lữ (Nhu) và bà Nguyễn Thị Tĩnh)

Sinh ngày: năm Canh Tuất,….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………...........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh:..…………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày… tháng … ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Trạng……………..

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH KỶ (KHÁN) (6/21).

(Con trai ngài Lê Đình Lữ (Nhu) và bà Nguyễn Thị Viện)

Sinh ngày: năm Canh Tý,…….

Mất ngày: 3 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Chồi Phiến,...........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ PHƯỚC,………...

Sinh ngày: năm Ất Tỵ,……………….

Mất ngày 6 tháng 10 ÂL.

Mộ táng tại: Chồi Phiến (gần mộ ông Kỷ (Khán).

 

Hạ sinh: 6 trai, và 4 gái.

1. LÊ ĐÌNH LINH, (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH SÍNH, (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH VIỆN, (tam lang), sinh ngày........

4. LÊ ĐÌNH TỎA, (tứ lang), sinh ngày........

5. LÊ ĐÌNH QUẢNG, (ngủ lang), sinh ngày........

6. LÊ ĐÌNH HUÂN, (lục lang), sinh ngày........

7. LÊ THỊ KHÁN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

8. LÊ THỊ CHỬ (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

9. LÊ THỊ THIẾP (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

10. LÊ THỊ TIỀN (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: PHAN THỊ THE,.………...

Sinh ngày: …………………………….

Mất ngày 17 tháng 8 ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. LÊ ĐÌNH TÁNH, (thất lang), sinh ngày........

 

Ghi chú:Lúc sinh tiền, ngài Kỷ (Khán) làm Trưởng Phường kiêm Đội trưởng.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH CUNG (ĐIỀN) (7/21).

(Con trai ngài Lê Đình Lữ (Nhu) và bà Nguyễn Thị Viện)

Sinh ngày: …………...……….

Mất ngày: 4 tháng 8 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu biện Cửu,........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ DỤNG,…………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………….……

 

Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH Ư, (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH ĐÊ, (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ THỊ ĐIỀN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH NHẬT (8/21).

(Con trai ngài Lê Đình Lữ (Nhu) và bà Nguyễn Thị Viện)

Sinh ngày: ………………….

Mất ngày: 16 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi ông Cửu,...........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …….……………...

Sinh ngày:..………………….

Mất ngày:..…………………...

Mộ táng tại:……………..……

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH NHÂN (LỘN) (9/21).

(Con trai ngài Lê Đình Tá (Dực) và bà …)

Sinh ngày: …………….….….

Mất ngày: 16 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu ông Cửu,.........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

                                                       Quý danh: ………………….......

Sinh ngày:……… …….

Mất ngày:…tháng…ÂL.

Mộ táng tại: ……………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1. LÊ ĐÌNH TRỤ (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ THỊ LUÂN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

3. LÊ THỊ ĐẠM (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH NIỆM  (10/21).

(Con trai ngài Lê Đình Tá (Dực) và bà …)

Sinh ngày: năm Nhâm Tuất,….

Mất ngày: 4 tháng 10 ÂL.

Mộ táng tại: ……………..........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

                                                       Quý danh: ……………...

                                                       Sinh ngày:……… …….

Mất ngày:…tháng…ÂL.

Mộ táng tại: ……………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐIỀN (TUÂN) (11/21).

(Con trai ngài Lê Đình Tá (Dực) và bà …)

Sinh ngày: …………….….….

Mất ngày: 21 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Liên,……........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

                                                       Quý danh: TRẦN THỊ CHIẾT.

                                                       Sinh ngày:……… …….

Mất ngày:…tháng…ÂL.

Mộ táng tại: ……………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1. LÊ ĐÌNH KIẾN (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ THỊ NINH (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

3. LÊ THỊ BÁO (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............

 

Ghi chú: Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH ghi ngài Điền (Tuân) chết khát năm Đinh Dậu,……

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH CHÍ (CHẤN) (12/21).

(Con trai ngài Lê Đình Tá (Dực) và bà …)

Sinh ngày: …………….….….

Mất ngày: 1 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: ……………...........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

                                                       Quý danh:TRẦN THỊ TÀO,...

                                                       Sinh ngày:……… …….

Mất ngày: 23 tháng 5 ÂL.

Mộ táng tại: ……………………

 

Hạ sinh:2 trai.

1. LÊ ĐÌNH LIÊM (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH HÙNG (nhị lang), sinh ngày........

 

Ghi chú: Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH ghi ngài Chí (Chấn) chết khát năm Đinh Dậu,……

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC TỪ (TƯỜNG). (13/21).

(Con trai ngài Lê Phước Ân (Tham Tín) và bà vợ  chánh…)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC XÁC (QUẬN) (14/21).

(Con trai ngài Lê Phước Ân (Tham Tín) và bà vợ  chánh)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 20 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Cá,..................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ LŨ,..……………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày; 15 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá,..……………

 

Hạ sinh: 4 trai, và 1 gái.

1. LÊ PHƯỚC THÁI (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ PHƯỚC CÔNG (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ PHƯỚC GIỖ (tam lang), sinh ngày........

4. LÊ PHƯỚC ĐỖ (tứ lang), sinh ngày........

5. LÊ THỊ ĐÊ (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông Nguyễn Bây, người ở trong làng.

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC BẰNG (TOÀN). (15/21).

(Con trai ngài Lê Phước Ân (Tham Tín) và bà vợ  chánh)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC KHIÊN. (16/21).

(Con trai ngài Lê Phước Ân (Tham Tín) và bà vợ kế)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC PHẬN (DI). (17/21).

(Con trai ngài Lê Phước Ân (Tham Tín) và bà vợ kế)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC LAI. (18/21).

(Con trai ngài Lê Phước Ân (Tham Tín) và bà vợ kế)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC NỘ (DƯỞNG). (19/21).

(Con trai ngài Lê Phước Ân (Tham Tín) và bà vợ kế)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC HẬU (TUY) (20/21).

(Con trai ngài Lê Phước Ân (Tham Tín) và bà vợ kế)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC KHÁNH. (21/21).

(Con trai ngài Lê Phước Xữ và bà…)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Dạ,..........

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: BÙI THỊ DỤ,……………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: chung với chồng một huyệt.

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ VĂN LÁO (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ THỊ DƯ (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

 


ĐỜI THỨ MƯỜI HAI (có 23 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1770)

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH KINH (TỐ). (1/23).

(Con trai ngài Lê Đình Đồng (Liêm) và bà Lê Thị Mùi)

Sinh ngày: năm Quý Sửu...….

Mất ngày: 29 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: Trạng (gần địa giới làng Diên Đại).

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ VIỆN,…..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 30 tháng 10 ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh:  6 trai

1. LÊ ĐÌNH GIAI (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH HỒ (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH THUYỀN (tam lang), sinh ngày........

4. LÊ ĐÌNH TRANG (tứ lang), sinh ngày........

5. LÊ ĐÌNH KÍNH (ngủ lang), sinh ngày........

6. LÊ ĐÌNH NHUNG (lục lang), sinh ngày........

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH GIÀU (ĐÀNG). (2/23).

(Con trai ngài Lê Đình Đồng (Liêm) và bà Lê Thị Mùi)

Sinh ngày: năm Bính Thìn,...….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: Lồi động,………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ ĐOAN...………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng …ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH ĐẠI (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH CƯƠNG (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ THỊ KỶ, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: LÊ THỊ TRIỆU,...………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 4 trai, và 2 gái.

1. LÊ ĐÌNH THÁP (tam lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH TẤT (tứ lang), sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH ĐÀNG (ngủ lang), sinh ngày........

4. LÊ ĐÌNH LẠC (lục lang), sinh ngày........

5. LÊ THỊ KỲ, (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

6. LÊ THỊ MÙI, (tam nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH KHÁI (KHÍ) (3/23).

(Con trai ngài Lê Đình Đồng (Liêm) và bà Lê Thị Mùi)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

                                              Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TỐT (QUÂN) (4/23).

(Con trai ngài Lê Đình Đồng (Liêm) và bà Lê Thị Mùi)

Sinh ngày: năm Canh Thân….

Mất ngày: 17 tháng 11 ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Trạng,…...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH BAO (TRUNG) (5/23).

(Con trai ngài Lê Đình Đồng (Liêm) và bà Lê Thị Mùi)

Sinh ngày: năm Quý Hợi,...….

Mất ngày: 15 tháng 11 ÂL.

Mộ táng tại: Trạng…………….

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh……………………………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày………………………..ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH LINH (TUYỀN) (6/23).

(Con trai ngài Lê Đình Kỷ (Khán) và bà Lê Thị Phước)

Sinh ngày: năm Mậu Thìn,.….

Mất ngày: 5 tháng 12 ÂL.

Mộ táng tại: Sau lưng Tam Vị Miếu.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ THĂNG,.………...

Sinh ngày: năm Kỷ Tỵ,……………….

Mất ngày 19 tháng 7ÂL.

Mộ táng tại: Bàu ông Cửu,..……………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ ĐÌNH LỰC (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH vô danh, sinh được 7 ngày thì mất.

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: LÊ THỊ LỤT,…...………...

Sinh ngày: Quý Dậu,………………….

                                                Mất ngày 16 tháng 3ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai, 4 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ ĐÌNH NGHỊ (nhị lang), sinh ngày........

2. LÊ THỊ NHIỆM, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

3. LÊ ĐÌNH vô danh, sinh ngày…...

4. LÊ THỊ CAO, (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

5. LÊ THỊ MÙI, (tam nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

6. LÊ THỊ TÍ, (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

 

Thứ phối (Vợ thứ 1).

Quý danh: TRẦN THỊ TRƯỜNG,…...

Sinh ngày: năm Đinh Mão,..………….

Mất ngày 20 tháng 8ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: không con.

 

Thứ phối (Vợ thứ 2).

Quý danh: LÊ THỊ QUÂN,...………...

Sinh ngày: năm Bính Tý,…………….

Mất ngày 24 tháng 5ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 5 trai, 3 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ QUẢN, (ngủ nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

2. LÊ ĐÌNH vô danh, sinh ngày.

3. LÊ ĐÌNH NGHĨA (tam lang), sinh ngày........

4. LÊ ĐÌNH LỂ (tứ lang), sinh ngày........

5. LÊ ĐÌNH NGHI (ngủ lang), sinh ngày........

6. LÊ ĐÌNH XUÂN (lục lang), sinh ngày........

7. LÊ ĐÌNH THU (thất lang), sinh ngày........

8. LÊ THỊ ĐÔNG, (lục nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

9. LÊ THỊ vô danh,sinh ngày……

10. LÊ THỊ HẠ, (thất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

 

Thứ phối (Vợ thứ 3).

Quý danh:LÊ THỊ PHẦN,...………...

Sinh ngày: năm Đinh Sửu,.………….

Mất ngày 13 tháng 9 ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 3 trai, 1 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ ĐÌNH THIẾT (bát lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH ĐE (cửu lang), sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH BÚA (thập lang), sinh ngày........

4. LÊ THỊ LINH, (bát nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

5. LÊ ĐÌNH vô danh, sinh ngày …….

 

Thứ phối (Vợ thứ 4).

Quý danh: VĂN THỊ BAO,...………...

Sinh ngày: năm Canh Thìn,.………….

Mất ngày 11 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ ĐÌNH MAI (thập nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH TA (thập nhị lang), sinh ngày........

 

Ghi chú: Ngài Linh (Tuyển) tòng quân, được thăng Thứ đội trưởng, rồi được bầu làm Chánh toát Trưởng Phường. Sau cùng được phong Giám Tạo Sử. 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH SÍNH (VƯỢT) (7/23).

(Con trai ngài Lê Đình Kỷ (Khán) và bà Lê Thị Phước)

Sinh ngày: năm Canh Ngọ,.….

Mất ngày: 5 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu ông Cửu,…….

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ TÂM,..…...

Sinh ngày: …………………………….

Mất ngày 5 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,……...……………

 

Hạ sinh: 4 trai, và 3 gái.

1. LÊ ĐÌNH Ý (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ THỊ ÂN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

3. LÊ ĐÌNH LÝ (nhị lang), sinh ngày........

4. LÊ ĐÌNH LẺO (tam lang), sinh ngày........

5. LÊ THỊ SỰ, (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

6. LÊ THỊ HIỀN, (tam nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

7. LÊ ĐÌNH HỮU (tứ lang), sinh ngày........

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH VIỆN (HỒN) (8/23).

(Con trai ngài Lê Đình Kỷ (Khán) và bà Lê Thị Phước)

Sinh ngày: năm Tân Mùi,...….

Mất ngày: 16 tháng 11 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi,……………....

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ LÚA,.………...

Sinh ngày: ……………………….

Mất ngày 2 tháng 1ÂL.

Mộ táng tại: ………...……………

 

Hạ sinh: 4 trai, và 6 gái.

1. LÊ THỊ NHIỆM, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

2. LÊ THỊ LỄ, (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

3. LÊ THỊ NGHĨA, (tam nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

4. LÊ ĐÌNH CỘT (nhất lang), sinh ngày........

5. LÊ THỊ HẬU (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

6. LÊ ĐÌNH VẬN (nhị lang), sinh ngày........

7. LÊ ĐÌNH THẠNH, (tamlang), sinh ngày.......

8. LÊ ĐÌNH TRỊ (tứ lang), sinh ngày........

9. LÊ THỊ THÂN, (ngủ nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

10. LÊ THỊ BÌNH, (lục nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: …..THỊ LIÊN,…...…

                                                      Sinh ngày: ………………….

Mất ngày 4 tháng 10ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,……………...

Hạ sinh: 3 trai, và 3 gái.

1. LÊ THỊ LÝ, (thất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

2. LÊ ĐÌNH MẠNH (ngủ lang), sinh ngày........

3. LÊ THỊ KHỎE, (bát nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

4. LÊ ĐÌNH YÊN (lục lang), sinh ngày........

5. LÊ THỊ DIÊN, (cửu nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

6. LÊ ĐÌNH BẬN (thất lang), sinh ngày........

 

Ghi chú: Lúc sinh tiền ngài VIỆN (HỒN), làm Lang Trung Bộ Lễ Tín Đức. 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TỎA (TÁNH). (9/23).

(Con trai ngài Lê Đình Kỷ (Khán) và bà Lê Thị Phước)

Sinh ngày: năm Quý Dậu,...….

Mất ngày: 11 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ UYỂN,.…...

Sinh ngày: …………………………….

Mất ngày 24 tháng 5ÂL..

Mộ táng tại: ……………….……………

 

Hạ sinh: 3 trai, và 3 gái.

1. LÊ THỊ ĐẦU, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

2. LÊ THỊ ĐE, (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

3. LÊ THỊ LƯU, (tam nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

4. LÊ ĐÌNH MAI (nhất lang), sinh ngày........

5. LÊ ĐÌNH MINH (nhị lang), sinh ngày........

6. LÊ ĐÌNH THUẬN (tam lang), sinh ngày........

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH QUẢNG (THỰC). (10/23).

(Con trai ngài Lê Đình Kỷ (Khán) và bà Lê Thị Phước)

Sinh ngày: năm Ất Hợi,…..….

Mất ngày: 15 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Nhà Dã,…….

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ GIAO.

Sinh ngày: ………………..………….

Mất ngày 12 tháng 8ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Lồi,....……………

 

Hạ sinh: 5 trai, và 4 gái.

1. LÊ THỊ THẦM, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

2. LÊ THỊ MẪN, (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

3. LÊ THỊ BÌ, (tam nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

4. LÊ ĐÌNH Ý (nhất lang), sinh ngày........

5. LÊ ĐÌNH TÙNG (nhị lang), sinh ngày........

6. LÊ ĐÌNH HY (tam lang), sinh ngày........

7. LÊ ĐÌNH GIÁM (tứ lang), sinh ngày........

8. LÊ THỊ NGANG, (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

9. LÊ ĐÌNH SỰ (ngủ lang), sinh ngày........(Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH ghi con bà Lữ).

 

Kếphối (Vợ kế).

Quý danh: NGUYỄN THỊ TRÚC,.…...

Sinh ngày: …………………………….

Mất ngày 5 tháng 8ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 3 trai.

1. LÊ ĐÌNH ĐỊNH (lục lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH ĐOẠT (thất lang), sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH ĐƯỢC (bát lang), sinh ngày........

 

Ghi chú: Lúc sinh tiền ngài QUẢNG (THỰC), làm Bạch khôi binh Thố huy giảng. 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HUÂN (VƯỢNG). (11/23).

(Con trai ngài Lê Đình Kỷ (Khán) và bà Lê Thị Phước)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 26 tháng 12 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Liên………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …….THỊ BAO,...………...

Sinh ngày: ……………..…………….

Mất ngày … tháng …ÂL.

Mộ táng tại: làng La Miên,..……………

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THỊ KHÁI, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: LÊ THỊ ÚC,..…...………...

Sinh ngày: …………..……………….

Mất ngày 20 tháng 1ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,……………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1. LÊ THỊ ẤT (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

2. LÊ ĐÌNH CHÍT (nhất lang), sinh ngày........

3. LÊ THỊ TRƯỜNG (tam nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

 

Thứ phối (Vợ thứ 1).

Quý danh: LÊ THỊ AN,………….…...

Sinh ngày: năm Giáp Thân,………….

Mất ngày 5 tháng 5ÂL.

Mộ táng tại: Chúa Ngự,…………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ VĂN PHONG (nhị lang), sinh ngày........

2. LÊ THỊ DUNG (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

 

Thứ phối (Vợ thứ 2).

Quý danh: LÊ THỊ THÁI,.....………...

Sinh ngày: ……………..…………….

Mất ngày 5 tháng 1ÂL.

Mộ táng tại: Đầm Sủng,..………………

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ ĐÌNH TRANG (tam lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH NÂNG (tứ lang), sinh ngày........

 

Ghi chú: Lúc sinh tiền ngài Huân (Vượng), làm Bạch khôi Binh Bộ, Quân Tuyên hòa hầu. 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TÁNH. (12/23).

(Con trai ngài Lê Đình Kỷ (Khán) và bà Phan Thị The)

Sinh ngày: ……………….….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ……………..………...

Sinh ngày: ……………………….

Mất ngày … tháng …ÂL.

Mộ táng tại: ………....……………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH Ư(13/23).

(Con trai ngài Lê Đình Cung (Điền) và bà Lê Thị Dụng)

Sinh ngày: …………….....….

Mất ngày: ………………... ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ……………..………...

Sinh ngày……………………….

Mất ngày tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Ghi chú: Gia Phổ LÊ ĐÌNH ghi chết do đói khát, năm Đinh Dậu.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐÊ (14/23).

(Con trai ngài Lê Đình Cung (Điền) và bà Lê Thị Dụng)

Sinh ngày: …………….....….

Mất ngày: ………………... ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ……………..………...

Sinh ngày……………………….

Mất ngày tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ………………………

 

Hạ sinh: 0

 

Ghi chú: Gia Phổ LÊ ĐÌNH ghi chết do đói khát, năm Đinh Dậu.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TRỤ (15/23).

(Con trai ngài Lê Đình Nhận (Lộn) và bà…)

Sinh ngày: năm Nhâm Tuất,….

Mất ngày:4 tháng 10 ÂL.

Mộ táng tại: thất lạc ở làng Đường Hoa.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ……………..………...

Sinh ngày……………………….

Mất ngày tháng  ÂL.

Mộ táng tại: ………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH KIÊN (SÂM). (16/23).

(Con trai ngài Lê Đình Điền (Tuân) và bà Thân Thị Chiết)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng …ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH LIÊM (17/23).

(Con trai ngài Lê Đình Chí (Chấn) và bà Trần Thị Tào)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HÙNG (18/23).

(Con trai ngài Lê Đình Chí (Chấn) và bà Trần Thị Tào)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC THÁI (NGÔNG) (19/23).

(Con trai ngài Lê Phước Xác (Quận) và bà…)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày:28 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Sen, ………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ THỪA,….………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 15 tháng 10ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá,….……………

 

Hạ sinh: 3 trai, 1 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ VĂN ĐẮC (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ VĂN SẮC (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ VĂN BIỀU (tam lang), sinh ngày........

4. LÊ THỊ NGHĨA, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

5. LÊ VĂN vô danh, sinh ngày……………………

6. LÊ VĂN vô danh, sinh ngày……………………

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC CÔNG (LÀNH) (20/23).

(Con trai ngài Lê Phước Xác (Quận) và bà…)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………….……..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ………………..….………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………..….……………

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. LÊ VĂN HY (nhất lang), sinh ngày........

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC GIỖ (21/23).

(Con trai ngài Lê Phước Xác (Quận) và bà…)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………….………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ……………….….………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng …ÂL.

Mộ táng tại: ……………..….……………

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. LÊ VĂN QUÝ (nhất lang), sinh ngày........

 

Quý danh: LÊ PHƯỚC ĐỖ (22/23).

(Con trai ngài Lê Phước Xác (Quận) và bà…)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ………………..….………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng …ÂL.

Mộ táng tại: …………….….……………

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. LÊ VĂN CHÔNG (nhất lang), sinh ngày........

 

Quý danh: LÊ VĂN LÁO (23/23).

(Con trai ngài Lê Phước Khánh và bà Bùi Thị Dụ)

Sinh ngày.……………

Mất ngày 7 tháng 1 ÂL.

Mộ táng tại: Đầm Sủng.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danhNGUYỄN THỊ ĐẶC.

Sinh ngày…….. tại…….

Mất ngày 15 tháng 7 ÂL.

Mộ táng tại: Chung với chồng một huyệt.

 

Hạ sinh: 4 trai, và 1 hửu vị vô danh.

1. LÊ VĂN BÔNG (nhất lang) sinh ngày,…

2. LÊ VĂN CẤU (nhị lang) sinh ngày,…

3. LÊ VĂN TẦN (tam lang) sinh ngày,…

4. LÊ PHƯỚC SỞ (tứ lang) sinh ngày,…

5. LÊ hữu vị vô danh.

 


ĐỜI THỨ MƯỜI BA (có 60 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1790)

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH GIAI (1/60).

(Con trai ngài Lê Đình Kinh (Tố) và bà Lê Thị Viện)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HỒ (2/60).

(Con trai ngài Lê Đình Kinh (Tố) và bà Lê Thị Viện)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

.

Quý danh: LÊ ĐÌNH THUYÊN (3/60).

(Con trai ngài Lê Đình Kinh (Tố) và bà Lê Thị Viện)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TRANG (4/60).

(Con trai ngài Lê Đình Kinh (Tố) và bà Lê Thị Viện)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh:

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH KÍNH (5/60).

(Con trai ngài Lê Đình Kinh (Tố) và bà Lê Thị Viện)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH NHUNG (6/60).

(Con trai ngài Lê Đình Kinh (Tố) và bà Lê Thị Viện)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐẠI (7/60).

(Con trai ngài Lê Đình Giàu (Đàng) và bà Lê Thị Đoan)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH CƯƠNG (8/60).

(Con trai ngài Lê Đình Giàu (Đàng) và bà Lê Thị Đoan)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh:

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH THÁP (9/60).

(Con trai ngài Lê Đình Giàu (Đàng) và bà Lê Thị Triệu)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh:

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TẤT (10/60).

(Con trai ngài Lê Đình Giàu (Đàng) và bà Lê Thị Triệu)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐÀNG (11/60).

(Con trai ngài Lê Đình Giàu (Đàng) và bà Lê Thị Triệu)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH LẠC (12/60).

(Con trai ngài Lê Đình Giàu (Đàng) và bà Lê Thị Triệu)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh:

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH LỰC (13/60).

(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Thăng)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh:

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH NGHỊ (14/60).

(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Lụt)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH NGHĨA (TỐ) (15/60).

(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Quân)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 10 tháng 11 ÂL.

Mộ táng tại: thôn An Lưu,…….

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ QUYỀN.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 4 tháng 8ÂL.

Mộ táng tại: thôn An Lưu,……………...

 

Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.

1. LÊ THỊ TẠI (NHIỆM), (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

2. LÊ ĐÌNH THỰC (nhất lang), sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH THỌ (nhị lang), sinh ngày........

4. LÊ THỊ MÌNH, (nhị nương), sinh ngày…… có chồng là………., người ở……..

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH LỄ (16/60).

(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Quân)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 20 tháng 12 ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ LỄ.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 20 tháng 12ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai, 3 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ HƯNG (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

2. LÊ hữu vị vô danh, sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH CƠ (nhất lang), sinh ngày........

4. LÊ THỊ AN, (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...

5. LÊ THỊ LẠC (tam nương), sinh ngày........có chồng là….., người ở……..

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH NGHI (17/60).

(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Quân)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 15 tháng 1 ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH XUÂN (18/60).

(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Quân)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 15 tháng 1 ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH THU (19/60).

(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Quân)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH THIẾT (20/60).

(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Phần)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH XIN (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH Ư (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ THỊ THÊM (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐE (21/60).

(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Phần)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 5 tháng 5 ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH BÚA (22/60).

(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Phần)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 5 tháng 5 ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH MAI (23/60).

(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Văn Thị Bao)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 1 tháng 8 ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 4 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH DỰC (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ THỊ HẬU (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

3. LÊ ĐÌNH HƯỞNG (nhị lang), sinh ngày........

4. LÊ ĐÌNH HỢI (tam lang), sinh ngày........

5. LÊ ĐÌNH MAO (tứ lang), sinh ngày........

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TA (24/60).

(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Văn Thị Bao)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 15 tháng 10 ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH Ý (25/60).

(Con trai ngài Lê Đình Sính (Vượt) và bà Nguyễn Thị Tâm)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 1 tháng 1 ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH TÀI (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ THỊ CAY (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH LÝ (26/60).

(Con trai ngài Lê Đình Sính (Vượt) và bà Nguyễn Thị Tâm)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 24 tháng 9 ÂL.

Mộ táng tại: Trầm Sủng,..……..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ SỬU.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 29 tháng 1ÂL.

Mộ táng tại: cùng một nơi với chồng, bên phải.

 

Hạ sinh: 1 trai, và 6 gái.

1. LÊ THỊ HAI (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

2. LÊ THỊ HỢI (nhị nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

3. LÊ THỊ THẠNH (tam nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

4. LÊ THỊ LẺ (tứ nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

5. LÊ THỊ LỘC (ngủ nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

6. LÊ THỊ CHỨC (lục nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

7. LÊ ĐÌNH ĐIỀU (nhất lang), sinh ngày........

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH LẼO (27/60).

(Con trai ngài Lê Đình Sính (Vượt) và bà Nguyễn Thị Tâm)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HỮU (28/60).

(Con trai ngài Lê Đình Sính (Vượt) và bà Nguyễn Thị Tâm)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày:16 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,.…………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ NHÀN.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 6 tháng 2ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,……………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 3 gái.

1. LÊ THỊ LAI (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

2. LÊ ĐÌNH LỊCH (nhất lang), sinh ngày........

3. LÊ THỊ NHẬT (nhị nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

4. LÊ THỊ THẨM (tam nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh:TRẦN THỊ DẦN.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 15 tháng 5 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Liên,…………………

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ ĐÌNH KIÊN (nhất lang), sinh ngày.........

2. LÊ ĐÌNH VIỆN (nhị lang), sinh ngày........

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH CỘT (CẬN) (29/60).

(Con trai ngài Lê Đình Viện (Hồn) và bà Lê Thị Lúa )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 16 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH VẬN (30/60).

(Con trai ngài Lê Đình Viện (Hồn) và bà Lê Thị Lúa )

Sinh ngày: năm Canh Tuất (1790 hoặc 1850)….    

Mất ngày: 5 tháng 8 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NHUYỄN THỊ CUỐN.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 21 tháng 7ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,………………….…

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1. LÊ THỊ ĐÁN (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

2. LÊ THỊ HÀ (nhị nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

3. LÊ ĐÌNH CHÁNH (nhất lang), sinh ngày........

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH THẠNH (DƯƠNG) (31/60).

(Con trai ngài Lê Đình Viện (Hồn) và bà Lê Thị Lúa )

Sinh ngày: năm Giáp Dần,…...    

Mất ngày: 8 tháng 8 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ TƯ.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 16 tháng 12ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,………………….…

 

Hạ sinh: 2 trai, 5 gái, và 1 vô danh.

1. LÊ ĐÌNH ĐƯỢC (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH HIỆU (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ THỊ BẢO (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

4. LÊ THỊ GIA (nhị nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

5. LÊ THỊ HỎI (tam nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

6. LÊ THỊ QUÝ (tứ nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

7. LÊ THỊ NIÊN (ngủ nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

8. LÊ THỊ vô danh, sinh ngày.........

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TRỊ (HỰU) (32/60).

(Con trai ngài Lê Đình Viện (Hồn) và bà Lê Thị Lúa )

Sinh ngày: năm Bính Thìn.

Mất ngày: 30 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ DIỄM.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 10 tháng 10ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Chữ,.…………………

 

Hạ sinh: 3 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH CẬY (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH LOAN (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH HÙNG (tam lang), sinh ngày........

4. LÊ THỊ SỬU (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: NGUYỄN THỊ TUYẾT.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………….…………………

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. LÊ ĐÌNH TỊCH (nhất lang), sinh ngày........

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH MẠNH (CHẤT) (33/60).

(Con trai ngài Lê Đình Viện (Hồn) và bà … Thị Liên )

Sinh ngày: năm Bính Dần.

Mất ngày: 4 tháng 10 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã.,…………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ NHIÊN.

Sinh ngày: năm Quý Mão,…………....

Mất ngày 21 tháng 5ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,……………………

 

Hạ sinh: 5 trai, 2 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ ĐÌNH QUÝ (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH BỘ (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH NĂNG (tam lang), sinh ngày........

4. LÊ ĐÌNH PHÓ (tứ lang), sinh ngày........

5. LÊ ĐÌNH QUÍ (ngủ lang), sinh ngày........

6. LÊ THỊ vô danh, sinh ngày......

7. LÊ THỊ HỰU (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

8. LÊ THỊ KHAI (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH YÊN (TÔNG) (34/60).

(Con trai ngài Lê Đình Viện (Hồn) và bà … Thị Liên )

Sinh ngày: năm Kỷ Sửu.

Mất ngày: 12 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ HẢO.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THỊ SÀNG (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH BẬN (35/60).

(Con trai ngài Lê Đình Viện (Hồn) và bà … Thị Liên )

Sinh ngày: năm Bính Ngọ.

Mất ngày: 10 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH MẠI (36/60).

(Con trai ngài Lê Đình Toả (Tánh) và bà Nguyễn Thị Uyên )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ VĂN MINH (37/60).

(Con trai ngài Lê Đình Toả (Tánh) và bà Nguyễn Thị Uyên )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ VĂN THUẬN (38/60).

(Con trai ngài Lê Đình Toả (Tánh) và bà Nguyễn Thị Uyên )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH Ý (NGUYÊN) (39/60).

(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà Trần Thị Giao)

Sinh ngày: năm Mậu Ngọ.

Mất ngày: 21 tháng 11 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi,…..…………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ HẬU.

Sinh ngày: năm Canh Tuất……..

Mất ngày 27 tháng 5ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH CHƯƠNG (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ THỊ KHUÊ (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TÙNG (HỰU) (40/60).

(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà Trần Thị Giao)

Sinh ngày: năm Kỷ Dậu.

Mất ngày: 28 tháng 7 ÂL.

Mộ táng tại: sau núi Tam Vị,….

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ LINH.

Sinh ngày: năm Bính Ngọ………

Mất ngày 25 tháng 3ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 4 trai, và 3 gái.

1. LÊ ĐÌNH ÂN (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ THỊ NGHỊ (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

3. LÊ ĐÌNH SÀNH (nhị lang), sinh ngày........

4. LÊ ĐÌNH ĐỊCH (tam lang), sinh ngày........

5. LÊ ĐÌNH THỊ (tứ lang), sinh ngày........

6. LÊ THỊ HIẾU (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

7. LÊ THỊ TƯ (tam nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: ĐÀO THỊ NÀO.

Sinh ngày: ………..………

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ ĐÌNH BÌNH (ngủ lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH AN (lục lang), sinh ngày........

 

Thứ phối (Vợ thứ 1).

Quý danh: TRƯƠNG THỊ PHỤNG.

Sinh ngày: ……………………...……

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 gái, và 1 vô danh.

1. LÊ ĐÌNH vô danh, sinh ngày........

2. LÊ THỊ SÚY (tứ nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

 

Thứ phối (Vợ thứ 2).

Quý danh: ĐÀO THỊ TỨ.

Sinh ngày: năm Kỷ Mùi..

Mất ngày 6 tháng 7ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 trai, và 3 gái.

1. LÊ THỊ NHƠN (ngủ nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

2. LÊ THỊ CHƠN (lục nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

3. LÊ THỊ HỬU (thất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

4. LÊ ĐÌNH NGHỊ (thất lang), sinh ngày........

5. LÊ ĐÌNH VẠN (bát lang), sinh ngày........

 

Thứ phối (Vợ thứ 3).

Quý danh: NGUYỄN THỊ DIỄN.

Sinh ngày: …………………..………

Mất ngày … tháng …ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ ĐÌNH PHI (cửu lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH TÁ (thập lang), sinh ngày........

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HY (TIỆN) (41/60).

(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà Trần Thị Giao)

Sinh ngày: năm Giáp Dần.

Mất ngày: 29 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ XUÂN.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 gái.

1. LÊ THỊ PHÁP (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

2. LÊ THỊ NIỆM (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH GIÁM (THUYÊN) (42/60).

(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà Trần Thị Giao)

Sinh ngày: năm Bính Thìn.

Mất ngày: 18 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Liên,………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ LINH.

Sinh ngày: năm Nhâm Tuất,………...

Mất ngày 6 tháng 11ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,……………………

 

Hạ sinh: 5 trai, 5 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ ĐÌNH NHỚ (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH VÕ (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ ĐÌNH vô danh, sinh ngày........

4. LÊ ĐÌNH OAI (tam lang), sinh ngày........

5. LÊ ĐÌNH THÀNH (tứ lang), sinh ngày........

6. LÊ THỊ ĐƯỢC (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

7. LÊ THỊ NGƯỢC (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

8. LÊ THỊ PHÚ (tam nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

9. LÊ THỊ QUÝ (tứ nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

10. LÊ THỊ QUÍ (EM) (ngủnương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

11. LÊ ĐÌNH THÂN (ngủ lang), sinh ngày........

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH SỰ (43/60).

(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà … Thị Lữ)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐỊNH (44/60).

(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà Nguyễn Thị Trúc)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐOẠT (45/60).

(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà Nguyễn Thị Trúc)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐƯỢC (ĐẶC) (46/60).

(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà Nguyễn Thị Trúc)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH CHÍT (THIẾT) (47/60).

(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà Lê Thị Úc)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 1 tháng 1 ÂL.

Mộ táng tại: Chúa Ngự,………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH PHONG (LỄ) (48/60).

(Con trai ngài Lê Đình Huân (Vượng) và bà Lê Thị An)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 14 tháng 1 ÂL.

Mộ táng tại: Khe Đình,………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ SOẠN.

Sinh ngày……… tại………………….

                                                 Mất ngày 18 tháng 4ÂL.

Mộ táng tại: Khe Đình.…………………

 

Hạ sinh: 5 trai, 7 gái, và 1 hửu vị vô danh.

1. LÊ ĐÌNH MAI (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ ĐÌNH ĐẶNG (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ THỊ THÂN (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

4. LÊ ĐÌNH HỢI (tam lang), sinh ngày........

5. LÊ ĐÌNH SỬU (tứ lang), sinh ngày........

6. LÊ THỊ ĐƯỢC (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

7. LÊ THỊ NGỌ (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

8. LÊ THỊ THÌN (tam nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

9. LÊ ĐÌNH DIÊN (ngủ lang), sinh ngày........

10. LÊ THỊ THUẬN (tứ nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

11. LÊ THỊ TỴ (ngủ nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

12. LÊ hửu danh vô vị, sinh ngày........

13. LÊ THỊ BIỆN (lục nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TRANG (49/60).

(Con trai ngài Lê Đình Huân (Vượng) và bà Lê Thị Thái)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 5 tháng 1 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Liên,………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THỊ THÂN (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……..., người ở…….

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH NÂNG (50/60).

(Con trai ngài Lê Đình Huân (Vượng) và bà Lê Thị Thái)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 12 tháng 1 ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH HUỀ (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ THỊ TÂM (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

 

Quý danh: LÊ VĂN ĐẮC (51/60).

(Con trai ngài Lê Phước Thái (Ngông) và bà Lê Thị Thừa)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 30 tháng 12 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá,….....

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ TUYẾT.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 6 tháng 12ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Cạn,..…………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ VĂN NỖI (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ THỊ DUYÊN (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: LÊ THỊ ĐUỐT.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………....…………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1. LÊ VĂN AN (nhị lang), sinh ngày........

2. LÊ THỊ SUỐT (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

3. LÊ THỊ AN (tam nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

 

Quý danh: LÊ VĂN SẮC (52/60).

(Con trai ngài Lê Phước Thái (Ngông) và bà Lê Thị Thừa)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 14 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Chúa Ngự,………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh:NGUYỄN THỊ TIỀM.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 13 tháng 3ÂL.

Mộ táng tại: Khe Đình,…………………

 

Hạ sinh: 3 trai, và 1 gái.

1. LÊ VĂN VỊ (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ VĂN VE (nhị lang), sinh ngày........

3. LÊ VĂN KHÁNH (tam lang), sinh ngày........

4. LÊ THỊ EM (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

 

Quý danh: LÊ VĂN BIỀU (53/60).

(Con trai ngài Lê Phước Thái (Ngông) và bà Lê Thị Thừa)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ VĂN HY (54/60).

(Con trai ngài Lê Phước Công và bà …)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 30 tháng 9 ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1. LÊ VĂN QUYỀN (QUỜN) (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ THỊ VIỆN (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

3. LÊ THỊ HỜ (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

 

Quý danh: LÊ VĂN QUÝ (55/60).

(Con trai ngài Lê Phước Giỗ và bà …)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 30 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Niên,.………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRƯƠNG THỊ HẸ.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 29 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: Đầm Đồng,..………………

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ VĂN LƯNG (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ VĂN PHÚ (nhị lang), sinh ngày........

 

Quý danh: LÊ VĂN CHÔNG (56/60).

(Con trai ngài Lê Phước Đỗ và bà …)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 20 tháng 7 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá,….....

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 4 gái.

1. LÊ VĂN TÀI (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ THỊ TRỰC (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

3. LÊ THỊ TÁNH (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

4. LÊ THỊ ẤT (tam nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

5. LÊ THỊ THỎ (tứ nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

 

Quý danh: LÊ VĂN BÔNG (57/60).

(Con trai ngài Lê Văn Láo và bà Nguyễn Thị Đặc)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 20 tháng 9 ÂL.

Mộ táng tại: Đầm Sủng,…..…..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ LUẬN.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 20 tháng 3ÂL.

Mộ táng tại: Nhà Dù,…...………………

 

Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.

1. LÊ VĂN TRƯỚC (nhất lang), sinh ngày........

2. LÊ VĂN SAU (nhị lang), sinh ngày.........

3. LÊ THỊ LỢI (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

4. LÊ THỊ ĐIỆN (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….

 

Quý danh: LÊ VĂN CẤU (58/60).

(Con trai ngài Lê Văn Láo và bà Nguyễn Thị Đặc)

Sinh ngày…. tại…………….

Mất ngày 19 tháng 11 ÂL….

Mộ táng tại: Đầm Sủng,……

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ NUÔI,con gái ngài Nguyễn Quang Duy, người ở làng .

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 5 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Hòn Mô, Giáp Nam trong bảng xã Xuân Ỗ.

 

Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.

1. LÊ VĂN CHỢ (a) (nhất lang), sinh ngày….…

2. LÊ VĂN BÚA (nhị lang), sinh ngày…...

3. LÊ THỊ TÂY (nhất nương), sinh ngày…, có chồng………, người làng ………...

4. LÊ THỊ ĐÔNG (nhị nương), sinh ngày…, có chồng………,người làng………….

 

Ghi chú: (a) Ngài Lê Văn Chợ, con ngài Lê Văn Cấu đến lập nghiệp ở thôn Triều Thuỷ, xã Phú An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên. 

 

Quý danh: LÊ VĂN TẤN (59/60).

(Con trai ngài Lê Văn Láo và bà Nguyễn Thị Đặc)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………..…..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………..

Sinh ngày……… tại…………

Mất ngày ….. tháng …ÂL.

Mộ táng tại:…...………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ VĂN SỞ (60/60).

(Con trai ngài Lê Văn Láo và bà Nguyễn Thị Đặc)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………..…..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………..

Sinh ngày……… tại…………

Mất ngày ….. tháng …ÂL.

Mộ táng tại:…...………………

 

Hạ sinh: 0 

 


ĐỜI THỨ MƯỜI BỐN (có 61 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1810)

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH THỰC (1/61).

(Con trai ngài Lê Đình Nghĩa và bà Trần Thị Quyên)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 7 tháng 10 ÂL.

Mộ táng tại: thôn Trường Lưu..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH THỌ (2/61).

(Con trai ngài Lê Đình Nghĩa và bà Trần Thị Quyên)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 28 tháng 5 ÂL.

Mộ táng tại: thôn An Lưu.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ĐÀO THỊ LIÊU.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 19 tháng 6ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH ĐẠT (nhất lang), sinh ngày….…

2. LÊ THỊ BÍCH (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

3. LÊ ĐÌNH HIỆN (nhị lang), sinh ngày…...

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH CƠ (3/61).

(Con trai ngài Lê Đình Lễ và bà Nguyễn Thị Lễ)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 14 tháng 10 ÂL.

Mộ táng tại: thôn Hòn Mồ,…...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ THƠ.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 22 tháng 2ÂL.

Mộ táng tại: Hòn Mồ,……………….…

 

Hạ sinh: 3 trai, và 4 gái.

1. LÊ THỊ NGUYỆT (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

2. LÊ ĐÌNH CẦU (nhất lang), sinh ngày…...

3. LÊ ĐÌNH TÁ (nhị lang), sinh ngày….…

4. LÊ THỊ NHỎ (nhị nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

5. LÊ THỊ NGHĨA (tam nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

6. LÊ ĐÌNH SÚY (tam lang), sinh ngày….…

7. LÊ THỊ TỒN (tứ nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH XIN (4/61).

(Con trai ngài Lê Đình Thiết và bà … )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH Ư (5/61).

(Con trai ngài Lê Đình Thiết và bà … )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH DỰC (6/61).

(Con trai ngài Lê Đình Mai và bà … )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HƯỞNG (7/61).

(Con trai ngài Lê Đình Mai và bà … )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 22 tháng 5 ÂL.

Mộ táng tại: Chúa Ngự,……….

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THỊ BỆN (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

 

Ghi chú: Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH ghi ngài HƯỞNG chết trận, chiêu hồn nhập cốt về táng tại Chúa Ngự. 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HỢI (8/61).

(Con trai ngài Lê Đình Mai và bà … )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. LÊ ĐÌNH THÌN (nhất lang), sinh ngày…

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: NGÔ THỊ DÂN.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. LÊ ĐÌNH NGỖI (nhị lang), sinh ngày…

 

Ghi chú:.Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH ghi ngài HỢI là đội Thủy sư, tuần thú các Tỉnh, bị sóng cuốn thất lạc. Chiêu hồn nhập cốt về táng trong Xã.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH MAO (9/61).

(Con trai ngài Lê Đình Mai và bà … )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 3 con.

 

Ghi chú: Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH ghi ngài MAO sinh được 3 con, nhưng không thấy ghi tên…

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TÀI (10/61).

(Con trai ngài Lê Đình Ý và bà … )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐIỀU (11/61).

(Con trai ngài Lê Đình Lý và bà Nguyễn Thị Sữu )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 30 tháng 9 ÂL.

Mộ táng tại: Đầm Sủng, ……...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ CẬY.

Sinh ngày……… tại……………

                                                     Mất ngày 15 tháng 12ÂL.

                                                     Mộ táng tại: lang Vân Thê,……

 

Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH NGAO (nhất lang), sinh ngày…...

2. LÊ THỊ BỆN (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

3. LÊ ĐÌNH QUỐC (nhị lang), sinh ngày….…

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: PHAN THỊ THỰC.

Sinh ngày……… tại……………

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………..…

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. LÊ ĐÌNH BÁCH (tam lang), sinh ngày…...

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH LỊCH (12/61).

(Con trai ngài Lê Đình Hữu và bà Trần Thị Nhàn)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 11 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: BÙI THỊ OAI.

Sinh ngày……… tại…….

Mất ngày 25 tháng 2ÂL.

Mộ táng tại: Đầm Sủng,……

 

Hạ sinh: 4trai.

1. LÊ ĐÌNH LƯƠC. (nhất lang), sinh ngày…...

2. LÊ ĐÌNH TRÂN (nhị lang), sinh ngày….…

3. LÊ ĐÌNH CHÍT (tam lang), sinh ngày…...

4. LÊ ĐÌNH ĐẠO (tứ lang), sinh ngày….…

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH KIÊN (13/61).

(Con trai ngài Lê Đình Hữu và bà Trần Thị Dần)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 10 tháng 5 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ MÙI.

Sinh ngày……… tại……………

Mất ngày 17 tháng 7ÂL.

Mộ táng tại: Địa phận Nam Phổ,

 

Hạ sinh: 3 trai, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ ĐÌNH KHÁI. (nhất lang), sinh ngày…...

2. LÊ ĐÌNH MI (nhị lang), sinh ngày….…

3. LÊ ĐÌNH BI (tam lang), sinh ngày…...

4. LÊ thị hửu vị vô danh.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH VIỆN (14/61).

(Con trai ngài Lê Đình Hữu và bà Trần Thị Dần)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH CHÁNH (15/61).

(Con trai ngài Lê Đình Vận và bà Nguyễn Thị Cuốn)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 20 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐƯỢC (ĐẶC) (16/61).

(Con trai ngài Lê Đình Thạnh (Dương) và bà Nguyễn Thị Tư)

Sinh ngày: năm Mậu Tý.

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 con 

 

Ghi chú: Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH ghi ngài ĐƯỢC lấy vợ ở làng Thanh Lương, tên họ không rõ, sinh được 2 con không có tin tức gì thêm.

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HIỆU (17/61).

(Con trai ngài Lê Đình Thạnh (Dương) và bà Nguyễn Thị Tư)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 8 tháng 8 ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH CẬY (18/61).

(Con trai ngài Lê Đình Trị (Hựu) và bà Nguyễn Thị Diên)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 20 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH LOAN (19/61).

(Con trai ngài Lê Đình Trị (Hựu) và bà Nguyễn Thị Diên)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 18 tháng 5 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HÙNG (20/61).

(Con trai ngài Lê Đình Trị (Hựu) và bà Nguyễn Thị Diên)

Sinh ngày: năm Kỷ Hợi.

Mất ngày: 9 tháng 8 ÂL.

Mộ táng tại: Trầm Sủng,……...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ NGỌ.

Sinh ngày: năm Quý Mão,……..

Mất ngày 21 tháng 6ÂL.

Mộ táng tại: Khe Đình,..…………

 

Hạ sinh: 2 trai, 1 gái, và 2 hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ NGUYỆT (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

2. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…...

3. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày….…

4. LÊ ĐÌNH HÀO (nhị lang), sinh ngày…...

5. LÊ ĐÌNH MẠNG (tam lang), sinh ngày…..

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TỊCH (21/61).

(Con trai ngài Lê Đình Trị (Hựu) và bà Nguyễn Thị Tuyết)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 5 tháng 12 ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH QUÝ (KÝ) (22/61).

(Con trai ngài Lê Đình Mạnh (Chất) và bà Trần Thị Nhiên)

Sinh ngày: năm Kỷ Tỵ………

Mất ngày: 4 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Động,…...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ CẦN.

Sinh ngày: năm Giáp Tuất,…….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 3 trai, và 3 gái.

1. LÊ THỊ MẪN (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

2. LÊ THỊ CẦN (nhị nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

3. LÊ ĐÌNH TỰ. (nhất lang), sinh ngày…...

4. LÊ ĐÌNH CƯƠNG (nhị lang), sinh ngày….…

5. LÊ ĐÌNH KỸ (tam lang), sinh ngày…...

6. LÊ THỊ NGA (tam nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH BỘ (23/61).

(Con trai ngài Lê Đình Mạnh (Chất) và bà Trần Thị Nhiên)

Sinh ngày: năn Giáp Tuất.

Mất ngày: 3 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Động,…...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh:LÊ THỊ DUYÊN.

Sinh ngày: năm Bính Ngọ,…

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH NĂNG (24/61).

(Con trai ngài Lê Đình Mạnh (Chất) và bà Trần Thị Nhiên)

Sinh ngày: năm Bính Ngọ.

Mất ngày: 30 tháng 10 ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Động...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH PHÓ (25/61).

(Con trai ngài Lê Đình Mạnh (Chất) và bà Trần Thị Nhiên)

Sinh ngày: năm Đinh Sửu.

Mất ngày: 9 tháng 7 ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Động,…..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

                                                 Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH QUÍ (CHỨC) (26/61).

(Con trai ngài Lê Đình Mạnh (Chất) và bà Trần Thị Nhiên)

Sinh ngày: năm Canh Thìn.

Mất ngày: 9 tháng 7 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ LÝ.

    Sinh ngày……… tại……

Mất ngày 30 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa.

 

Hạ sinh: 2 trai, 3 gái, và 1 hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ TÌNH (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

2. LÊ ĐÌNH TUY (nhất lang), sinh ngày…...

3. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày….…

4. LÊ ĐÌNH VÂN (nhị lang), sinh ngày…...

5. LÊ THỊ DẦN (nhị nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

6. LÊ THỊ KHÔNG (tam nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH CHƯƠNG (27/61).

(Con trai ngài Lê Đình Ý (Nguyên) và bà Nguyễn Thị Mậu)

Sinh ngày: năm Canh Thìn.

Mất ngày: 23 tháng 12 ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Lồi,……..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHẠM THỊ LỢI.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 4 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH CAN (nhất lang), sinh ngày…..

2. LÊ ĐÌNH CÁCH (nhị lang), sinh ngày…...

3. LÊ ĐÌNH GIAI (tam lang), sinh ngày…...

4. LÊ ĐÌNH THẬN (tứ lang), sinh ngày…..

5. LÊ THỊ MỞ (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: ….THỊ LÊ.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THỊ KHÔI (nhị nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

 

Thứ phối (Vợ thứ 1).

Quý danh: …… THỊ LOAN.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THỊ HỒNG (tam nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ÂN (28/61).

(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Nguyễn Thị Linh)

Sinh ngày: năm Ất Hợi.

Mất ngày: 1 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Thượng Lồi,……...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH SÀNH (29/61).

(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Nguyễn Thị Linh)

Sinh ngày: năm Tân Tỵ.

Mất ngày: 29 tháng 9 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: VŨ THỊ THÌN.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 5 tháng 12ÂL.

Mộ táng tại: Chúa Ngự,..…………………

 

Hạ sinh: 6 trai, và 4 gái.

1. LÊ ĐÌNH MANG (nhất lang), sinh ngày…..

2. LÊ ĐÌNH KHỈ (nhị lang), sinh ngày…...

3. LÊ THỊ LỘC (nhất nương), sinh ngày…., có chồng…………, người làng………...

4. LÊ ĐÌNH LƯỢC (tam lang), sinh ngày…..

5. LÊ THỊ LẠC (nhị nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

6. LÊ THỊ MÈO (tam nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

7. LÊ THỊ CỪU (tứ nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

8. LÊ ĐÌNH HƯU (tứ lang), sinh ngày…..

9. LÊ ĐÌNH CHÓT (ngủ lang), sinh ngày…...

10. LÊ ĐÌNH EM (lục lang), sinh ngày…...

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐỊCH (30/61).

(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Nguyễn Thị Linh)

Sinh ngày: Nhâm Ngọ.

Mất ngày: 5 tháng 11 ÂL.

Mộ táng tại: Khe Đình,………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ĐẶNG THỊ NGUYÊN.

Sinh ngày……… tại………………….

                                                 Mất ngày 15 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Liên,...…..…………

 

Hạ sinh: 6 trai, và 3 gái.

1. LÊ ĐÌNH HỮU (nhất lang), sinh ngày…..

2. LÊ ĐÌNH KHẢN (nhị lang), sinh ngày…...

3. LÊ THỊ NỬ (nhất nương), sinh ngày…., có chồng…………, người làng………...

4. LÊ ĐÌNH TIỆP (tam lang), sinh ngày…..

5. LÊ ĐÌNH NGHIỂM (tứ lang), sinh ngày…..

6. LÊ ĐÌNH TIỆN (ngủ lang), sinh ngày…..

7. LÊ THỊ YỂU (nhị nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

8. LÊ THỊ ĐÀO (tam nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

9. LÊ ĐÌNH THỂ (lục lang), sinh ngày…...

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: PHAN THỊ PHÚ.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng …ÂL.

Mộ táng tại: …………..…………………

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. LÊ ĐÌNH ĐẬU (thất lang), sinh ngày…..

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH THỊ (31/61).

(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Nguyễn Thị Linh)

Sinh ngày: Giáp Thân.

Mất ngày: 8 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH BÌNH (32/61).

(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Đào Thị Nào)

Sinh ngày: năm Đinh Sửu.

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH AN (33/61).

(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Đào Thị Nào)

Sinh ngày: năm Đinh Sửu.

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã.…………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

                                                 Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH NGHỊ (34/61).

(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Đào Thị Tứ)

Sinh ngày: năm Canh Dần.

Mất ngày: 20 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH VẠN (35/61).

(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Đào Thị Tứ)

Sinh ngày: năm Tân Mảo.

Mất ngày: 6 tháng 1 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …THỊ CHÍP.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THỊ NGUYỆT (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH PHI (36/61).

(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Nguyễn Thị Diễn)

Sinh ngày: năm Tân Tỵ.

Mất ngày: 15 tháng 9 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH TÁ (37/61).

(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Nguyễn Thị Diễn)

Sinh ngày: năm Giáp Tuất.

Mất ngày: 5 tháng 1 ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH NHỚ (38/61).

(Con trai ngài Lê Đình Giám (Thuyên) và bà Nguyễn Thị Linh)

Sinh ngày: năm Canh Thìn.

Mất ngày: 7 tháng 7 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH VÕ (39/61).

(Con trai ngài Lê Đình Giám (Thuyên) và bà Nguyễn Thị Linh)

Sinh ngày: năm Tân Tỵ.

Mất ngày: 8 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Đầm Sủng,.……...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ SÁNG.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. LÊ ĐÌNH DU (nhất lang), sinh ngày…...

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH OAI (40/61).

(Con trai ngài Lê Đình Giám (Thuyên) và bà Nguyễn Thị Linh)

Sinh ngày: năm Ất Dậu.

Mất ngày: 11 tháng 7 ÂL.

Mộ táng tại: Trung Động (Cát táng).

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ LÝ.

Sinh ngày……… tại………………….

                                                 Mất ngày 6 tháng 8ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,……………………

 

Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.

1. LÊ THỊ THÊU (nhất nương), sinh ngày…., có chồng…………, người làng………...

2. LÊ ĐÌNH CHẤN (nhất lang), sinh ngày…..

3. LÊ ĐÌNH ĐỒ (nhị lang), sinh ngày…..

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: ĐOÀN THỊ TRÒN.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 19 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,……………

 

Hạ sinh: 3 trai, và 1 gái.

1. LÊ THỊ MÃO (nhị nương), sinh ngày…., có chồng…………, người làng………...

2. LÊ ĐÌNH CHÓ (tam lang), sinh ngày…..

3. LÊ ĐÌNH SÂM (tứ lang), sinh ngày…..

4. LÊ ĐÌNH TÚ (ngủ lang), sinh ngày…..

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH THÀNH (41/61).

(Con trai ngài Lê Đình Giám (Thuyên) và bà Nguyễn Thị Linh)

Sinh ngày: năm Bính Tuất.

Mất ngày: 12 tháng 11 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: VÕ THỊ CAM.

Sinh ngày: năm Đinh Hợi.

                                                            Mất ngày 15 tháng 9ÂL.

Mộ táng tại:………………

 

Hạ sinh: 4 trai, và 3 gái.

1. LÊ THỊ HOÀNG (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

2. LÊ THỊ TÍCH (nhị nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

3. LÊ ĐÌNH NGẠCH (nhất lang), sinh ngày…...

4. LÊ ĐÌNH TỊCH (nhị lang), sinh ngày…..

5. LÊ ĐÌNH MỆNH (tam lang), sinh ngày…..

6. LÊ ĐÌNH MẪN (tứ lang), sinh ngày…..

7. LÊ THỊ CẨM (tam nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: ĐÀO THỊ NGHĨA.

Sinh ngày: năm Bính Thìn.

Mất ngày 12 tháng 3 ÂL.

           Mộ táng tại: Lồi Dã,……………

 

Hạ sinh: 2 trai, 1 gái, và 1 hửu vị vô danh.

1. LÊ ĐÌNH NGỌ (ngủ lang), sinh ngày…..

2. LÊ THỊ HUỆ (tứ nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

3. LÊ ĐÌNH LẠI (lục lang), sinh ngày…...

4. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…..

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH THÂN (42/61).

(Con trai ngài Lê Đình Giám (Thuyên) và bà Nguyễn Thị Linh)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH MAI (43/61).

(Con trai ngài Lê Đình Phong (Lễ) và bà Nguyễn Thị Soạn)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 15 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: Đầm Sủng,..……...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐẶNG (44/61).

Con trai ngài Lê Đình Phong (Lễ) và bà Nguyễn Thị Soạn)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 12 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: Khe Đình,………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ DƯỞNG.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 17 tháng 2ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh:5 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH MINH (nhất lang), sinh ngày…….

2. LÊ THỊ SẮC (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...

3. LÊ ĐÌNH MẪN (nhị lang), sinh ngày…...

4. LÊ ĐÌNH CẦN (tam lang), sinh ngày…..

5. LÊ ĐÌNH KIỆM (tứ lang), sinh ngày…..

6. LÊ ĐÌNH CHIẾN (ngủ lang), sinh ngày…..

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HỢI (THÂN) (45/61).

Con trai ngài Lê Đình Phong (Lễ) và bà Nguyễn Thị Soạn)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 21 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Khe Đình,…..…...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ DƯƠNG.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 24 tháng 12ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,……………………

 

Hạ sinh: 4 trai, 1 gái, và 1 hửu vị vô danh.

1. LÊ ĐÌNH NỖI (nhất lang), sinh ngày…….

2. LÊ ĐÌNH THỌ (nhị lang), sinh ngày……..

3. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…...

4. LÊ ĐÌNH ƠN (tam lang), sinh ngày…..

5. LÊ THỊ THÂM (nhất nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...

6. LÊ ĐÌNH THẮNG (tứ lang), sinh ngày…..

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH SỬU (ĐỨC) (46/61).

Con trai ngài Lê Đình Phong (Lễ) và bà Nguyễn Thị Soạn)

Sinh ngày: Đinh Sửu.

Mất ngày: 4 tháng 1 ÂL (Kỷ Mùi, thọ 78 tuổi).

Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ THỊ.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 13 tháng 7ÂL.

Mộ táng tại: Khe Ngang (cải táng), ……

 

Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.

1. LÊ ĐÌNH QUYỀN (nhất lang), sinh ngày…….

2. LÊ ĐÌNH XUẤT (nhị lang), sinh ngày…...

3. LÊ THỊ GIA (nhất nương), sinh ngày…..., có chồng………, người làng………. 

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: NGUYỄN THỊ DỂ.

Sinh ngày: …………………………...

Mất ngày 16 tháng 8ÂL.

Mộ táng tại: Khe Đình,…………………

 

Hạ sinh: 1 trai, 3 gái, và 1 hửu vị vô danh.

1. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…….

2. LÊ THỊ TÌNH (nhất nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………

3. LÊ THỊ DUYÊN (nhị nương), sinh ngày…..., có chồng………, người làng………. 

4. LÊ THỊ MÌNH (tam nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng……….

5. LÊ ĐÌNH BẢNG (tam lang), sinh ngày…..

 

Thứ phối (Vợ thứ 1).

Quý danh: HOÀNH THỊ QUÝT.

Sinh ngày: …………………………...

Mất ngày 13 tháng 7 ÂL.

Mộ táng tại: Lồi Dã,….…………………

 

Hạ sinh: 1 trai, 2 gái, và 1 hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ TÌNH (nhất nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………

2. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…….

3. LÊ ĐÌNH THỊ (tứ lang), sinh ngày…...., 

4. LÊ THỊ THÁI (nhị nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng……….

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH DIÊN (MÙI) (47/61).

Con trai ngài Lê Đình Phong (Lễ) và bà Nguyễn Thị Soạn)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 26 tháng 8 ÂL.

Mộ táng tại: Khe Đình,………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: HỒ THỊ CHỢ.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 14 tháng 4ÂL.

Mộ táng tại: Đầm Sủng,..………………

 

Hạ sinh: 2 gái.

1. LÊ THỊ CHỢ (nhất nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………

2. LÊ THỊ MY (nhị nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………

 

Quý danh: LÊ ĐÌNH HUỀ (48/61).

(Con trai ngài Lê Đình Nâng và bà …)

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 5 tháng 5 ÂL.

Mộ táng tại: Chúa Ngự,..……...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ĐÀO THỊ SÀNG.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THỊ MÌNH (nhất nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………

 

Quý danh: LÊ VĂN NỖI (49/61).

(Con trai ngài Lê Văn Đắc và bà … )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ VĂN AN (50/61).

(Con trai ngài Lê Văn Đắc và bà … )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ VĂN VỊ (51/61).

(Con trai ngài Lê Văn Sắc và bà … )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ VĂN VẼ (52/61).

(Con trai ngài Lê Văn Sắc và bà … )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ VĂN KHÁNH (53/61).

(Con trai ngài Lê Văn Sắc và bà … )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 17 tháng 7 ÂL.

Mộ táng tại: Khe Đình,...……...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: VÕ THỊ THÍCH.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 30 tháng 7ÂL.

             Mộ táng tại: Bàu Cạn,.…………

 

Hạ sinh: 2 trai, 5 gái, và 2 hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ KHIẾN (nhất nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...

2. LÊ THỊ BẼO (nhị nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...

3. LÊ VĂN NGUYÊN (nhất lang), sinh ngày…….

4. LÊ THỊ DUYÊN (tam nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...

5. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…...

6. LÊ VĂN CHÔNG (nhị lang), sinh ngày…..

7. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày……….

8. LÊ THỊ BIỆN (tứ nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...

9. LÊ THỊ ĐÍCH (ngủ nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: VÕ THỊ THANH.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 4 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Tuyên,.………………

 

Hạ sinh: 3 trai, và 1 hửu vị vô danh.

1. LÊ VĂN THUẬT (tam lang), sinh ngày…….

2. LÊ VĂN XA (tứ lang), sinh ngày…….

3. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…...

4. LÊ VĂN KẾ (ngủ lang), sinh ngày…..

 

Quý danh: LÊ VĂN QUYỀN (QUỜN) (54/61).

(Con trai ngài Lê Văn Hy và bà … )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 7 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá,..…...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: VÕ THỊ DIÊN.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ VĂN THÂN (nhất lang), sinh ngày…….

6. LÊ VĂN THIỆN (nhị lang), sinh ngày…..

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: VÕ THỊ HẰNG.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại:…………..…………………

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THỊ TẢO (nhất nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...

 

Quý danh: LÊ VĂN LƯNG (55/61).

(Con trai ngài Lê Văn Quý và bà … )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ LƯNG.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THỊ Ý (nhất nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………

 

Quý danh: LÊ VĂN PHÚ (56/61).

(Con trai ngài Lê Văn Quý và bà … )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh:LÊ THỊ AN.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 25 tháng 1ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Niên,…………………

 

Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.

1. LÊ THỊ HÀNG (nhất nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...

2. LÊ THỊ BIỆN (nhị nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...

3. LÊ VĂN BÙI (nhất lang), sinh ngày…….

4. LÊ VĂN HÀM (nhị lang), sinh ngày…….

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: ĐINH THỊ HÁNG.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 22 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Niệu,.…………………

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1. LÊ THỊ SÂM (tam nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...

2. LÊ VĂN VẦY (tam lang), sinh ngày………

3. LÊ THỊ HIỆP (tứ nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………

 

Quý danh: LÊ VĂN TÀI (57/61).

(Con trai ngài Lê Văn Chông và bà … )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: 24 tháng 5 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Niêu,………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 1 tháng 1ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 2 hửu vị vô danh.

1. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…...

2. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày……….

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: NGÔ THỊ CẶN.

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày 15 tháng 10 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Niên,.…………………

 

Hạ sinh: 6 trai, 2 gái, và 1 hửu vị vô danh.

1. LÊ VĂN ÂN (nhất lang), sinh ngày…….

2. LÊ VĂN VẠN (nhị lang), sinh ngày…….

3. LÊ THỊ ĐÊ (nhất nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...

4. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…...

5. LÊ VĂN THÂN (tam lang), sinh ngày…..

6. LÊ VĂN BÁ (tứ lang), sinh ngày……….

7. LÊ VĂN LỢI (ngủ lang), sinh ngày…………

8. LÊ VĂN BIỀU (lục lang), sinh ngày………

9. LÊ THỊ CHÚT (nhị nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………

 

Quý danh: LÊ VĂN TRƯỚC (58/61).

(Con trai ngài Lê Văn Bông và bà Nguyễn Thị Luận )

Sinh ngày: ………………..….

Mất ngày: … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: …………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………………..………...

Sinh ngày……… tại………………….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………………………

 

Hạ sinh: 0 

 

Quý danh: LÊ VĂN SAU (59/61).

(Con trai ngài Lê Văn Bông và bà Nguyễn Thị Luận )

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 25 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Lòi Phường Đông trong bảng xã Xuân Ỗ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ THÌN.

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 20 tháng 12 ÂL.

Mộ táng tại: Bàu Cạn trong bảng xã Xuân Ỗ.

 

Hạ sinh: 4 trai, và 1 gái.

1. LÊ THỊ TRÒN (nhất nương), sinh ngày…, có chồng là ông Ngô Thanh Các, mất ngày 21 tháng 3, mộ táng tại Đầm Sủng trong bảng xã Xuân Ỗ. 

2. LÊ VĂN PHƯỚC (nhất lang), sinh ngày…, mất ngày 21 tháng 12, mộ táng tại Lòi Phường Đông trong bảng xã Xuân Ỗ.

3. LÊ VĂN MÈO (nhị lang), sinh ngày…..…

4. LÊ VĂN XẤU (tam lang), sinh ngày…, mất ngày 11 tháng 5, mộ táng tại Đầm Sủng trong bảng xã Xuân Ỗ.

5. LÊ VĂN ĐIỆT (tứ lang), sinh ngày…, mất ngày 11 tháng 12, mộ táng tại Lòi Phường Đông trong bảng xã Xuân Ỗ.

 

Ghi chú: Ngài Sau được phong chức quan Viên TửCon cháu ngài vẫn cư trú tại chánh quán Xuân Ỗ.

 

Quý danh: LÊ VĂN CHỢ (a) (60/61).

(Con trai ngài Lê Văn Cấu và bà Nguyễn Thị Nuôi)

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 8 tháng 2 ÂL.

Mộ táng (lần thứ hai) tại: Thượng Ngẳn, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ DƯỞNG.

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 6 tháng 8 ÂL.

Mộ táng tại: Ngoại Địa Lộ, Triều Thuỷ.

Hạ sinh: 5 trai, và 1 gái.

1. LÊ VĂN QUÁN (nhất lang), sinh ngày…………

2. LÊ VĂN NHÂM (nhị lang), sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

3. LÊ VĂN TÚC (tam lang), sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại ……...............................

4. LÊ THỊ ĐƯƠNG (nhất nương), sinh ngày…, có chồng là ông Phan Cang, người ở làng.

5. LÊ VĂN ĐẮC (tứ lang), sinh ngày…….…

6. LÊ VĂN TIẾNG (ngủ lang), sinh ngày…..…

 

Ghi chú:

(a) Ngài Chợ rời làng Xuân Ỗ, đến lập nghiệp ở làng Triều Thuỷ, xã Phú An, huyện Phú Vang. Con cháu ngài đã dựng lên một ngôi nhà Thờ HỌ LÊ để thờ NGÀI. Và người con thứ nhất của ngài là Lê Văn Quán, đứng đầu Phái Một; người con trai thứ tư của ngài là Lê Văn Đắc, đứng đầu Phái Hai, và người con trai thứ Năm của ngài là Lê Văn Tiếng, đứng đầu Phái Ba.

 

Quý danh: LÊ VĂN BÚA (61/61).

(Con trai ngài Lê Văn Cấu và bà Nguyễn Thị Nuôi)

Sinh ngày…… tại……….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ……………….

Sinh ngày……..…tại…….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ……………..

 

Hạ sinh: 0 

 





HỌ LÊ LÀNG TRIỀU THUỶ

(Từ Đời thứ 14 đến Đời thứ 20)

 


ĐỜI THỨ MƯỜI BỐN (có 1 người).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1810)

 

Quý danh: LÊ VĂN CHỢ (1/1).

(Con trai ngài Lê Văn Cấu và bà Nguyễn Thị Nuôi)

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 8 tháng 2 ÂL.

Mộ táng (lần thứ hai) tại: Thượng Ngẳn, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ DƯỞNG.

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 6 tháng 8 ÂL.

Mộ táng tại: Ngoại Địa Lộ, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 5 trai, và 1 gái.

1. LÊ VĂN QUÁN (nhất lang), sinh ngày…………

2. LÊ VĂN NHÂM (nhị lang), sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

3. LÊ VĂN TÚC (tam lang), sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại ……...............................

4. LÊ THỊ ĐƯƠNG (nhất nương), sinh ngày…, có chồng là ông Phan Cang, người ở làng.

5. LÊ VĂN ĐẮC (tứ lang), sinh ngày…….…

6. LÊ VĂN TIẾNG (ngủ lang), sinh ngày….. 

 


ĐỜI THỨ MƯỜI LĂM (có 3 người).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1830)

 

Quý danh: LÊ VĂN QUÁN (1/3).

(Con trai ngài Lê Văn Chợ và bà Nguyễn Thị Dưởng)

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 5 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn De, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ NÚC, con gái ngài Nguyễn Thành, người ở làng.

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 24 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Ngoại Địa Lộ, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 5 trai, 2 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ VĂN CHIẾT, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại Cồn Miệu.

2. LÊ VĂN LỰU, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại Cồn Miệu.

3. LÊ VĂN KIẾM, sinh năm Canh Tuất (1850).…

4. LÊ VĂN ĐỈNH, sinh năm Nhâm Tý (1852).…

5. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại ….…………………………………….

6. LÊ THỊ NHUNG, sinh ngày…, năm Ất Mảo (1855), Tự Đức thứ 8,có chồng là ông Nguyễn Khoan, con trai ngài Nguyễn Khuê người ở làng. Bà Nhung mất ngày 4 tháng 3 năm Tân Hợi (1911), thọ57 tuổi, mộ táng (lần thứ 2) tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

7. LÊ THỊ MẼN, sinh ngày…, năm Kỷ Mùi (1859), Tự Đức thứ 12, có chồng là ông Nguyễn Định, con trai ngài Nguyễn Cúng người ở làng. Bà Mẽn được Hoàng đế Bảo Đại thứ 15 (1940), ban Sắc phong bảng Vàng “Tiết Hạnh Khả Phong”. Bà mất ngày 1 tháng 12 năm Nhâm Ngọ (1942) thọ 84 tuổi, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ. 

Gia Phổ Ho LÊ Triều Thuỷ (trước hoặc sau năm 1960) viết: bà Mẽn có cúng cho họ LÊ, ngôi nhà tranh để làm nhà thờ Họ, và 2 sào ruộng tư làm hương hoả, không rõ 2 sào ruộng tư nầy nằm ở đâu, do ai quản lý xử dụng?

8. LÊ VĂN YÊM, sinh năm Quý Hơị (1863).…

 

Ghi chú: Ngài Quán đứng đầu Phái nhất họ LÊ Triều Thuỷ.

 

Quý danh: LÊ VĂN ĐẮC (2/3).

(Con trai ngài Lê Văn Chợ và bà Nguyễn Thị Dưởng)

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 22 tháng 8 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh:PHAN THỊ THÁI (cải giá)con gái ngài Phan Bôi, người ở làng.

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 17 tháng 11 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Độ, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1. LÊ VĂN MẬT, sinh năm Tân Dậu (1861)…

2. LÊ THỊ CHUNG, sinh ngày…, mất ngày…, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

3. LÊ THỊ MÈ, sinh ngày…, mất ngày…, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

 

Ghi chú: Ngài Đắc đứng đầu Phái nhì họ LÊ Triều Thuỷ.

 

Quý danh: LÊ VĂN TIẾNG (3/3).

(Con trai ngài Lê Văn Chợ và bà Nguyễn Thị Dưởng)

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 16 tháng 12 ÂL (thọ 80 tuổi).

Mộ táng tại: Ngoại Địa Lộ, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ KHÔI, con gái ngài Phan Mảo, người ở làng.

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 6 tháng 1 ÂL (thọ 80 tuổi).

Mộ táng tại:  Đạt Trung, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 2 trai, và 7 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ VĂN TÔ, sinh năm Giáp Thìn (1904)…

2. LÊ VĂN CHIẾT, sinh năm…

3. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại ….…

4. LÊ THỊ TRĂM, sinh ngày…, có chồng là ông Phan Đạm, con trai ngài Nguyễn Hoàng, người ở làng.

5. LÊ THỊ Ô, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

6. LÊ THỊ ỐNG, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

7. LÊ THỊ QUYẾT, sinh ngày…, có chồng là ông Nguyễn Ấm, con trai ngài Nguyễn Cơ, người ở làng. Bà Quyết mất ngày 2 tháng 8, mộ táng tại Ngoại Địa Lộ, Triều Thuỷ.

8. LÊ THỊ NHỎ, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

9. LÊ THỊ ÚT, sinh ngày…, có chồng là ông Phan Lộ, con trai ngài Phan Hung, người làng Thuỷ Tân.

10. LÊ THỊ EM, sinh ngày…, có chồng là ông Phan Đục, con trai ngài Phan Quế, người ở làng.

 

Ghi chú: Ngài Tiếng đứng đầu Phái ba họ LÊ Triều Thuỷ.

 


ĐỜI THỨ MƯỜI SÁU (có 6 người).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1850)

 

Quý danh: LÊ VĂN KIẾM (1/6).

(Con trai ngài Lê Văn Quán và bà Nguyễn Thị Núc)

Sinh ngày…, năm Canh Tuất (1850), Tự Đức thứ 3.

Mất ngày 24 tháng 4 ÂL, năm Canh Ngọ (1930), Bảo Đại thứ 5 thọ 80 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: HỒ THỊ KIỆM, con gái ngài Hồ Báu, người làng An Truyền.

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 24 tháng 11 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Độ, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ VĂN CHỤT, sinh ngày…, mất ngày 3 tháng 8, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

2. LÊ VĂN CHỊT, sinh ngày…, mất ngày 13 tháng 8, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: PHAN THỊ THỎ, con gái ngài Phan Bửu, người ở làng.

Sinh ngày…, năm Bính Thìn (1856), Tự Đức thứ 9.

Mất ngày 10 tháng 9 ÂL, năm Bính Dần (1926), Bảo Đại thứ 1, thọ 70 tuổi .

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 6 trai, 3 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ THẺ, sinh ngày…, có chồng là ông Phan Thân, con trai ngài …, người ở làng.

2. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 12 tháng 12, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

3. LÊ VĂN XIN, sinh ngày…, mất ngày 20 tháng 9, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

4. LÊ THỊ MÀY, sinh ngày…, năm Bính Tuất (1886), Đồng Khánh thứ 1, có chồng là ông Nguyễn Long, con trai ngài …, người ở làng.

5. LÊ VĂN XẤU, sinh ngày…, mất ngày 27 tháng 9, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

6. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 22tháng 5, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

7. LÊ VĂN SẮC, sinh năm Tân Mảo (1891)….

8. LÊ VĂN ĐINH, sinh năm Quý Tỵ (1893)….

9. LÊ THỊ HƯƠNG, sinh ngày…, có chồng là ông Đoàn Mễ, con trai ngài …, người làng An Truyền.

10. LÊ VĂN ĐÁO, sinh ngày…, năm Đinh Dậu (1897), Thành Thái thứ 9, mất ngày 28 tháng 2, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

11. LÊ VĂN TUỲ, sinh năm Canh Tý (1900)….

 

Thứ phối (Vợ thứ).

Quý danh: NGUYỄN THỊ NHỰA, con gái ngài Nguyễn Hân, người ở làng.

Sinh ngày…, năm Mậu Thìn (1868), Tự Đức thứ 21.

Mất ngày 22 tháng 2 ÂL, năm Canh Thìn (1940), Bảo Đại thứ 15, thọ 72 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 2 trai, 1 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ THƠM, sinh ngày…, mất ngày 23 tháng 4, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

2. LÊ VĂN MỎI, sinh năm Canh Tý (1900)….

3. LÊ VĂN MỆT, sinh năm Ất Tỵ (1905)….

4. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại ……………………………….…...

 

Quý danh: LÊ VĂN ĐỈNH (2/6).

(Con trai ngài Lê Văn Quán và bà Nguyễn Thị Núc)

Sinh ngày…, năm Nhâm Tý (1852), Tự Đức thứ 5.

Mất ngày 3 tháng 2 ÂL, năm Đinh Hợi (1947), thọ 95 tuổi).

Mộ táng tại: Ngoại Địa Lộ (Cồn Bún), Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ LÝ, con gái ngài Phan Chiểu, người ở làng.

Sinh ngày…, năm Đinh Tỵ (1857), Tự Đức thứ 10.

Mất ngày 5 tháng 10 ÂL, năm Quý Tỵ (1893), thọ36 tuổi.

Mộ táng tại: Ngoại Địa Lộ (Cồn Bún), Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 6 trai, 3 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ LỄN, sinh ngày…, có chồng là ông  Phan Thạt, con trai ngài Phan Quý, người ở làng.

2. LÊ THỊ LẮC, sinh ngày…, có chồng là ông Phan Hạ, con trai ngài Phan Lịch, người ở làng.

3. LÊ VĂN LAU, sinh ngày…, mất ngày 14 tháng 3, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

4. LÊ THỊ LƯU, sinh ngày…, có chồng là ông Phan Lể con trai ngài Phan Hiếu, người ở làng.

5. LÊ THỊ LO, sinh ngày…, có chồng là ông Đặng Sâm (Lãnh binh), con trai ngài Đặng ...., người ở làng.

6. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 13 tháng 7, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

7. LÊ VĂN XÀNG, sinh năm Đinh Hợi (1887)….

8. LÊ VĂN XÊ, sinh ngày…, mất ngày 9 tháng 5, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

9. LÊ VĂN XA, sinh năm Tân Mảo (1891)….

10.LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại …………………………………..…..

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: PHAN THỊ LỢ, con gái ngài Phan Sảnh, người ở làng.

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày25 tháng 11 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 6 trai, 3 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ GẦN, sinh ngày…, mất ngày 9 tháng 5, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

2. LÊ VĂN HÀNH, sinh ngày…, mất ngày 29 tháng 1, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

3. LÊ THỊ TOÁN, sinh ngày…, mất ngày 27 tháng 5, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

4. LÊ VĂN TỎI TỰ TIÊU, sinh năm Kỷ Hợi (1899)….

5. LÊ THỊ HÀ, sinh ngày…, mất ngày 2 tháng 8, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

6. LÊ THỊ NẠI, sinh ngày…, mất ngày 9 tháng 11, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

7. LÊ THỊ HOÀI, sinh ngày…, mất ngày 4 tháng 2, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

8. LÊ VĂN VỌNG, sinh năm Mậu Thân (1908)....

9. LÊ VĂN CÁNG, sinh năm Kỷ Dậu (1909)….

10. LÊ THỊ GIÁ, sinh ngày…, mất ngày 8 tháng 9, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

11. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

12. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại …………………………………

13. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại ………………………………….

14. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

 

Quý danh: LÊ VĂN YÊM (3/6).

(Con trai ngài Lê Văn Quán và bà Nguyễn Thị Núc)

Sinh ngày…, năm Quý Hợi (1863), Tự Đúc thứ 16.

Mất ngày 2 tháng 8 ÂL, năm Giáp Thìn (1904) thọ 41 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Độ (lần thứ 2), Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ CƠ, con gái ngài Nguyễn Cúng, người ở làng.

Sinh ngày…, năm Canh Thân (1860), Tự Đức thứ 13.

Mất ngày 12 tháng 9 ÂL, năm Tân Tỵ (1941), Bảo Đại thứ 16, thọ 81 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 3 trai, 3 gái.

1. LÊ VĂN NIỀM, sinh năm Bính Tuất (1886)…

2. LÊ VĂN TIỀM, sinh năm Canh Dần (1890)…

3.LÊ VĂN LUÂN, sinh năm Giáp Ngọ (1894)…

4. LÊ THỊ ĐÃ, sinh ngày…, mất ngày 15 tháng 4, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

5. LÊ THỊ THÔI, sinh ngày…, mất ngày 2 tháng 8, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

6. LÊ THỊ DẢNH, sinh ngày 5 tháng 12 năm Nhâm Dần (1902), có chồng là ông Tôn Thất Dương, con trai ngài Tôn Thất Kỳ, người làng Chiết Bi. Bà Dảnh mất ngày 9 tháng 10, mộ táng tại ……

 

Ghi chú: Gia Phổ (trước đây) ghi Ông bà Yêm có cúng 2 sào 2 thước đất tư để lập nhà thờ HỌ, Nhưng trong Tờ Thuận Phân Trí Di Sản ngày 15 tháng 10 năm 1955, của con cháu Ông bà thì ghi: ”Trí 1 sào 7 thước 5 tất đất ruộng thuộc trích lục số 126 số hiệu bản đồ N, giới cận N 125 và đường, và cận số đất trí cho ông con trai trưởng, đã do “Tổ phụ” chúng tôi lúc sinh tiền đã cúng cho HỌ LÊ lập nhà thờ HỌ.”

 

Quý danh: LÊ VĂN MẬT (4/6).

(Con trai ngài Lê Văn Đắc và bà Phan Thị Thái)

Sinh ngày…, năm Tân Dậu (1861), Tự Đức thứ 14.

Mất ngày 13 tháng 3 ÂL, năm Nhâm Thân (1932), Bảo Đại thứ 7, thọ 71 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ EM, con gái ngài Trần Bồi, người ở làng.

Sinh ngày…, năm Mậu Ngọ (1858) Tự Đức thứ 11.

Mất ngày 8 tháng 1 ÂL, năm Nhâm Ngọ (1942), Bảo Đại thứ 17, thọ 84 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 5 trai, 2 gái. 

1. LÊ VĂN MỞ, sinh ngày…, mất ngày 19 tháng 3, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

2. LÊ VĂN BÚT, sinh năm Quý Tỵ (1893)…

3. LÊ VĂN NỮA, sinh năm Ất Mùi (1895)…

4. LÊ THỊ HOÀI, sinh ngày…, có chồng là ông Phan Tọt, con trai ngài Phan Tình, người ở làng.

5. LÊ VĂN MÃI (a), sinh ngày…, năm Tân Sửu (1901) Thành Thái thứ 13, mất ngày 13 tháng 6 (36 tuổi), mộ táng tại Cồn Độ, Triều Thuỷ.

6. LÊ VĂN PHỈ, sinh năm Quý Mảo (1903)…

7. LÊ THỊ MẠI, sinh ngày…, năm Bính Ngọ (1906), Thành Thái thứ 18, có chồng là ông Nguyễn Tiềm, con trai ngài Nguyễn Đương, người làng Diên Trường.

 

Ghi chú:Ngài Mãi có vợ tên Hoàng Thị Húc (cải giá, không con), con gái ngài Hoàng Bối, người ở làng.

 

Quý danh: LÊ VĂN TÔ (5/6).

(Con trai ngài Lê Văn Tiếng và bà Phan Thị Khôi)

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 2 tháng 8 ÂL, năm Giáp Thìn (1904), Thành Thái thứ 16.

Mộ táng tại: Ngoại Địa Lộ (Cồn Bún), Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ KIỀU, con gái ngài Trần Tuất, người làng An Truyền.

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 2 tháng 8 ÂL, năm Giáp Thìn (1904), Thành Thái thứ 16).

Mộ táng tại: Ngoại Địa Lộ (Cồn Bún), Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 5 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 9 tháng 7, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

2. LÊ THỊ TÚC, sinh ngày…, mất ngày 8 tháng 8, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

3. LÊ THỊ CHÁU, sinh ngày…, mất ngày 2 tháng 8, mộ táng (theo mộ cha mẹ) tại Ngoại Địa Lộ (Cồn Bún), Triều Thuỷ.

4. LÊ THỊ CHẮC, sinh ngày…, mất ngày 2 tháng 8, mộ táng (theo mộ cha mẹ) tại Ngoại Địa Lộ (Cồn Bún), Triều Thuỷ.

5. LÊ THỊ CHIU, sinh ngày…, mất ngày 29 tháng 4, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

6. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

7. LÊ THỊ ÁI, sinh ngày…, mất ngày 2 tháng 8, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

 

Quý danh: LÊ VĂN CHIẾT (6/6).

(Con trai ngài Lê Văn Tiếng và bà Phan Thị Khôi)

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày 18 tháng 7 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Mồ, Triều Thuỷ..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ QUYẾN (cải giá)con gái ngài Phan Quyền, người làng An Truyền.

Sinh ngày……..….…………… tại………………….

Mất ngày…………………………………………..ÂL.

Mộ táng tại: …………………………………………...

 

Hạ sinh: 4 trai, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ VĂN KHÁCH, sinh năm Ất Tỵ (1905)…

2. LÊ VĂN NGÔ, sinh ngày…, mất ngày 24 tháng 11, mộ táng tại Ngoại Địa Lộ (Cồn Bún), Triều Thuỷ.

3. LÊ VĂN PHÚ, sinh năm Quý Sửu (1913)…

4. LÊ VĂN DUNG, sinh năm Ất Mảo (1915)…

5. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

 


ĐỜI THỨ MƯỜI BẢY (19 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1875)

 

Quý danh: LÊ VĂN SẮC (1/19).

(Con trai ngài Lê Văn Kiếm và bà Phan Thị Thỏ)

Sinh ngày 14 tháng 12 năm Tân Mảo (1891), Thành Thái thứ 3.

Mất ngày 24 tháng 6 ÂL, năm Nhâm Ngọ (1942), thọ 51 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: HỒ THỊ BỒNG, con gái ngài Hồ Đắc Mẫn, người làng An Truyền.

Sinh ngày 22 tháng 4 năm Kỷ Sửu (1889), Thành Thái thứ 1.

Mất ngày 26 tháng 12 ÂL, năm Kỷ Mùi(1980), thọ 91 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ..

 

Hạ sinh: 4 trai, 5 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ XUÂN KHỞI, Tân Hợi (1911)…

2. LÊ THỊ ĐOAN, sinh ngày 13 tháng 11 năm Nhâm Tý (1912), Duy Tân thứ 6, có chồng là ông Viển Quế, con trai ngài Chiêm Bồi, người ở Phường Phú Mỹ.

3. LÊ THỊ ĐÍCH, sinh ngày 11 tháng 4 năm Giáp Dần (1914), Duy Tân thứ 8, có chồng là ông Phan Thiếp, con trai ngài Phan Dung, người ở làng.

4. LÊ VĂN DUYỆT, sinh ngày 7 tháng 1 năm Đinh Tỵ (1917), Khải Định thứ 2, mất ngày 3 tháng 7, mộ táng tại Cồn Miếu, Triều Thuỷ.

5. LÊ THỊ DUYÊN, sinh ngày 5 tháng 7 năm Kỷ Mùi (1919), Khải Định thứ 4, có chồng là ông Phan Viết, con trai ngài Phan Chép, người ở làng. Và, chồng sau là ông Nguyễn Thế, con trai ngài Nguyễn Diệp, người ở làng. 

 6. LÊ THỊ HỢP, sinh ngày 22 tháng 4 năm Quý Hợi(1923), Khải Định thứ 8, có chồng là ông Trần Truyền, con trai ngài Trần Đay, người làng An Truyền.

7. LÊ XUÂN KỈNH (KÍNH), sinh năm Ất Sửu (1925)...

 8. LÊ XUÂN PHU, sinh năm Mậu Thìn (1928)…

 9. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại …………………………………..

10. LÊ THỊ THỆ, sinh ngày 22 tháng 10 năm Giáp Tuất (1934), Bảo Đại thứ 9, có chồng là ông Trần Trung, con trai ngài Trần Đay, người làng An Truyền.

 

Ghi chú: Lúc sinh thời, ngài Sắc làm Phó Lý, và Hương bảng Làng Triều Thuỷ.

 

Quý danh: LÊ VĂN ĐINH (2/19).

(Con trai ngài Lê Văn Kiếm và bà Phan Thị Thỏ)

Sinh ngày 2 tháng 2 năm Quý Tỵ (1893), Thành Thái thứ 5.

Mất ngày 5 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ TỊNH, con gái ngài Phan Uýnh, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng … năm Tân Mảo (1891), Thành Thái thứ 3.

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 5 trai, 3 gái, và 4 Hửu vị vô danh.

1. LÊ VĂN LIỄN, sinh ngày… tháng 7 năm Giáp Dần (1914), mất ngày 7 tháng 8, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

2. LÊ THỊ TÌNH, sinh ngày … tháng … năm …, có chồng là ông Phan Tục, con trai ngài Phan Lục, người ở làng.

3. LÊ VĂN CHÁU,…

4. LÊ VĂN CHẮC, sinh ngày 12 tháng 9 năm Canh Thân (1920), mất ngày 24 tháng 7, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

5. LÊ THỊ BẺO, sinh ngày … tháng … năm …, có chồng là ông Trần Huy, con trai ngài Trần Mỹ, người ở làng. Và, chồng sau là ông Nguyễn Đáng, con trai ngài Nguyễn Tuyên, người ở làng.

6. LÊ THỊ LẺO, sinh ngày … tháng … năm …, có chồng là ông Nguyễn Đình Tạo, con trai ngài Nguyễn Đình Vận, người ở làng.

7. LÊ XUÂN CHÚT, sinh năm Kỷ Tỵ (1929)…

8. .LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 6 tháng 10, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

9. LÊ VĂN CHÍT, sinh ngày… tháng … năm …, mất ngày 16 tháng 7, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

10. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 28 tháng 2, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

11. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 28 tháng 1, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

12. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 13 tháng 12, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

 

Quý danh: LÊ VĂN TUỲ (3/19).

(Con trai ngài Lê Văn Kiếm và bà Phan Thị Thỏ)

Sinh ngày 24 tháng 10 năm Canh Tý (1900), Thành Thái thứ 12.

Mất ngày 4 tháng 9 năm Tân Mảo (1951), thọ 51 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ MÃI, con gái ngài Nguyễn Xe, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng … năm Giáp Thìn (1904), Thành Thái thứ 16

Mất ngày 1 tháng 6 năm Nhâm Thìn (1952), thọ 48 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 5 trai, 5 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ THẾ, sinh ngày … tháng … năm Ất Sửu (1925), Khải Định thứ 10, có chồng là ông Phan Ứng, con trai ngài Phan Thứ (Đạ), người ở làng.

2. LÊ XUÂN THỪA sinh năm Đinh Mảo (1927),…

3. LÊ THỊ SỰ, sinh ngày… tháng … năm..., mất ngày 5 tháng 5, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

4. LÊ THỊ TRIẾT (THỆ), sinh ngày … tháng … năm Tân Mùi (1931), có chồng là ông Nguyễn Tớp, con trai ngài Nguyễn Độ, người ở làng.

5. LÊ XUÂN PHỔ (MŨ) sinh năm Giáp Tuất (1934),…

6. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 23 tháng 6, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

7. LÊ XUÂN ĐỖ sinh năm Đinh Sửu (1937),…

8. LÊ THỊ HỒNG, sinh ngày … tháng … năm Kỷ Mảo (1939), có chồng là ông Nguyễn Dáng, con trai ngài Nguyễn Lèo, người ở làng.

9. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 20 tháng 10, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

10. LÊ XUÂN HẠT sinh năm Quý Mùi (1943),…

11. LÊ THỊ HỘC, sinh ngày… tháng … năm …, mất ngày 21 tháng 9, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

12. LÊ SONG XUÂN sinh năm Đinh Hợi (1947),…

 

Ghi chú:

1.Lúc sinh thời, ngài Tuỳ đậu Tuyển sinh, làm Biện kê, sau đó làm Hương Bảng làng.

2.Gia đình con cái ngài Mũ, hiện ở Huế, Đà Nẳng, và Cam Ranh, Khánh Hoà.

3.Gia đình con cái ngài Đỗ, hiện ở  Sydney,Tiểu bang New South Wales, Úc Đại Lợi.

4.Gia đình con cái ngài Hạt, hiện ở Đà Nẳng.

5.Gia đình con cái ngài Xuân, hiện ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ VĂN MÕI (4/19).

(Con trai ngài Lê Văn Kiếm và bà Nguyễn Thị Nhựa)

Sinh ngày 10 tháng 8 năm Canh Tý (1900), Thành Thái thứ 12.

Mất ngày 9 tháng 3 năm Ất Sửư (1985), thọ 85 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ BƯA, con gái ngài Phan Bậc, người ở làng.

Sinh ngày 26 tháng 4 năm Canh Tý (1900), Thành Thái thứ 12.

Mất ngày 26 tháng 4năm Ất Tỵ (1965), thọ 65 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 1 trai, 6 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ NGHĨ (ĐỊT), sinh ngày … tháng …năm Giáp Tý(1924), có chồng là ông Phan Chốn, con trai ngài Phan Xa, người ở làng.

2. LÊ THỊ CHÚT, sinh ngày… tháng … năm Đinh Mảo (1927), mất ngày 11 tháng 11, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

3. LÊ XUÂN HƯỜNG sinh năm Kỷ Tỵ (1929),…

4. LÊ THỊ THÊ, sinh ngày… tháng … năm 1931, mất ngày 11 tháng 1, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

5. LÊ THỊ DÊ, sinh ngày … tháng … năm Giáp Tuất (1934), có chồng là ông Phan Từ, con trai ngài Phan Tế, người ở làng.

6. LÊ THỊ ĐÊ, sinh ngày… tháng … năm Đinh Sửu (1937), mất ngày 21 tháng 8, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

7. LÊ THỊ KHẢ, sinh ngày … tháng … năm Kỷ Mảo (1939), có chồng là ông Phan Xuân, con trai ngài Phan Vọng, người ở làng.

8. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

9. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Quý danh: LÊ VĂN MỆT (5/19).

(Con trai ngài Lê Văn Kiếm và bà Nguyễn Thị Nhựa)

Sinh ngày .. tháng .. năm Ất Tỵ (1905), Thành Thái thứ 17.

Mất ngày 15 tháng 2 ÂL năm Tân Tỵ (1941), thọ 36 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: HOÀNG THỊ HUNG, con gái ngài Hoàng Bối, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng … năm Bính Ngọ (1906), Thành Thái thứ 18

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………….

 

Hạ sinh: 2 trai, 3 gái.

1. LÊ VĂN KHỆT, sinh ngày 26 tháng 2 năm Canh Ngọ (1930), Bảo Đại thứ 5, mất ngày 15 tháng 2 năm Tân Tỵ (1941), Bảo Đại thứ 17, mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

2. LÊ THỊ KHỜ, sinh ngày 10 tháng 9 năm Quý Dậu (1933), Bảo Đại thứ 8, có chồng là ông Phan Hạnh, con nuôi ngài Nguyễn Định, người ở làng.

3.  LÊ VĂN MƠ, sinh năm Đinh Sửu (1937)… 

4. LÊ THỊ MÀNG, sinh ngày 17 tháng 3 năm Tân Tỵ (1941), Bảo Đại rhứ 16, mất ngày 29 tháng 7, mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

5. LÊ THỊ HỎI (con ngoài hôn nhân), sinh ngày… tháng … năm …, mất ngày 29 tháng 10, mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

 

Ghi chú:

1. Gia đình con cái ngài Mơ, hiện ở Thị trấn Phú Túc, Gia Lai (Pleiku).

 

Quý danh: LÊ VĂN XÀNG (6/19).

(Con trai ngài Lê Văn Đỉnh và bà Phan Thị Lý)

Sinh ngày .. tháng .. năm Đinh Hợi (1887), Đồng Khánh thứ 2.

Mất ngày 25 tháng 11 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ AN, con gái ngài Trần Học, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng … năm Tân Mảo (1891), Thành Thái thứ 3.

Mất ngày 24 tháng 10 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 4 trai, 3 gái, và 6 Hửu vị vô danh.

1. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 9 tháng 5, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

2. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 22 tháng 4, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

3. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

4. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại ………………………………….

5. LÊ VĂN BÁ, sinh ngày… tháng … năm …, mất ngày 6 tháng 4, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

6. LÊ VĂN TRUYỀN, sinh ngày 5 tháng 5 năm Giáp Dần (1914) , mất ngày 29 tháng 6, mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

7. LÊ VĂN HUYÊN, sinh năm Bính Thìn (1916)… 

8. LÊ THỊ KHÂM, sinh ngày… tháng … năm …, mất ngày 24 tháng 2, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

9. LÊ VĂN KIỆN, sinh ngày… tháng … năm …, mất ngày 23 tháng 5 (24 tuổi), mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

10. LÊ THỊ CÁO, sinh ngày… tháng … năm …, mất ngày 19 tháng 3, mộ táng tại Cồn Miếu, Triều Thuỷ.

11. LÊ THỊ CHÚT (XÓM), sinh ngày …, có chồng là ông Nguyễn Xin, con ngài Nguyễn Phi, người ở làng.

12. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại …………………………….……

13. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 25 tháng 12, mộ táng tại ………………………..

 

Quý danh: LÊ VĂN XA (7/19).

(Con trai ngài Lê Văn Đỉnh và bà Phan Thị Lý)

Sinh ngày .. tháng .. năm Tân Mảo (1891), Thành Thái thứ 3.

Mất ngày 27 tháng 3 ÂL năm Quý Dậu (1933), Bảo Đại thứ 8, 42 tuổi).

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ NỞ, con gái ngài Phan Huệ, người ở làng.

Sinh ngày 21 tháng 3 năm Giáp Ngọ (1894), Thành Thái thứ 6.

Mất ngày 27 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: ……………………….

 

Hạ sinh: 2 trai, 5 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 20 tháng 10, mộ táng tại Cồn Miếu, Triều Thuỷ.

2. LÊ THỊ LOAN, sinh ngày 24 tháng 9 năm Giáp Dần (1914), Duy Tân thứ 8, mất ngày 18 tháng 6, mộ táng tại Cồn Miếu, Triều Thuỷ.

3. LÊ VĂN TRỢ, sinh ngày 4 tháng 1 năm Mậu Ngọ (1918), Khải Định thứ 3, mất ngày 27 tháng 6, mộ táng tại Cồn Miếu, Triều Thuỷ.

4. LÊ THỊ KHUYNH, sinh ngày 13 tháng 11 năm..., có chồng là ông Huỳnh Dư, con trai ngài Huỳnh Phi, người ở làng.

5. LÊ VĂN TỐN, sinh năm Nhâm Tuất (1922)….

6. LÊ THỊ DON, sinh ngày 12 tháng 1 năm Bính Dần (1926), Bảo Đại thứ 1, có chồng là ông Nguyễn Hung, con ngài Nguyễn Diệp, người ở làng.

7. LÊ THỊ KHÚC, sinh ngày 23 tháng 7 năm Mậu Thìn (1928), Bảo Đại thứ 3, có chồng là ông Huỳnh Đỗ, con trai ngài Nguyễn Phi, người ở làng.

8. LÊ THỊ KHÍCH, sinh ngày .. tháng . năm .., có chồng là ông Nguyễn Thang, con trai ngài Nguyễn Lèo, người ở làng.

 

Ghi chú:

1. Lúc sinh thời, ngài Xa gia nhập Thân binh, hàm Tùng Cửu phẩm-Đội trưởng.

 

Quý danh: LÊ VĂN TIÊU (TỎI) (8/19).

(Con trai ngài Lê Văn Đỉnh và bà Phan Thị Lợ)

Sinh ngày .. tháng .. năm Kỷ Hợi (1899), Thành Thái thứ 11.

Mất ngày 13 tháng 10 năm Tân Mảo(1951). Thọ 52 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: HOÀNG THỊ CHI, con gái ngài Hoàng Dụng, người ở làng.

Sinh ngày.. tháng .. năm Quý Mảo (1903), Thành Thái thứ 15.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………….

 

Hạ sinh: 2 trai, 5 gái.

1. LÊ THỊ NGHIÊM, sinh ngày 14 tháng 12 năm Bính Dần (1926), có chồng là ông Phan Son, con trai ngài Phan My, người ở làng.

2. LÊ THỊ TRANG (THOAN), sinh ngày 14 tháng 11 năm Kỷ Tỵ (1929), Bảo Đại thứ 4, có chồng là ông Trần Đổng, con ngài Trần Khương, người ở làng.

3. LÊ THỊ KIÊM, sinh ngày 3 tháng 10 năm Nhâm Thân (1932), Bảo Đại thứ 7, có chồng là ông ..Thái, con trai ngài …Lép, người làng An Truyền.

4. LÊ VĂN CẢNG, sinh năm Ất Hợi (1935)…

5. LÊ VĂN KHẢN, sinh ngày 2 tháng 8 năm Đinh Sửu (1937), Bảo Đại 12, mất ngày 2 tháng 5, mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

6. LÊ THỊ KHIÊM, sinh ngày 20 tháng 3 năm Canh Thìn (1940), có chồng là ông Nguyễn Đối, con trai ngài Nguyễn Tứ, người ở làng.

7. LÊ THỊ TRẤP (XIÊM), sinh ngày 14 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Thân (1944), Bảo Đại thứ 19. có chồng là ông …, con trai ngài …., người ở làng.

 

Ghi chú:

1. Lúc sinh thời, ngài Tiêu đậu Tuyển sinh, làm Biện kê làng. 

 

Quý danh: LÊ VĂN VỌNG (9/19).

(Con trai ngài Lê Văn Đỉnh và bà Phan Thị Lợ)

Sinh ngày .. tháng .. năm Mậu Thân (1908), Duy Tân thứ 2.

Mất ngày 20 tháng 1 năm Tân Dậu (1981). Thọ 73 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ ĐẰNG, con gái ngài Phan Sắc, người ở làng.

Sinh ngày.. tháng .. năm …..

Mất ngày 7 tháng 10 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 4 trai, 3 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ XUÂN ĐẴNG (ĐÀI) sinh năm Giáp Tuất (1934)…

2. LÊ THỊ ĐỦA, sinh ngày …,  mất ngày 29 tháng 10, mộ táng tại Cồn Miếu, Triều Thuỷ.

3. LÊ THỊ GÁI, sinh ngày 29 tháng 9 năm Kỷ Mảo (1939), Bảo Đại thứ 14,  mất ngày 7 tháng 5, mộ táng tại Cồn Miếu, Triều Thuỷ.

4. LÊ XUÂN ĐỆ sinh năm Nhâm Ngọ (1942),…

5. LÊ THỊ VỆ, sinh ngày 16 tháng 5 năm Ất Dậu (1945), Bảo Đại 20, mất ngày 24 tháng 3 năm Bính Tuất, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

6. LÊ VĂN ĐOÁN, sinh ngày …, mất ngày ... tháng 6, mộ táng tại …………………………………

7. LÊ VĂN CẦY, sinh ngày …, mất ngày 10 tháng 1, mộ táng tại …………………………………..

8. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 15 tháng 11, mộ táng tại ………………………...

 

Ghi chú:

1. Lúc sinh thời, ngài Vọng có chức ngạch Từ phu.  

 

Quý danh: LÊ VĂN CÁNG (10/19).

(Con trai ngài Lê Văn Đỉnh và bà Phan Thị Lợ)

Sinh ngày .. tháng .. năm Kỷ Dậu (1909), Duy Tân thứ 3.

Mất ngày 25 tháng 7 ÂL năm Tân Mảo (1951).

Mộ táng tại: Cồn Bún (lần thứ hai), Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ XẢO, con gái ngài Nguyễn Hoành, người ở làng.

Sinh ngày.. tháng .. năm …..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………….

 

Hạ sinh: 4 trai, 1 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ XUÂN THUYÊN sinh năm Ất Hợi (1935),…

2. LÊ XUÂN HƯỞNG sinh năm Mậu Dần (1938),…

3. LÊ THỊ LÀO, sinh ngày 7 tháng 5 năm Tân Tỵ (1941), Bảo Đại thứ 16,  có chồng là ông Nguyễn Hơn, con trai ngài Nguyễn Tụng, người ở làng. Bà Lào mất ngày 9 tháng 12, mộ táng tại .., Triều Thuỷ.

4. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại ……….

5. LÊ XUÂN KHÁN (DẬT) sinh năm Ất Dậu (1945),…

6. LÊ XUÂN THỦ sinh năm Mậu Tý (1948),…

 

Quý danh: LÊ VĂN NIỀM (11/19).

(Con trai ngài Lê Văn Yêm và bà Nguyễn Thị Cơ)

Sinh ngày .. tháng .. năm Bính Tuất (1886), Đồng Khánh thứ 1.

Mất ngày 11 tháng 3 ÂL, năm Tân Hợi (1911), Duy Tân thứ 5, thọ25 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Độ, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ QUYÊN (cải giá)con gái ngài Nguyễn Hoàng, người làng Bồi Thành.

Sinh ngày .. tháng … năm ……..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………….

 

Hạ sinh: 1 trai, 1 gái.

1. LÊ VĂN VẠN, sinh ngày…, mất ngày 28 tháng 11, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

2. LÊ THỊ BẰNG, sinh ngày 12 tháng 6 năm Tân Hợi (1911), Duy Tân thứ 5, có chồng là ông Nguyễn Tín, con trai ngài Nguyễn Huệ, người làng Đông Lưu, Phú Lộc.

 

Quý danh: LÊ VĂN TIỀM (12/19).

(Con trai ngài Lê Văn Yêm và bà Nguyễn Thị Cơ)

Sinh ngày 29 tháng 12 năm Canh Dần (1890), Thành Thái thứ 2.

Mất ngày 26 tháng 9 năm Tân Dậu (1981). Thọ 91 tuổi

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ MÈO (MIU), con gái ngài Nguyễn Khanh, người ở làng.

Sinh ngày 29 tháng 7 năm Tân Mảo (1891), Thành Thái, thứ 3.

Mất ngày 13 tháng 7năm Đinh Hợi(1947).

Mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ..

 

Hạ sinh: 6 trai, 4 gái.

1. LÊ VĂN TUÂN, sinh ngày 27 tháng 9 năm Kỷ Dậu (1909), Duy Tân thứ 3, mất ngày 1 tháng 3, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

2. LÊ VĂN THƯỜNG (SẰNG) sinh năm Tân Hợi (1911),…. 

3. LÊ THỊ LIÊN (THIỆN), sinh ngày 8 tháng 3 năm Giáp Dần (1914), Duy Tân thứ 8, có chồng là ông Nguyễn Đình Xướng, con trai ngài Nguyễn Quả, người làng Giạ Lê Thượng.

4. LÊ THỊ VIỂN, sinh ngày 25 tháng 12 năm Bính Thìn (1916), Khải Định thứ 1, có chồng là ông Nguyễn Đồng, con trai ngài Nguyễn Đương, người làng Diên Trường.

5. LÊ VĂN HOAN sinh năm Kỷ Mùi (1919),… 

6. LÊ THỊ THÔNG, sinh ngày 8 tháng 12 năm Tân Dậu (1921), Khải Định thứ 6, mất ngày 24 tháng 1 năm Nhâm Tuất, Khải Định thứ 7, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

7. LÊ VĂN PHÁP sinh năm Giáp Tý (1924),…

8. LÊ THỊ MẢO, sinh ngày 30 tháng 10 năm Đinh Mảo (1927), Bảo Đại thứ 2, có chồng là ông Nguyễn Đoan, con trai ngài Nguyễn Bốt, người làng An Truyền.

9. LÊ XUÂN MINH (KIM) sinh năm Tân Mùi (1931),…

10. LÊ VĂN BIÊN (DON) sinh năm Quý Dậu (1933).

 

Ghi chú:

1. Lúc sinh thời, ngài Tiềm làm Thơ lại Ty Tượng Y, hamg tùng Cửu phẩm-Đội trưởng. 

 

Quý danh: LÊ VĂN LUÂN (13/19).

(Con trai ngài Lê Văn Yêm và bà Nguyễn Thị Cơ)

Sinh ngày 14 tháng 8 năm Giáp Ngọ (1894), Thành Thái thứ 6.

Mất ngày 18 tháng 3 năm Canh Dần (1950). Thọ 56 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ TRƯNG, con gái ngài Phan Đương, người ở làng.

Sinh ngày 6 tháng 8 năm Nhâm Thìn (1892), Thành Thái thứ 4.

Mất ngày 24 tháng 11năm Mậu Ngọ (1978).

Mộ táng tại: Cồn Độ, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 4 trai, 3 gái.

1. LÊ VĂN TÍN sinh năm Giáp Dần (1914),...

2. LÊ THỊ THỤC, sinh ngày 18 tháng 3 năm Đinh Tỵ (1917),khải Định thứ 2, mất ngày 6 tháng 9, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

3. LÊ VĂN HỰU sinh năm Kỷ Mùi (1919),...

4. LÊ THỊ THUYỀN, sinh ngày 27 tháng 3 năm Quý Hợi (1923), Khải Định thứ 8, có chồng là ông Phan Khôi, con trai ngài Phan Liên, người ở làng.

5. LÊ THỊ ĐỀ, sinh ngày 27 tháng 1 năm Bính Dần (1926), Bảo Đại thứ 1, có chồng là ông Phan Luận, con trai ngài Phan Dõ, người ở làng.

6. LÊ VĂN BẢO, sinh ngày 13 tháng 2 năm Mậu Thìn (1928), Bảo Đại thứ 3, mất ngày 14 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn, 1952 (25 tuổi), mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

7. LÊ VĂN VỸ sinh năm Tân Mùi (1931).

 

Ghi chú:

1. Lúc sinh thời, ngài Luân gia nhập Thân binh, hàm Chánh Cửu phẩm-Đội trưởng.

 

Quý danh: LÊ VĂN BÚT (14/19).

(Con trai ngài Lê Văn Mật và bà Trần Thị Cơ)

Sinh ngày 6 tháng 4 năm Quý Tỵ (1893), Thành Thái thứ 5.

Mất ngày30 tháng 10 ÂL .

Mộ táng tại: Cồn Độ, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ THÔI, con gái ngài Trần Học, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng … năm Canh Tý (1900), Thành Thái thứ 12.

Mất ngày 22 tháng 8 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Độ, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 7 trai, 2 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ VĂN NHẤT (THIỆN), sinh ngày 27 tháng 5 năm Tân Dậu (1921), Khải Định thứ 6, mất ngày 12 tháng 1, mộ táng tại Cồn …, Triều Thuỷ.

2. LÊ VĂN SỰ (HOAN), sinh năm Quý Hợi (1923),…

3. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 14 tháng 10, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

4. LÊ VĂN TU, sinh ngày 29 tháng 1 năm Bính Dần (1926), mất ngày 22 tháng 4, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

5. LÊ VĂN LÀ, sinh ngày 6 tháng 1 năm Mậu Thìn (1828), Bảo Đại thứ 3, mất ngày 4 tháng 1, mộ táng tại…….

6. LÊ THỊ CON, sinh ngày 29 tháng 6(nhuận) năm Canh Ngọ (1930), Bảo Đại thứ 5, có chồng là ông Phan U, con trai ngài Phan Dấn, người ở làng.

7. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 28 tháng 1, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

8. LÊ VĂN CHIM, sinh ngày .. tháng 6 năm Nhâm Thân (1932), Bảo Đại thứ 7, mất ngày 30 tháng 5, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

9. LÊ VĂN ĐAY, sinh năm Ất Hợi (1935),…

10. LÊ THỊ ĐÓ, sinh ngày 20 tháng 2 năm Canh Thìn (1940), Bảo Đại thứ 15, có chồng là ông Nguyễn Phất, con trai ngài Nguyễn Chỉ, người ở làng.

11. LÊ VĂN ĐOÁ, sinh ngày 5 tháng 7(nhuận) năm Quý Mùi (1943), Bảo Đại thứ 18, mất ngày 8 tháng 9 năm Bính Tuất, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Quý danh: LÊ VĂN NỮA (15/19).

(Con trai ngài Lê Văn Mật và bà Trần Thị Cơ)

Sinh ngày 11 tháng 5 năm Ất Mùi (1895), Thành Thái thứ 7.

Mất ngày 23 tháng 11 ÂL năm Kỷ Mảo (1939), Bảo Đại thứ 14 (44 tuổi) .

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: HOÀNG THỊ HỒI, con gái ngài Hoàng Phương, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng … năm ………..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: Cồn …, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 4 trai, 1 gái, và 5 Hửu vị vô danh.

1. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 12 tháng 10, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

2. LÊ THỊ DẦN, sinh ngày 24 tháng 8 năm Bính Dần (1926), Bảo Đại thứ 1, có chồng là ông Phan Dõ, con trai ngài Phan Thứ (tức Đạ), người ở làng.

3. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 10 tháng 11, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

4. LÊ VĂN MẢO, sinh ngày 9 tháng 3 năm Canh Ngọ (1930), Bảo Đại thứ 5, mất ngày 5 tháng 9, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

5. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 20 tháng 6, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

6. LÊ VĂN HOÀ (HỒ), sinh năm Giáp Tuất (1934),… 

7. LÊ VĂN THÊM, sinh ngày 10 tháng 5 năm Đinh Sửu (1937), Bảo Đại thứ 12, mất ngày 22 tháng 12, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

8. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 28 tháng 3, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

9 . LÊ VĂN KHÔI, sinh năm Canh Thìn (1940),… 

10. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 5 tháng 7, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Quý danh: LÊ VĂN PHĨ (16/19).

(Con trai ngài Lê Văn Mật và bà Trần Thị Cơ)

Sinh ngày.. tháng 10 năm Quý Mảo (1903), Thành Thái thứ 15.

Mất ngày 6 tháng 6 ÂL .

Mộ táng tại: Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ DIỄM, con gái ngài Nguyễn Kình, người ở làng.

Sinh ngày 30 tháng 3 năm Giáp Thìn (1904), Thành Thái thứ 16.

Mất ngày 11 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 4 trai, 4 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ SOẠN, sinh ngày 29 tháng 6(nhuận) năm Canh Ngọ (1930), có chồng là ông Phan Lự, con trai ngài Phan Dấn, người ở làng.

2. LÊ VĂN THÍNH, sinh năm Nhâm Thân (1932),… 

3. LÊ THỊ THÌ (THÌN), sinh ngày 18 tháng 9 năm Giáp Tuất (1934), Bảo Đại thứ 9, mất ngày 23 tháng 7, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

4. LÊ THỊ TRƯNG, sinh ngày 12 tháng 9 năm Bính Tý (1936), Bảo Đại thứ 11,  mất ngày 20 tháng 7, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

5. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, năm Đinh Sửu (1937), Bảo Đại thứ 12, mất ngày 30 tháng 10, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

6. LÊ VĂN THUYẾT, sinh năm Kỷ Mảo (1939),…

7. LÊ VĂN TRỌNG, sinh ngày 6 tháng 10 năm Tân Tỵ (1941), Bảo Đại thứ 16, mất ngày 7 tháng 1, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

8. LÊ VĂN PHƯỚC, sinh ngày 7 tháng 1 năm Giáp Thân (1944), Bảo Đại thứ 19, mất ngày 16 tháng 4 năm Giáp Thân, Bảo Đại thứ 19, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

9. LÊ THỊ RIỀNG, sinh ngày 18 tháng 1 năm Ất Dậu (1945), Bảo Đại thứ 20, có chồng là ông …, con trai ngài …, người làng….

 

Quý danh: LÊ VĂN KHÁCH (17/19).

(Con trai ngài Lê Văn Chiết và bà Phan Thị Quyên)

Sinh ngày 13 tháng 7 năm Ất Tỵ (1905), Thành Thái thứ 17.

Mất ngày 15 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ PHỤ, con gái ngài Phan Thuế, người làng Hà Bắc.

Sinh ngày .. tháng … năm Nhâm Tý (1912), Duy Tân thứ 6

Mất ngày 13 tháng 9năm Tân Dậu (1981).

Mộ táng tại: ……………………….

 

Hạ sinh: 2 trai, 6 gái, và 3 Hửu vị vô danh.

1. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày…,  mất ngày 15 tháng 1, mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

2. LÊ THỊ PHÀN, sinh ngày 18 tháng 10 năm Quý Dậu (1933), Bảo Đại thứ 8,  mất ngày … tháng …, mộ táng tại Cồn …, Triều Thuỷ.

3. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 18 tháng 8, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

4. LÊ THỊ DIỀN, sinh ngày 13 tháng 9 năm Ất Hợi (1935), Bảo Đại thứ 10, có chồng là ông …Duy, con trai ngài …, người Bắc.

5. LÊ THỊ THIÊN (CÁNH), sinh ngày 7 tháng 7 năm Đinh Sửu (1937), Bảo Đại thứ 12,  mất ngày 22 tháng 1 năm Bính Tuất, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

6. LÊ THỊ MIÊN, sinh ngày 7 tháng 7 năm Kỷ Mảo (1939), Bảo Đại thứ 14, có chồng là ông Huỳnh Che, con trai ngài Huỳnh Đằng, người ở làng.

7. LÊ VĂN CHỦ (CHU), sinh năm Tân Tỵ (1941),… 

8. LÊ THỊ VỴ, sinh ngày 24 tháng 8 năm Quý Mùi (1943), Bảo Đại thứ 18,  mất ngày 11 tháng 10 năm Ất Dậu, mộ táng tại Ngoại Địa Lộ, Triều Thuỷ.

9. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh và mất ngày 26 tháng 1 năm Ất Dậu (1945), Bảo Đại thứ 20, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

10. LÊ THỊ DẬU, sinh ngày .. tháng 3 năm Bính Tuất (1946),  mất ngày … tháng …, mộ táng tại Cồn …, Triều Thuỷ.

11. LÊ XUÂN NGỌC, sinh năm Mậu Tý (1948).

 

Quý danh: LÊ VĂN PHÚ (18/19).

(Con trai ngài Lê Văn Chiết và bà Phan Thị Quyên)

Sinh ngày .. tháng .. năm Quý Sửu (1913), Duy Tân thứ 7.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: Cồn …, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ GẦN, con gái ngài Nguyễn Huân, người ở làng.

Sinh ngày 4 tháng 10 năm Bính Thìn (1916), Khải Định thứ 1.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………….

 

Hạ sinh: 3 trai, 5 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…,  mất ngày …, mộ táng tại Cồn …, Triều Thuỷ.

2. LÊ THỊ THÁO, sinh ngày 13 tháng 7 (nhuận) năm Mậu Dần (1938), Bảo Đại thứ 13, có chồng là ông Trần Chưởng, con trai ngài Trần Tuệ, người làng An Truyền.

3. LÊ THỊ CUỘC, sinh ngày16 tháng 6 năm Canh Thìn (1940), Bảo Đại thứ 15, mất ngày 25 tháng 1, mộ táng tại Cồn Bún, Triều Thuỷ.

4. LÊ THỊ KHẢO, sinh ngày 1 tháng 11 năm Quý Mùi (1943), Bảo Đại thứ 18, có chồng là ông Phan Cường, con trai ngài Phan Mon , người ở làng.

5. LÊ THỊ NẢO, sinh ngày …,có chồng là ông Trương Văn Lai, con trai ngài Trương Văn De, người làng Thế Lại.

6. LÊ VĂN DẠC, sinh ngày .. tháng .. năm Canh Dần (1950), mất ngày 23 tháng 5, mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

7. LÊ THỊ LẠC, sinh ngày 24 tháng 11 năm Quý Tỵ (1953), có chồng là ông Văn Bé, con trai ngài ….., người làng Dương Nỗ. 

8. LÊ VĂN MINH (BẢY), sinh năm …

9. LÊ VĂN TÁM, sinh ngày …năm Canh Tý (1960), mất ngày…., mộ táng tại Cồn …, Triều Thuỷ.

 

Quý danh: LÊ VĂN DUNG (19/19).

(Con trai ngài Lê Văn Chiết và bà Phan Thị Quyên)

Sinh ngày .. tháng .. năm Ất Mảo (1915), Duy Tân thứ 9.

Mất ngày ... tháng ... ÂL.

Mộ táng tại: ...............................

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ MỰC (ly dị)con gái ngài ..., người làng .....

Sinh ngày .. tháng … năm ....

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………….

 

Hạ sinh: 2 gái.

1. LÊ THỊ KHÔNG TÊN, sinh ngày…,  mất ngày .. tháng 2, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

2. LÊ THỊ ĐĂNG, sinh ngày…,  mất ngày … tháng 2, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: PHAN THỊ THÉP, con gái ngài Phan My, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng … năm ....

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………….

Hạ sinh: 1 trai,và 4 gái.

1. LÊ THỊ NÉ, sinh ngày …,  mất ngày 17 tháng 7, mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

2. LÊ THỊ MÓC, sinh ngày …,  mất ngày 2 tháng 8, mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

3. LÊ VĂN LU, sinh năm Mậu Tuất (1958)

4. LÊ THỊ MẢO, sinh ngày .. tháng .. năm Qúy Mảo (1963), có chồng là ông …, con trai ngài …, người làng…..

5. LÊ THỊ CƯ, sinh ngày .. tháng .. năm Mậu Thân (1968), có chồng là ông …, con trai ngài …, người làng…..

 


ĐỜI THỨ MƯỜI TÁM (39 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1900)

 

Quý danh: LÊ XUÂN KHỞI (1/39).

(Con trai ngài Lê Văn Sắc và bà Hồ Thị Bồng)

Sinh ngày 23 tháng 9 năm Tân Hợi (1911), Duy Tân thứ 5.

Mất ngày 29 tháng 5 năm Nhâm Tý (1972). Thọ 61 tuổi

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ LÝ, con gái ngài Nguyễn Kình, người ở làng.

Sinh ngày 5 tháng 5 năm Canh Tuất (1910), Duy Tân thứ 4.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 4 trai, và 8 gái.

1. LÊ THỊ HỒNG (HƯỜNG), sinh ngày 22 tháng 1 năm Quý Dậu (1933),  mất ngày 27 tháng 10, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ

2. LÊ THỊ PHỤNG, sinh ngày .. tháng .. năm Giáp Tuất (1934), có chồng là ông …Hải, con trai ngài …, người Phan Rang.

3. LÊ XUÂN TRÍ, sinh năm Bính Tý (1936)

4. LÊ THỊ PHÙNG, sinh ngày 24 tháng 11 năm Đinh Sửu (1937), có chồng là ông …Lộc, con trai ngài …, người Bắc.

5. LÊ THỊ GÁI (LAN), sinh ngày .. tháng .. năm Kỷ Mảo (1939), có chồng là ông …Hửu, con trai ngài …, người Tam Kỳ.

6. LÊ XUÂN YẾN, sinh ngày 28 tháng 7 năm Nhâm Ngọ (1942),  mất ngày 10 tháng 1 năm Quý Tỵ, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

7. LÊ XUÂN THUẦN, sinh ngày 2 tháng 11 năm Quý Mùi (1943),  mất ngày 29 tháng 4, mộ cải táng ở làng.

8. LÊ THỊ HIỀN, sinh ngày …,  mất ngày …, mộ táng tại ….

9. LÊ THỊ HẬU, sinh ngày .. tháng .. năm …, có chồng là ông …Đáp, con trai ngài …, người làng…..

10. LÊ THỊ KHUÊ, sinh ngày .. tháng .. năm … có chồng là ông Trương Kha…, con trai ngài …, người làng…..

11. LÊ XUÂN DŨNG, sinh năm Tân Mảo (1951)

12. LÊ THỊ BÌNH HƯƠNG, sinh ngày …,  mất ngày …., mộ táng tại quận Long Hương, tỉnh Phan Thiết.

 

Ghi chú:

1. Lúc sinh thời, ngài Khởi đậu Yếu Lược, làm thư ký Công ty Y tế, có bằng Tùng Cửu phẩm Văn giai, sau cải thành Hàn Lâm Đải chiếu. Vào ngạch Công chức, làm tại Toà Hành chánh tỉnh Bình Định, Quy Nhơn.

2. Tất cả gia đình con cái của ngài Trí đều sống tại Đà Nẳng.             

3. Tất cả gia đình con cái của ngài Dũng đều sống tại Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN KÍNH (KỈNH ) (2/39).

(Con trai ngài Lê Văn Sắc và bà Hồ Thị Bồng)

Sinh ngày 24 tháng 10 năm Ất Sửu (1925), Khải Định thứ 10.

Mất ngày .. tháng ..năm Đinh Mùi (1967). Thọ 42 tuổi.

Mộ táng tại: khuông viên Chùa……, Huế.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ XẤU, con gái ngài Phan Dữ, người ở làng.

Sinh ngày 3 tháng 9 năm Bính Dần (1926).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại:……………………...

 

Hạ sinh: 2 trai, 7 gái, và 3 Hửu vị vô danh.

1. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 1 tháng 2 năm Ất Dậu (1945), mộ táng tại Cồn …, Triều Thuỷ.

2. LÊ VĂN LÀNH, sinh ngày ngày 11 tháng 11 năm Ất Dậu (1945), mất ngày 27 tháng 5 năm Mậu Tý (1948), mộ táng tại Cồn …, Triều Thuỷ.

3. LÊ THỊ OANH, sinh ngày 18 tháng 12 năm Đinh Hợi (1947),  mất ngày 10 tháng 6 năm Mậu Tý (1948), mộ táng tại Cồn …, Triều Thuỷ.

4. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…,  mất ngày 27 tháng 10 năm Mậu Tý (1948), mộ táng tại Cồn …, Triều Thuỷ.

5. LÊ THỊ HẠNH sinh ngày 8 tháng 8 năm Kỷ Sửu (1949), mất ngày 9 tháng 11, năm Canh Dần (1950), mộ táng tại Cồn …, Triều Thuỷ.

6. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày…,  mất ngày 10 tháng 4 năm Tân Mảo (1951), mộ táng tại Cồn …, Triều Thuỷ.

7. LÊ THỊ PHƯƠNG CHI, sinh ngày 8 tháng 3 năm Nhâm Thìn (1952),  mất ngày … tháng .., mộ táng tại 

8. LÊ THỊ LAN EM, sinh ngày 8 tháng 3 năm Nhâm Thìn (1952),  mất ngày … tháng .., mộ táng tại …

9. LÊ THỊ KIM CÚC, sinh ngày 11 tháng 5 năm Giáp Ngọ (1954),  mất ngày … tháng .., mộ táng tại …

10. LÊ THỊ HUY HOÀNG, sinh ngày 2 tháng 3 năm Bính Thân (1956), có chồng là ông Tôn Thất Sung, con trai ngài Tôn Thất Ân, người ở Bến Ngự, Huế.

11. LÊ XUÂN TÙNG, sinh năm Kỷ Hợi (1959)

12. LÊ THỊ HOÀNG MAI, sinh ngày 1 tháng 11 năm Nhâm Dần (1962), có chồng là ông Tôn Thất Quý, con trai ngài Tôn Thất Châu, người làng Xuân Hoà.

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: VÕ THỊ PHI, con gái ngài …, người làng….

Sinh ngày 2 tháng 2 năm Canh Ngọ (1930).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại:……………………...

 

Hạ sinh: 3 trai, 2 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1.  LÊ XUÂN NHỰT, sinh năm Bính Thân (1956)

2.  LÊ XUÂN SƠN, sinh năm Mậu Tuất (1958)

3. LÊ THỊ BÍCH VÂN, sinh ngày 9 tháng 12 năm Kỷ Hợi (1959),có chồng là ông Nguyễn Văn Bảo, con trai ngài …, người ở Biên Hoà, Đồng Nai.

4.  LÊ XUÂN MINH, sinh ngày .. tháng .. năm Tân Sửu (1961), mất ngày 18 tháng 11, năm 1978 (Mậu Ngọ) tại Campuchia,mộ táng tại Nghĩa Trang Liệt sỉ, huyện Bình Chánh.

5. LÊ THỊ BÍCH HỒNG, sinh ngày 4 tháng 4 năm Nhâm Dần (1962), có chồng là ông Nguyễn Đình Dũng, con trai ngài Nguyễn Đình Tòng, người ở Tuy Hoa, Phú Yên.

6. LÊ Văn hửu vị vô danh (song sinh), sinh ngày…,  mất ngày 27 tháng 10 năm Quý Mảo (1963), mộ táng tại ………….

7. LÊ Văn hửu vị vô danh (song sinh), sinh ngày…,  mất ngày 27 tháng 10 năm Quý Mảo (1963), mộ táng tại ………….

 

Thứ phối (Vợ thứ (1)).

Quý danh: TRẦN THỊ NGỌC, con gái ngài …, người làng….

Sinh ngày .. tháng .. năm ……..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại:……………………...

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. LÊ XUÂN HẢI, sinh năm

 

Ghi chú: Ngài Kính (Kỉnh) có 3 vợ, và 20 người con: 6 trai, 9 gái, và 5 Hửu vị vô danh.

1. Lúc sinh thời, ngài Kính đậu Yếu lược, học trường Sỉ quan Hiện dịch Đà Lạt năm 1951, phục vụ ngành Công Binh Quân lực Việt Nam Cộng hòa. Ngài Kính tốt nghiệp bằng Chỉ huy Tham Mưu Cao cấp tức Trung Đoàn trưởng. Năm 1967, đang ở cấp Trung Tá, giữ chức Trưởng Khu Quân Sản Tạo Tác Sài Gòn, trong một cuộc thị sát Công trường tại Phú Quốc, bị mìn của đối phương, tử thương. Truy thăng Đại Tá. 

2. Tất cả các con của ngài Kính với bà vợ chánh đều sống tại Huế. 

3. Tất cả các con của ngài Kính với bà vợ kế đều sống tại Sài Gòn.

4. Con của bà vợ thứ là LÊ XUÂN HẢI, hiện sống tại Hoa kỳ (Mỹ).

 

Quý danh: LÊ XUÂN PHU (3/39).

(Con trai ngài Lê Văn Sắc và bà Hồ Thị Bồng)

Sinh ngày 9 tháng 3 năm Mậu Thìn (1928), Bảo Đại thứ 3.

Mất ngày 23 tháng 3 năm Kỷ Sửu (2009). Thọ 81 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ TRÍ, con gái ngài Phan Sắc, người ở làng.

Sinh ngày 15 tháng 10 năm Quý Hợi (1922).

Mất ngày 17 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 2 trai, 5 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ PHÚC, sinh ngày 15 tháng 1 năm Canh Dần (1950),  mất ngày 3 tháng 2 năm Tân Mảo (1951), mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

2. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…,  mất ngày 23 tháng 2 năm Tân Mảo (1951), mộ táng tại …

3. LÊ THỊ LANH, sinh ngày 16 tháng 1 năm Nhâm Thìn (1952),  mất ngày … tháng … năm …………, mộ táng tại ..., Triều Thuỷ

4. LÊ XUÂN LỢI, sinh năm Giáp Ngọ (1954)…

5. LÊ THỊ LỘC, sinh ngày 27 tháng 12 năm Bính Thân (1957), có chồng là ông Đoàn Hoà, con trai ngài Đoàn Xe, người làng An Truyền.

6. LÊ XUÂN TÀI, sinh năm Mậu Tuất (1958)…

7. LÊ THỊ BẠCH YẾN, sinh ngày .. tháng ..năm ….,   có chồng là ông Trần Mẫn, con trai ngài Trần Ninh, người ở làng.

8. LÊ THỊ HỒNG HOA, sinh ngày 23 tháng 2 năm 1964 (Giáp Thìn), có chồng là ông Phan Mậu, con trai ngài Phan Mạo, người ở làng.

9. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…,  mất ngày …, mộ táng tại ………………………………..

 

Ghi chú:

1. Lúc sinh thời, ngài Phu đậu bằng Tiểu học, làm Công Chức (Nhân viên Dân chính) tại Khu Quân sản Tạo Tác Huế.

2. Tất cả gia đình và con cái ngài Lợi đều sống tại Huế. 

 

Quý danh: LÊ XUÂN CHÁU (4/39).

(Con trai ngài Lê Văn Đinh và bà Phan Thị Tịnh)

Sinh ngày .. tháng .. năm ……...

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………….

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ ĐỦ (cải giá)con gái ngài Nguyễn Xe, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm ……..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 4 trai, và 7 gái.

1. LÊ THỊ ĐĨ, sinh ngày .. tháng .. năm ….,  có chồng là ông Nguyễn Phàn, con trai ngài Nguyễn Phụ, người ở làng.

2. LÊ THỊ THOẢ, sinh ngày .. tháng .. năm …,  mất ngày 8 tháng 9 năm …, mộ táng tại ……

3. LÊ THỊ ĐÀNG, sinh ngày .. tháng .. năm …,  mất ngày 30 tháng 8 năm …, mộ táng tại ……

4. LÊ VĂN CHÌ, sinh ngày .. tháng .. năm …,  mất ngày 15 tháng 11 năm …, mộ táng tại ……

5. LÊ VĂN NẬU, sinh ngày .. tháng .. năm …,  mất ngày 12 tháng 2 năm …, mộ táng tại ……

6. LÊ VĂN CHÓ, sinh ngày .. tháng .. năm …,  mất ngày 15 tháng 8 năm …, mộ táng tại ……

7. LÊ XUÂN BÔN (b), sinh năm Kỷ Sửu (1949) (con ngoài Giá thú), mẹ là PHAN THỊ MÓT, con ngài Phan Huệ, người ở làng. 

 

Ghi chú:

1.Lúc sinh thời, ngài Cháu bị Việt Minh bắt đi Nam Đông, và chết không rõ.

2.Tất cả gia đình con cái ngài Bôn đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN CHÚT (5/39).

(Con trai ngài Lê Văn Đinh và bà Phan Thị Tịnh)

Sinh ngày .. tháng .. năm Kỷ Tỵ (1929).

Mất ngày 15 tháng 6 năm Kỷ Sửu (2009). Thọ 80 tuổi.

Mộ táng tại: Cồn Độ, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ PHẬN, con gái ngài Phan Thứ, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm ……..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 6 trai, 3 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ XUÂN HƯỚNG, sinh năm Tân Mảo (1951)…

2. LÊ XUÂN KÍNH, sinh năm Quý Tỵ (1953)…

3. LÊ THỊ HIỀN, sinh ngày 12 tháng 3 năm 1956 (Bính Thân), có chồng là ông Phan Cần, con trai ngài Phan Thịnh, người ở làng.

4. LÊ XUÂN HÀ, sinh năm Mậu Tuất (1958)…

5. LÊ XUÂN SINH, sinh năm Canh Tý (1960)…

6. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày 30 tháng 7 năm 1963,  mất ngày 18 tháng 8 năm 1963, mộ táng tại …

7. LÊ THỊ NGỌC Gái Chị, sinh ngày 5 tháng 10 năm 1964 (Giáp Thìn), có chồng là ông Phan Vạng, con trai ngài Phan Phó, người ở làng.

8. LÊ THỊ NGUYỆT Gái Em, sinh ngày 29 tháng 9 năm 1967 (Đinh Mùi), có chồng là ông Lê Dũng, con trai ngài Lê Bút, người ở Dưởng Mong..

9. LÊ XUÂN BÁC, sinh năm Tân Hợi (1971)…

10. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày 8 tháng 4,  mất ngày 8 tháng 4 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

11. LÊ XUÂN CỬU, sinh năm Quý Sửu (1973)…

 

Ghi chú:

1.Lúc sinh thời, ngài Chút từng làm Hội viên Hội Đồng Nhân Dân xã Phú An, huyện Phú Vang.

2. Tất cả gia đình con cái ngài Hướng, và ngài Kính đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THỪA (6/39).

(Con trai ngài Lê Văn Tuỳ và bà Nguyễn Thị Mãi)

Sinh ngày 20 tháng 3 năm Đinh Mão (1927).

Mất ngày 26 tháng 7 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ĐẶNG THỊ VÃNG, con gái ngài Đặng Giàu, người ở làng.

Sinh ngày 28 tháng 7 năm 1922 (Quý Hợi=1923).

Mất ngày 15 tháng 7 ÂL năm Canh Ngọ (1990).

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 2 trai, 7 gái.

1. LÊ XUÂN THẬN, sinh ngày ngày 22 tháng 3 năm 1945 (Ất Dậu), mất ngày 17 tháng 7 năm 1946, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

2. LÊ XUÂN THIÊN, sinh ngày ngày 24 tháng 4 năm 1948 (Mậu Tý), mất ngày 26 tháng 9(ÂL) năm 1968 (Mậu Thân), mộ táng tại …Quảng Nam. (Bị bắt đi lên vùng núi rồi mất).

3. LÊ THỊ NIÊN, sinh ngày 1 tháng 10 năm 1950 (Canh Dần), có chồng là ông Phan Hồng, con trai ngài Phan Cháu, người ở làng.

4. LÊ THỊ XUYÊN, sinh ngày 17 tháng 6 năm 1952 (Nhâm Thìn), có chồng là ông Nguyễn Hát, con trai ngài Nguyễn Lực, người ở làng.

5. LÊ THỊ LUYÊN, sinh ngày 20 tháng 2 năm 1956 (Bính Thân), mất ngày 6 tháng 7 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

6. LÊ THỊ LƯA, sinh ngày 25 tháng 12 năm 1957 (Đinh Dậu), có chồng là ông Nguyễn Kháng, con trai ngài Nguyễn Yến, người ở làng.

7. LÊ THỊ BẢO, sinh ngày 18 tháng 11 năm 1960 (Canh Tý), không chồng,nhưng có con trai là Nguyễn Tường,     …………….

8. LÊ THỊ NHƯ, sinh ngày 7 tháng 7 năm 1963 (Quý Mảo), có chồng là ông Phan Quốc, con trai ngài Nguyễn Bàng, người ở làng.

9. LÊ THỊ LIÊN, sinh ngày 23 tháng 11 năm 1965 (Ất Tỵ), có chồng là ông Nguyễn Chính, con trai ngài Nguyễn Cu, người ở làng.

 

Kế phối (b)(Vợ kế).

Quý danh: PHAN THỊ CẤY, con gái ngài Phan Chòn, người ở làng.

Sinh ngày 20 tháng 11 năm 1950 (Canh Dần).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại:………………...

 

Hạ sinh: 2 gái.

1. LÊ THỊ LIỆU, sinh ngày .. tháng .. năm1975 (Ất Mảo), có chồng là ông Nguyễn Phước, con trai ngài Nguyễn Diên, người ở làng.

2. LÊ THỊ LIỂU, sinh ngày .. tháng .. năm 1977 (Đinh Tỵ), có chồng là ông Nguyễn Tình, con trai ngài Nguyễn Lập, người làng…...

 

Ghi chú: Ngài Thừa có 2 vợ, và 11 người con: 2 trai, và 9 gái.

1. Lúc sinh thời, ngài Thừa đậu bằng Yếu Lược. 

2. Các con của ngài Thừa với bà vợ kế đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN MŨ (PHỔ) (7/39).

(Con trai ngài Lê Văn Tuỳ và bà Nguyễn Thị Mãi)

Sinh ngày 25 tháng 3 năm Giáp Tuất (1934).

Mất ngày .. tháng… ÂL.

Mộ táng tại: …………………………..

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ ĐỊ, con gái ngài Phan Chút, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm …..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………..

 

Hạ sinh: 4 trai, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng ..,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

2. LÊ XUÂN MẾN, sinh ngày ngày .. tháng .. năm 19.., mất ngày .. tháng .. năm 19.., mộ táng tại Cồn Kết, Triều Thuỷ.

3. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng ..,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

4. LÊ XUÂN SƠN, sinh năm Bính Thân (1956)….

5. LÊ XUÂN NHÂN, sinh năm Đinh Dậu (1957)….

6. LÊ XUÂN HIỆP, sinh ngày ngày .. tháng .. năm Canh Tý (1960), mất ngày .. tháng .. năm Ất Mảo (1975), mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Kế phối (c)(Vợ kế).

Quý danh: NGUYỄN THỊ TUẤT, con gái ngài ….., người làng Lưu Khánh.

Sinh ngày … tháng … năm Giáp Tuất (1933).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, 5 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ HÀ, sinh ngày .. tháng .. năm Tân Sửu (1961), có chồng là ông Nguyễn Hơn, con trai ngài Nguyễn Diên, người Bắc.

2. LÊ THỊ HẰNG, sinh ngày .. tháng .. năm Giáp Thìn (1964), mất ngày 15 tháng 8 AL, mộ táng....

3. LÊ THỊ THUỶ (Bình), sinh ngày .. tháng .. năm Bính Ngọ (1966), có chồng là ông ……., con trai ngài………., người làng…….

4. LÊ THỊ THANH (Hạnh), sinh ngày .. tháng .. năm Đinh Mùi (1967), có chồng là ông ……., con trai ngài………., người làng…….

5. LÊ THỊ NHÀN (Phúc), sinh ngày .. tháng .. năm Kỷ Dậu (1969), có chồng là ông ……., con trai ngài………., người làng…….

6. LÊ XUÂN TÙNG, sinh năm Quý Sửu (1973)…

7. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng ..,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại ………….. 

 

Ghi chú: Ngài Phổ (Mũ) có 2 vợ, và 13 người con: 5 trai, 5 gái, và 3 Hửu vị vô danh.

1. Lúc sinh thời, ngài Phổ (Mũ) đậu bằng Yếu Lược, gia nhập Quân đội Quốc Gia Việt Nam, ngành Quân cụ. 

2. Các con ngài Mũ với bà vợ chánh sống ở Đà Nẳng, và Huế.

3. Các con ngài Mũ với bà vợ kế đều sống ở Cam Ranh.

 

Quý danh: LÊ XUÂN ĐỖ (8/39).

(Con trai ngài Lê Văn Tuỳ và bà Nguyễn Thị Mãi)

Sinh ngày 13 tháng 6 năm 1936 (Đinh Sửu=1937).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………………

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ THẢY, con gái ngài Nguyễn Hậu, người ở làng.

Sinh ngày 2 tháng 10 năm 1933 (Giáp Tuất=1934).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………………...

 

Hạ sinh: 7 trai, và 3 gái.

1. LÊ THỊ XUÂN LOAN, sinh năm Bính Thân (1956),có chồng là ông ......, con trai ngài…, người ở….

2. LÊ XUÂN SINH, sinh năm Mậu Tuất (1958)…

3.  LÊ XUÂN SƠN, sinh năm Tân Sửu (1961)…

4. LÊ XUÂN THANH, sinh năm Giáp Thìn (1964)…

5. LÊ THỊ XUÂN LAN, sinh năm Ất Tỵ (1965),có chồng là ông .........., con trai ngài………., người ở 

6. LÊ XUÂN MINH HÙNG, sinh năm Đinh Mùi (1967)…

7. LÊ XUÂN MINH KỲ, sinh năm Canh Tuất (1970)… 

8. LÊ XUÂN VIỆT ANH, sinh năm Tân Hợi (1971)…

9. LÊ XUÂN VIỆT QUỐC, sinh năm Quý Sửu (1973)…

10. LÊ THỊ XUÂN HOÀ, sinh năm Ất Mảo (1975), có chồng là ông Phạm Ngô Châu, con trai ngài………., người ….Bắc

 

Ghi chú:

1. Ngài Đỗ gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng Hoà năm 1956. Tốt nghiệp các khoá: (1) “Chuẩn uý Hiện dịch” Nha Trang năm 1962. (2) Khoá Cán bộ Ấp Chiến Lược tại Suối Lồ Ồ, Biên Hoà năm 1963. (3) Khoá 11 Đại đội trưởng Bộ Binh Thủ Đức năm 1965, (4) Khoá Tác chiến Trong Rừng Mã Lai năm 1965. (5) Khoá 16 Sỉ quan Căn bản Hành chánh Tài chánh năm 1966. (6) Khoá 1 Đại đội trưỏng Hành chánh Tiếp vận năm 1969. (6) Khoá Điều khiển Tiếp vận, tương đương Chỉ huy Tham mưu Trung cấp, tức bằng Tiểu đoàn trưởng năm 1971. 

2. Ngài Đỗ đang ở cấp bậc Thiếu Tá, giữ chức Trưởng Ban 4 kiêm Chỉ huy Hậu cứ Trung đoàn 56, Sư đoàn 3 Bộ Binh, thì Chính quyền Việt Nam Cộng Hoà sụp đổ. Sau ngày 30.4.1975, ngài Đỗ bị “tập trung Cải tạo” gần 10 năm trong các Trại Long Giao, Biên Hoà, Hoàng Liên Sơn, Vỉnh Phú, và Long Khánh.

3. Về Văn hoá, ngài Đỗ tốt nghiệp Cử nhân Văn khoa, Cử nhân Luật khoa, Cử nhân Xã hội học; Cao học Lịch Sử, Cao học Kinh tế, và Cao học Triết. 

4. Ngài Đỗ đến Úc đoàn tụ với con cái năm 1996, học Luật tại Đại học Sydney, Australia năm 1998-2000. Ngài Đỗ trở thành nhà Nghiên cứu Khoa học Xã hội và Nhân văn, có nhiều Tham luận, Thuyết trình tại các Đại hội Chuyên gia Úc Châu, và các trường Đại học Phú Xuân, Đại học Sư Phạm Huế, Việt Nam.

5. Ngài Đỗ có sách đã Xuất bản là “Thế Giới Sự Kiện”, NXB TRẺ, 2006, “Mười Nước Giàu Mạnh”, NXB THUẬN HOÁ, 2010. Và sách sắp Xuất bản “VĂN MINH NHÂN LOẠI 2013”.

5. Ngài Đỗ, gia đình và con cái đều sống tại Sydney, Tiểu bang New South Wales, Úc Đại Lợi.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HẠT (9/39).

(Con trai ngài Lê Văn Tuỳ và bà Nguyễn Thị Mãi)

Sinh ngày 2 tháng 4 năm 1943 (Quý Mùi).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………………

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ KIM CÚC, con gái ngài Lê Khắc Kiệm, người An Cựu, Huế.

Sinh ngày 24 tháng 10 năm 1939.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………….

 

Hạ sinh: 3 trai, 3 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ XUÂN ANH HUY, sinh năm Bính Ngọ (1966)…

2. LÊ XUÂN MỘNG HOÀNG, sinh ngày 16 tháng 11 năm 1967 (Đinh Mùi), có chồng là ông Lê Đức Trường, Bác sỉ, làm tại Bệnh viện quận Sơn Trà, con trai ngài LêĐức Thắng, người, Đà Nẳng.

3. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng ..,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

4. LÊ XUÂN NHƯ HẢO, sinh ngày 2 tháng 6 năm 1969 (Kỷ Dậu), có chồng là ông …., con trai ngài………., người ….Đà Nẳng.

5. LÊ XUÂN VIỆT HƯƠNG, sinh ngày 28 tháng 9 năm 1970 (Canh Tuất), có chồng là ông Nguyễn Văn Thành, Kỷ sư Cầuđường, con trai ngài Nguyễn Tâm, người Quế Sơn. Quảng Nam.

6. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng ..,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại  Cồn Két, Triều Thuỷ.

7. LÊ XUÂN ANH HÀO, sinh năm Nhâm Tý (1972)…

8. LÊ XUÂN HOÀ BÌNH, sinh năm Ất Mảo (1975)…

 

Ghi chú:

1. Ngài Hạt tốt nghiệp trường Sư Phạm, Huế, giữ chức Hiệu trưởng trường Tiểu học Kỳ Long, Tam Kỳ, Quảng Nam năm 1961. Bị động viên vào Quân lực Việt Nam Cộng Hoà, học trường Hạ Sỉ quan Nha Trang. Tốt nghiệp Cử nhân Luật, Cao học Luật, biệt phái về Bộ Giáo dục, dạy học tại Trường Trung học Thái Phiên, Đà Nẳng. Hiện ngài Hạt đang hành nghề Luật sư tại Đà Nẳng, và là Giảng viên Thỉnh giảng tại các Trưòng Đại học Đà nẳng.

2. Ngài Hạt, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ SONG XUÂN (10/39).

(Con trai ngài Lê Văn Tuỳ và bà Nguyễn Thị Mãi)

Sinh ngày .. tháng .. năm 1947 (Đinh Hợi).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………………

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ KIỀU, con gái ngài Nguyễn Oanh, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm 1951 (Tân Mảo).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại:…………………………...

 

Hạ sinh: 5 trai, và 3 gái.

1. LÊ XUÂN THUẬN (b), sinh năm Bính Ngọ (1966) (con ngoài Giá thú của ngài Xuân, với bà Nguyễn Thị Đành, con ông Nguyễn Hậu, người ở làng).

2. LÊ THỊ THU THẢO, sinh ngày .. tháng .. năm 1972 (Nhâm Tý),có chồng là ông Đinh Văn Thi, con trai ngài Đinh Văn Trác, người Huế, định cư tại Úc.

3. LÊ THỊ ĐÔNG CHÂU, sinh ngày .. tháng .. năm 1973 (Quý Sửu), có chồng là ông Nguyễn Tiến Hưng, con trai ngàiNguyễn Huế, người Bắc, định cư tại Sài Gòn.

4. LÊ XUÂN HẠ NAM, sinh ngày ngày .. tháng .. năm 1976 (Bính Thìn), mất ngày 8 tháng 2 năm 1989 (Kỷ Tỵ), mộ táng tại ………….

5. LÊ THỊ QUANG VINH, sinh ngày .. tháng .. năm 1979 (Kỷ Mùi), có chồng là ông Nguyễn Trường Cửu, con trai ngài …, người Sài Gòn, định cư tại Canada.

6. LÊ XUÂN THIÊN TÂN, sinh năm Tân Dậu (1981)…

7. LÊ XUÂN MINH TÔN, sinh năm Quý Hợi (1983)…

8. LÊ XUÂN MINH TUẤN, sinh năm Ất Sửu (1985)…

 

Ghi chú:

1. Ngài Xuân tốt nghiệp Tú tài. Ngài Xuân, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

2. Lê Thuận, con ngoài Giá thú của ngài Lê Song Xuân, với bà Nguyễn Thị Đành, con ông Nguyễn Hậu, người ở làng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HƯỜNG (11/39).

(Con trai ngài Lê Văn Mỏi và bà Phan Thị Bưa)

Sinh ngày 30 tháng 1 năm 1929 (Kỷ Tỵ).

Mất ngày 8 tháng 8 năm Tân Mảo (2011).

Mộ táng tại: Ruộng Cồn.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ĐẶNG THỊ TƯ, con gái ngài Đặng Giàu, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm 1933 (Quý Dậu).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 4 trai, 5 gái, và 3 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ HUÊ, sinh ngày 21 tháng 8 năm Nhâm Thìn (1952),  có chồng là ông Phan Uý, con trai ngài Phan Thương, người ở làng.

2. LÊ THỊ HOA, sinh ngày 29 tháng 2 năm Ất Mùi (1955),  có chồng là ông …, con trai ngài …, người ở...

3. LÊ THỊ ÁI, sinh ngày 14 tháng 5 năm Đinh Dậu (1957),  có chồng là ông Nguyễn Sòng, con trai ngài Nguyễn Oi, người ở làng.

4. LÊ THỊ ÁNH, sinh ngày 7 tháng 7 năm Kỷ Hợi (1959), mất ngày 11 tháng 5 ÂL, mộ táng tại  Cồn Két, Triều Thuỷ.

5. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng ..,  mất ngày 18 tháng 8 năm Tân Sửu (1961), mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

6. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng ..,  mất ngày 12 tháng 11Tân Sửu (1961), mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

7. LÊ XUÂN LỘC, sinh năm Nhâm Dần (1962),…

8. LÊ THỊ GIÕ, sinh ngày 20 tháng 3năm Giáp Thìn (1964),  có chồng là ông Nguyễn Tám, con trai ngài Nguyễn Lực, người ở làng.

9. LÊ XUÂN LÂN, sinh ngày 28 tháng 12 Đinh Mùi (1967), mất ngày 25 tháng 9 ÂL (1968), mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

10. LÊ XUÂN HỬU, sinh năm Canh Tuất (1970)…

11. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng ..,  mất ngày 4 tháng 6 ÂL (Tân Hợi), mộ táng tại  Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

12. LÊ XUÂN NGHĨA, sinh năm Nhâm Tý (1972),…

 

Ghi chú:

1. Ngài Hường tốt nghiệp Tiểu học, gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hoà, ngành Quân Cu.

 

Quý danh: LÊ XUÂN MƠ (12/39).

(Con trai ngài Lê Văn Mệt và bà Hoàng Thị Hung)

Sinh ngày .. tháng .. năm Đinh Sửu (1937)..

Mất ngày 6 tháng 4 năm Ất Dậu (2005).

Mộ táng tại: Phú Túc, Gia Lai.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ HOÁ, con gái ngài Phan Chút, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm 1951 ( Tân Mảo).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 4 trai, 2 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ XUÂN NIÊN, sinh năm Kỷ Hợi (1959)…

2. LÊ XUÂN HÙNG, sinh ngày .. tháng .., năm 1961 (Tân Sửu), mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại Cồn Mồ.

3. LÊ XUÂN HIỆP, sinh năm Giáp Thìn (1964),…

4. LÊ XUÂN HOÀ, sinh năm Bính Ngọ (1966),…

5. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng ..,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

6. LÊ THỊ LOAN, sinh ngày .. tháng .. năm 1972 (Nhâm Tý), có chồng là ông Phan Sơn, con trai ngài Phan Cường, người ở lang.

7. LÊ THỊ PHƯỢNG, sinh ngày .. tháng .. năm 1979 (Kỷ Mùi),  có chồng là ông Phan Hùng, con trai ngài Phan …, người ở làng.

8. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng ..,  mất ngày.. tháng .. ÂL, mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

 

Ghi chú:

1. Lúc sinh thời, ngài Mơ gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hoà, ngành Công Binh. Bị bắt trong trận Tổng Công kích Mậu Thân, năm 1968, đưa ra Bắc giam giữ, đến sau năm 1975 được tha về. 

2. Ngài Mơ, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ VĂN HUYÊN (13/39).

(Con trai ngài Lê Văn Xàng và bà Trần Thị An)

Sinh ngày  tháng 7 năm Bính Thìn (1916).

Mất ngày 20 tháng 4 năm Nhâm Ngọ (1942).

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ MÓT, con gái ngài Phan Huệ, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng ... năm …….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THỊ THIỆP, sinh ngày 28 tháng 1 năm Mậu Dần (1938), có chồng là ông Phan Quyền, con trai ngài Phan Chắc, người ở làng.

 

Ghi chú:

1. Lúc sinh thời, ngài Huyên bị bắt đi lính cho Tây (Pháp), chết tại Pháp. Không có thông tin nhiều để biết về ngài Huyên.

 

Quý danh: LÊ VĂN TỐN (14/39).

(Con trai ngài Lê Văn Xa và bà Phan Thị Nở)

Sinh ngày 21 tháng 3 năm Nhâm Tuất (1922).

Mất ngày 19 tháng 9năm Nhâm Thìn (1952).

Mộ táng tại: Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ CẦM, con gái ngài Nguyễn Quyên, người ở làng Sịa.

Sinh ngày .. tháng 7 năm Tân Dậu (1921).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 5 gái.

1. LÊ THỊ MÁI, sinh ngày 28 tháng 9 năm …., mất ngày 3 tháng 5 năm Quý Mùi (1943), mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

2.  LÊ THỊ QUÝT, sinh ngày 13 tháng 11 năm ….,  có chồng là ông Phan Ngọc, con trai ngài Phan Liển, người ở làng. Chồng sau là Đặng Sướng, con trai ngài Đặng Giàu, cũng người ở làng.

3. LÊ THỊ TÁNH, sinh ngày 30 tháng 4. năm Bính Tuất (1946), mất ngày 3 tháng 8 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

4. LÊ THỊ LỘT, sinh ngày 7 tháng 11 năm Mậu Tý (1948), mất ngày 19 tháng 12 ÂL, mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

5. LÊ THỊ MANH, sinh ngày 21 tháng 10 năm 1950 (Canh Dần), có chồng là ông Nguyễn Dạng, Đại uý Cảnh sát Việt Nam Cộng hoà, con trai ngài Nguyễn Oanh, người ở làng.

 

Ghi chú:

1. Gia đình bà Manh ông Dạng và con cái ông đều sống ở Hoa Kỳ (Mỹ).

 

Quý danh: LÊ XUÂN CẢNG (15/39).

(Con trai ngài Lê Văn Tiêu (Tỏi) và bà Hoàng Thị Chi)

Sinh ngày 27 tháng 3 năm Ất Hợi (1935).

Mất ngày 28 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Mồ, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ĐẶNG THỊ CHÚT, con gái ngài Đặng Tiêm, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm …...

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………….

 

Hạ sinh: 4 trai, 1 gái.

1. LÊ THỊ THUÝ NHUNG, sinh ngày 26 tháng 9 năm 1961 (Tân Sửu), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở ……….

2. LÊ XUÂN HÙNG (QUANG), sinh năm Giáp Thìn (1964),……

3. LÊ XUÂN NGỌC (NGỌC), sinh năm Ất Tỵ (1965),…..

4. LÊ XUÂN TRỌNG, sinh 1964, sinh năm Đinh Mùi (1967),……

5. LÊ XUÂN HOÀ, sinh năm Canh Tuất (1970)……

 

Ghi chú:

1.Lúc sinh thời, ngài Cảng gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hoà, ngành Công Binh.

2. Gia đình, con cái ngài Cảng đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN ĐẲNG (16/39).

(Con trai ngài Lê Văn Vọng và bà Phan Thị Đằng)

Sinh ngày 23 tháng 9 năm Giáp Tuất (1934).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ NANH, con gái ngài Nguyễn Cúc, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm …….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 2 trai, và 3 gái.

1. LÊ THỊ KIM QUỲ, sinh ngày 30 tháng 7 năm Quý Mảo (1963), có chồng là ông Phan Sương, con trai ngài Phan Dũ, người ở làng.

2. LÊ XUÂN QUÂN, sinh năm Ất Tỵ (1965),…….

3. LÊ THỊ MINH BẠCH (song sinh), sinh ngày .. tháng .. năm Đinh Mùi (1967), có chồng là ông …, con trai ngài…, người ở ……….

4. LÊ THỊ MAI, (song sinh), sinh ngày .. tháng .. năm Đinh Mùi (1967), có chồng là ông …, con trai ngài…, người ở ……….

5. LÊ XUÂN KỶ, sinh năm Canh Tuất (1970),…….

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: NGUYỄN THỊ GÁI, con gái ngài Nguyễn Mới, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm …….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ THỊ TRANG, sinh ngày .. tháng .. năm 1982 (Nhâm Tuất), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở ……….

2. LÊ XUÂN SỬU, sinh năm Ất Sửu (1985)……

 

Ghi chú:Ngài Đẳng có 2 vợ, và 7 người con: 3 trai, và 4 gái.

1.Ngài Đẳng gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hoà, ngành Công Binh.

 

Quý danh: LÊ XUÂN ĐỆ (17/39).

(Con trai ngài Lê Văn Vọng và bà Phan Thị Đằng)

Sinh ngày 25 tháng 7 năm Nhâm Ngọ (1942).

Mất ngày 29 tháng 2 ÂL.

Mộ táng tại: ……………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ SEN, con gái ngài Phan Lơn, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm …..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 1 trai, và 4 gái.

1. LÊ THỊ TƯỜNG VI, sinh ngày 27 tháng 9 năm Kỷ Dậu (1969), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở ……….

2. LÊ THỊ TUYẾT MAI, sinh ngày .. tháng .. năm …, có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở ..

3. LÊ THỊ TUYẾT NGA, sinh ngày .. tháng .. năm …, có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở.. 

4. LÊ THỊ TUYẾT PHƯƠNG, sinh ngày .. tháng .. năm …, có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở… 

5. LÊ XUÂN ANH TUẤN, sinh năm Canh Ngọ (1990)……

 

Ghi chú:

1. Lúc sinh thời, ngài Đệ đậu Tú tài II, học Trường Sỉ quan Trừ bị Thủ Đức, đang mang cấp Thiếu uý, Trưởng Ban 1 Tiểu đoàn.

2. Gia đình và con cái của ngài Đệ đều sống ở Nha Trang.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THUYÊN (18/39).

(Con trai ngài Lê Văn Cáng và bà Nguyễn Thị Xảo)

Sinh ngày 2 tháng 8 năm Ất Hơi (1935).

Mất ngày 13 tháng 1 năm Mậu Thân (1968).

Mộ táng tại: Cồn Bún (Chiêu hồn nhập cốt).

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ YÊN (ly dị)con gái ngài Nguyễn Vững, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm …...

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng ..,  mất ngày 21 tháng 8 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: PHAN THỊ VIỂN, con gái ngài Phan Liêu, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm …...

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Bún.

 

Hạ sinh: 1 trai, 3 gái.

1. LÊ THỊ THUÝ VÂN, sinh ngày 6 tháng 9 năm 1960 (Canh Tý), có chồng là ông Phan Đồi, con trai ngài Phan Đính, người ở làng.

2. LÊ XUÂN LỘC, sinh năm Quý Mảo (1963),…….

3. LÊ THỊ TÂM, sinh ngày 15 tháng 2 năm 1965 (Ất Tỵ), có chồng là ông Trương Đình Thu,con trai ngài…, người ở Huế.

4. LÊ THỊ THUỲ DƯƠNG, sinh ngày 18 tháng 8 năm Mậu Thân (1968), có chồng là ông Phan Soạn, con trai ngài Phan Thiệt, người ở làng.

 

Ghichú: Ngài Thuyên có 2 vợ, và 5 người con: 1 trai, 3 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. Lúc sinh thời, ngài Thuyên đậu Tiểu học, làm Cán bộ Xây dựng Nông Thôn, bị bắt đi mất tích trong cuộc tổng tấn công đầu năm Mậu Thân, 1968 ở Huế. 

2.Gia đình con cái ngài Thuyên đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HƯỞNG (19/39).

(Con trai ngài Lê Văn Cáng và bà Nguyễn Thị Xảo)

Sinh ngày 21 tháng 10 năm Mậu Dần (1938).

Mất ngày .. tháng .. năm Kỷ Mùi (1979).

Mộ táng tại: Cồn Bún, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: VÕ THỊ LỆ THUỶ, con gái ngài Võ Quang Xoan, người Đà Nẳng.

Sinh ngày .. tháng .. năm Canh Dần (1950)..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 3 trai, và 3 gái.

1. LÊ THỊ LỆ THUÝ, sinh ngày 13 tháng 2 năm Ất Tỵ(1965), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở 

2. LÊ XUÂN QUANG, sinh năm Bính Ngọ (1966),…….

3. LÊ XUÂN MINH, sinh năm Mậu Thân (1968),…….

4. LÊ THỊ TUÝ, sinh ngày 3 tháng 8 năm Kỷ Dậu (1969), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở……

5. LÊ XUÂN SƠN, sinh năm Tân Hợi (1971),…….

6. LÊ THỊ CẨM TÚ, sinh ngày 15 tháng 4 năm Quý Sửu (1973), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở ………

 

Ghi chú:

1. Lúc sinh thời, ngài Hưởng học Trường Sỉ quan Trừ bị Thủ Đức, ngành Truyền Tin. Thăng cấp Đại uý, giử chức Quận trưởng Phú Bổn, tỉnh Pleiku, sau đó là Tiểu đoàn Phó, thuộc Sư đoàn 23 Bộ Binh. Sau ngày 30.4.1975, bị tập trung Cải tạo, và chết trong Trại Cải tạo miền núi Quảng Nam- Đà Nẳng năm 1979.

2.Gia đình con cái của ngài Hưởng đều sống ở Đà Nẳng. 

 

Quý danh: LÊ XUÂN DẬT (KHÁN) (20/39).

(Con trai ngài Lê Văn Cáng và bà Nguyễn Thị Xảo)

Sinh ngày 27 tháng 6 năm Ất Dậu (1945).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRƯƠNG THỊ KIM CÚC, con gái ngài Trương Nghiêm, người ở Huế.

Sinh ngày .. tháng .. năm …...

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ XUÂN VIỆT, sinh năm Tân Hợi (1971),…

2. LÊ THỊ THUỲ TRÂM, sinh ngày… thánh… năm ….. có chồng là…………….

 

Ghi chú:

1.Lúc sinh thời, ngài Khán (Dật) gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hoà. Ngài Dật bị tử thương trên chiến trường Quảng Ngãi. 

2.Gia đình con cái ngài Khán (Dật) đều sống ở Đà Nẳng.…

 

Quý danh: LÊ XUÂN THỦ (21/39).

(Con trai ngài Lê Văn Cáng và bà Nguyễn Thị Xảo)

Sinh ngày 18 tháng 8 năm 1949 (Mậu Tý=1948).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LƯƠNG THỊ ĐỨC, con gái ngài Lương Mậu Nhứt, người ở Phú Yên.

Sinh ngày .. tháng .. năm 1954 (Giáp Ngọ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 3 trai, và 2 gái.

1. LÊ XUÂN TUẤN, sinh năm Nhâm Tý (1972),……

2. LÊ THỊ DIỂM TRANG, sinh ngày 14 tháng 4 năm 1974 (Giáp Dần), có chồng là ông Bùi Thanh Trung,con trai ngài Bùi Đức, người ở Phú Bổn. 

3. LÊ THỊ DIỂM THANH, sinh ngày .. tháng .. năm 1981 (Tân Dậu), có chồng là ....,con trai ngài......., người ở ..... 

4. LÊ XUÂN THÁI, sinh năm Mậu Thìn (1988),……

5. LÊ XUÂN THẮNG, sinh năm Quý Dậu (1993),…….

 

Ghi chú:

1.Ngài Thủ đậu Tú tài II, học Trường Sỉ quan Trừ bị Thủ Đức. Thăng cấp Trung uý, làm việc tại Phòng Quản trị Nhân viên Tiểu Khu Phú Bổn. Từ năm 1974 làm Chủ Sự Phòng Nhân lực Tỉnh Phú Bổn. Sau ngày 30.4.1975, ngài Thủ bị tập trung Cải tạo gần 3 năm. 

2.Ngài Thủ, gia đình và con cái đều sống ở Phú Bổn.

 

Quý danh: LÊ VĂN SẰNG (THƯỜNG) (22/39).

(Con trai ngài Lê Văn Tiềm và bà Nguyễn Thị Mèo)

Sinh ngày 17 tháng 3 năm Tân Hợi (1911), Duy Tân thứ 5.

Mất ngày 5 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: ……………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ TÝ, con gái ngài Nguyễn Đương, người ở làng Diên Trường.

Sinh ngày 10 tháng 4 năm Tân Hợi (1911), Duy Tân thứ 5.

Mất ngày 5 tháng 4 ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 4 trai, 1 gái, và 4 Hửu vị vô danh.

1. LÊ Thị hửu vị vô danh (Sa), sinh ngày .. tháng .. năm …, mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại …..

2. LÊ THỊ TUỆ, sinh ngày 10 tháng 4 năm 1933 (Giáp Tuất), có chồng là ông Nguyễn Đình Cơ,con trai ngài Nguyễn Đình…, người ở…Nam Phổ Hạ, Phú Lộc.

3. LÊ VĂN HẠNH, sinh năm Đinh Sửu (1937),……

4. LÊ VĂN TỪ, sinh ngày 23 tháng 10 năm …, mất ngày 21 tháng 8 ÂL, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ. 

5. LÊ VĂN NGÔ, sinh ngày 5 tháng 6 năm …, mất ngày 17 tháng 4 ÂL, mộ táng tại Cồn Miệu, Triều Thuỷ.

6. LÊ VĂN PHÚC, sinh năm Quý Mùi (1943),…….

7. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm …, mất ngày 14 tháng 12 ÂL, mộ táng tại Phường Phú Hậu.

8. LÊ Thị hửu vị vô danh (Sa), sinh ngày .. tháng .. năm …, mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại…..

9. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm …, mất ngày 28 tháng 9 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Ghi chú:

1. Lúc sinh thời, ngài Sằng gia nhập ngành Cảnh sát, sau đó làm Thơ ký Toà Án tai toà Sơ thẩm Huế. Gia đình ngài Sằng và con cái đều sống ở Huế.

2.Gia đình và con cái ngài Hạnh đều sống ở Sài Gòn.

3.Gia đình và con cái ngài Phúc vẫn sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ VĂN HOAN (23/39).

(Con trai ngài Lê Văn Tiềm và bà Nguyễn Thị Mèo)

Sinh ngày 30 tháng 1 năm Kỷ Mùi (1919), Khải Định thứ 4.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ LÀNH, con gái ngài Phan Sắc, người ở làng.

Sinh ngày 10 tháng 2 năm Bính Thìn (1916).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 1 trai, và 3 gái.

1. LÊ THỊ GIÁO, sinh ngày .. tháng ..năm …, có chồng là ông Phan Hào, con trai ngài Phan Chắc, người ở làng.

2. LÊ THỊ ĐẠT, sinh ngày .. tháng ..năm .., có chồng là ông …An,con trai ngài.., người ở…….......

3. LÊ THỊ ÚT (HỒNG), sinh ngày .. tháng ..năm .., có chồng là ông Phan Hà, con trai ngài Phan Liển, người ở làng.

4. LÊ VĂN PHẨM (ĐỆ), sinh ngày .. tháng .. năm …, mất ngày 1 tháng 3 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Ghi chú:

1.Lúc sinh thời, ngài Hoan bị Việt Minh bắt đi Nam Đông, và chết không rõ. Mộ táng tại……, do Chiêu hồn nhập cốt (ghi mất ngày 20 tháng 5 ÂL).

 

Quý danh: LÊ VĂN PHÁP (24/39).

(Con trai ngài Lê Văn Tiềm và bà Nguyễn Thị Mèo)

Sinh ngày 20 tháng 10 năm Giáp Tý (1924).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ĐOÀN THỊ KHOÁI, con gái ngài Đoàn Bái, người làng Dương Nổ.

Sinh ngày .. tháng .. năm Đinh Mảo (1927).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 6 trai, 3 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ XUÂN PHẨM, sinh ngày 16 tháng 2 năm 1949 (Kỷ Sửu), mất ngày 7 tháng 2 ÂL, mộ táng tại…….

2.LÊ Văn hửu vị vô danh,  tháng ..năm …, mất ngày 1 tháng 3 ÂL, mộ táng tại ….……………….

3. LÊ THỊ DUYỆT, sinh ngày 9 tháng 5 năm 1951 (Tân Mảo), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở …

4. LÊ THỊ TRANG (NỬ), sinh ngày 7 tháng 4 năm 1953 (Quý Tỵ), có chồng là ông Nguyễn Lương, con trai ngài Nguyễn Hưng, người ở Hải Trình.

5. LÊ hửu vị vô danh (Sa),sinh ngày..tháng ..năm …,  mất ngày 1 tháng 8 ÂL, mộ táng tại ……….

6. LÊ XUÂN NGÂN, sinh năm Bính Thân (1956),……

7. LÊ XUÂN CẦN, sinh năm Mâu Tuất (1958),……

8. LÊ XUÂN CHƯỞNG, sinh năm Tân Sửu (1961),……

9. LÊ XUÂN THANH, sinh năm Quý Mảo (1963),……

10. LÊ THỊ KHAI,  sinh ngày .. tháng ..năm …, có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở……..

11. LÊ XUÂN XÍCH (ĐẠT), sinh năm Mậu Thân (1968),……

 

Ghi chú:

1. Lúc sinh thời Ngài Pháp, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN KIM (MINH) (25/39).

(Con trai ngài Lê Văn Tiềm và bà Nguyễn Thị Mèo)

Sinh ngày 25 tháng 5 năm Tân Mùi (1931).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: … THỊ BÉ HƯỜNG, con gái ngài Lê Văn Thông, người ở làng….

Sinh ngày .. tháng .. năm Đinh Sửu (1937).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 4 trai, và 3 gái.

1. LÊ XUÂN TOÀN (b), sinh năm Ất Mùi (1955), (con ngoại hôn của ngài Kim với bà Nguyễn Thị Cang ở Kiến Phước, Gò Công.…….

2. LÊ THỊ HỒNG PHƯƠNG, sinh ngày 17 tháng 7 năm 1956 (Bính Thân), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở …………

3. LÊ THỊ THU CÚC, sinh ngày 17 tháng 1 năm 1957 (Đinh Dậu), có chồng là ông ….,con trai ngài…, người ở

4. LÊ THỊ TUYẾT NGA, sinh ngày 17 tháng 7 năm 1959 (Kỷ Hợi), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở …………

5. LÊ XUÂN HÙNG, sinh năm Tân Sửu (1961),……

6. LÊ XUÂN THÀNH, sinh năm Quý Mảo (1963),……

7. LÊ XUÂN NGỌC, sinh năm Ất Tỵ (1965),…..

 

Ghi chú:

1. Lúc sinh thời, ngài Kim (Minh) gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hoà. Thăng cấp Đại uý, Trưởng Chi An ninh Quân đội Hoà Vang, Quảng Nam. Sau ngày 30/4/1975, ngài Kim bị tập trung cải tạo một thời gian khá dài. 

2. Ngài Kim và gia đình con cái hiện sống tại Hoa Kỳ, còn có vài người sống ở Đà Nẳng và Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ VĂN DON (BIÊN) (26/39).

(Con trai ngài Lê Văn Tiềm và bà Nguyễn Thị Mèo)

Sinh ngày .. tháng .. năm Quý Dậu (1933).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ CON, con gái ngài Phan Vọng, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm Quý Dậu (1933).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 3 trai, 3 gái, và 3 Hửu vị vô danh.

1. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng ..năm ….,  mất ngày 23 tháng 9 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

2. LÊ THỊ VUI,  sinh ngày 12 tháng 4 năm Ất Mùi (1955), có chồng là ông Phan Bai, con trai ngài Phan Khiết, người ở làng.

3. LÊ THỊ HẢO,  sinh ngày 15 tháng 2 năm Đinh Dậu (1957), có chồng là ông Phan Hùng, con trai ngài Phan Dã, người ở làng.

4. LÊ VĂN BÍNH, sinh năm Kỷ Hợi (1959),……..

5. LÊ Văn hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng ..năm ….,  mất ngày 29 tháng 8 ÂL, mộ táng tại Cồn Két,Triều Thuỷ.

6. LÊ THỊ CHƯ,  sinh ngày 25 tháng 1 năm Nhâm Dần (1962), có chồng là ông ….,con trai ngài………, người ở …………

7. LÊ hửu vị vô danh (Sa), sinh ngày .. tháng ..năm …., mất ngày 18 tháng 5 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

8. LÊ VĂN ĐIỂN, sinh năm Đinh Mùi (1967),…….

9. LÊ VĂN NGỌ, sinh năm Canh Tuất (1970),……

 

Quý danh: LÊ VĂN TÍN (27/39).

(Con trai ngài Lê Văn Luân và bà Phan Thị Trưng)

Sinh ngày 27 tháng 5 năm Giáp Dần (1914), Duy Tân thứ 8.

Mất ngày 5 tháng 8 ÂL.

Mộ táng tại: Quảng Bình.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHẠM THỊ MỸ, con gái ngài Phạm ngọc Hồ, người ở Điện Bàn, Quảng Nam.

Sinh ngày 10 tháng 3. năm Canh Thân (1920), Khải Định thứ 5.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Độ (Cải táng), Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1. LÊ VĂN NHIỆM, sinh năm Tân Tỵ (1941),……

2. LÊ THỊ NHUNG (KIỀU), sinh ngày 14 tháng 11 năm Quý Mùi (1943), có chồng là ông Hoàng Văn Bửu, con trai ngài Hoàng Văn Tuyên, người ở Dưởng Mong Thượng.

3. LÊ THỊ DIỆU, sinh ngày 9 tháng 10 năm Ất Dậu (1945), có chồng là ông Lâm Văn Vượng, con trai ngài Lâm Văn Lượng, người ở Đà Nẳng.

 

Kế phối (c)(Vợ kế).

Quý danh: NGUYỄN THỊ KÝ, con gái ngài …., người ở Quảng Bình.

Sinh ngày 12 tháng 10. năm 1930 (Canh Ngọ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 4 trai, 1 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ CHÍ DŨNG, sinh năm Canh Tý (1960),……

2. LÊ CHÍ TẤN, sinh năm Nhâm Dần (1962),……

3. LÊ ĐẠI THẮNG, sinh năm Ất Tỵ (1965),……

4. LÊ QUANG VINH, sinh năm Đinh Mùi (1967),……

5. LÊ THỊ MINH HẢO, sinh ngày 16 tháng 5 năm 1969 (Kỷ Dậu), có chồng là ông ...Thành,con trai ngài...., người ở Quảng Bình.

6. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày 21 tháng 4 ÂL, mộ táng tại ………

 

Ghi chú: Ngài Tín có 2 vợ, và 9 người con: 5 trai, 3 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. Lúc sinh thời, ngài Tín đậu Tiểu học, tham gia hoạt động chống Pháp. Năm 1954, sau Hiệp định Geneve, Việt Nam tạm thời chia đôi: Chính phủ Quốc gia Việt Nam do Bảo Đại cầm đầu trách nhiệm quản lý từ Vỉ tuyến 17 trở vào, thường gọi là Chính quyền Nam Việt Nam; và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hoà do Hồ Chí Minh cầm đầu trách nhiệm quản lý từ Vỉ tuyến 17 trở ra, thường gọi là Chính quyền Bắc Việt Nam. Ngài Tín tập kết ra Bắc và làm việc tại Ty Giáo dục, tỉnh Quảng Bình. Ngài mất tại Quảng Bình.

2.Các con của ngài Tín với bà vợ chánh, hiện sống tại Húê, và Đà Nẳng. 

3.Các con của ngài Tín với bà vợ kế đều sống tại Quảng Bình.

 

Quý danh: LÊ VĂN HỰU (28/39).

(Con trai ngài Lê Văn Luân và bà Phan Thị Trưng)

Sinh ngày 27 tháng 7 năm Kỷ Mùi (1919), Khải Định thứ 4.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ BÍCH, con gái ngài Nguyễn Thiều, người ở làng.

Sinh ngày 6 tháng 9 năm Tân Dậu (1921), Khải Định thứ 6.

Mất ngày 27 tháng 2 năm Canh Dần (1950).

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.

1. LÊ THỊ NHỨ, sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày 28 tháng 2 ÂL, mộ táng tại  Cồn Két, Triều Thuỷ.

2. LÊ VĂN NHO, sinh ngày 6 tháng 2 năm Ất Dậu (1945),  mất ngày 8 tháng 6 ÂL, mộ táng tại Hạ Đập Cụt.

3. LÊ VĂN PHÓ, sinh năm Kỷ Sửư (1949),……

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: PHAN THỊ DIÊN, con gái ngài Phan Tế, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng 6 năm Giáp Tý (1924).

Mất ngày .. tháng .. năm …………..

Mộ táng tại: ………………………………….

 

Hạ sinh: 4 trai.

1. LÊ VĂN DỦNG, sinh năm Giáp Ngọ (1954),……

2. LÊ VĂN HỶ, sinh năm……

3. LÊ VĂN THỌ (PHƯỢNG), sinh năm Kỷ Hợi (1959),……

4. LÊ VĂN TRỌNG (PHƯƠNG), sinh năm Tân Sửu (1961),….

 

Ghi chú: Ngài Hựu có 2 vợ, và 7 người con: 6 trai, 1 gái.

 

Quý danh: LÊ VĂN VỸ (29/39).

(Con trai ngài Lê Văn Luân và bà Phan Thị Trưng)

Sinh ngày 24 tháng 3 năm Tân Mùi(1931), Bảo Đại thứ 6.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ……………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ PHÙNG, con gái ngài Nguyễn Lưu, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm 1933 (Giáp Tuất=1934).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 4 trai, 4 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ ÁI THUỶ, sinh ngày 6 tháng 7 năm 1956 (Bính Thân), có chồng là ông ….,con trai ngài………, người ở …………

2. LÊ THỊ VÂN, sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày 17 tháng 2 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

3. LÊ THỊ ÁNH NGUYỆT, sinh ngày 27 tháng 4 năm 1960 (Canh Tý), có chồng là ông Phan Đối, con trai ngài Phan Khôi, người ở làng.

4. LÊ VĂN QUANG, sinh năm Nhâm Dần (1962),……

5. LÊ VĂN TÂM, sinh ngày 8 tháng 5 năm 1964 (Giáp Thìn),  mất ngày 13 tháng 10 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

6. LÊ VĂN TỊNH, sinh năm Đinh Mùi (1967),……

7. LÊ THỊ ÁNH HỒNG, sinh ngày 12 tháng 8 năm 1970 (Canh Tuất), có chồng là ông ….,con trai ngài………, người ở …………

8. LÊ VĂN TÍNH, sinh năm Quý Sửu (1973)…

9. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: PHẠM THỊ NGUYỆT THANH, con gái ngài Phạm Hội, người ở Mộ Đức.

Sinh ngày .. tháng .. năm 1937 (Mậu Dần=1936).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 3 trai, 4 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ TƯỜNG VI, sinh ngày 10 tháng 10 năm 1965 (Ất Tỵ), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở ……….

2. LÊ THỊ MAI HƯƠNG, sinh ngày 15 tháng 2 năm 1968 (Mậu Thân), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở …………

3. LÊ VĂN TRỌNG, sinh năm Kỷ Dậu (1969),……

4. LÊ VĂN PHƯƠNG, sinh năm Canh Tuất (1970),……

5. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày 14 tháng 2 ÂL, mộ táng tại Chùa Tàu, Quảng Ngải.

6. LÊ THỊ MAI TRÚC, sinh ngày 29 tháng 7 năm 1973 (Quý Sửu), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở …………

7. LÊ THỊ PHƯƠNG THẢO, sinh ngày 19 tháng 4 năm 1975 (Ất Mảo), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở …………

8. LÊ VĂN PHÚC, sinh năm Mậu Ngọ (1978),……

 

Ghi chú: Ngài Vỹ có 2 vợ, và 17 người con: 7 trai, 8 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. Ngài Vỹ gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hoà. Thăng cấp Thượng sỉ, giữ chức Trưởng  Ban Tiếp Liệu Đại đội 813 Yểm trợ Quân Cụ tại Quãng Ngải.

2. Tất cả các con của ngài Vỹ với bà vợ kế đều sống ở Đà Nẳng..

 

Quý danh: LÊ VĂN HOAN (SỰ) (30/39).

(Con trai ngài Lê Văn Bút và bà Trần Thị Thôi)

Sinh ngày 23 tháng 2 năm Quý Hợi (1923).

Mất ngày 29 tháng 1 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Độ, Triều Thuỷ.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ĐÀO THỊ LẦY, con gái ngài Đào Lang, người làng An Lưu.

Sinh ngày .. tháng .. năm ……..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

Hạ sinh: 2 trai, 6 gái, và 4 Hửu vị vô danh.

1. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng ..năm ….,  mất ngày 20 tháng 4 ÂL, mộ táng tại Cồn Két,Triều Thuỷ.

2. LÊ THỊ LOAN, sinh ngày .. tháng .. năm …, mất ngày 12 tháng 11 ÂL, mộ táng tại Cồn Két,Triều Thuỷ.

3. LÊ VĂN HOANH, sinh ngày .. tháng ..năm …, mất ngày 5 tháng 12 ÂL, mộ táng tại Cồn Két,Triều Thuỷ.

4. LÊ VĂN VƠ (HOÀNG), sinh năm Ất Mùi (1955),……

5. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng ..năm …, mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại Cồn Két,Triều Thuỷ.

6. LÊ THỊ MỪNG, sinh ngày 25 tháng 10 năm 1957 (Đinh Dậu), có chồng là ông Lê Văn Huề,con trai ngài Lê Văn Đáo, người ởLưu Khánh.

7. LÊ THỊ ĐỢ, sinh ngày .. tháng ..năm …, mất ngày 24 tháng 6 ÂL, mộ táng tại Cồn Két,Triều Thuỷ.

8. LÊ hửu vị vô danh,  sinh ngày .. tháng ..năm …,mất ngày 18 tháng 6 ÂL, mộ táng tại Cồn Két,Triều Thuỷ.

9. LÊ THỊ DẶM, sinh ngày `18 tháng 9 năm 1963 (Quý Mảo), có chồng là ông Phan Văn Quốc,con trai ngài Phan Cu, ngườiở làng.

10. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng ..năm ….,  mất ngày 10 tháng 3 ÂL, mộ táng tại Cồn Két,Triều Thuỷ.

11. LÊ THỊ THỨC, sinh ngày .. tháng ..năm …, có chồng là ông Nguyễn Hộ, con trai ngài…, người ở Dạ Lê.

12. LÊ THỊ THAO, sinh ngày .. tháng ..năm …, có chồng là ông Phan Sơn, con trai ngài Phan Xuân, người ở làng.

 

Quý danh: LÊ VĂN ĐAY (31/39).

(Con trai ngài Lê Văn Bút và bà Trần Thị Thôi)

Sinh ngày 4 tháng 4 năm Ất Hợi (1935), Bảo Đại thứ 10.

Mất ngày 22 tháng 6 ÂL.

Mộ táng tại: ………………………

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ LỴ, con gái ngài Phan Tiệp, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm ……..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 4 trai, 1 gái, và 4 Hửu vị vô danh.

1. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm…, mất ngày 1 tháng 5 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

2. LÊ XUÂN XAY,sinh năm Kỷ Hợi (1959),……

3. LÊ XUÂN TỚI, sinh năm Tân Sửu (1961),……

4. LÊ XUÂN GẠO, sinh năm Quý Mảo (1963),……

5. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm…, mất ngày .. tháng 2 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

6. LÊ THỊ CẤY, sinh ngày 15 tháng 1 năm 1970 (Canh Tuất), có chồng là ông Phan Sáu,con trai ngài Phan Tuấn, người ở làng.

7. LÊ XUÂN HIẾU, sinh năm Đinh Tỵ (1977)

8. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày 15 tháng 6 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

9. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày 1 tháng 5 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

 

Ghi chú:

1. Ngài Đay, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ VĂN HỒ (HOÀ) (32/39).

(Con trai ngài Lê Văn Nữa và bà Hoàng Thị Hồi)

Sinh ngày 10 tháng 7 năm Giáp Tuất (1934), Bảo Đại thứ 9.

Mất ngày 8 tháng 3 ÂL.

Mộ táng tại: ………………………

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ DUYÊN, con gái ngài Nguyễn Chuyễn, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm ……..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 7 trai, 4 gái, và 3 Hửu vị vô danh.

1. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm…, mất ngày 30 tháng 3 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

2. LÊ THỊ DIỆU, sinh ngày 1 tháng 3 năm 1955 (Ất Mùi), có chồng là ông Đặng Chính,con trai ngài Đặng Rớt, người ở làng.

3. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày 24 tháng 12 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

4. LÊ VĂN LIỆU, sinh năm Mậu Tuất (1958),……

5. LÊ VĂN LIẾU, sinh ngày 5 tháng 5 năm…, mất ngày 25 tháng 6 ÂL, mộ táng tại Cồn Két, Triều Thuỷ.

6. LÊ VĂN KỲ, sinh năm Tân Sửu (1961),……

7. LÊ VĂN CHÍNH, sinh năm Quý Mảo (1963),……

8. LÊ THỊ HOÀ, sinh ngày 26 tháng 11 năm …, có chồng là ông Phan Dõ, con trai ngài Phan  Khôi, người ở làng.

9. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại Cồn Độ, Triều Thuỷ. 

10. LÊ VĂN TUÂN, sinh năm Canh Tuất (1970),……

11. LÊ THỊ TUYẾT, sinh ngày .. tháng ..năm …, có chồng là ông Phan Linh,con trai ngài Phan Chinh, người ở làng.

12. LÊ THỊ HẠNH, sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày 30 tháng 12 ÂL, mộ táng tại …………..

13 LÊ VĂN GIỎI, sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày 26 tháng 12 ÂL, mộ táng tại ……………

14. LÊ VĂN MAU, sinh năm ……

 

Quý danh: LÊ VĂN KHÔI (33/39).

(Con trai ngài Lê Văn Nữa và bà Hoàng Thị Hồi)

Sinh ngày 24 tháng 3 năm Canh Thìn (1940), Bảo Đại thứ 15.

Mất ngày 17 tháng 3 năm Quý Mùi (2003).

Mộ táng tại: ………………………

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ SÔ, con gái ngài Lê Văn Cầu, người làng An Cựu.

Sinh ngày .. tháng .. năm ……..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 3 trai, và 2 gái.

1. LÊ THỊ SA, sinh ngày 29 tháng 4 năm 1964 (Giáp Thìn), có chồng là ông Dương Quang Khoa,con trai ngài Dương Quang Vủ, người Quảng Bình.

2. LÊ XUÂN KHA, sinh năm Bính Ngọ (1966),……

3. LÊ XUÂN KHÁ, sinh năm Mậu Thân (1968),…….

4. LÊ THỊ KHẢ, sinh ngày 27 tháng 5 năm 1970 (Canh Tuất), có chồng là ông Nguyễn Đình Tuấn,con trai ngài Nguyễn Đình Yến, người ở Đà Nẳng.

5. LÊ XUÂN DŨNG, sinh năm Nhâm Tý (1972),……..

 

Ghi chú:

1.Lúc sinh thời, ngài Khôi gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hoà, ngành Công Binh.

2.Gia đình và con cái ngài Khôi hiện sống ở Thành phố Huế.

 

Quý danh: LÊ VĂN THÍNH (34/39).

(Con trai ngài Lê Văn Phỉ và bà Nguyễn Thị Diễm)

Sinh ngày 9 tháng 8 năm Nhâm Thân (1932).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………………

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ THANH, con gái ngài Nguyễn Bá, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm  Ất Hợi (1933).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 5 trai, 4 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ VĂN THÁM, sinh năm Đinh Dậu (1957),……

2. LÊ VĂN THINH, sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày 8 tháng 12 ÂL, mộ táng tại………… 

3. LÊ VĂN THUẬN,sinh năm Tân Sửu (1961)……

4. LÊ VĂN TOÀN, sinh năm Quý Mảo (1963),……

5. LÊ THỊ THỜI, sinh ngày 23 tháng 5 năm 1964 (Giáp Thìn), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở…

6. LÊ THỊ THẾ, sinh ngày 28 tháng 7 năm 1969 (Kỷ Dậu), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở….

7. LÊ THỊ HOÀ, sinh ngày 16 tháng 8 năm 1970 (Canh Tuất), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở…. 

8. LÊ VĂN BÍNH (LỢI), sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày 21 tháng 8 ÂL, mộ táng tại……… 

9. LÊ hửu vị vô danh,sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày 25 tháng 2 ÂL, mộ táng tại………..

10. LÊ THỊ ĐOÁ, sinh ngày .. tháng ..năm 1976 (Bính Thìn), có chồng là ông …, con trai ngài…, người ở

11. LÊ hửu vị vô danh,sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày .. tháng 5 ÂL, mộ táng tại…………. 

 

Quý danh: LÊ XUÂN THUYẾT (35/39).

(Con trai ngài Lê Văn Phỉ và bà Nguyễn Thị Diễm)

Sinh ngày 7 tháng 1 năm Kỷ Mảo (1939), Bảo Đại thứ 14.

Mất ngày 7 tháng 7 ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Két, Triều Thuỷ.

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ NẨM, con gái ngài Phan Chòn, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm ……..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh:1 trai.

1. LÊ VĂN TÝ, sinh năm Giáp Thìn (1964),……

 

Ghi chú:

1.Lúc sinh thời, ngài Thuyết gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hoà. Ngài Thuyết tử trận.

2.Gia đình và con cái ngài Thuyết sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ VĂN CHU (CHỦ) (36/39).

(Con trai ngài Lê Văn Khách và bà Phan Thị Phụ)

Sinh ngày  tháng .. năm Tân Tỵ (1941).

Mất ngày 15 tháng 5 Kỷ Sửu (2009). Thọ 68 tuổi

Mộ táng tại: Trị Yên, Cần Giuộc, Long An.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LƯƠNG THỊ NGỌC ANH, con gái ngài Lương Văn Thiện, người Cần Giuộc.

Sinh ngày .. tháng .. năm 1947 (Đinh Hợi).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 5 trai, và 3 gái.

1. LÊ XUÂN HOÀNG, sinh năm Bính ngọ (1966),…….

2. LÊ VĂN BIỆT,sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày .. tháng..ÂL (1967), mộ táng tại xã Tăm Kim, huyện Cần Giuộc, Long An.

3.LÊ NGỌC DIỆP, sinh ngày…tháng...năm 1969 (Kỷ Dậu), có chồng là ông…,con trai ngài…,người ở……………….

4. LÊ XUÂN HẬU, sinh năm Tân Hợi (1971),…….

5. LÊ NGỌC DIỂM, sinh ngày ..tháng .. năm 1972 (Nhâm Tý), có chồng là ông Nguyễn Thuận Thành,con trai ngài Nguyễn Văn Hai, người ở………………..

6. LÊ XUÂN HÙNG, sinh năm Quý Sửu (1973),…….

7. LÊ NGỌC THUÝ,sinh ngày 10 tháng 8 năm 1976 (Bính Thìn), có chồng là ông Lý Diệu Quang,con trai ngài…,người Đài Loan.

8. LÊ XUÂN HOÀ, sinh năm Đinh Tỵ (1977),……..

 

Ghi chú:

1.Lúc sinh thời, ngài Chu gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hoà, ngành Công Binh. 

2.Gia đình con cái ngài Chu hiện sống ở Cần Giuộc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN NGỌC (37/39).

(Con trai ngài Lê Văn Khách và bà Phan Thị Phụ)

Sinh ngày 9 tháng 8 năm 1948 (Mậu Tý ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………………

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ CẤY, con gái ngài Nguyễn Thoái, người ở làng.

Sinh ngày  tháng .. năm 1950 (Canh Dần).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 5 trai, và 2 gái.

1. LÊ THỊ LỆ HẰNG, sinh ngày .. tháng ..năm 1977 (Đinh Tỵ), có chồng là ông Lê Văn Tuấn, con trai ngài…,người ở………….

2. LÊ XUÂN NAM, sinh năm Kỷ Mùi (1979),…

3. LÊ XUÂN THÀNH, sinh năm Nhâm Tuất (1982),…

4. LÊ XUÂN CÔNG, sinh năm Ất Sửu (1985),…

5. LÊ XUÂN NHƯ, sinh năm Đinh Mảo (1987),…

6. LÊ XUÂN Ý, sinh năm Kỷ Tỵ (1989),…

7. LÊ THỊ HỒNG MUỐN, sinh ngày .. tháng ..năm 1992 (Nhâm Thân), có chồng là ông .....,con trai ngài…, người ở………

 

Ghi chú:

1.Ngài Ngọc, gia đình và con cái đều sống ở Phú Yên.

 

Quý danh: LÊ XUÂN MINH (38/39).

(Con trai ngài Lê Văn Phú và bà Nguyễn Thị Gần)

Sinh ngày .. tháng .. năm ……...

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………………

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ ĐỜI, con gái ngài Phan Tiệp, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm ……..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 5 trai, và 3 gái.

1. LÊ XUÂN THÀNH, sinh năm Tân Dậu (1981)…

2. LÊ THỊ BÉ, sinh ngày .. tháng ..năm 1983 (Quý Hợi), có chồng là ông Phan Văn Tuấn, con trai bà Phan Thị Dư, người ở làng.

3. LÊ THỊ BỐN, sinh ngày .. tháng ..năm 1990 (Canh Ngọ), có chồng là ông …, con trai ông..., người ở …...…..

4. LÊ XUÂN BÌNH, sinh năm Tân Mùi (1991)…….

5. LÊ THỊ HẰNG, sinh ngày .. tháng ..năm 1993 (Quý Dậu), có chồng là ông …, con trai ông…, người ở …….

6. LÊ XUÂN NGHĨA, sinh năm Giáp Tuất (1994)…….

7. LÊ XUÂN HÙNG, sinh năm Bính Tý (1996)…….

8. LÊ XUÂN MẠNH, sinh năm Canh Thìn (2000)……

 

Quý danh: LÊ XUÂN LU (39/39).

(Con trai ngài Lê Văn Dung và bà Phan Thị Thép)

Sinh ngày .. tháng .. năm 1958 (Mậu Tuất).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………………

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ HUỆ, con gái ngài Phan Chạy, người ở làng.

Sinh ngày .. tháng .. năm 1956 (Bính Thân).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: …………………….

 

Hạ sinh: 3 trai, 4 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ NGA,sinh ngày..tháng...năm 1980 (Canh Thân), mất ngày 23.5 ÂL, mộ táng tại..…

2. LÊ XUÂN BÌNH, sinh năm Nhâm Tuất (1982)….

3. LÊ THỊ PHƯỢNG,sinh ngày...tháng...năm 1984 (Giáp Tý), có chồng là ông...Phương,con ngài…, người ở………

4. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm…,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại …….……

5. LÊ XUÂN PHƯƠNG, sinh năm Bính Dần (1986)….…

6. LÊ XUÂN THƯƠNG, sinh năm Kỷ Tỵ (1989)….…

7. LÊ THỊ HIỀN, sinh ngày..tháng ..năm 1991 (Tân Mùi), mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại …....

8.LÊ THỊ NHỚ,sinh ngày .. tháng ..năm 1991 (Tân Mùi), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở 

 

Ghi chú:

1. Ngài LU gia đình và con cái đều sống ở Cần Thơ.

 


ĐỜI THỨ MƯỜI CHÍN (117 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1930)

 

Quý danh: LÊ XUÂN TRÍ (1/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Khởi và bà Nguyễn Thị Lý)

Sinh ngày … tháng … năm 1936 (Bính Tý)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ TƯỜNG VÂN, con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

Hạ sinh: 4 trai, và 7 gái.

1. LÊ THỊ LAN ANH, sinh ngày..tháng...năm…, có chồng là ông…,con trai ngài…, người ở………

2. LÊ THỊ ÁNH TUYẾT, sinh ngày..tháng...năm..., có chồng là ông...,con trai ngài…, người ở……

3. LÊ XUÂN ÂN, sinh ngày . .tháng ... năm..…

4. LÊ XUÂN NHÂN, sinh ngày . .tháng ... năm..…

5. LÊ THỊ THANH TUYỀN, sinh ngày..tháng ..năm..., có chồng là ông...,con trai ngài…, người ở .

6. LÊ XUÂN ĐỨC, sinh ngày . .tháng ... năm..…

7. LÊ THỊ MỘNG THUÝ, sinh ngày .. tháng ..năm …, có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở 

8. LÊ XUÂN PHÚC, sinh ngày . .tháng ... năm..…

9. LÊ THỊ THANH XUÂN, sinh ngày .. tháng ..năm .., có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở 

10. LÊ THỊ THANH THY, sinh ngày .. tháng ..năm .., có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở 

11. LÊ THỊ THANH XUÂN, sinh ngày .. tháng ..năm, có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở.

 

Ghi chú:

1.Ngài Trí học Khoá 10 Sỉ quan Thủ Đức, ngành Quân cụ. Thăng cấp Đại uý giữ chức Trưởng kho Đạn dược Tam Kỳ. Sau đó, làm Phú tá Ban 4 Trung đoàn 56, thuộc Sư đoàn 3 Bộ Binh. 

2. Ngài Trí, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN DŨNG (2/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Khởi và bà Nguyễn Thị Lý)

Sinh ngày 1 tháng 3 năm 1951 (Tân Mảo).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÂM THỊ KIM LOAN, con gái ngài Lâm Đình Bính, người ở Bình Định.

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:1 trai, và 1 gái.

1. LÊ THỤC HẠNH, sinh ngày 1 tháng 12 năm 1977 (Đinh Tỵ), có chồng là ông Nguyễn Nam Thắng,con trai ngài…, người ở……

2. LÊ XUÂN VINH, sinh năm Nhâm Tuất (1982).

 

Ghi chú:

1. Ngài Dũng tốt nghiệp Đại học Sư phạm. Sau đó đạt tới học vị Thạc sỉ Giáo dục, giữ chức Hiệu Trưởng Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Thái Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Ngài Dũng, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TÙNG (3/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Kính và bà Phan Thị Xấu)

Sinh ngày … tháng … năm 1959 (Kỷ Hợi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………….,con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 0 

 

Ghi chú:

1. Ngài Tùng và gia đình đều sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ XUÂN NHỰT (4/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Kính và bà Võ Thị Phi)

Sinh ngày 5 tháng 11 năm 1956 (Bính Thân).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHẠM ANH TÚ, con gái ngài ..., người ở …….…..

Sinh ngày 24 tháng 10 năm 1960 (Canh Tý).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ MINH KHÁNH, sinh ngày 23 tháng 9 năm 1987 (Đinh Mảo).

2. LÊ THỊ VÂN ANH, sinh ngày 15 tháng 7 năm 1994 (Giáp Tuất), có chồng là ông...,con trai ngài…, người ở……

 

Ghi chú:

1. Ngài Nhựt hiện làm Tổng Giám đốc Công ty Thương Mại Hoàng Anh.

2. Ngài Nhựt, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN SƠN (5/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Kính và bà Phan Thị Xấu)

Sinh ngày 11 tháng 3 năm 1958 (Mậu Tuất).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ THỐ, con gái ngài …., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm 1959 (Kỷ Hợi)

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 gái.

1. LÊ THỊ TRUNG THU, sinh ngày..tháng...năm 1989 (Kỷ Tỵ), có chồng là ông...,con trai ngài…, người ở……

2. LÊ THỊ LẬPĐÔNG, sinh ngày..tháng...năm 1997 (Đinh Sửu), có chồng là ông...,con trai ngài…, người ở……

 

Ghi chú:

1. Ngài Sơn tốt nghiệp Kỷ sư Hóa học, ngành Thực phẩm.

2.Ngài Sơn, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HẢI (6/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Kính và bà Trần Thị Ngọc)

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………….,con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 

Ghi chú:

1. Ngài Hải, gia đình và con cái đều sống ở Hoa Kỳ.

 

Quý danh: LÊ XUÂN LỢI (7/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Phu và bà Phan Thị Trí)

Sinh ngày 1 tháng 1 năm 1955 (Giáp Ngọ=1954).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: HỒ THỊ MINH, con gái ngài Hồ Nghĩa, người ở Phú Lương, Phú Vang.

Sinh ngày 1 tháng 4 năm 1960 (Mậu Tuất=1958).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ QUANG HUY, sinh ngày 29 tháng 8 năm 1980 (Canh Thân).

2. LÊ THỊ XUÂN THẢO, sinh ngày 30 tháng 10 năm 1986 (Bính Dần),có chồng là ông...,con trai ngài.., người ở…

 

Ghi chú:

1. Lợi tốt nghiệp Trung học.

. Ngài Lợi, gia đình và con cái đều sống ở Thành phố Huế.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TÀI (8/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Phu và bà Phan Thị Trí)

Sinh ngày 1 tháng 6 năm 1960 (Mậu Tuất=1958).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ HẠNH, con gái ngài Phan Văn Ngọc, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1965 (Ất Tỵ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 3 trai.

1. LÊ XUÂN ANH TUẤN, sinh năm 1989 (Kỷ Tỵ).

2. LÊ XUÂN TUẤN ANH, sinh năm 1992 (Nhâm Thân).

3.LÊ XUÂN MINH HIẾU, sinh năm 1997 (Đinh Sửu), mất ngày 17 tháng5 năm Nhâm Ngọ (2002), mộ táng tại Cồn Két.

 

Ghi chú:

1. Ngài Tài tốt nghiệp Trung học. Làm việc trong ngành Bưu Điện Thừa Thiên Huế.

 

Quý danh: LÊ XUÂN BÔN (9/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Cháu và bà Phan Thị Mót)

Sinh ngày … tháng … năm 1948 (Kỷ Sửu=1949).

Mất ngày 28 tháng 8 năm Ất Dậu (2005). Thọ 56 tuổi.

Mộ táng tại: Nghĩa trang Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP Hồ Chí Minh.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh:PHAN THỊ LẠ, con gái ngài Phan Giớ, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1949 (Canh Dần=1950).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 3 trai, 3 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ Hửu vị vô danh, sinh...mất ngày 14 tháng 2 năm Kỷ Dậu (1969), mộ táng tại........................

2. LÊ TUẤN ĐẠT, Sinh năm 1970 (Canh Tuất).

3. LÊ THỊ THUỲ TRANG, sinh ngày ... tháng ... năm 1972 (Nhâm Tý),có chồng là ông Phạm Văn Đồng, con trai ngài.., người ở Quảng Ngải.

4. LÊ THỊ THUỲ LINH, sinh ngày ... tháng ... năm 1975 (Ất Mảo),có chồng là ông Lưu Văn Trung, con trai ngài.., người ở Quảng Bình.

5. LÊ TUẦN ĐĂNG, Sinh năm 1979 (Kỷ Mùi).

6. LÊ THỊ THUỲ NGÂN, sinh ngày ... tháng ... năm 1980 (Canh Thân),có chồng là ông...,con trai ngài.., người ở……

7. LÊ TUẦN ĐẠO, Sinh năm 1986 (Bính Dần).

 

Ghi chú:

1. Ngài Bôn tốt nghiệp Tú tài, học Khoá Sỉ quan Thủ Đức. Thăng cấp Thiếu uý. 

. Ngài Bôn, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HƯỚNG (10/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Chút và bà Phan Thị Phận)

Sinh ngày … tháng … năm 1951 (Tân Mão).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ MỘT, con gái ngài Phan Lơn, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1953 (Quý Tỵ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 6 trai, 2 gái, và 7 Hửu vị vô danh.

1. LÊ XUÂN MINH, sinh ngày… tháng…năm 1973 (Quý Sửu).

2. LÊ XUÂN THÀNH, sinh ngày… tháng…năm 1976 (Bính Thìn).

3. LÊ XUÂN HOÀ, sinh ngày… tháng…năm 1977 (Đinh Tỵ).

4. LÊ THỊ XUÂN LOAN, sinh ngày… tháng…năm 1979 (Kỷ Mùi), có chồng là ngài Nguyễn Thông, con ông …ngườiở….

5. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm 1981,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại …….

6. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm 1982,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại …….…

7. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm 1983,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại …….

8. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm 1983,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại …….…

9. LÊ THỊ XUÂN LAN, sinh ngày… tháng…năm 1984 (Giáp Tý), có chồng là ngài Nguyễn Mạnh Hùng, con ông …, người ở Phú Túc.

10. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm 1986,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại …….

11. LÊ XUÂN HẢI, sinh ngày… tháng…năm 1987 (Đinh Mão).

12. LÊ XUÂN HOÀNG, sinh ngày… tháng…năm 1989 (Kỷ Tỵ).

13. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm 1992,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại …….

14. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày .. tháng .. năm 1992,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại ….…

15. LÊ XUÂN HIẾN, sinh ngày… tháng…năm 1991 (Tân Mùi).

 

Ghi chú:

1. Ngài Hướng tốt nghiệp khoá Hạ sỉ quan. Thăng cấp Trung sỉ, giữ chức Hạ sỉ quan Tiếp liệu Tiểu đoàn 69 Biệt Động Quân.

2. Ngài Hướng, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc, Gia Lai.

.

Quý danh: LÊ XUÂN KÍNH (11/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Chút và bà Phan Thị Phận)

Sinh ngày … tháng … năm 1953 (Quý Tỵ).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ DIỆU, con gái ngài Nguyễn Thăng, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1955 (Ất Mùi).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 8 trai, 2 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ BÍCH HẰNG, sinh ngày 6 tháng 10 năm 1973,  mất ngày 17 tháng 12 năm 1981, mộ táng tại Cồn Mồ.

2. LÊ XUÂN VIỆT, sinh ngày 16 tháng 12 năm 1975 (Tân Mão).

3. LÊ XUÂN HƯNG, sinh ngày 13 tháng 4 năm 1978 (Mậu Ngọ).

4. LÊ XUÂN HIẾU, sinh ngày 17 tháng 10 năm 1980 (Canh Thân),  mất ngày 18 tháng 6 năm 1981, mộ táng tại Cồn Mồ.

5. LÊ XUÂN ĐẠO, sinh ngày 23 tháng 11 năm 1982 (Nhâm Tuất), mất ngày 7 tháng 9 năm 1991, mộ táng tại Cồn Mồ.

6. LÊ XUÂN ĐỨC, sinh ngày 28 tháng 6 năm 1985 (Ất Sửu).

7. LÊ hửu vị vô danh, sinh,và mất ngày 22 tháng 3 năm 1987 (Đinh Mão), mộ táng tại …….

8. LÊ XUÂN THUẬN, sinh ngày 12 tháng 10 năm 1988 (Mậu Thìn).

9. LÊ XUÂN THẢO, sinh ngày 12 tháng 12 năm 1990 (Canh Ngọ).

10. LÊ XUÂN TIẾN, sinh ngàY 26 tháng 9 năm 1993 (Quý Dậu).

11. LÊ THỊ THƠM, sinh ngày 13 tháng 9 năm 1996 (Bính Tý), có chồng là ngài……, con ông …người ở …..

12. LÊ hửu vị vô danh, sinh, và mất ngày 19 tháng 7 năm 2000 (Canh Thìn), mộ táng tại …….

 

Ghi chú:

1. Ngài Kính, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc, Gia Lai.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HÀ (12/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Chút và bà Phan Thị Phận)

Sinh ngày 11 tháng 10 năm 1958 ( MậuTuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ NHẠN, con gái ngài Nguyễn Hưu, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1960 (Canh Tý).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 3 trai, 3 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ XUÂN HỮU, sinh ngày… tháng…năm .. (...).

2. LÊ XUÂN PHƯỚC, sinh ngày… tháng…năm ... (....).

3. LÊ THỊ ....., sinh ngày… tháng…năm ... (...).có chồng là ông Phan Phước Hải, con ngài Phan Cu, người ở làng.

4. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày ..,  mất ngày .. tháng .. ÂL, mộ táng tại …….

5. LÊ THỊ LÀI, sinh ngày… tháng…năm ... (....), có chồng là ông Nguyễn Xuân Thanh, con ngài Nguyễn Xuân Tín, người ở Tiên Nộn.

6. LÊ XUÂN KHÁNH, sinh ngày… tháng…năm 1990 (Canh Ngọ).

7. LÊ THỊ HẰNG, sinh ngày… tháng…năm 1994 (Giáp Tuất), có chồng là ngài …, con ông …, người ở ….

 

Quý danh: LÊ XUÂN SINH (13/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Chút và bà Phan Thị Phận)

Sinh ngày … tháng … năm 1960 (Canh Tý).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ DỄ, con gái ngài Nguyễn Nghệ, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1963, (Quý Mảo).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, và 3 gái.

1. LÊ THỊ BÉ, sinh ngày 4 tháng 11 năm 1985 (Ất Sửu), có chồng là ngài Nguyễn Quang, con ông Nguyễn Xu, người ở làng.

2. LÊ XUÂN BÌNH, sinh ngày 18 tháng 11 năm 1987 (Đinh Mão).

3. LÊ THỊ MINH CẢNH, sinh ngày 6 tháng 12 năm 1990 (Canh Ngọ), có chồng là ngài …, con ông …người ở ….

4. LÊ XUÂN THI, sinh ngày 24 tháng 9 năm 1992 (Nhâm Thân).

5. LÊ THỊ THUỲ THANH, sinh ngày 13 tháng 8 năm 1994 (Giáp Tuất), có chồng là ngài …, con ông …người ở ….

 

Quý danh: LÊ XUÂN BÁC (14/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Chút và bà Phan Thị Phận)

Sinh ngày … tháng … năm 1971 (Tân Hợi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ XOA, con gái ngài Nguyễn Phúc, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1975 (ẤT Mão).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 4 trai.

1. LÊ XUÂN TUẤN, sinh ngày .. tháng..năm 1998 (Mậu Thìn).

2. LÊ XUÂN ANH, sinh ngày.. tháng..năm 2000 (Canh Thìn).

3. LÊ XUÂN KHÁ, sinh ngày.. tháng..năm 2004 (Giáp Thân).

4. LÊ XUÂN THI, sinh ngày.. tháng..năm 2005 (Ất Dậu).

 

Quý danh: LÊ XUÂN CỬU (15/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Chút và bà Phan Thị Phận)

Sinh ngày … tháng … năm 1973 (Quý Sửu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …………….,con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 

Quý danh: LÊ XUÂN SƠN (16/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Mũ (Phổ) và bà Phan Thị Đị)

Sinh ngày … tháng … năm 1956 (Bính Thân)….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ THANH NGỌC, con gái ngài ..., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm 1958 ((Mậu Tuất)….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ ANH TUẤN, sinh ngày… tháng…năm  1981(Tân Dậu),…

2. LÊ BẢO TÚ, sinh ngày… tháng…năm 1983(Quý Hợi),…

3. LÊ Hửu vị vô danh, sinh ...., mất ngày...tháng...năm 1985, mộ táng tại............

 

Ghi chú:

1.Ngài Sơn tốt nghiệp Sư Phạm. Dạy học tại Trường Trung học Đà Nẳng.

2.Ngài Sơn, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN NHÂN (17/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Mũ (Phổ) và bà Phan Thị Đị)

Sinh ngày … tháng … năm 1957 (Đinh Dậu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ CHANH, con gái ngài.., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm 1962 (Nhâm Dần).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, 2 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ XUÂN MỸ HẠNH, sinh ngày… tháng…năm 1984 (Giáp Tý), có chồng là ngài…, con ông …người ở Phong Điền.

2. LÊ XUÂN MỸ LINH, sinh ngày… tháng…năm 1986 (Bính Dần), có chồng là ngài…, con ông …người ở Đà Nẵng.

3. LÊ XUÂN ĐỨC, sinh ngày… tháng…năm 1989 (Kỷ Tỵ).

4. LÊ Hửu vị vô danh, sinh ...., mất ngày...tháng...năm ... mộ táng tại............

5. LÊ XUÂN MINH TRÍ, sinh ngày… tháng…năm 1996 (Bính Tý).

6. LÊ Hửu vị vô danh, sinh ...., mất ngày...tháng...năm ..., mộ táng tại..........

 

Ghi chú:

1.Ngài Nhân tốt nghiệp Cao đẳng Mỹ thuật. 

2.Ngài Nhân, gia đình và con cái đều sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TÙNG (18/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Mũ (Phổ) và bà Nguyễn Thị Tuất)

Sinh ngày 4 tháng 10 năm 1973 (Quý Sửu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ĐINH THỊ KIM HỒNG, con gái ngài ..., người ở Bình Định.

Sinh ngày 5 tháng 10 năm 1975 (Ất Mảo).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 gái.

1. LÊ XUÂN HOÀI TRANG, sinh ngày… tháng…năm 2000 (Canh Thìn), có chồng là ngài…, con ông …, người ở….

2. LÊ XUÂN HOÀI DUNG, sinh ngày… tháng…năm 2006 (Bính Tuất), có chồng là ngài…, con ông …, người ở….

 

Ghi chú:

1.Ngài Tùng, gia đình và con cái đều sống ở Cam Ranh.

 

Quý danh: LÊ XUÂN SINH (19/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Đỗ và bà Nguyễn Thị Thảy)

Sinh ngày 1 tháng 10 năm 1958 (MậuTuất).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ LAN, con gái ngài Lê Văn Hoà, người ở An Cựu.

Sinh ngày … tháng … năm 1965 ( Nhâm Dần=1962 ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.

1. LÊ XUÂN ELLEN QUỲNH MY, sinh ngày… tháng…năm 1988 (Mậu Thìn), có chồng là ngài…, con ông …người ở…..

2. LÊ XUÂN KEVIN ĐĂNG KHOA, sinh ngày… tháng…năm 1989 (Kỷ Tỵ).

3. LÊ XUÂN JASON ĐĂNG KHÔI, sinh ngày… tháng…năm 1994 (Giáp Tuất).

 

Ghi chú:

1. Ngài Sinh tốt nghiệp Cao Đẳng Kỷ Thuật (Trường TAFE), ngành Cơ khí.

2. Ngài Sinh, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Úc Đại Lợi

 

Quý danh: LÊ XUÂN SƠN (20/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Đỗ và bà Nguyễn Thị Thảy)

Sinh ngày 1 tháng 1 năm 1963 (Tân Sửu=1961).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN BẠCH PHỤNG, con gái ngài Trần Thoại Chương, người ở An Hửu.

Sinh ngày … tháng … năm 1968 (Bính Ngọ=1966).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.

1. LÊ XUÂN CAROLINE THỤC TRÂN, sinh ngày 27 tháng 2 năm 1993 (Quý Dậu), có chồng là ngài…, con ông …người ở…..

2. LÊ XUÂN ROBERT TUẤN KIỆT, sinh ngày 19 tháng 3 năm 1994 (Giáp Tuất).

3. LÊ XUÂN MICHEAL TUẤN CƯỜNG, sinh ngày 11 tháng 6 năm 1995 (Ất Hợi).

 

Ghi chú:

1. Ngài Sơn tốt nghiệp Cao Đẳng Kỷ Thuật (Trường TAFE), ngành Xây dựng.

2. Ngài Sơn, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Úc Đại Lợi

 

Quý danh: LÊ XUÂN THANH (21/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Đỗ và bà Nguyễn Thị Thảy)

Sinh ngày 20 tháng 3 năm 1964 (GiápThìn).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ DIỆU UYÊN, con gái ngài NGUYỄN VĂN PHÚ, người ở Cồn Hến.

Sinh ngày 15 tháng 4 năm 1966 (Bính Ngọ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 3 trai, và 1 gái.

1. LÊ XUÂN DANIEL THANH MINH, sinh ngày… tháng…năm 1996 (Bính Tý).

2. LÊ XUÂN BRANDON THANH MẪN, sinh ngày… tháng…năm 1998 (Mậu Dần).

3. LÊ XUÂN ROBINSON THANH LONG, sinh ngày… tháng…năm 2000 (Canh Thìn).

4. LÊ XUÂN DIANA UYÊN PHƯƠNG, sinh ngày…tháng…năm 2002 (Nhâm Ngọ), có chồng là ngài…, con ông …người ở….

 

Ngoại phối (Vợ ngoài giá thú).

Quý danh: TANG, con gái ngài …., người ở Chợ lớn.

Sinh ngày … tháng … năm …..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ TANG LISA, sinh ngày… tháng…năm 1995 (Ất Hợi), có chồng là ngài…, con ông …người ở….

2. LÊ TANG DANNY, sinh ngày… tháng…năm 1998 (Mậu Dần),…

 

Ghi chú:

1. Ngài Thanh tốt nghiệp Cao Đẳng Kỷ Thuật (Trường TAFE), ngành Hàn

2. Ngài Thanh, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Úc Đại Lợi

 

Quý danh: LÊ XUÂN MINH  HÙNG (22/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Đỗ và bà Nguyễn Thị Thảy)

Sinh ngày 1 tháng 7 năm 1967 (Đinh Mùi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÂM KIM TƠ, con gái ngài Lâm Chiêm Cần, người ở Chợ Lớn.

Sinh ngày … tháng … năm 1968 (Mậu Thân).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:  2 gái.

1. LÊ XUÂN TUYẾT NHI, sinh ngày… tháng…năm 1996 (Bính Tý), có chồng là ngài…, con ông …người ở….

2. LÊ XUÂN TUYẾT ……, sinh ngày… tháng…năm …., có chồng là ngài…, con ông …, người ở….

 

Ngoại phối (Vợ ngoài giá thú).

Quý danh: TRẦN THỊ BÍCH LIỂU, con gái ngài …., người ở Quảng Nam.

Sinh ngày … tháng … năm 1971 (Tân Hợi).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:1 trai.

1. TRẦN LÊ MINH DŨNG, sinh ngày… tháng…năm 2005 (Ất Dậu).

 

Ghi chú:

1. Ngài Hùng tốt nghiệp Cao Đẳng Kỷ Thuật (Trường TAFE), ngành Xây dựng.

2. Ngài Hùng, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Úc Đại Lợi

 

Quý danh: LÊ XUÂN MINH KỲ (23/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Đỗ và bà Nguyễn Thị Thảy)

Sinh ngày 8 tháng 2 năm 1970 (Canh Tuất).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ THUÝ NGA, con gái ngài Nguyễn Văn Ánh, người ở Cồn Hến.

Sinh ngày 5 tháng 10 năm 1978 (Mậu Ngọ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 3 trai.

1. LÊ XUÂN JAMES KỲ QUANG, sinh ngày… tháng…năm 2000 (Canh Thìn).

2. LÊ XUÂN HENRY KỲ TRUNG, sinh ngày… tháng…năm 2001 (Tân Tỵ).

3. LÊ XUÂN HIẾU, sinh ngày… tháng…năm.

 

Ghi chú:

1. Ngài Kỳ tốt nghiệp Cao Đẳng Kỷ Thuật (Trường TAFE), ngành Xây dựng.

2. Ngài Kỳ, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Úc Đại Lợi.

 

Quý danh: LÊ XUÂN VIỆT ANH (24/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Đỗ và bà Nguyễn Thị Thảy)

Sinh ngày 11 tháng 7 năm 1971 (Tân Hợi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ KIM HOÀNG, con gái ngài Lê Chính, người ở An Cựu.

Sinh ngày … tháng … năm 19.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ XUÂN NHẬT AN, sinh ngày… tháng…năm 2007 (Đinh Hợi)

2. LÊ XUÂN NHẬT HUY, sinh ngày… tháng…năm 2011 (Tân Mão)

3……………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Anh tốt nghiệp Kỷ sư Điện tại Đại học Sydney.

2.Ngài Anh, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Úc Đại Lợi.

 

Quý danh: LÊ XUÂN VIỆT QUỐC (25/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Đỗ và bà Nguyễn Thị Thảy)

Sinh ngày 12 tháng 10 năm 1973 (Quý Sửu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ QUỲNH LAN, con gái ngài Nguyễn Văn Chi, người ở Hà Nội.

Sinh ngày … tháng … năm 19...

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 3 gái.

1. LÊ XUÂN QUỲNH VY, sinh ngày… tháng…năm … ( …), có chồng là ngài…, con ông …người ở….

2. LÊ XUÂN QUỲNH VÂN, sinh ngày… tháng…năm … (…), có chồng là ngài…, con ông …người ở….

3. LÊ XUÂN TRÚC MAI, sinh ngày… tháng…năm … (…), có chồng là ngài…, con ông …người ở….

 

Ghi chú:

1. Ngài Quốc tốt nghiệp Cao Đẳng Kỷ Thuật (Trường TAFE).

2.Ngài Quốc, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Úc Đại Lợi.

 

Quý danh: LÊ XUÂN ANH HUY (26/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Hạt và bà Lê Thị Kim Cúc)

Sinh ngày … tháng … năm 1966 (Bính Ngọ).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ KIM ANH, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965 (Ất Tỵ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ XUÂN ANH DŨNG, sinh ngày… tháng…năm 2000 (Canh Thìn).

2. LÊ XUÂN LAN ANH, sinh ngày… tháng…năm 2005 (Ất Dậu).

 

Ghi chú:

1.Ngài Huy tốt nghiệp Đại học Sư Phạm, và dạy học tại Trường Trung học Đà Nẳng.

2.Ngài Huy, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN ANH HÀO (27/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Hạt và bà Lê Thị Kim Cúc)

Sinh ngày 1 tháng 9 năm 1972 (Nhâm Tý).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: HOÀNG LY, con gái ngài Hoàng Khương, người ở Điện Quang Điện Bàn Quảng Nam.

Sinh ngày 27 tháng 10 năm 1972 (Nhâm Tý).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:  1 gái.

1. LÊ XUÂN HOÀNG GIANG, sinh ngày… tháng…năm 2001 (Giáp Tý), có chồng là ngài…, con ông …, người ở….

 

Ghi chú:

1.Ngài Hào tốt nghiệp Kỷ sư Địa Chất. Sau đó đạt tới Học vị Thạc sỉ, ngành Địa Chất. Hiện là Chủ tịch HộiđồngQuản trị, kiêm Giámđốc Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểmđịnh Xây dựng MITCO.

2. Ngài Hào, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HÒA BÌNH (28/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Hạt và bà Lê Thị Kim Cúc)

Sinh ngày … tháng … năm 1975 (Ất Mão).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG, con gái bà Nguyễn Thị Sen, người ở Thăng Bình.

Sinh ngày … tháng … năm …..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 

Ghi chú:

1.Ngài Bình tốt nghiệp Kỷ sư Cơ khí. 

2.Ngài Bình, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ THUẬN (29/117).

(Con trai ngài Lê Song Xuân và bà Nguyễn Thị Đành)

Sinh ngày … tháng … năm 1966 (Bính Ngọ).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ HIỀN, con gái ngài Nguyễn Quả, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1970 (Canh Tuất).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ XUÂN THÀNH, sinh ngày 15 tháng 1 năm 1993 (Quý Dậu).

2. LÊ XUÂN HOÀNG, sinh ngày… tháng…năm 1994 (Giáp Tuất).

 

Ghi chú:

2.Ngài Thuận, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THIÊN TÂN (30/117).

(Con trai ngài Lê Song Xuân và bà Nguyễn Thị Kiều)

Sinh ngày … tháng … năm 1981 (Tân Dậu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 ………………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1.Ngài Tân, gia đình và con cái đều sống ở sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN MINH TÔN (31/117).

(Con trai ngài Lê Song Xuân và bà Nguyễn Thị Kiều)

Sinh ngày … tháng … năm 1983 (Quý Hợi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

. ………………………………………………………………………………………………………

. ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1.Ngài Tân, gia đình và con cái đều sống ở sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN MINH TUẤN (32/117).

(Con trai ngài Lê Song Xuân và bà Nguyễn Thị Kiều)

Sinh ngày … tháng … năm 1985 (Ất Sửu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

. ………………………………………………………………………………………………………

. ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1.Ngài Tuấn, gia đình và con cái đều sống ở sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN LỘC (33/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Hường và bà Đặng Thị Tư)

Sinh ngày 6 tháng 9 năm 1962 (Nhâm Dần).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ VÂN, con gái ngài Phan Mạo, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1963 (Quý Mảo).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, và 3 gái.

1. LÊ XUÂN TIỀN, sinh ngày 11 tháng1 năm 1989 (Kỷ Tỵ),....

2. LÊ XUÂN PHONG, sinh ngày 7 tháng 6 năm 1990 (Canh Ngọ),.…

3. LÊ THỊ VY, sinh ngày 18 tháng 7 năm 1992 (Nhâm Thân), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

4. LÊ THỊ THIỆN, sinh ngày 20 tháng 12 năm 1993 (Quý Dậu), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

5. LÊ THỊ MỸ, sinh ngày 20 tháng 9 năm 1995 (Ất Hợi), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

 

Quý danh: LÊ XUÂN HỮU (34/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Hường và bà Đặng Thị Tư)

Sinh ngày 21 tháng 4 năm 1970 (Canh Tuất).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ HIẾU (BÉ),con gái ngài Nguyễn Chủ, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1976 (Bính Thìn).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1. LÊ THỊ PHƯƠNG THẢO, sinh ngày 10 tháng 2 năm 2000 (Canh Thìn), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

2. LÊ XUÂN VĂN, sinh ngày 1 tháng 8 năm 2002 (Nhâm Ngọ), …

3. LÊ THỊ THU HIỀN, sinh ngày 15 tháng 7 năm 2008 (Mậu Tý), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

 

Quý danh: LÊ XUÂN NGHĨA (35/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Hường và bà Đặng Thị Tư)

Sinh ngày 12 tháng 12 năm 1972 (Nhâm Tý).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ THUÝ OANH,con gái ngài Nguyễn Hiền, người ở Đà Nẳng.

Sinh ngày … tháng … năm 1971 (Ất Mão).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 gái.

1. LÊ THỊ MINH CHÂU, sinh ngày 2 tháng 4 năm 2003 (Quý Mùi), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

2. LÊ THỊ BẢO NHƯ, sinh ngày 12 tháng 1 năm 2009 (Kỷ Sửu), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

 

Ghi chú:

1. Ngài Nghĩa tốt nghiệp Đại học, Khoa Thể dục Thể thao. Dạy học tại Phú Túc.

2.Ngài Nghĩa, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN NIÊN (36/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Mơ và bà Phan Thị Hoá)

Sinh ngày … tháng … năm 1959 (Kỷ Hợi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ VÂN, con gái ngài Nguyễn Đình Nhỏ, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm ...

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Mồ.

 

Hạ sinh: 1 trai.

1 LÊ XUÂN NGUYÊN, sinh ngày .. tháng.. năm 1982 (Nhâm Tuất),.…

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: NHUYỄN THỊ DIcon gái ngài Nguyễn Chõ, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1962 (Nhâm Dần)..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: Cồn Mồ.

 

Hạ sinh: 6 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ LIÊN, sinh ngày .. tháng .. năm 1985 (Ất Sửu), có chồng là ông…, con ngài …, người ở..

2. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày.. tháng .. năm …, mộ táng tại Cồn Mồ.

3. LÊ THỊ NA, sinh ngày .. tháng .. năm 1989 (Kỷ Tỵ), có chồng là ông…, con ngài …, người ở….

4. LÊ THỊ NI, sinh ngày .. tháng .. năm 1990 (Canh Ngọ), có chồng là ông…, con ngài.. , người ở…

5. LÊ THỊ NGA, sinh ngày .. tháng .. năm 1993 (Quý Dậu), có chồng là ông, con ngài.. , người ở..

6. LÊ THỊ THU, sinh ngày ..,mất ngày.. tháng .. năm …, mộ táng tại Cồn Mồ.

7. LÊ THỊ MY, sinh ngày .. tháng .. năm 1997 (Đinh Sửu), có chồng là ông.., con ngài.. , người ở..

 

Ghi chú: Ngài Niên có 2 vợ, và 8 người con: 1 trai, 6 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1.Ngài Niên, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HIỆP (37/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Mơ và bà Phan Thị Hoá)

Sinh ngày … tháng … năm 1964 (Giáp Thìn).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ HỒNG, con bà Nguyễn Thị Nầng, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1970 (Canh Tuất)

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.

1. LÊ THỊ NGỌC HÀ, sinh ngày .. tháng .. năm 1990 (Canh Ngọ), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

2. LÊ THỊ NGỌC LÝ, sinh ngày .. tháng .. năm 1992 (Nhâm Thân), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

3. LÊ XUÂN TUẤN, sinh ngày.. tháng .. năm 1994 (Giáp Tuất).....

4. LÊ XUÂN VŨ, sinh ngày 18 tháng 6 năm 1996 (Bính Tý)...…

 

Ghi chú:

1.Ngài Hiệp, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HOÀ (38/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Mơ và bà Phan Thị Hoá)

Sinh ngày … tháng … năm 1966 (Bính Ngọ).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ TRUYỀN, con gái ngài Phan Duy, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1972 (Nhâm Tý).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.

1. LÊ THỊ THUẬN, sinh ngày .. tháng .. năm 1997 (Đinh Sửu), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

3. LÊ XUÂN THÀNH, sinh ngày.. tháng.. năm 1999 (Kỷ Mảo),....

4. LÊ XUÂN THÁI, sinh ngày .. tháng.. năm 2001 (Tân Tỵ),…

 

Ghi chú:

1.Ngài Hoà, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HÙNG (39/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Cảng và bà Đặng Thị Chút)

Sinh ngày 28 tháng 2 năm 1964 (Giáp Thìn).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ NHÀN, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày 16 tháng 9 năm 1966 (Bính Ngọ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.

1. LÊ THỊ MINH TÂM, sinh ngày 18 tháng 5 năm 1991 (Tân Mùi), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

2. LÊ THỊ DIỆP XUÂN, sinh ngày 6 tháng 11 năm 1993 (Quý Dậu), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

3. LÊ QUỐC HUY, sinh ngày 18 tháng 6 năm 1996 (Bính Tý)...

4. LÊ QUỐC HÀO, sinh ngày 18 tháng 6 năm 2000 (Canh Thìn)...

 

Ghi chú:

1.Ngài Hùng, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN NGỌC (40/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Cảng và bà Đặng Thị Chút)

Sinh ngày 27 tháng 11 năm 1965 (Ất Tỵ).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ BÉ, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày 18 tháng 12 năm 1970 (Canh Tuất).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 3 trai, và 1 gái.

1. LÊ XUÂN NGHĨA, sinh ngày 29 tháng12 năm 1990 (Canh Ngọ),.....

2. LÊ THỊ MỸ LÀNH, sinh ngày 23 tháng10 năm 1992 (Nhâm Thân), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

3. LÊ TUẤN NGUYÊN, sinh ngày 21 tháng 9 năm 1994 (Giáp Tuất)...…

4. LÊ XUÂN TIẾN, sinh ngày 9 tháng1 năm 1997 (Đinh Sửu)......

 

Ghi chú:

1.Ngài Ngọc, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TRỌNG (41/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Cảng và bà Đặng Thị Chút)

Sinh ngày 2 tháng 8 năm 1967 (Đinh Mùi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ HIỀN,con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày 25 tháng 5 năm 1971 (Tân Hợi).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.

1. LÊ XUÂN TOÀN, sinh ngày 12 tháng10 năm 1992 (Nhâm Thân)...…

2. LÊ XUÂN THẮNG, sinh ngày 9 tháng10 năm 1993 (Quý Dậu)......

3. LÊ THỊ MỸ LỢI, sinh ngày 5 tháng4 năm 1996 (Bính Tý), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

4. LÊ THỊ MỸ LÀI, sinh ngày 28 tháng10 năm 1998 (Mậu Dần), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

 

Ghi chú:

1.Ngài Trọng, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HOÀ (42/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Cảng và bà Đặng Thị Chút)

Sinh ngày 19 tháng 2 năm 1970 (Canh Tuất).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ CHÍN, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày 10 tháng 4 năm 1972 (Nhâm Tý).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1. LÊ XUÂN CHIẾN, sinh ngày 16 tháng1 năm 1993 (Quý Dậu)......

2. LÊ THỊ HỒNG LOAN, sinh ngày 19 tháng7 năm 1994 (Giáp Tuất), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

3. LÊ THỊ MỸ PHỤNG, sinh ngày 19 tháng 3 năm 1998 (Mậu Dần), có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

 

Ghi chú:

1.Ngài Hoà, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN QUÂN (43/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Đẳng và bà Nguyễn Thị Nanh)

Sinh ngày 27 tháng 9 năm 1965 (Ất Tỵ).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ MỘT, con gái ngài Nguyễn Đăng Cậy, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 19.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 4 trai.

1. LÊ XUÂN PHỤC, sinh ngày 6 tháng 9 năm 1993 (Quý Dậu)...…

2. LÊ XUÂN HƯNG, sinh ngày 26 tháng 11 năm 1994 (Giáp Tuất)......

3. LÊ XUÂN HẢI, sinh ngày 18 tháng 4 năm 2001 (Tân Tỵ)...

2. LÊ XUÂN TÂN, sinh ngày.. tháng.. năm … (….)......

 

Quý danh: LÊ XUÂN KỲ (44/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Đẳng và bà Nguyễn Thị Nanh)

Sinh ngày 6 tháng 10 năm 1970 (Canh Tuất).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ THU HƯƠNG, con gái bà Nguyễn Thị Thà, người ở ….

Sinh ngày 3 tháng 10 năm 1974 (Giáp Dần).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ TRẦN MINH HIẾU, sinh ngày 3 tháng10 năm 1998 (Mậu Dần)...…

2. LÊ TRẦN MINH TRUNG, sinh ngày 15 tháng12 năm 2003 (Quý Mùi)......

 

Ghi chú:

1.Ngài Kỳ, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN SỬU (45/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Đẳng và bà Nguyễn Thị Gái)

Sinh ngày … tháng … năm 1985 (Ất Sửu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

. ………………………………………………………………………………………………………

. ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN ANH TUẤN (46/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Đệ và bà Nguyễn Thị Sen)

Sinh ngày 26 tháng 11 năm 1990 (Canh Ngọ).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

. ………………………………………………………………………………………………………

. ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1.Ngài Tuấn, gia đình và con cái đều sống ở Nha Trang.

 

Quý danh: LÊ XUÂN LỘC (47/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Thuyên và bà Nguyễn Thị Viễn)

Sinh ngày … tháng … năm 1963 (QuýMảo)….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHẠM THỊ HÀ, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:2 trai.

1. LÊ XUÂN KỲ,…

2. LÊ XUÂN VINH…

 

Ghi chú:

1.Ngài Lộc, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN QUANG (48/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Hưởng và bà Võ Thị Lệ Thuỷ)

Sinh ngày 15 tháng 5 năm 1966 (Bính Ngọ).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …..con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm … (…).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

. ………………………………………………………………………………………………………

. ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1.Ngài Quang, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN MINH (49/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Hưởng và bà Võ Thị Lệ Thuỷ)

Sinh ngày 8 tháng 5 năm 1968 (Mậu Thân).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRƯƠNG THỊ KIM LOAN, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày 5 tháng 8 năm 1970 (Canh Tuất).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ TRƯƠNG QUỲNH NHI, sinh ngày 11 tháng 8 năm 1993 (Quý Dậu) có chồng là ông…, con ngài …, người ở…..

2. LÊ XUÂN MẠNH, sinh ngày 17 tháng 7 năm 2001 (Tân Tỵ)...…

 

Ghi chú:

1.Ngài Minh, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

 

Quý danh: LÊ XUÂN SƠN (50/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Hưởng và bà Võ Thị Lệ Thuỷ)

Sinh ngày 24 tháng 1 năm 1971 (Tân Hợi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHẠM THỊ NGỌC ÁNH, con ông …, ngườiở….

Sinh ngày 1 tháng 1 năm 1977 (Đinh Tỵ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:1 gái.

1. LÊ THỊ XUÂN SANG, sinh ngày 10 tháng 1 năm 1999 (Kỷ Mão) có chồng là ông…, con ngài …, người ở….

 

Ghi chú:

1.Ngài Sơn, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN VIỆT (51/117)

(Con trai ngài Lê Xuân Dật (Khán) và bà Trương Thị Kim Cúc)

Sinh ngày 12 tháng 7 năm 1970 (Canh Tuất).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ BÍCH NGÂN, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày 5 tháng 5 năm 1972 (Nhâm Tý).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ TRẦN BÍCH HIỀN, sinh ngày 28 tháng 2 năm 1999 (Kỷ Mão), có chồng là ông…, con ngài …, người ở….

 

Ghi chú:

1.Ngài Việt, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TUẤN (52/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Thủ và bà Lương Thị Đức)

Sinh ngày … tháng … năm 1972 (Nhâm Tý).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

. ………………………………………………………………………………………………………

. ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1.Ngài Tuấn, gia đình và con cái đều sống ở Phú Bổn, Gia Lai.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THÁI (53/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Thủ và bà Lương Thị Đức)

Sinh ngày … tháng … năm 1988 (Mậu Thìn).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

. ………………………………………………………………………………………………………

. ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1.Ngài Thái, gia đình và con cái đều sống ở Phú Bổn, Gia Lai.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THẮNG (54/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Thủ và bà Lương Thị Đức)

Sinh ngày … tháng … năm 1972 (Nhâm Tý).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

. ………………………………………………………………………………………………………

. ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1.Ngài Thắng, gia đình và con cái đều sống ở Phú Bổn, Gia Lai.

 

Quý danh: LÊ VĂN HẠNH (55/117).

(Con trai ngài Lê Văn Sằng (Thường) và bà Nguyễn Thị Tý)

Sinh ngày … tháng … năm 1937 (Đinh Sửu)….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: DƯƠNG THỊ PHƯƠNG DUNG, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1942 (Nhâm Ngọ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 3 trai, và 4 gái.

1. LÊ HOÀNG NHI, sinh ngày..tháng...năm 1962 (Nhâm Dần), có chồng là ông…,con trai ngài…, người ở………

2. LÊ VĂN HÙNG,sinh ngày..tháng...năm 1963 (Quý Mão), ….

3. LÊ DIỄM ÁI, sinh ngày..tháng...năm 1965 (Ất Tỵ), có chồng là ông...,con trai ngài…, người ở……… ..

4. LÊ VĂN HÀ, sinh ngày..tháng...năm 1967 (Đinh Mùi), …

5. LÊ BÍCH HUYỀN, sinh ngày..tháng ..năm 1970 (Kỷ Dậu), có chồng là ông...,con trai ngài…, người ở …………….

6. LÊ DIỂM CHI, sinh ngày .. tháng ..năm 1972 (Nhâm Tý), có chồng là ông …,con trai ngài…, người ở …………

7. LÊ VĂN HOÀNG, sinh ngày .. tháng ..năm 1975 (Ất Mảo), mất ngày… tháng …năm 1995, mộ táng tại 

 

Ghi chú:

1.Ngài Hạnh tốt nghiệp Cao Đẳng Công Chánh. Từng làm Trưởng Ty Công Chánh Tỉnh …Nam Phần. Sau đó đạt tới Kỷ Sư Xây Dựng.

2.Ngài Hạnh, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ VĂN PHÚC (56/117).

(Con trai ngài Lê Văn Sằng (Thường) và bà Nguyễn Thị Tý)

Sinh ngày … tháng … năm 1943 (Quý Mùi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ ĐẠM, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1950 (Canh Dần).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, 3 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊTHỊ TÚ TRINH, sinh ngày..tháng...năm 1972 (Nhâm Tý), có chồng là ông…,con trai ngài…, người ở 

2. LÊ THỊPHƯƠNG THU, sinh ngày..tháng...năm 1974 (Giáp Dần), có chồng là ông...,con trai ngài…, người ở……… ..

3. LÊ THỊ NGA MỸ, sinh ngày..tháng...năm 1977 (Đinh Tỵ), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở

4. LÊVĂN PHONG, sinh ngày..tháng...năm 1980 (Canh Thân),…

5. LÊVĂN PHÚ, sinh ngày..tháng...năm 1983 (Bính Dần),…

6. LÊ VĂN hữu vị vô danh, sinh ngày .. ., mất ngày …tháng ..năm 1986, mộ táng tại …

 

Ghi chú:

1.Ngài Phúc tốt nghiệp Sĩ quan ngành Công Binh, Cấp bậc Trung Uý.

2.Ngài Phúc, gia đình và con cái đều sống ở thành phố Huế.

 

Quý danh: LÊ XUÂN NGÂN (57/117).

(Con trai ngài Lê Văn Pháp và bà Đoàn Thị Khoái)

Sinh ngày … tháng … năm 1956 (Bính Thân).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: VÕ THỊ LỆ, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1956 (Bính Thân).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.

1. LÊ VŨ HOÀNG MINH, sinh ngày..tháng...năm 1986 (Ất Sửu),…

2. LÊ VŨ XUÂN NGỌC, sinh ngày..tháng...năm 1989 (Kỷ Tỵ),…

3. LÊ VŨ KIỀU TRÂM, sinh ngày..tháng...năm 1991 (Tân Mùi), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở……… ..……………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Ngân tốt nghiệp Bác sỉ tại Trường Y khoa Huế. Giữ chức Trưởng Khoa Nội, Bệnh viện Gia Lai.

2. Ngài Ngân, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn, và Úc Đại Lợi.


Quý danh: LÊ XUÂN CẦN (58/117).

(Con trai ngài Lê Văn Pháp và bà Đoàn Thị Khoái)

Sinh ngày … tháng … năm 1958 (Mậu Tuất).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ VĂN CHÂU, sinh ngày..tháng...năm 1983 (Quý Hợi),…

2. LÊ THỊ THANH NGA, sinh ngày..tháng...năm 1987 (Đinh Mão), có chồng là ông...,con trai ngài…, người ở…… ..……………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1.Ngài Cần , gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN CHƯỞNG (59/117).

(Con trai ngài Lê Văn Pháp và bà Đoàn Thị Khoái)

Sinh ngày … tháng … năm 1961 (Tân Sửu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:2 trai.

1. LÊ XUÂN CHÚNG, sinh ngày..tháng...năm 1986 (Bính Dần),…

2. LÊ XUÂN QUÝ, sinh ngày..tháng...năm 1992 (Nhâm Thân),…

 

Ghi chú:

1.Ngài Chưởng, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THANH (60/117).

(Con trai ngài Lê Văn Pháp và bà Đoàn Thị Khoái)

Sinh ngày … tháng … năm 1963 (Quý Mảo).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:2 trai.

1. LÊ MINH HIẾU, sinh ngày...tháng...năm 1994 (Giáp Tuất),…

2. LÊ MINH HUY, sinh ngày…tháng...năm 1998 (Mậu Dần),…

 

Ghi chú:

1.Ngài Thanh, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN XÍCH (ĐẠT) (61/117).

(Con trai ngài Lê Văn Pháp và bà Đoàn Thị Khoái)

Sinh ngày … tháng … năm 1968 (Mậu Thân).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm …..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:2 trai, và 1 sút sảo.

1. LÊ sút sảo,…

2. LÊ HUY HOÀNG, sinh ngày..tháng...năm 2001 (Tân Tỵ),…

3. LÊ HUY HÀ, sinh ngày..tháng...năm 2003 (Quý Mùi),……

 

Ghi chú:

1.Ngài Xích (Đạt), gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TOÀN (62/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Kim (Minh) và bà Nguyễn Thị Cang)

Sinh ngày … tháng … năm 1955 (Ất Mùi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ PHIÊN, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1959 (Kỷ Hợi).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ NGUYÊN THẢO, sinh ngày..tháng...năm 1984 (Giáp Tý), có chồng là ông...,con trai ngài…, người ở…… ..……………………………………………………………………………

2. LÊ NGUYÊN THẠCH, sinh ngày..tháng...năm 1987 (Đinh Mão),……

 

Ghi chú:

1.Ngài Toàn, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HÙNG (63/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Kim (Minh) và bà … Thị Bé Hường)

Sinh ngày … tháng … năm 1961 (Tân Sửu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: VÕ THỊ ĐẸP, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1964 (Giáp Thìn).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai.

1. LÊ MINH TUẤN, sinh ngày..tháng...năm 1993 (Quý Dậu),……

 

Ghi chú:

1. Ngài Hùng, gia đình và con cái đều sống ở Hoa Kỳ.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THÀNH (64/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Kim (Minh) và bà … Thị Bé Hường)

Sinh ngày … tháng … năm 1963 (Quý Mão).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRƯƠNG THỊ TRÚC THUỶ, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1973 (Quý Sửu).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ THÁI TRẦN MONIQUE, sinh ngày..tháng...năm 1993 (Quý Dậu), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

2. LÊ THÁI NGUYỄN DAVID, sinh ngày..tháng...năm 1996 (Bính Tý),…

 

Ghi chú:

1.Ngài Thành, gia đình và con cái đều sống ở Hoa Kỳ.

 

Quý danh: LÊ XUÂN NGỌC  (65/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Kim (Minh) và bà … Thị Bé Hường)

Sinh ngày … tháng … năm 1965 (Ất Tỵ).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: THÁI THỊ ÁI TRINH, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1966 (Bính Ngọ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 gái.

1. LÊ BLANCA, sinh ngày..tháng...năm 1995 (Ất Hợi), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

2. LÊ AMY, sinh ngày..tháng...năm 2003 (Quý Mùi), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..…

 

Ghi chú:

1.Ngài Ngọc, gia đình và con cái đều sống ở Hoa Kỳ.

 

Quý danh: LÊ VĂN BÍNH (66/117).

(Con trai ngài Lê Văn Don (Biên) và bà Phan Thị Con)

Sinh ngày … tháng … năm 1959 (Kỷ Hợi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ CHÁNH, con gái ngài Phan Đoá, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1961 (Tân Sửu).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, và 5 gái.

1. LÊ XUÂN BÌNH, sinh ngày..tháng...năm 1981 (Tân Dậu),…

2. LÊ THỊ BÉ, sinh ngày..tháng...năm 1983 (Quý Hợi), có chồng là ông Nguyễn Đới, con trai ngài Nguyễn Vung, người ở làng.

3. LÊ THỊ DIỆU HOA, sinh ngày..tháng...năm 1986 (Bính Dần), có chồng là ông Tô Phước, con trai ngài Tô Văn Thành, người ở Dưởng Mong Thượng.

4. LÊ VĂN VIỆT, sinh ngày..tháng...năm 1988 (Mậu Thìn), …

5. LÊ THỊ THUÝ, sinh ngày..tháng...năm 1990 (Canh Ngọ), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

6. LÊ THỊ THUỶ, sinh ngày..tháng...năm 1993 (Quý Dậu), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

7. LÊ THỊ TÝ, sinh ngày..tháng...năm 1996 (Bính Tý), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… 

 

Quý danh: LÊ VĂN ĐIỂN (67/117).

(Con trai ngài Lê Văn Don (Biên) và bà Phan Thị Con)

Sinh ngày … tháng … năm 1967 (Đinh Mùi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ DUNG, con gái ngài Phan Ngọc, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1974 (Giáp Dần).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.

1. LÊ THỊ XUÂN HOA, sinh ngày..tháng...năm 1995 (Ất Hợi), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

2. LÊ TRUNG PHONG, sinh ngày..tháng...năm 1998 (Mậu Dần),…

3. LÊ THỊ THẢO VY, sinh ngày..tháng...năm 2002 (Nhâm Ngọ), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…..

4. LÊ XUÂN TÂN, sinh ngày..tháng...năm...

 

Quý danh: LÊ VĂN NGỌ (68/117).

(Con trai ngài Lê Văn Don (Biên) và bà Phan Thị Con)

Sinh ngày … tháng … năm 1970 (Canh Tuất).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ YẾN, con gái ngài Phan Luyến, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1971 (Tân Hợi).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:1 trai, và 2 gái.

1. LÊ THỊ LỆ TRINH, sinh ngày…tháng...năm 1990 (Canh Ngọ), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

2. LÊ THỊ THUỶ DƯƠNG, sinh ngày...tháng...năm 1992 (Nhâm Thân), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

3. LÊ BÁ TRƯỜNG GIANG, sinh ngày..tháng...năm 1995 (Ất Hợi),…

 

Quý danh: LÊ VĂN NHIỆM (69/117).

(Con trai ngài Lê Văn Tín và bà Phạm Thị Mỹ)

Sinh ngày 1 tháng 2 năm 1942 (Tân Tỵ=1941).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT, con ngài Nguyễn Quang Vinh, người ở ...

Sinh ngày … tháng … năm 1949 (Mậu Tý=1948).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, 3 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ NGUYỄN DẠ THẢO, sinh ngày..tháng...năm 1971 (Tân Hợi), có chồng là ông...,con trai ngài…, người ở…… ..………… …

2.  LÊ NGUYỄN VĂN NHÂN, sinh ngày..tháng...năm 1973 (Quý Sửu),…

3. LÊ THỊ HOÀ BÌNH, sinh ngày..tháng...năm 1975 (Ất Mảo), có chồng là ông Nguyễn Thành Vân,con trai ngài…, người ở Đà Nẳng.

4. LÊ THỊ BẢO THOA, sinh ngày..tháng...năm 1976 (Bính Thìn), có chồng là ông Nguyễn Mạnh Thắng, con trai ngài…, người ở Thanh Hoá.

5. LÊ văn hữu vị vô danh, sinh ngày…, mất ngày 2 tháng 6 năm 1978 (Mậu Ngọ), mộ táng tại….

 

Ghi chú:

1. Ngài  Nhiệm tốt nghiệp Sư phạm Quy Nhơn. Sau đó đạt tới Học vị Cử Nhân Sư Phạm. Giữ chức Hiệu Trưởng Trường Trung học Hoà Vang.

2.Ngài Nhiệm, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ CHÍ DŨNG (70/117).

(Con trai ngài Lê Văn Tín và bà Nguyễn Thị Ký)

Sinh ngày … tháng … năm 1960 (Canh Tý).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh:NGUYỄN GIA VƯỢNG, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1960 (Canh Tý).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:1 gái.

1. LÊ THỊ THU HÀ, sinh ngày..tháng...năm 1985 (Ất Sửu), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…

 

Ghi chú:

1. Ngài Dũng, gia đình và con cái đều sống ở Quảng Bình.  

 

Quý danh: LÊ CHÍ TẤN (71/117).

(Con trai ngài Lê Văn Tín và bà Nguyễn Thị Ký)

Sinh ngày … tháng … năm 1962 (Nhâm Dần)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ YẾN, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1963 (Quý Mảo).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:2 trai.

1.  LÊ TRẦN TUẤN CHUNG, sinh ngày...tháng...năm 1988 (Mậu Thìn), …

2.  LÊ TRẦN HÃI ĐĂNG, sinh ngày..tháng...năm 2000 (Canh Thìn), …

 

Ghi chú:

1. Ngài Tấn, gia đình và con cái đều sống ở Quảng Bình.

 

Quý danh: LÊ ĐẠI THẮNG (72/117).

(Con trai ngài Lê Văn Tín và bà Nguyễn Thị Ký)

Sinh ngày … tháng … năm 1965 (Ất Tỵ).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: ĐOÀN THỊ THU GIANG, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1972 (Nhâm Tý).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:1 gái.

1. LÊ THỊ QUỲNH TRANG, sinh ngày..tháng...năm 1998 (Mậu Dần), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…

 

Ghi chú:

1. Ngài Thắng, gia đình và con cái đều sống ở Quảng Bình.

 

Quý danh: LÊ QUANG VINH (73/117).

(Con trai ngài Lê Văn Tín và bà Nguyễn Thị Ký)

Sinh ngày … tháng … năm 1967 (Đinh Mùi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TỐNG THỊ THANH NHÀN, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1977 (Đinh Tỵ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THẢO NHI, sinh ngày..tháng...năm 2001 (Tân Tỵ), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… 

 

Ghi chú:

1. Ngài Vinh, gia đình và con cái đều sống ở Quảng Bình.

 

Quý danh: LÊ VĂN PHÓ (74/117).

(Con trai ngài Lê Văn Hựu và bà Nguyễn Thị Bích)

Sinh ngày … tháng … năm 1949 (Kỷ Sửu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ ANH, con gái ngài Phan Tùng, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1951 (Tân Mảo).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.

1. LÊ THỊ NGỌC TRÂM, sinh ngày 24 tháng 2 năm 1977 (Đinh Tỵ), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

2.  LÊ HỒNG HẢI, sinh ngày 8 tháng 10 năm 1979 (Kỷ Mùi),…

3. LÊ THỊ NGỌC YẾN, sinh ngày 24 tháng 10 năm 1983 (Quý Hợi), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

4.  LÊ HỒNG SƠN, sinh ngày 3 tháng 5 năm 1985 (Ất Sửu),……

 

Quý danh: LÊ VĂN DŨNG (75/117).

(Con trai ngài Lê Văn Hựu và bà Phan Thị Diên)

Sinh ngày … tháng … năm 1954 (Giáp Ngọ).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ BỐN, con gái ngài Phan Ty, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1958 (Mậu Tuất).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 3 trai, và 3 gái.

1. LÊ THỊ CẨM NHUNG, sinh ngày...tháng...năm 1977 (Đinh Tỵ), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… 

2.  LÊ VĂN NGHĨA, sinh ngày..tháng...năm 1979 (Kỷ Mùi),…

3. LÊ THỊ THU THẢO, sinh ngày..tháng...năm 1981 (Tân Dậu), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở

4.  LÊ VĂN CẢM, sinh ngày..tháng...năm 1983 (Quý Hợi),…

5.  LÊ VĂN CƯỜNG, sinh ngày..tháng...năm 1986 (Bính Dần),…

6. LÊ THỊ KIỀU NHI, sinh ngày..tháng...năm 1992 (Nhâm Thân), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

 

Ghi chú:

1. Ngài Dũng, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ VĂN PHƯỢNG (THỌ) (76/117).

(Con trai ngài Lê Văn Hựu và bà Phan Thị Diên)

Sinh ngày … tháng … năm 1959 (Kỷ Hợi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: HOÀNG THỊ CHANH, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1966 (Bính Ngọ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1.  LÊ VĂN PHƯỚC, sinh ngày..tháng...năm 1989 (Kỷ Tỵ), …

2. LÊ THỊ THU SƯƠNG, sinh ngày..tháng...năm 1991 (Tân Múi), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

3. LÊ THỊ TUYẾT MAI, sinh ngày..tháng...năm 1993 (Quý Dậu), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

 

Quý danh: LÊ VĂN PHƯƠNG (TRỌNG) (77/117).

(Con trai ngài Lê Văn Hựu và bà Phan Thị Diên)

Sinh ngày … tháng … năm 1961 (Tân Sửu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: HUỲNH THỊ HUÊ, con gái ngài …, người ở An Truyền.

Sinh ngày … tháng … năm 1967 (Đinh Mùi).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1. LÊ THỊ THUÝ HIỀN, sinh ngày..tháng...năm 1991 (Tân Mùi), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

2. LÊ THỊ THU HÀ, sinh ngày..tháng...năm 2000 (Canh Thân), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

3. LÊ VĂN THÀNH, sinh ngày..tháng...năm 2004 (Giàp Thân),…

 

Ghi chú:

1. Ngài Phương, gia đình và con cái đều sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ VĂN QUANG (78/117).

(Con trai ngài Lê Văn Vỹ và bà Nguyễn Thị Phùng)

Sinh ngày … tháng … năm 1962 (Nhâm Dần).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: VÕ THỊ BẠCH CÚC, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1963 (Quý Mảo).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

Hạ sinh:1 gái.

1. LÊ THỊ HOÀNG NHUNG, sinh ngày..tháng...năm 1987 (Đinh Mảo), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

 

Kế phối (Vợ kế).

Quý danh: PHẠM THỊ HẢO, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1963 (Quý Mảo).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, 1 gái.

1. LÊ VĂN HÙNG MINH, sinh ngày..tháng...năm 1990 (Canh Ngọ), …

2. LÊ THỊ TRÂN CHÂU, sinh ngày..tháng...năm 1992 (Nhâm Thân), có chồng là ông...,con trai ngài…, người ở…… ..………… …

3. LÊ VŨ TRƯỜNG AN, sinh ngày..tháng...năm 1994 (Giáp Tuất), …

 

Quý danh: LÊ VĂN TỊNH (79/117).

(Con trai ngài Lê Văn Vỹ và bà Nguyễn Thị Phùng)

Sinh ngày … tháng … năm 1967 (Đinh Mùi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ QUỲNH CHI, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1971 (Tân Hợi).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, 2 gái, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ MỸ NGỌC, sinh ngày..tháng...năm 1993 (Quý Dậu), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

2. LÊ THỊ KHÁNH HUYỀN, sinh ngày..tháng...năm 1996 (Bính Tý), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

3. LÊ VĂN QUỐC TƯỜNG, sinh ngày..tháng...năm 2002 (Nhâm Ngọ),…

4. LÊ hữu vị vô danh, sinh ngày.., mất ngày…tháng...năm 2003 (Quý Mùi), mộ táng tại ….

 

Ghi chú:

1. Ngài Tịnh, gia đình và con cái đều sống ở Hoa Kỳ.

 

Quý danh: LÊ VĂN TÍNH (80/117).

(Con trai ngài Lê Văn Vỹ và bà Nguyễn Thị Phùng)

Sinh ngày … tháng … năm 1973 (Quý Sửu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ THANH THẢO, con gái ngài Nguyễn Dưng, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1976 (Bính Thìn).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, 1 gái.

1. LÊ THỊ THUỲ DƯƠNG, sinh ngày..tháng...năm 2002 (Tân Tỵ), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

2. LÊ VĂN ANH, sinh ngày..tháng...năm 2005 (Ất Dậu),…

3. LÊ HỒNG NHẬT, sinh ngày..tháng...năm 2009 (Kỷ Sửu),…

 

Quý danh: LÊ VĂN TRỌNG (81/117).

(Con trai ngài Lê Văn Vỹ và bà Phạm Thị Nguyệt Thanh)

Sinh ngày … tháng … năm 1969 (Kỷ Dậu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: HOÀNG THỊ MỸ LINH, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1972 (Nhâm Tý).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 gái.

1. LÊ THỊ MỸ DIÊN, sinh ngày..tháng...năm 2000 (Canh Thìn), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

2. LÊ THỊ BẢO KHANH, sinh ngày..tháng...năm 2004 (Giáp Thân), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

 

Ghi chú:

1. Ngài Trọng, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ VĂN PHƯƠNG (82/117).

(Con trai ngài Lê Văn Vỹ và bà Phạm Thị Nguyệt Thanh)

Sinh ngày … tháng … năm 1970 (Canh Tuất).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ NGỌC, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1975 (Ất Mão).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ VĂN TUỆ TRIỀU, sinh ngày..tháng...năm  2005 (Ất Dậu), …

2. LÊ THỊ ……, sinh ngày..tháng...năm … (….), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… 

 

Ghi chú:

1. Ngài Phương, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ VĂN PHÚC (83/117).

(Con trai ngài Lê Văn Vỹ và bà Phạm Thị Nguyệt Thanh)

Sinh ngày … tháng … năm 1978 (Mậu Ngọ).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm …..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 ………………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Phúc, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ VĂN VƠ (HOÀNG) (84/117).

(Con trai ngài Lê Văn Hoan (Sự) và bà Đào Thị Lầy)

Sinh ngày 5 tháng 9 năm 1954 (Ất Mùi=1955).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ MAO, con gái ngài Phan Thưong, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1955 (Bính Thân=1956).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 3 trai, 5 gái, và 3 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ MINH, sinh ngày 15 tháng 12 năm 1977 (Bính Thìn=1976), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

2. LÊ THỊ MẪN, sinh ngày 23 tháng 12 năm 1979 (Mậu Ngọ=1978), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

3. LÊ VĂN TOÀN, sinh ngày 5 tháng 9 năm 1981 (Tân Dậu),…

4. LÊ THỊ THU, sinh ngày 28 tháng 11 năm1983 (Quý Hợi), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

5. LÊ VĂN TẤN, sinh ngày…., mất ngày 22 tháng 2 năm 1989 (KỷTỵ), mộ táng tại Cồn Độ.

6. LÊ hữu vị vô danh, sinh ngày.., mất ngày…tháng 12 năm …, mộ táng tại ….

7. LÊ hữu vị vô danh, sinh ngày.., mất ngày…tháng 3 năm …, mộ táng tại ….

8. LÊ hữu vị vô danh, sinh ngày.., mất ngày…tháng 12 năm …, mộ táng tại ….

9. LÊ THỊ HIỀN, sinh ngày 22 tháng 2 năm1990 (Canh Ngọ), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở……

10. LÊ THỊ HẰNG, sinh ngày 26 tháng 6 năm1992 (Nhâm Thân), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

11. LÊ VĂN THÀNH, sinh ngày 1 tháng 5 năm1994 (Giáp Tuất),…

 

Quý danh: LÊ XUÂN XAY (85/117).

(Con trai ngài Lê Văn Đay và bà Phan Thị Lỵ)

Sinh ngày 17 tháng 6 năm 1959 (Kỷ Hợi).

Mất ngày 2 tháng 3 năm Ất Dậu (2005).

Mộ táng tại: Phú Túc, Gia Lai.

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ NGHĨ, con gái ngài Nguyễn Tự, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1964 (Giáp Thìn).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 5 trai.

1. LÊ XUÂN CƯỜNG, sinh ngày 10 tháng 4 năm 1981 (Tân Dậu),…

2. LÊ XUÂN TRUNG, sinh ngày 6 tháng 3 năm 1984 (Bính Dần=1986), mất ngày…tháng … năm …, mộ táng tại Phú Túc, Gia Lai.

3. LÊ XUÂN TIẾN, sinh ngày 27 tháng 8 năm 1987 (Đinh Mão),…

4. LÊ XUÂN TÂM, sinh ngày 26 tháng 10 năm 1989 (Kỷ Tỵ),…

5. LÊ XUÂN THẢO, sinh ngày 7 tháng 7 năm 1992 (Nhâm Thân),…

 

Ghi chú:

1. Ngài Xay, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TỚI (86/117).

(Con trai ngài Lê Văn Đay và bà Phan Thị Lỵ)

Sinh ngày 18 tháng 8 năm 1961 (Tân Sửu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh:NGUYỄN THỊ LỚN, con gái ngài Nguyễn Chát, người ở làng Mỹ An.

Sinh ngày … tháng … năm 1963 (Quý Mảo).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 5 trai, và 2 gái.

1. LÊ XUÂN PHONG, sinh ngày 4 tháng 10 năm 1984 (Giáp Tý),…

2. LÊ XUÂN TÂM, sinh ngày 28 tháng 6 năm 1986 (Bính Dần),…

3. LÊ XUÂN TÂN, sinh ngày 14 tháng 1 năm 1989 (Kỷ Tỵ),…

4. LÊ XUÂN TÀI, sinh ngày 26 tháng 1 năm 1991 (Tân Mùi),…

5. LÊ XUÂN LINH, sinh ngày 2 tháng 5 năm 1993 (Quý Dậu),…

6. LÊ THỊ THU, sinh ngày .. tháng .. năm …, mất ngày 1 tháng 3 ÂL (nămẤt Hợi), mộ táng tại….

7. LÊ THỊ PHƯƠNG, sinh ngày..tháng..năm1997 (Đinh Sửu), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… 

 

Ghi chú:

1. Ngài Tới, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN GẠO (87/117).

(Con trai ngài Lê Văn Đay và bà Phan Thị Lỵ)

Sinh ngày 15 tháng 7 năm 1963 (Quý Mảo).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ TUYẾT, con gái ngài Nguyễn Tăng Viên, người ở Phú Túc.

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, và 4 gái.

1. LÊ THỊ THUỶ, sinh ngày .. tháng .. năm 1988 (Mậu Thìn), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

2. LÊ THỊ THẢO, sinh ngày .. tháng .. năm 1990 (Canh Ngọ), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

3. LÊ THỊ HIẾU, sinh ngày .. tháng .. năm 1992 (Nhâm Thân), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

4. LÊ THỊ THUẬN, sinh ngày .. tháng .. năm 1994 (Giáp Tuất), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

5. LÊ XUÂN THÀNH, sinh ngày .. tháng 7 năm 1997 (Đinh Sửu),

6. LÊ XUÂN LỢI, sinh ngày .. tháng .. năm 2000 (Canh Thìn),…

 

Ghi chú:

1. Ngài Gạo, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HIẾU (88/117).

(Con trai ngài Lê Văn Đay và bà Phan Thị Lỵ)

Sinh ngày ... tháng năm 1980 (Đinh Tỵ=1977).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: VŨ THỊ CHƯƠNG, người ở Phú Túc.

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1. LÊ XUÂN NGÂN, sinh năm 2001 (Tân Tỵ),…

2. LÊ THỊ CHÂU, sinh ngày .. tháng .. năm 2003 (Quý Mùi, có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

3. LÊ THỊ HỒNG, sinh ngày .. tháng .. năm 2005 (Ất Dậu), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… 

 

Ghi chú:

1. Ngài Hiếu, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ VĂN LIỆU (89/117).

(Con trai ngài Lê Văn Hồ (Hoà) và bà Nguyễn Thị Duyên)

Sinh ngày 2 tháng 6 năm 1958 (Mậu Tuất).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ TƯỜNG THUẬT, con gái ngài Phan Âm, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1960 (Canh Tý).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 3 trai, 3 gái, và 2 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THỊ THUỶ TIÊN, sinh ngày 20 tháng 10 năm 1985 (Ất Sửu), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

2. LÊ XUÂN THÀNH, sinh ngày .. tháng .. năm 1987 (Đinh Mão),…

3. LÊ hữu vị vô danh, sinh ngày.., mất ngày 13 tháng 3 năm 1989, mộ táng tại Phú Túc=Cồn Độ.

4. LÊ XUÂN PHÚC,…

5. LÊ hữu vị vô danh, sinh ngày.., mất ngày13 tháng 5 năm 1993, mộ táng tại Phú Túc=Cồn Độ.

6. LÊ THỊ THUỲ LINH, sinh ngày 8 tháng 4 năm 1995 (Ất Hợi), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

7. LÊ THỊ KIM LIÊN, sinh ngày .. tháng 7 năm 1996 (Bính Tý), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

8. LÊ XUÂN THÁI, sinh ngày .. tháng 5 năm 1998 (Mậu Dần),…

 

Ghi chú:

1. Ngài Liệu, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ VĂN KỲ (90/117).

(Con trai ngài Lê Văn Hồ (Hoà) và bà Nguyễn Thị Duyên)

Sinh ngày … tháng … năm 1961 (Tân Sửu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ HOA, con gái ngài Lê Mậu Tương, người ở Quảng Trị.

Sinh ngày 2 tháng 9 năm 1962 (Nhâm Dần).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ THỊ PHƯƠNG ANH, sinh ngày 16 tháng 1 năm 1990 (Canh Ngọ), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

2. LÊ TẤN NHẬT, sinh ngày 3 tháng 9 năm 1992 (Nhâm Thân),…

 

Ghi chú:

1. Ngài Kỳ tốt nghiệp Sư Phạm. Dạy học tại trường Trung học …….

2.Ngài Kỳ, gia đình và con cái đều sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ VĂN CHÍNH (91/117).

(Con trai ngài Lê Văn Hồ (Hoà) và bà Nguyễn Thị Duyên)

Sinh ngày 1 tháng 1 năm 1965 (Quý Mảo=1963).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: LÊ THỊ TUYẾT, con gái ngài Lê Ít, người ở Huế.

Sinh ngày … tháng … năm 1965 (Ất Tỵ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, và 1 Hửu vị vô danh.

1. LÊ THÀNH CÔNG, sinh ngày 1 tháng 5 năm 1994 (Giáp Tuất),……

2. LÊ hữu vị vô danh, sinh ngày.., mất ngày .. tháng .. năm .., mộ táng tại Cồn Độ.

3. LÊ QUANG MINH, sinh ngày 11 tháng 3 năm 2003 (Quý Mùi),……

 

Ghi chú:

1. Ngài Chính tốt nghiệp Sư Phạm. Dạy học tại trường Trung học. 

 

Quý danh: LÊ VĂN TUÂN (92/117).

(Con trai ngài Lê Văn Hồ (Hoà) và bà Nguyễn Thị Duyên)

Sinh ngày 12 tháng 12 năm 1970 (Canh Tuất).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ TÝ, con gái ngài Nguyễn Hoát, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1974 (Nhâm Tuất=1972).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1. LÊ THỊ THUÝ, sinh ngày 20 tháng 11 năm 1995 (Ất Hợi), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

2. LÊ XUÂN TRIỂN, sinh ngày .. tháng .. năm 1998 (Mậu Dần),

3. LÊ THỊ HÀ, sinh ngày .. tháng .. năm 2000 (Canh Thìn), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

 

Ghi chú:

1. Ngài Tuân, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ VĂN MAU (93/117).

(Con trai ngài Lê Văn Hồ (Hoà) và bà Nguyễn Thị Duyên)

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 ………………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN KHA (94/117).

(Con trai ngài Lê Văn Khôi và bà Lê Thị Sô)

Sinh ngày … tháng … năm 1966 (Bính Ngọ).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHƯƠNG THUÝ LOAN, con gái ngài Phương Quang Thiền, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1970 (Canh Tuất).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 gái.

1. LÊ THUÝ VY, sinh ngày 11 tháng 8 năm 1995 (Ất Hợi), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở……

2. LÊ THUÝ MY, sinh ngày 16 tháng 5 năm 2003 (Quý Mùi), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

 

Ghi chú:

1. Ngài Kha, gia đình và con cái đều sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ XUÂN KHÁ (95/117).

(Con trai ngài Lê Văn Khôi và bà Lê Thị Sô)

Sinh ngày 3 tháng 4 năm 1968 (Mậu Thân).

Mất ngày 28 tháng 3năm Đinh Hợi (2007).

Mộ táng tại: Nghĩa trang Thành phố Huế (Phường An Tây).

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ KIM YẾN, con gái ngài Trần Ngọc Hùng, người ở Huế.

Sinh ngày … tháng … năm 1972 (Nhâm Tý).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:1 trai.

1. LÊ TRẦN XUÂN CHƯƠNG, sinh ngày .. tháng .. năm 1998 (Mậu Dần),…

 

Ghi chú:

1. Ngài Khá, gia đình và con cái đều sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ XUÂN DŨNG (96/117).

(Con trai ngài Lê Văn Khôi và bà Lê Thị Sô)

Sinh ngày 7 tháng 5 năm 1972 (Nhâm Tý).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: KHƯƠNG HUYỀN HẢI THUỶ, con gái ngài Khương Công Lợi, người ở Huế.

Sinh ngày … tháng … năm 1978 (Mậu Ngọ).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:1 trai, và 1 gái.

1. LÊ KHƯƠNG THUÝ ANH, sinh ngày 7 tháng 5 năm 2002 (Nhâm Ngọ), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… ..………… …

2. LÊ XUÂN MINH HIẾU, sinh ngày 3 tháng 9 năm 2004 (Giàp Thân).

 

Ghi chú:

1. Ngài Dũng, gia đình và con cái đều sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ VĂN THÁM (97/117).

(Con trai ngài Lê Văn Thính và bà Nguyễn Thị Thanh)

Sinh ngày … tháng 8 năm 1957 (Đinh Dậu)).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: HOÀNG THỊ PHƯỚC HẠNH, con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai.

1. LÊ ANH TUẤN, sinh ngày 25 tháng 9 năm 1993 (Quý Dậu),…

2. LÊ ANH TÚ, sinh ngày 3 tháng 10 năm 1995 (Ất Hợi),…

 

Ghi chú:

1. Ngài Thám tốt nghiệp Sư Phạm. Dạy học tại trường Tiểu học An Truyền.

 

Quý danh: LÊ VĂN THUẬN (98/117).

(Con trai ngài Lê Văn Thính và bà Nguyễn Thị Thanh)

Sinh ngày … tháng … năm 1963 (Tân Sửu=1961).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: VÕ THỊ VUI, con gái ngài …, người ở Dưỡng Mong.

Sinh ngày … tháng … năm 1965 (Nhâm Dần=1962).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:4 trai, và 2 gái.

1. LÊ XUÂN THÀNH, sinh năm Mậu Thìn (1988).

2. LÊ XUÂN THÂN, sinh năm Canh Ngọ (1990).

3. LÊ THỊ THUÝ, sinh ngày .. tháng .. năm1992 (Nhâm Thìn), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… 

4. LÊ XUÂN THÁI, sinh năm Giáp Tuất (1994).

5. LÊ XUÂN THÔI, sinh năm Bính Tý (1996).…

6. LÊ THỊ THẢO, sinh ngày .. tháng .. năm 2000 (Canh Thìn), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… 

 

Quý danh: LÊ VĂN TOÀN (99/117).

(Con trai ngài Lê Văn Thính và bà Nguyễn Thị Thanh)

Sinh ngày … tháng … năm 1963 (Quý Mảo).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ MAI, con gái ngài Nguyễn Cúc, người ở Lưu Khánh.

Sinh ngày … tháng … năm 1964 (Nhâm Dần=1962).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.

1. LÊ THỊ THUỶ, sinh ngày 15 tháng 8 năm 1995 (Ất Hợi), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… 

2. LÊ XUÂN THẮNG, sinh ngày 6 tháng 5 năm 1998 (Mậu Dần),…

3. LÊ XUÂN THÔNG, sinh ngày 22 tháng 10 năm 2000 (Canh Thìn),…

 

Quý danh: LÊ VĂN TÝ (100/117).

(Con trai ngài Lê Văn Thuyết và bà Phan Thị Nẩm)

Sinh ngày … tháng … năm 1960 (Giáp Thìn=1964).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ HIỀN, con gái ngài Nguyễn Diên, người ở làng.

Sinh ngày … tháng … năm 1970 (Canh Tuất).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 3 trai, và 3 gái.

1. LÊ THỊ LÝ, sinh ngày .. tháng .. năm 1990 (Canh Ngọ), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… 

2. LÊ XUÂN MINH, sinh năm 1992 (Nhâm Thân), mất ngày 5 tháng 8 ÂL, mộ táng tại Phú Túc.

3. LÊ THỊ BÌNH, sinh ngày 20 tháng 12 năm 1992 (Nhâm Thân), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở…… 

4. LÊ XUÂN SƠN, sinh ngày..tháng..năm 1995 (Ất Hợi), …

5. LÊ XUÂN HẢI, sinh ngày ..tháng ..năm 1997 (Đinh Sửu), …

6. LÊ THỊ HƯƠNG, sinh ngày .. tháng .. năm 1999 (Kỷ Mão), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở……

 

Ghi chú:

1. Ngài Tý, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc. 

 

Quý danh: LÊ XUÂN HOÀNG (101/117).

(Con trai ngài Lê Văn Chu (Chủ) và bà Lương Thị Ngọc Anh)

Sinh ngày 10 tháng 6 năm 1966 (BínhNgọ).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: PHAN THỊ NGỌC THUÝcon gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1967 (Đinh Mùi).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.

1. LÊ XUÂN THÀNH, sinh ngày .. tháng .. năm 1989 (Kỷ Tỵ), …

2. LÊ THỊ XUÂN THÁI, sinh ngày .. tháng .. năm 1998 (Mậu Dần), có chồng là ông..., con trai ngài…, người ở……

 

Ghi chú:

1. Ngài Hoàng, gia đình và con cái đều sống ở Cần Giuộc, Long An. 

 

Quý danh: LÊ XUÂN HẬU (102/117).

(Con trai ngài Lê Văn Chu (Chủ) và bà Lương Thị Ngọc Anh)

Sinh ngày15 tháng 10 năm 1971 (Tân Hợi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ THU NGUYỆTcon gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1973 (Quý Sửu).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 3 trai.

1. LÊ NGỌC THUỲ, sinh ngày .. tháng .. năm 1993 (Quý Dậu), …

2. LÊ NGỌC BẢO, sinh ngày .. tháng .. năm 1999 (Kỷ Mảo), …

3. LÊ NGỌC ......, sinh ngày .. tháng .. năm …

 

Ghi chú:

1. Ngài Hậu, gia đình và con cái đều sống ở Cần Giuộc, Long An. 

 

Quý danh: LÊ XUÂN HÙNG (103/117).

(Con trai ngài Lê Văn Chu (Chủ) và bà Lương Thị Ngọc Anh)

Sinh ngày … tháng … năm 1973 (Quý Sửu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ MAUcon gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1970 (Canh Tuất).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.

1. LÊ NGỌC THUỲ DƯƠNG, sinh ngày .. tháng .. năm 1998 (Mậu Dần), …

2. LÊ NGỌC YẾN DƯƠNG, sinh ngày .. tháng .. năm 1998 (Mậu Dần), …

3. LÊ XUÂN TOÀN, sinh ngày .. tháng .. năm 2000 (Canh Thìn), …

 

Ghi chú:

1. Ngài Hùng, gia đình và con cái đều sống ở Cần Giuộc, Long An. 

 

Quý danh: LÊ XUÂN HOÀ (104/117).

(Con trai ngài Lê Văn Chu (Chủ) và bà Lương Thị Ngọc Anh)

Sinh ngày … tháng … năm 1977 (Đinh Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm …..

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 ………………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hoà, gia đình và con cái đều sống ở Cần Giuộc, Long An. 

 

Quý danh: LÊ XUÂN NAM (105/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Ngọc và bà Nguyễn Thị Cấy)

Sinh ngày … tháng … năm 1979 (Kỷ Mùi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NGUYỄN THỊ THUỶcon gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1980 (Canh Thân).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh: 1 gái.

1. LÊ THỊ KIỀU TRINH, sinh ngày .. tháng .. năm 2003 (Quý Mùi), …

2. ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Nam, gia đình và con cái đều sống ở Phú Yên. 

 

Quý danh: LÊ XUÂN THÀNH (106/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Ngọc và bà Nguyễn Thị Cấy)

Sinh ngày … tháng … năm 1982 (Nhâm Tuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: NÀ THỊ BƯỞIcon gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1981 (Tân Dậu).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 ………………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Thành, gia đình và con cái đều sống ở Phú Yên.

 

Quý danh: LÊ XUÂN CÔNG (107/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Ngọc và bà Nguyễn Thị Cấy)

Sinh ngày … tháng … năm 1985 (Kỷ Sửu)….

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 ………………………………………………………………………………………………………

. ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Công, gia đình và con cái đều sống ở Phú Yên. 

 

Quý danh: LÊ XUÂN NHƯ (108/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Ngọc và bà Nguyễn Thị Cấy)

Sinh ngày … tháng … năm 1987 (Đinh Mảo).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: TRẦN THỊ NGUYỆNcon gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1991 (Tân Mùi).

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 ………………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Như, gia đình và con cái đều sống ở Phú Yên.

 

Quý danh: LÊ XUÂN Ý (109/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Ngọc và bà Nguyễn Thị Cấy)

Sinh ngày … tháng … năm 1989 (Kỷ Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 ………………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Ý, gia đình và con cái đều sống ở Phú Yên.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THÀNH (110/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Minh và bà Phan Thị Đời)

Sinh ngày .. tháng … năm 1981 (Tân Dậu).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 ………………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN BÌNH (111/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Minh và bà Phan Thị Đời)

Sinh ngày … tháng … năm 1991 (Tân Mùi).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 ………………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN NGHĨA (112/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Minh và bà Phan Thị Đời)

Sinh ngày … tháng … năm 1994 (Giáp Tuất).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 ………………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN HÙNG (113/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Minh và bà Phan Thị Đời)

Sinh ngày … tháng … năm 1996 (Bình Tý).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 ………………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN MẠNH (114/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Minh và bà Phan Thị Đời)

Sinh ngày … tháng … năm 2000 (Canh Thìn).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 ………………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN BÌNH (115/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Lu và bà Phan Thị Huệ)

Sinh ngày … tháng … năm 1982 (Nhâm Tuất).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 ………………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Bình, gia đình và con cái đều sống ở Cần Thơ. 

 

Quý danh: LÊ XUÂN PHƯƠNG (116/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Lu và bà Phan Thị Huệ)

Sinh ngày … tháng … năm 1986 (Bính Dần).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 ………………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Phương, gia đình và con cái đều sống ở Cần Thơ.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THƯƠNG (117/117).

(Con trai ngài Lê Xuân Lu và bà Phan Thị Huệ)

Sinh ngày … tháng … năm 1989 (Kỷ Tỵ).

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …con gái ngài …, người ở ….

Sinh ngày … tháng … năm 1965.

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

 ……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Thương, gia đình và con cái đều sống ở Cần Thơ.

 


ĐỜI THỨ HAI MƯƠI (153 ngài).

(Khoảng trước hoặc sau năm 1960)


Quý danh: LÊ XUÂN ÂN (1/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Trí và bà Nguyễn Thị Tường Vân)

Sinh ngày … tháng … năm … (…)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Ân, gia đình và con cái đều sống ở Bến Tre.

 

Quý danh: LÊ XUÂN NHÂN (2/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Trí và bà Nguyễn Thị Tường Vân)

Sinh ngày … tháng … năm … (…)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Nhân, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN ĐỨC (3/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Trí và bà Nguyễn Thị Tường Vân)

Sinh ngày … tháng … năm … (…)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Đức, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN PHÚC (4/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Trí và bà Nguyễn Thị Tường Vân)

Sinh ngày … tháng … năm … (…)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Phúc, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN VINH (5/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Dũng và bà Lâm Thị Kim Loan)

Sinh ngày … tháng … năm 1982 (Nhâm Tuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Vinh, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ MINH KHÁNH (6/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Nhựt và bà Phạm Anh Tú)

Sinh ngày 23 tháng 9 năm 1987 (Đinh Mảo)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Khánh, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ QUANG HUY (7/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Lợi và bà Hồ Thị Minh)

Sinh ngày 29 tháng 8 năm 1980 (Canh Thân)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Huy, gia đình và con cái đều sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ XUÂN ANH TUẤN (8/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Tài và bà Phan Thị Hạnh)

Sinh ngày … tháng … năm 1989 (Kỷ Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN TUẤN ANH (9/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Tài và bà Phan Thị Hạnh)

Sinh ngày … tháng … năm 1992 (Nhâm Thân)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ TUẤN ĐẠT (10/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Bôn và bà Phan Thị Lạ)

Sinh ngày … tháng … năm 1970 (Canh Tuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Đạt, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ TUẤN ĐĂNG (11/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Bôn và bà Phan Thị Lạ)

Sinh ngày … tháng … năm 1979 (Kỷ Mùi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Đăng, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ TUẤN ĐẠO (12/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Bôn và bà Phan Thị Lạ)

Sinh ngày … tháng … năm 1986 (Bính Dần)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Đạo, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN MINH (13/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hướng và bà Phan Thị Một)

Sinh ngày … tháng … năm 1973 (Quý Sửu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Minh, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THÀNH (14/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hướng và bà Phan Thị Một)

Sinh ngày … tháng … năm 1976 (Bính Thìn)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Thành, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HÒA (15/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hướng và bà Phan Thị Một)

Sinh ngày … tháng … năm 1977 (Đinh Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hoà, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HẢI (16/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hướng và bà Phan Thị Một)

Sinh ngày … tháng … năm 1987 (Đinh Mão)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hải, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HOÀNG (17/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hướng và bà Phan Thị Một)

Sinh ngày … tháng … năm 1989 (Kỷ Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hoàng, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HIỀN (18/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hướng và bà Phan Thị Một)

Sinh ngày … tháng … năm 1991 (Tân Mùi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hiền, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN VIỆT (19/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Kính và bà Phan Thị Diệu)

Sinh ngày 16 tháng 12 năm 1975 (Tân Mảo)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Việt, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HƯNG (20/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Kính và bà Phan Thị Diệu)

Sinh ngày 13 tháng 4 năm 1978 (Mậu Ngọ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hưng, đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN ĐỨC (21/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Kính và bà Phan Thị Diệu)

Sinh ngày 28 tháng 6 năm 1985 (Ất Sửu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Đức, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THUẬN (22/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Kính và bà Phan Thị Diệu)

Sinh ngày 12 tháng 10 năm 1988 (Mậu Thìn)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Thuận, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THẢO (23/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Kính và bà Phan Thị Diệu)

Sinh ngày 12 tháng 12 năm 1990 (Canh Ngọ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Thảo, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TIẾN (24/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Kính và bà Phan Thị Diệu)

Sinh ngày 26 tháng 9 năm 1993 (Quý Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Tiến, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc..

 

Quý danh: LÊ XUÂN HỮU (25/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hà và bà Nguyễn Thị Nhạn)

Sinh ngày … tháng … năm … (…)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN PHƯỚC (26/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hà và bà Nguyễn Thị Nhạn)

Sinh ngày … tháng … năm … (…)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN KHÁNH (27/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hà và bà Nguyễn Thị Nhạn)

Sinh ngày … tháng … năm 1990 (Canh Ngọ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN BÌNH (28/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Sinh và bà Nguyễn Thị Dễ)

Sinh ngày 18 tháng 11 năm 1987 (Đinh Mão)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN THI (29/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Sinh và bà Nguyễn Thị Dễ)

Sinh ngày 24 tháng 9 năm 1992 (Nhâm Thân)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN TUẤN (30/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Bác và bà Nguyễn Thị Xoa)

Sinh ngày … tháng … năm 1998 (Mậu Dần)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN ANH (31/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Bác và bà Nguyễn Thị Xoa)

Sinh ngày … tháng … năm 2000 (Canh Thìn)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN KHÁ (32/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Bác và bà Nguyễn Thị Xoa)

Sinh ngày … tháng … năm 2004 (Giáp Thân)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN THI (33/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Bác và bà Nguyễn Thị Xoa)

Sinh ngày … tháng … năm 2005 (Ất Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ ANH TUẤN (34/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Sơn và bà Phan Thị Thanh Ngọc)

Sinh ngày … tháng … năm 1981 (Tân Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Tuấn, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ BẢO TÚ (35/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Sơn và bà Phan Thị Thanh Ngọc)

Sinh ngày … tháng … năm 1983 (Quý Hợi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Tú, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN ĐỨC (36/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Nhân và bà Trần Thị Chanh)

Sinh ngày … tháng … năm 1989 (Kỷ Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Đức, gia đình và con cái đều sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ XUÂN MINH TRÍ (37/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Nhân và bà Trần Thị Chanh)

Sinh ngày … tháng … năm 1996 (Bính Tý)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Trí, gia đình và con cái đều sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ XUÂN KEVIN ĐĂNG KHOA (38/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Sinh và bà Lê Thị Lan)

Sinh ngày … tháng … năm 1989 (Kỷ Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Khoa, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Australia.

 

Quý danh: LÊ XUÂN JASON ĐĂNG KHÔI (39/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Sinh và bà Lê Thị Lan)

Sinh ngày … tháng … năm 1994 (Giáp Tuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Khôi, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Australia.

 

Quý danh: LÊ XUÂN ROBERT TUẤN KIỆT (40/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Sơn và bà Trần Bạch Phụng)

Sinh ngày 19 tháng 3 năm 1994 (Giáp Tuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Kiệt, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Australia.

 

Quý danh: LÊ XUÂN MICHEAL TUẤN CƯỜNG (41/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Sơn và bà Trần Bạch Phụng)

Sinh ngày … tháng … năm 1995 (Ất Hợi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Cường, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Australia.

 

Quý danh: LÊ XUÂN DANIEL THANH MINH (42/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Thanh và bà Nguyễn Thị Diệu Uyên)

Sinh ngày … tháng … năm 1996 (Bính Tý)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Minh, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Australia.

 

Quý danh: LÊ XUÂN BRANDON THANH MẪN (43/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Thanh và bà Nguyễn Thị Diệu Uyên)

Sinh ngày … tháng … năm 1998 (Mậu Dần)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Mẫn, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Australia.

 

Quý danh: LÊ XUÂN ROBINSON THANH LONG (44/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Thanh và bà Nguyễn Thị Diệu Uyên)

Sinh ngày … tháng … năm 2000 (Canh Thìn)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Long, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Australia.

 

Quý danh: LÊ TANG DANNY (45/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Thanh và bà Tang)

Sinh ngày … tháng … năm 1998 (Mậu Dần)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Tang Danny, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Australia.

 

Quý danh: TRẦN LÊ MINH DŨNG (46/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Minh Hùng và bà Trần Thị Bích Liễu)

Sinh ngày … tháng … năm 2005 (Ất Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Dũng, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN JAMES KỲ QUANG (47/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Minh Kỳ và bà Nguyễn Thị Thuý Nga)

Sinh ngày … tháng … năm 2000 (Canh Thìn)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Quang, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Australia.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HENRY KỲ TRUNG (48/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Minh Kỳ và bà Nguyễn Thị Thuý Nga)

Sinh ngày … tháng … năm 2001 (Tân Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Trung, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Australia.

 

Quý danh: LÊ XUÂN BRANDON KY HIẾU (49/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Minh Kỳ và bà Nguyễn Thị Thuý Nga)

Sinh ngày … tháng … năm 200… (…)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hiếu, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Australia.

 

Quý danh: LÊ XUÂN NHẬT AN (50/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Việt Anh và bà Lê Thị Kim Hoàng)

Sinh ngày … tháng … năm 2007 (Đinh Hợi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài An, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Australia.

 

Quý danh: LÊ XUÂN NHẬT HUY (51/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Việt Anh và bà Lê Thị Kim Hoàng)

Sinh ngày … tháng … năm 2011 (Tân Mão)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Huy, gia đình và con cái đều sống ở Tiểu bang New South Wales, Australia.

 

Quý danh: LÊ XUÂN ANH DŨNG (52/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Anh Huy và bà Trần Thị Kim Anh)

Sinh ngày … tháng … năm 2000 (Canh Thìn)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Dũng, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THÀNH (53/153).

(Con trai ngài Lê Thuận và bà Nguyễn Thị Hiền)

Sinh ngày … tháng … năm 1993 (Quý Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Thành, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HOÀNG (54/153).

(Con trai ngài Lê Thuận và bà Nguyễn Thị Hiền)

Sinh ngày … tháng … năm 1994 (Giáp Tuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hoàng, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TIỀN (55/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Lộc và bà Phan Thị Vân)

Sinh ngày 11 tháng 1 năm 1989 (Kỷ Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN PHONG (56/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Lộc và bà Phan Thị Vân)

Sinh ngày 7 tháng 6 năm 1990 (Canh Ngọ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN VĂN (57/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hữu và bà Nguyễn Thị Hiếu)

Sinh ngày … tháng … năm 2002 (Nhâm Ngọ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN NGUYÊN (58/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Niên và bà Nguyễn Thị Vân)

Sinh ngày … tháng … năm 1982 (Nhâm Tuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Nguyên, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TUẤN (59/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hiệp và bà Nguyễn Thị Hồng)

Sinh ngày … tháng … năm 1994 (Giáp Tuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Tuấn, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN VŨ (60/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hiệp và bà Nguyễn Thị Hồng)

Sinh ngày … tháng … năm 1994 (Giáp Tuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Vũ, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THÀNH (61/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hoà và bà Phan Thị Truyền)

Sinh ngày … tháng … năm 1999 (Kỷ Mảo)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Thành, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THÁI (62/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hoà và bà Phan Thị Truyền)

Sinh ngày … tháng … năm 2001 (Tân Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Thái, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ QUỐC HUY (63/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hùng và bà Lê Thị Nhàn)

Sinh ngày 18 tháng 6 năm 1996 (Bính Tý)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Tuấn, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ QUỐC HÀO (64/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hùng và bà Lê Thị Nhàn)

Sinh ngày … tháng … năm 2000 (Canh Thìn)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hào, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN NGHĨA (65/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Ngọc và bà Phan Thị Bé)

Sinh ngày 29 tháng 12 năm 1990 (Canh Ngọ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Nghĩa, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ TUẤN NGUYÊN (66/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Ngọc và bà Phan Thị Bé)

Sinh ngày 21 tháng 9 năm 1994 (Giáp Tuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Tuấn, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TIẾN (67/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Ngọc và bà Phan Thị Bé)

Sinh ngày 9 tháng 1 năm 1997 (Đinh Sửu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Tiến, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TOÀN (68/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Trọng và bà Phan Thị Hiền)

Sinh ngày 12 tháng 10 năm 1992 (Nhâm Thân)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Toàm, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THẮNG (69/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Trọng và bà Phan Thị Hiền)

Sinh ngày 9 tháng 10 năm 1993 (Quý Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Thắng, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN CHIẾN (70/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hoà và bà Phan Thị Chín)

Sinh ngày 16 tháng 1 năm 1993 (Quý Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Chiến, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN PHỤC (71/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Quân và bà Nguyễn Thị Một)

Sinh ngày 6 tháng 9 năm 1993 (Quý Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN HƯNG (72/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Quân và bà Nguyễn Thị Một)

Sinh ngày 26 tháng 11 năm 1994 (Giáp Tuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN HẢI (73/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Quân và bà Nguyễn Thị Một)

Sinh ngày 18 tháng 4 năm 2001 (Tân Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN TÂN (74/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Quân và bà Nguyễn Thị Một)

Sinh ngày … tháng … năm … (…)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ TRẦN MINH HIẾU (75/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Kỳ và bà Trần Thị Thu Hương)

Sinh ngày 3 tháng 10 năm 1998 (Mậu Dần)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hiếu, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ TRẦN MINH TRUNG (76/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Kỳ và bà Trần Thị Thu Hương)

Sinh ngày 15 tháng 12 năm 2003 (Quý Mùi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Trung, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN KỲ (77/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Lộc và bà Phạm Thị Hà)

Sinh ngày … tháng … năm 1989 (Kỷ Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Kỳ, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN VINH (78/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Lộc và bà Phạm Thị Hà)

Sinh ngày … tháng … năm 1997 (Đinh Sửu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Vinh, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN MẠNH (79/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Minh và bà Trương Thị Kim Loan)

Sinh ngày 17 tháng 7 năm 2001 (Tân Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Mạnh, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ VĂN HÙNG (80/153).

(Con trai ngài Lê Văn Hạnh và bà Dương Thị Phương Dung)

Sinh ngày … tháng … năm 1963 (Quý Mão)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hùng, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ VĂN HÀ (81/153).

(Con trai ngài Lê Văn Hạnh và bà Dương Thị Phương Dung)

Sinh ngày … tháng … năm 1967 (Đinh Mùi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hà, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ VĂN PHONG (82/153).

(Con trai ngài Lê Văn Phúc và bà Nguyễn Thị Đạm)

Sinh ngày … tháng … năm 1980 (Canh Thân)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Phong, gia đình và con cái đều sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ VĂN PHÚ (83/153).

(Con trai ngài Lê Văn Phúc và bà Nguyễn Thị Đạm)

Sinh ngày … tháng … năm 1983 (Bính Dần)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Phú, gia đình và con cái đều sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ VŨ HOÀNG MINH (84/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Ngân và bà Võ Thị Lệ)

Sinh ngày … tháng … năm 1986 (Ất Sửu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Minh, gia đình và con cái đều sống ở Thủ đô Canberra, Úc Đại Lợi.

 

Quý danh: LÊ VŨ XUÂN NGỌC (85/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Ngân và bà Võ Thị Lệ)

Sinh ngày … tháng … năm 1989 (Kỷ Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Ngọc, gia đình và con cái đều sống ở Sài Gòn.

 

Quý danh: LÊ XUÂN CHÂU (86/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Cần và bà …)

Sinh ngày … tháng … năm 1983(Quý Hợi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Châu, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN CHÚNG (87/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Chưởng và bà …)

Sinh ngày … tháng … năm 1986 (Bính Dần)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Chúng, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ XUÂN QUÝ (88/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Chưởng và bà …)

Sinh ngày … tháng … năm 1992 (Nhâm Thân)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Quý, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ MINH HIẾU (89/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Thanh và bà …)

Sinh ngày … tháng … năm 1994 (Giáp Tuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hiếu, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ MINH HUY (90/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Thanh và bà …)

Sinh ngày … tháng … năm 1998 (Mậu Dần)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Huy, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ HUY HOÀNG (91/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Xích (Đạt) và bà …)

Sinh ngày … tháng … năm 2001 (Tân Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hoàng, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ HUY HÀ (92/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Xích (Đạt) và bà …)

Sinh ngày … tháng … năm 2003 (Quý Mùi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hà, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ NGUYÊN THẠCH (93/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Toàn và bà Trần Thị Phiên)

Sinh ngày … tháng … năm 1987 (Đinh Mảo)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Châu, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ MINH TUẤN (94/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hùng và bà Võ Thị Đẹp)

Sinh ngày … tháng … năm 1993 (Quý Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Tuấn, gia đình và con cái đều sống ở Hoa Kỳ.

 

Quý danh: LÊ THÁI NGUYỄN DAVIS  (95/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Thành và bà Trương Thị Trúc Thuỷ)

Sinh ngày … tháng … năm 1996 (Bính Tý)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Davis, gia đình và con cái đều sống ở Hoa Kỳ.

 

Quý danh: LÊ XUÂN BÌNH (96/153).

(Con trai ngài Lê Văn Bính và bà Phan Thị Chanh)

Sinh ngày … tháng … năm 1981 (Tân Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN VIỆT (97/153).

(Con trai ngài Lê Văn Bính và bà Phan Thị Chanh)

Sinh ngày … tháng … năm 1988 (Mậu Thìn)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ TRUNG PHONG (98/153).

(Con trai ngài Lê Văn Điển và bà Phan Thị Dung)

Sinh ngày … tháng … năm 1998 (Mậu Dần)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

,

Quý danh: LÊ XUÂN TÂN (99/153).

(Con trai ngài Lê Văn Điển và bà Phan Thị Dung)

Sinh ngày … tháng … năm 1998 (Mậu Dần)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ BÁ TRƯỜNG GIANG (100/153).

(Con trai ngài Lê Văn Ngọ và bà Phan Thị Yên)

Sinh ngày … tháng … năm 1995 (Ất Hợi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ NGUYỄN VĂN NHÂN (101/153).

(Con trai ngài Lê Văn Nhiệm và bà Nguyễn Thị Minh Nguyệt)

Sinh ngày … tháng … năm 1973 (Quý Sửu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Nhân, gia đình và con cái đều sống ở Đà Nẳng.

 

Quý danh: LÊ TRẦN TUẤN CHUNG (102/153).

(Con trai ngài Lê Chí Tấn và bà Trần Thị Yến)

Sinh ngày … tháng … năm 1988 (Mậu Thìn)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Chung, gia đình và con cái đều sống ở Quảng Bình.

 

Quý danh: LÊ TRẦN HẢI ĐĂNG (103/153).

(Con trai ngài Lê Chí Tấn và bà Trần Thị Yến)

Sinh ngày … tháng … năm 2000 (Canh Thìn)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Đăng, gia đình và con cái đều sống ở Quảng Bình.

 

Quý danh: LÊ HỒNG HẢI (104/154).

(Con trai ngài Lê Văn Phó và bà Phan Thị Anh)

Sinh ngày 8 tháng 10 năm 1979 (Kỷ Mùi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hải, gia đình và con cái đều sống ở Cần Thơ.

 

Quý danh: LÊ HỒNG SƠN (105/153).

(Con trai ngài Lê Văn Phó và bà Phan Thị Anh)

Sinh ngày 3 tháng 5 năm 1985 (Ất Sửu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Sơn, gia đình và con cái đều sống ở Cần Thơ.

 

Quý danh: LÊ XUÂN NGHĨA (106/153).

(Con trai ngài Lê Văn Dũng và bà Phan Thị Bốn)

Sinh ngày … tháng … năm 1979 (Kỷ Mùi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Nghĩa, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN CẢM (107/153).

(Con trai ngài Lê Văn Dũng và bà Phan Thị Bốn)

Sinh ngày … tháng … năm 1983 (Quý Hợi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Cảm, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN CƯỜNG (108/153).

(Con trai ngài Lê Văn Dũng và bà Phan Thị Bốn)

Sinh ngày … tháng … năm 1986 (Bính Dần)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Cường, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ VĂN PHƯỚC (109/153).

(Con trai ngài Lê Văn Phượng (Thọ) và bà Hoàng Thị Chanh)

Sinh ngày … tháng … năm 1989 (Kỷ Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ VĂN THÀNH (110/153).

(Con trai ngài Lê Văn Phương (Trọng) và bà Huỳnh Thị Huê)

Sinh ngày … tháng … năm 1979 (Kỷ Mùi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Thành, gia đình và con cái đều sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ VĂN HÙNG MINH (111/153).

(Con trai ngài Lê Văn Quang và bà Phạm Thị Hảo)

Sinh ngày … tháng … năm 1990 (Canh Ngọ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ VŨ TRƯỜNG AN (112/153).

(Con trai ngài Lê Văn Quang và bà Phạm Thị Hảo)

Sinh ngày … tháng … năm 1994 (Giáp Tuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ VĂN QUỐC TƯỜNG (113/153).

(Con trai ngài Lê Văn Tịnh và bà Nguyễn Thị Quỳnh Chi)

Sinh ngày … tháng … năm 2002 (Nhâm Ngọ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Tường, gia đình và con cái đều sống ở Hoa Kỳ.

 

Quý danh: LÊ VĂN ANH (114/153).

(Con trai ngài Lê Văn Tính và bà Nguyễn Thị Thanh Thảo)

Sinh ngày … tháng … năm 2005 (Ất Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ HỒNG NHẬT (115/153).

(Con trai ngài Lê Văn Tính và bà Nguyễn Thị Thanh Thảo)

Sinh ngày … tháng … năm 2009 (Kỷ Sửu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ VĂN TUỆ TRIỀU (116/153).

(Con trai ngài Lê Văn Phương và bà Nguyễn Thị Ngọc)

Sinh ngày … tháng … năm 2005 (Ất Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Nghĩa, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ VĂN TOÀN (117/153).

(Con trai ngài Lê Văn Vơ (Hoàn) và bà Phan Thị Mao)

Sinh ngày 5 tháng 9 năm 1981 (Tân Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ VĂN THÀNH (118/153).

(Con trai ngài Lê Văn Vơ (Hoàn) và bà Phan Thị Mao)

Sinh ngày 5 tháng 1 năm 1994 (Giáp Tuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN CƯỜNG (119/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Xay và bà Nguyễn Thị Nghĩ)

Sinh ngày `10 tháng 4 năm 1981 (Tân Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Cường, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.


Quý danh: LÊ XUÂN TRUNG (120/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Xay và bà Nguyễn Thị Nghĩ)

Sinh ngày `10 tháng 4 năm 1981 (Tân Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Cường, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc

 

Quý danh: LÊ XUÂN TIẾN (121/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Xay và bà Nguyễn Thị Nghĩ)

Sinh ngày 27 tháng 7 năm 1987 (Đinh Mão)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Tiến, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TÂM (122/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Xay và bà Nguyễn Thị Nghĩ)

Sinh ngày 26 tháng 10 năm 1989 (Kỷ Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Tâm, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THẢO (123/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Xay và bà Nguyễn Thị Nghĩ)

Sinh ngày 7 tháng 7 năm 1992 (Nhâm Thân)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Thảo, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN PHONG (124/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Tới và bà Nguyễn Thị Lớn)

Sinh ngày 4 tháng 10 năm 1984 (Giáp Tý)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Phong, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TÂM (125/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Tới và bà Nguyễn Thị Lớn)

Sinh ngày 28 tháng 6 năm 1986 (Bính Dần)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Tâm, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TÂN (126/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Tới và bà Nguyễn Thị Lớn)

Sinh ngày 14 tháng 1 năm 1989 (Kỷ Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Tân, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TÀI (127/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Tới và bà Nguyễn Thị Lớn)

Sinh ngày 26 tháng 1 năm 1991 (Tân Mùi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Tài, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN LINH (128/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Tới và bà Nguyễn Thị Lớn)

Sinh ngày 2 tháng 5 năm 1993 (Quý Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Linh, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THÀNH (129/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Gạo và bà Nguyễn Thị Tuyết)

Sinh ngày .. tháng 7 năm 1997 (Đinh Sửu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Thành, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN LỢI (130/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Gạo và bà Nguyễn Thị Tuyết)

Sinh ngày .. tháng .. năm 2000 (Canh Thìn)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Lợi, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN NGÂN (131/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hiếu và bà Võ Thi Chương)

Sinh ngày .. tháng .. năm 2001 (Tân Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Ngân, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THÀNH (132/151).

(Con trai ngài Lê Văn Liệu và bà Phan Thị Tường Thuật)

Sinh ngày .. tháng .. năm 1987 (Đinh Mão)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Thành, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN PHÚC (133/153).

(Con trai ngài Lê Văn Liệu và bà Phan Thị Tường Thuật)

Sinh ngày .. tháng .. năm ….. (……..)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Phúc, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ TUẦN THÁI (134/153).

(Con trai ngài Lê Văn Liệu và bà Phan Thị Tường Thuật)

Sinh ngày .. tháng .. năm 1987 (Đinh Mão)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Thái, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ TẤN NHẬT (135/153).

(Con trai ngài Lê Văn Kỳ và bà Lê Thị Hoa)

Sinh ngày 3 tháng 9 năm 1992 (Nhâm Thân)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Nhật, gia đình và con cái đều sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ THÀNH CÔNG (136/153).

(Con trai ngài Lê Văn Chính và bà Lê Thị Tuyết)

Sinh ngày 1 tháng 5 năm 1994 (Giáp Tuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ QUANG MINH (137/153).

(Con trai ngài Lê Văn Chính và bà Lê Thị Tuyết)

Sinh ngày 11 tháng 3 năm 2003 (Quý Mùi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN TRIỀN (138/153).

(Con trai ngài Lê Văn Tuân và bà Nguyễn Thị Tý)

Sinh ngày .. tháng .. năm 1998 (Mậu Dần)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Triển, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ TRẦN XUÂN CHƯƠNG (139/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Khá và bà Trần Thị Kim Yến)

Sinh ngày .. tháng .. năm 1998 (Mậu Dần)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Chương, gia đình và con cái đều sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ XUÂN MINH HIẾU (140/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Dũng và bà Khương Huyền Hải Thuỷ)

Sinh ngày 3 tháng 9 năm 2004 (Giáp Thân)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hiếu, gia đình và con cái đều sống ở Huế.

 

Quý danh: LÊ ANH TUẤN (141/153).

(Con trai ngài Lê Văn Thám và bà Hoàng Thị Phước Hạnh)

Sinh ngày 25 tháng 9 năm 1993 (Qúy Dậu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ ANH TÚ (142/153).

(Con trai ngài Lê Văn Thám và bà Hoàng Thị Phước Hạnh)

Sinh ngày 3 tháng 10 năm 1995 (Ất Hợi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN THÀNH (143/153).

(Con trai ngài Lê Văn Thuận và bà Võ Thị Vui)

Sinh ngày .. tháng .. năm 1988 (Mậu Thìn)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN THÂN (144/153).

(Con trai ngài Lê Văn Thuận và bà Võ Thị Vui)

Sinh ngày .. tháng .. năm 1990 (Canh Ngọ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN THÁI (145/153).

(Con trai ngài Lê Văn Thuận và bà Võ Thị Vui)

Sinh ngày .. tháng .. năm 1994 (Giáp Tuất)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN THÔI (146/153).

(Con trai ngài Lê Văn Thuận và bà Võ Thị Vui)

Sinh ngày .. tháng .. năm 1996 (Bính Tý)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN THẮNG (147/153).

(Con trai ngài Lê Văn Toàn và bà Nguyễn Thị Mai)

Sinh ngày .. tháng .. năm 1998 (Mậu Dần)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN THÔNG (148/153).

(Con trai ngài Lê Văn Toàn và bà Nguyễn Thị Mai)

Sinh ngày .. tháng .. năm 2000 (Canh Thìn)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Quý danh: LÊ XUÂN MINH (149/153).

(Con trai ngài Lê Văn Tý và bà Nguyễn Thị Hiền)

Sinh ngày .. tháng .. năm 1995 (Ất Hợi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Sơn, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN SƠN (150/153).

(Con trai ngài Lê Văn Tý và bà Nguyễn Thị Hiền)

Sinh ngày .. tháng .. năm 1995 (Ất Hợi)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Sơn, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN HẢI (151/153).

(Con trai ngài Lê Văn Tý và bà Nguyễn Thị Hiền)

Sinh ngày .. tháng .. năm 1997 (Đinh Sửu)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Hải, gia đình và con cái đều sống ở Phú Túc.

 

Quý danh: LÊ XUÂN THÀNH (152/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hoàng và bà Phan Thị Ngọc Thuỷ)

Sinh ngày .. tháng .. năm 1989 (Kỷ Tỵ)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Thành, gia đình và con cái đều sống ở Cần Giuộc, Long An.

 

Quý danh: LÊ XUÂN TOÀN (153/153).

(Con trai ngài Lê Xuân Hùng và bà Nguyễn Thị Mau)

Sinh ngày .. tháng .. năm 2000 (Canh Thìn)

Mất ngày … tháng … ÂL.

Mộ táng tại: ………………...

 

Nguyên phối (Vợ chánh).

Quý danh: …., con gái ngài ……………., người ở …….…..

Sinh ngày … tháng … năm ….

Mất ngày .. tháng .. ÂL.

Mộ táng tại: ………………..

 

Hạ sinh:

……………………………………………………………………………………………………

 ………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

1. Ngài Toàn, gia đình và con cái đều sống ở Cần Giuộc, Long An.

 

GHI CHÚ: ĐỜI THỨ BẢY: Tác giả không có điều kiện cập nhật thông tin. Xin các thành viên kế tục tiếp nối công việc.

 

Hết Chương 4

 





                                                                                

 


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét