Chương 4. THÔNG TIN CHI TIẾT THÀNH VIÊN.
(Chương 4 gồm 113 trang và 27.452 chữ
CHỈ RIÊNG LÀNG XUÂN Ỗ
HỌ LÊ LÀNG XUÂN Ỗ
(Từ Đời thứ 1 đến Đời thứ 14)
ĐỜI THỨ NHẤT
(Từ khoảng trước hoặc sau năm 1550)
Quý danh: LÊ QUÝ CÔNG (1/1).
(Con trai ngài….………và bà…………)
Sinh ngày……..… tại…………….
Mất ngày:..................................ÂL.
Mộ táng tại: Phường Bàu, Xuân Ỗ.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày……………………….....ÂL.
Mộ táng tại: Chung với chồng cùng một huyệt.
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ ĐIỀU, sinh ngày…...…
2. LÊ ĐÀO, sinh ngày…...…
ĐỜI THỨ HAI (2 ngài).
(Khoảng trước hoặc sau năm 1570)
Quý danh: LÊ ĐIỀU Quý Công (1/2).
(Con trai ngài Lê Quý Công, và bà…………)
Sinh ngày…… tại………
Mất ngày: 18 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Phường Bàu, Xuân Ỗ.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày ..............................................
Mộ táng tại: Chung với chồng cùng một huyệt.
Hạ sinh: 0.
Quý danh: LÊ ĐÀO (XUÂN) (2/2).
(Con trai ngài Lê Quý Công, và bà…………)
Sinh ngày…… tại………
Mất ngày: 25 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Cạn, Xuân Ỗ..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày ..............................................
Mộ táng tại: Chung với chồng cùng một huyệt..
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ BANG (anh), sinh ngày…...…
2. LÊ CÔNG PHỦ (em), sinh ngày….......
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày ..............................................
Mộ táng tại: Dưới chân ngài chồng và bà vợ chánh.
Hạ sinh: 0
ĐỜI THỨ BA (có 2 ngài).
(Khoảng trước hoặc sau năm 1590)
Quý danh: LÊ BANG (ĐINH) (1/2).
(Con trai ngài ngài Lê Đào (Xuân), và bà…………)
Sinh ngày…… tại….......
Mất ngày 11 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Phường Bàu, Xuân Ỗ.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………
Sinh ngày……… tại………………...
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: Chung với chồng cùng một huyệt.
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ TẠ (nhất lang), sinh ngày…...…
2. LÊ NHÂN TRÍ (nhị lang), sinh ngày…...…
Quý danh: LÊ CÔNG PHỦ (TRỤ) (2/2).
(Con trai ngài Lê Đào (Xuân), và bà…………)
Sinh ngày…… tại………
Mất ngày: …. tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………
Sinh ngày……… tại………………..
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai.
1. LÊ CÔNG TRỤ, (nhất lang), sinh ngày….........
ĐỜI THỨ TƯ (có 3 ngài).
(Khoảng trước hoặc sau năm 1610)
Quý danh: LÊ TẠ (SỰ) (1/3).
(Con trai ngài Lê Bang (Định), và bà…………)
Sinh ngày…… tại…….
Mất ngày 8 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Phường Bàu, Xuân Ỗ.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh…………………………..
Sinh ngày……… tại……………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: Chung với chồng cùng một huyệt.
Hạ sinh: 7 trai.
1. LÊCÔNG ĐINH (nhất lang), sinh ngày…,
2. LÊ CÔNG TRỊ (nhị lang), sinh ngày…, (họ LÊ ĐÌNH tại Xuân Ỗ).
3. LÊ BÁ HIỂN (tam lang), sinh ngày…,....(họ LÊ VĂN tại Xuân Ỗ).
4. LÊ CÔNG NGHỊ (tứ lang), sinh ngày…
5. LÊ BÁ NHẪM (ngủ lang), sinh ngày…
6. LÊ XẤU (lục lang), sinh ngày…,
7. LÊ HƯỞNG (quý lang), sinh ngày…,
Quý danh: LÊ NHÂN TRÍ (2/3).
(Con trai ngài Lê Bang (Định), và bà…………)
Sinh ngày…… tại……
Mất ngày: tháng ÂL…
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh…………………………...
Sinh ngày……… tại………………..
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai.
1. LÊ NHÂN HUỆ (nhất lang), sinh ngày…......….
Quý danh: LÊ CÔNG TRỤ (CHÂU) (3/3).
(Con trai ngài Lê Công Phủ (Trụ), và bà…………)
Sinh ngày…… tại…..
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh…………………………...
Sinh ngày……… tại………………..
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ CÔNG HOÀ (nhất lang), sinh ngày.........
2. LÊ CÔNG CANH (nhị lang), sinh ngày…....
ĐỜI THỨ NĂM (có 10 ngài).
(Khoảng trước hoặc sau năm 1630)
Quý danh: LÊ CÔNG ĐINH (YÊM) (1/10).
(Con trai ngài Lê Ta (Sự), và bà…………)
Sinh ngày:…… tại…….
Mất ngày: 5 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Cạn, Xuân Ỗ.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ..............................
Sinh ngày:.………………….
Mất ngày:...............................
Mộ táng tại:...........................
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ CÔNG TRỊ (HẢO) (2/10).
(Con trai ngài Lê Ta (Sự), và bà…………)
Sinh ngày:… tại………..
Mất ngày: 25 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa, Lâm Mai, Diên Đại.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh:…………………..
Sinh ngày:.………………….
Mất ngày:...............................
Mộ táng tại:...........................
Hạ sinh: 7 trai, và 2 gái.
1. LÊ ĐÌNH HY (nhất lang), sinh ngày......
2. LÊ ĐÌNH HÂN (nhị lang), sinh ngày.......
3. LÊ ĐÌNH TẠM (tam lang),, sinh ngày......
4. LÊ ĐÌNH HỆ (tứ lang), sinh ngày......
5. LÊ ĐÌNH HẦU (ngũ lang), sinh ngày......
6. LÊ ĐÌNH MỞ (lục lang), sinh ngày....,
7. LÊ PHƯỚC THỌ (thất lang), sinh ngày....,
8. LÊ THỊ NHI (nhất nương), sinh ngày...., có chồng là.........., người ở tại Diên Đại.
9. LÊ THỊ VIỆN (nhị nương), sinh ngày...., có chồng là........., người ở tại ...............
Ghi chú:
Ngài LÊ CÔNG TRỊ (HẢO), họ LÊ ĐÌNH, Xuân Ỗ.
Quý danh: LÊ BÁ HIỂN (DUỆ) (3/10).
(Con trai ngài Lê Ta (Sự), và bà…………)
Sinh ngày:…… tại….….
Mất ngày 18 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Cạn, Xuân Ỗ.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………
Sinh ngày……… tại………………..
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 6 trai.
1. LÊ BÁ HIỆN (nhất lang), sinh ngày…,
2. LÊ PHƯỚC HẢI (nhị lang), sinh ngày…,
3. LÊ PHƯƠC HỸ (tam lang), sinh ngày…,
4. LÊ PHƯỚC HỖ (tứ lang), sinh ngày…,
5. LÊ ĐÌNH BƯU (ngủ lang), sinh ngày…,
6. LÊ ĐÌNH HÁCH (quý lang), sinh ngày…,
Ghi chú:
Ngài LÊ BÁ HIỂN (DUỆ), họ LÊ VĂN, Xuân Ỗ.
Quý danh: LÊ CÔNG NGHỊ (NƯỚC) (4/10).
(Con trai ngài Lê Ta (Sự), và bà…………)
Sinh ngày: năm Giáp Thân (1644).
Mất ngày: …………….. tháng ÂL.
Mộ táng tại: ......................................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh…………………………...
Sinh ngày……… tại………………..
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ CÔNG ĐỊCH (nhất lang), sinh năm ....
2. LÊ CÔNG SỐ (quý lang), sinh năm ....
Quý danh: LÊ BÁ NHẪM (NI) (5/10).
(Con trai ngài Lê Ta (Sự), và bà…………)
Sinh ngày…… tại………
Mất ngày: 23 tháng 1 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa, Lâm Mai, Diên Đại.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh:….……………...
Sinh ngày:…, tại………….
Mất ngày: 16 tháng 7 ÂL…
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,Lâm Mai, Diên Đại.
Hạ sinh: 3 trai.
1. LÊ BÁ NAY (nhất lang), sinh ngày…..
2. LÊ BÁ TÍNH (nhị lang), sinh ngày…
3. LÊ CÔNG TRƯỜNG (quý lang), sinh năm ....
Quý danh: LÊ XẤU (6/10).
(Con trai ngài Lê Ta (Sự), và bà…………)
Sinh ngày:…… tại…….
Mất ngày:............... ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Lồi, Xuân Ỗ.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ............................
Sinh ngày:.…………………
Mất ngày:.............................
Mộ táng tại:..........................
Hạ sinh: 0.
Quý danh: LÊ HƯỞNG (7/10).
(Con trai ngài Lê Ta (Sự), và bà…………)
Sinh ngày:…… tại…….
Mất ngày:……………..
Mộ táng tại: Liên Lồi, Xuân Ỗ.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ..............................
Sinh ngày:.………………….
Mất ngày:...............................
Mộ táng tại:...........................
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ NHÂN HUỆ (8/10).
(Con trai ngài Lê Nhân Trí, và bà…………)
Sinh ngày…… tại…..
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………
Sinh ngày……… tại………………...
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: …………………………
Hạ sinh: 1 trai.
1. LÊ NHÂN CƯỜNG, (nhất lang), sinh ngày…...
Quý danh: LÊ CÔNG HOÀ (ÍCH) (9/10).
(Con trai ngài Lê Công Châu, và bà…………)
Sinh ngày…… tại…..
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ......................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày…………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ CÔNG KỶ (nhất lang), sinh ngày…...
2. LÊ CÔNG SUM (nhị lang), sinh ngày…..
Quý danh: LÊ CÔNG CANH (HƯỚNG) (10/10).
(Con trai ngài Lê Công Châu, và bà…………)
Sinh ngày:…… tại…….
Mất ngày:.............. ÂL.
Mộ táng tại: ..........................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ..............................
Sinh ngày:.………………….
Mất ngày:...............................
Mộ táng tại:...........................
Hạ sinh: 0
ĐỜI THỨ SÁU (có 21 ngài).
(Khoảng trước hoặc sau năm 1650)
Quý danh: LÊ ĐÌNH HY (ƯỚC) (1/21).
(Con trai ngài Lê Công Trị (Hảo), và bà…………)
Sinh ngày…… tại….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Cạn, Xuân Ỗ.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh…………………………...
Sinh ngày……… tại………………..
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: chôn cùng chồng một huyệt.
Hạ sinh: 1 gái.
1. LÊ THỊ CẦY (nhất nương), sinh ngày…, có chồng là ông.........ở tại ……...
Quý danh: LÊ ĐÌNH HÂN (MÀ) (2/21).
(Con trai ngài Lê Công Trị (Hảo), và bà…………)
Sinh ngày…… tại………
Mất ngày: 9 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,.......
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………
Sinh ngày……… tại………………...
Mất ngày……………….………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH SƠN, (nhất lang), sinh ngày…...............
2. LÊ THỊ HIÊỤ, (nhất nương) sinh ngày…, có chồng là ông.........ở tại ……...
Quý danh: LÊ ĐÌNH TẠM (3/21).
(Con trai ngài Lê Công Trị (Hảo), và bà…………)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: ………... tháng ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Lồi,...........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh…………………………...
Sinh ngày……… tại………………..
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ PHƯỚC NINH, (nhất lang) sinh ngày…...
2. LÊ PHƯỚC AN, nhị lang) sinh ngày…...
Quý danh: LÊ ĐÌNH HỆ (YÊM) (4/21).
(Con trai ngài Lê Công Trị (Hảo), và bà…………)
Sinh ngày…… tại………
Mất ngày: 28 tháng 8 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,......
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………
Sinh ngày……… tại………………...
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.
1. LÊ PHƯỚC CẢNH, (nhất lang) sinh ngày…...
2. LÊ THỊ BỀN, (nhất nương),sinh ngày…..., có chồng là ông.........ở tại ……...
Quý danh: LÊ ĐÌNH HẦU (ĐÀNG) (5/21).
(Con trai ngài Lê Công Trị (Hảo), và bà…………)
Sinh ngày…… tại………
Mất ngày: 19 tháng 5 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,......
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh NUYỄN THỊ
Sinh ngày……… tại……
Mất ngày 13 tháng 11ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,…………...
Hạ sinh: 5 trai, và 3 gái.
1. LÊ ĐÌNH VỊ, (nhất lang) sinh ngày............
2. LÊ ĐÌNH THỊ, (nhị lang) sinh ngày............
3. LÊ ĐÌNH NHẬM, (tam lang) sinh ngày............
4. LÊ ĐÌNH TU, (tứ lang) sinh ngày............
5. LÊ ĐÌNH LIÊU, (quý lang) sinh ngày............
6. LÊ THỊ ĐÀI, (nhất nương) sinh ngày...., có chồng là ông.........ở tại ……...
7. LÊ THỊ MÈO, (nhị nương) sinh ngày...., có chồng là ông.........ở tại ……...
8. LÊ THỊ LANG, (quý nương)sinh ngày...., có chồng là ông.........ở tại ……...
Ghi chú:
Lúc sinh thời Ngài Hầu (Đàng) làm Xã trưởng.
Quý danh: LÊ ĐÌNH MỞ (ĐỨC) (6/21).
(Con trai ngài Lê Công Trị (Hảo), và bà…………)
Sinh ngày…… tại………..
Mất ngày: ……………ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,......
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………
Sinh ngày……… tại………………..
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC THỌ (THIẾT) (7/21).
(Con trai ngài Lê Công Trị (Hảo), và bà…………)
Sinh ngày…… tại………..
Mất ngày: 25 tháng 12 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,......
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh NUYỄN THỊ LÂU
Sinh ngày……… tại…………
Mất ngày 13 tháng 11.ÂL…....
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,…………...
Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.
1. LÊ THỊ THÂM, (nhất nương) sinh ngày...., có chồng là ông.........ở tại ……...
2. LÊ THỊ THIẾT, (nhị nương) sinh ngày...., có chồng là ông.........ở tại ……...
3. LÊ PHƯỚC TRƯỜNG (nhất lang) sinh ngày............
4. LÊ PHƯỚC TOÁN, (quý lang) sinh ngày............
Quý danh: LÊ BÁ HIỆN (ĐỘC) (8/21).
(Con trai ngài Lê Bá Hiển (Duệ), và bà…………)
Sinh ngày:…… tại………
Mất ngày: 16 tháng 3. ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………
Sinh ngày……… tại………………...
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯƠC HẢI (KINH) (9/21).
(Con trai ngài Lê Bá Hiển (Duệ), và bà…………)
Sinh ngày…… tại………
Mất ngày 16 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh…………………………..
Sinh ngày……… tại………………..
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ PHƯỚC BÌNH (nhất lang), sinh ngày............
2. LÊ PHƯỚC CỪ (nhị lang), sinh ngày…....
Quý danh: LÊ PHƯỚC HỸ (TRỤ) (10/21).
(Con trai ngài Lê Bá Hiển (Duệ), và bà…………)
Sinh ngày:…… tại…….…
Mất ngày: 15 tháng 12 ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh…………………………...
Sinh ngày……… tại………………..
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC HỔ (CHIÊM) (11/21).
(Con trai ngài Lê Bá Hiển (Duệ), và bà…………)
Sinh ngày:…… tại………
Mất ngày: 3 tháng 11 ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………
Sinh ngày……… tại………………..
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH BƯU (MỸ) (12/21).
(Con trai ngài Lê Bá Hiển (Duệ), và bà…………)
Sinh ngày…… tại…..
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………
Sinh ngày……… tại………………..
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH HÁCH (TÁNH) (13/21).
(Con trai ngài Lê Bá Hiển (Duệ), và bà…………)
Sinh ngày…… tại……
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh…………………………...
Sinh ngày……… tại………………..
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ CÔNG ĐỊCH (TÂN) (14/21).
(Con trai ngài Lê Công Nghị (Nước), và bà…………)
Sinh ngày…năm Bính Ngọ.
Mất ngày:………tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày…………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 3 trai.
1. LÊ CÔNG ĐÀNG (nhất lang), sinh ngày............
2. LÊ CÔNG MƯU (nhị lang), sinh ngày............
3. LÊ CÔNG TÔN (quý lang), sinh ngày............
Quý danh: LÊ CÔNG SỐ (XỬ) (15/21).
(Con trai ngài Lê Công Nghị (Nước), và bà…………)
Sinh ngày....năm Ất Mảo.
Mất ngày:……tháng ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa, (bên phải mộ oonh Hảo).
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày…………………..……..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ PHƯỚC KHÁNH (nhất lang), sinh ngày...............
2. LÊ PHƯỚC DƯƠNG (nhị lang), sinh ngày............
Quý danh: LÊ BÁ NAY (THỌ) (16/21).
(Con trai ngài Lê Bá Nhẫm (Ni), và bà…………)
Sinh ngày….........................….
Mất ngày:……….. tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày……..…………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ TÍNH (SƠN) (17/21).
(Con trai ngài Lê Bá Nhẫm (Ni), và bà…………)
Sinh ngày….........................….
Mất ngày:……. 18 tháng 9 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,.......
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh TRẦN THỊ ĐÀI,.………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………..………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 5 trai, và 3 gái.
1. LÊ BÁ VẠN (nhất lang), sinh ngày...............
2. LÊ BÁ TÙNG (nhị lang), sinh ngày............
3. LÊ BÁ VẬT (tam lang), sinh ngày...............
4. LÊ BÁ CHÁNH (tứ lang), sinh ngày............
5. LÊ BÁ ỨC (quý lang), sinh ngày...............
6. LÊ THỊ BẦU (nhất nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........
7. LÊ THỊ ĐỊNH (nhị nương), sinh ngày......có chồng là ông.........ở tại …….........
8. LÊ THỊ THÔI (quý nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........
Quý danh: LÊ CÔNG TRƯỜNG (PHẦN) (18/21).
(Con trai ngài Lê Bá Nhẫm (Ni), và bà…………)
Sinh ngày….........................….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ NHÂN CƯỜNG (KIỂU) (19/21).
(Con trai ngài Lê nhân Huệ, và bà…………)
Sinh ngày……..........................
Mất ngày:…………tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày……………...…………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ CÔNG KỶ (20/21).
(Con trai ngài Lê Công Hoà (Ích), và bà…………)
Sinh ngày……................
Mất ngày:…...tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………..………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ CÔNG SUM (21/21).
(Con trai ngài Lê Công Hoà (Ích), và bà…………)
Sinh ngày……................
Mất ngày:…..tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………...………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
ĐỜI THỨ BẢY (có 23 ngài).
(Khoảng trước hoặc sau năm 1670)
Quý danh: LÊ ĐÌNH SƠN (TRÁC) (1/23).
(Con trai ngài Lê Đình Hân (Mà), và bà…………)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày:…………tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày……………..…………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC NINH (ĐỘC) (2/23).
(Con trai ngài Lê Đình Tam, và bà…………)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày:…….tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………...………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC AN (NINH) (3/23).
(Con trai ngài Lê Đình Tam, và bà…………)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày:………….tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày……...…………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC CẢNH (ĐÁ) (4/23).
(Con trai ngài Lê Đình Hệ, và bà…………)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày:…………tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày……..…………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH VỊ (THẮNG) (5/23).
(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Đàng), và bà Nguyễn Thị Lâu)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày:…………tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày……………..…………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH THỊ (CẦM) (6/23).
(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Đàng), và bà Nguyễn Thị Lâu)
Sinh ngày…năm Canh Dần.
Mất ngày: 14 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ LÁU (DUNG).
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 6 tháng 9.ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,……………
Hạ sinh: 3 trai, và 4 gái
1. LÊ THỊ TÍN (nhất nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........
2. LÊ THỊ DỤNG (nhị nương), sinh ngày......có chồng là ông.........ở tại …….........
3. LÊ THỊ THỦY (tam nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........
4. LÊ THỊ DIỆN (tứ nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........
5. LÊ ĐÌNH ƯU (nhất lang), sinh ngày...............
6. LÊ ĐÌNH GIAI (nhị lang), sinh ngày...............
7. LÊ ĐÌNH TUẤN (tam lang), sinh ngày...............
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: VŨ THỊ KIM (CẦM).
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 11 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,……………
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ ĐÌNH NGHIÊM (tứ lang), sinh ngày...............
2. LÊ ĐÌNH HỰU (ngủ lang), sinh ngày...............
Thứ phối (Vợ thứ).
Quý danh: LÊ THỊ TUẾ (NHỰA).
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 11 tháng 11 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,……………
Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH Y (lục lang), sinh ngày...............
2. LÊ ĐÌNH RÀY (thất lang), sinh ngày...............
3. LÊ THỊ THỦY (ngủ nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........
Ghi chú: Ngài Thị được ban tước Tướng thần.
Quý danh: LÊ ĐÌNH NHẬM (HẠC) (7/23).
(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Đàng), và bà Nguyễn Thị Lâu)
Sinh ngày:…năm Ất Mùi.
Mất ngày: 6 tháng 11 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,......
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: VÕ THỊ………..
Sinh ngày…năm Mậu Tuất.
Mất ngày (cùng ngày với ông Hạc)...ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,……………
Hạ sinh: 4 trai, và 3 gái,
1. LÊ ĐÌNH THÂN (nhất lang), sinh ngày...............
2. LÊ ĐÌNH LUÂN (nhị lang), sinh ngày...............
3. LÊ ĐÌNH PHẦN (tam lang), sinh ngày...............
4. LÊ ĐÌNH HẦU (quý lang), sinh ngày...............
5. LÊ THỊ BẢO (nhất nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........
6. LÊ THỊ TOẠ (nhị nương), sinh ngày......có chồng là ông.........ở tại …….........
7. LÊ THỊ CHƯƠNG (quý nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........
Ghi chú: Ngài Nhậm (Hạc) có Đạo hiệu Huyền Quang, tục gọi là Bồng.
Quý danh: LÊ ĐÌNH TU (CHẤT) (8/23).
(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Đàng), và bà Nguyễn Thị Lâu)
Sinh ngày…… tại………
Mất ngày: 26 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,......
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 4 trai, và 3 gái.
1. LÊ ĐÌNH YỄM (nhất lang), sinh ngày...............
2. LÊ ĐÌNH TÍN (nhất lang), sinh ngày...............
3. LÊ ĐÌNH TRỌNG (tam lang), sinh ngày...............
4. LÊ ĐÌNH THỂ (quý lang), sinh ngày...............
5. LÊ THỊ DƯ (nhất nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........
6. LÊ THỊ BẠN (nhị nương), sinh ngày......có chồng là ông.........ở tại …….........
7. LÊ THỊ HỢP (quý nương), sinh ngày.......có chồng là ông.........ở tại ……........
Quý danh: LÊ ĐÌNH LIÊU (9/23).
(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Đàng), và bà Nguyễn Thị Lâu)
Sinh ngày…… tại………
Mất ngày: 16 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,.......
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày… ……………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC TRƯỜNG (10/23).
(Con trai ngài Lê Phước Thọ (Thiết), và bà…………)
Sinh ngày…… tại…..
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………..
Sinh ngày……… tại…………………
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC TOÁN (TÀI) (11/23).
(Con trai ngài Lê Phước Thọ (Thiết), và bà…………)
Sinh ngày…… tại….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Cạn,................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 4 trai.
1. LÊ PHƯỚC KIỆT (nhất lang), sinh ngày............
2. LÊ PHƯỚC HỒN (nhị lang), sinh ngày............
3. LÊ PHƯỚC TRỤ (tam lang), sinh ngày............
4. LÊ PHƯỚC TAO (quý lang), sinh ngày............
Quý danh: LÊ PHƯỚC BÌNH (12/23).
(Con trai ngài Lê Phước Hải (Kinh) và bà…)
Sinh ngày…… tại………
Mất ngày: 15 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá, Xuân Ỗ.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh:1 trai.
1. LÊ PHƯỚC LIỆU (nhất lang), sinh ngày,..........
Quý danh: LÊ PHƯỚC CỪ (13/23).
(Con trai ngài Lê Phước Hải (Kinh) và bà…)
Sinh ngày…… tại………….
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ CÔNG ĐÀNG (14/23).
(Con trai ngài Lê Công Địch (Tân) và bà…)
Sinh ngày…… tại………….
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ CÔNG MƯU (THỌ) (15/23).
(Con trai ngài Lê Công Địch (Tân) và bà…)
Sinh ngày…… tại…………..
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Nghĩa,.....................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh…………………………….
Sinh ngày……… tại………………...
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ CÔNG LỂ (nhất lang), sinh ngày............
2. LÊ CÔNG LẠC (nhị lang), sinh ngày............
Quý danh: LÊ CÔNG TÔN (16/23).
(Con trai ngài Lê Công Địch (Tân) và bà…)
Sinh ngày…… tại………….
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL…
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC KHÁNH (HỒ) (17/23).
(Con trai ngài Lê Công Số (Xứ) và bà…)
Sinh ngày…… tại………….
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: Lồi,..........................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh…………………………….
Sinh ngày……… tại…………………
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.
1. LÊ PHƯỚC THƯỢNG (nhất lang), sinh ngày............
2. LÊ THỊ DƯ (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Ghi chú: Ngài Khánh (Hồ), có Đạo hiệu Huyền Thông.
Quý danh: LÊ PHƯỚC DƯƠNG (PHÒNG) (18/23).
(Con trai ngài Lê Công Số (Xứ) và bà…)
Sinh ngày…… tại………….
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ VẠN (THI) (19/23).
(Con trai ngài Lê Bá Tính (Xứ) và bà Trần Thị Đài)
Sinh ngày…… tại……………
Mất ngày: 25 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,............
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 4 trai, và 2 gái.
1. LÊ BÁ THI (nhất lang), sinh ngày............
2. LÊ BÁ ĐẠT (nhị lang), sinh ngày............
3. LÊ BÁ CAO (tam lang), sinh ngày............
4. LÊ BÁ QUÁT (quý lang), sinh ngày............
5. LÊ THỊ CÁT, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
6. LÊ THỊ NƯƠNG, (quý lang), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ BÁ TÙNG (ĐANG) (20/23).
(Con trai ngài Lê Bá Tính (Xứ) và bà Trần Thị Đài)
Sinh ngày…… tại………
Mất ngày: 17 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,..................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh NGUYỄN THỊ THANG,..
Sinh ngày……… tại…………………
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 3 trai.
1. LÊ BÁ TƯỚC (nhất lang), sinh ngày............
2. LÊ BÁ MAI (nhất lang), sinh ngày............
3. LÊ BÁ LIỄU (nhất lang), sinh ngày............
Quý danh: LÊ BÁ VẬT (KIỆN) (21/23).
(Con trai ngài Lê Bá Tính (Xứ) và bà Trần Thị Đài)
Sinh ngày…năm Bính Ngọ.
Mất ngày: 24 tháng 3 ÂL…
Mộ táng tại: Bàu........, ...............
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh TRẦN THỊ HỒNG,.……...
Sinh ngày……… tại…..
Mất ngày 11 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,……………
Hạ sinh: 3 trai, và 4 gái.
1. LÊ BÁ TÀI (nhất lang), sinh ngày............
2. LÊ BÁ CỬU (nhị lang), sinh ngày............
3. LÊ BÁ VÂN (tam lang), sinh ngày............
4. LÊ THỊ SẮC (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
5. LÊ THỊ KHÚC (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
6. LÊ THỊ CÂN (tam nương),, sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
7. LÊ THỊ CÁI (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ BÁ CHÁNH (ĐIỀN) (22/23).
(Con trai ngài Lê Bá Tính (Xứ) và bà Trần Thị Đài)
Sinh ngày…… tại………….
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: Trạng, ............
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL…
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 gái.
1. LÊ THỊ PHẨM (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ BÁ ỨC (KHINH) (23/23).
(Con trai ngài Lê Bá Tính (Xứ) và bà Trần Thị Đài)
Sinh ngày…… tại………..
Mất ngày: 21 tháng 12 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,.............
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL…
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh:2 trai, và 3 gái.
1. LÊ BÁ HẦU (nhất lang), sinh ngày............
2. LÊ BÁ HẠNH (nhị lang), sinh ngày............
3. LÊ THỊ TỊCH, sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
4. LÊ THỊ TỰ, sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
5. LÊ THỊ NHÀN, sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
ĐỜI THỨ TÁM (có 39 ngài).
(Khoảng trước hoặc sau năm 1690)
Quý danh: LÊ ĐÌNH ƯU (NHUỆ) (1/39).
(Con trai ngài Lê Đình Thị (Cầm) và bà Nguyễn Thị Láu).
Sinh ngày: ....năm Bính Dần.
Mất ngày: 29 tháng 6 ÂL….
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,......
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh VŨ THỊ AN,….…
Sinh ngày: năm Tân Mùi…...
Mất ngày 21 tháng 2 ÂL……
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,……
Hạ sinh: 4 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH NHU (nhất lang), sinh năm.........
2. LÊ ĐÌNH DU (nhị lang), sinh năm.........
3. LÊ ĐÌNH TRỌNG (tam lang), (HUYỆN) TỰ ƯỚC, sinh năm.........
4. LÊ ĐÌNH TỰ (quý lang), sinh năm.........
5. LÊ THỊ ĐỘI (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Ghi chú: Lúc sinh thời ngài Ưu (Nhuệ) làm Xã trưởng, tục gọi là Bình Dân.
Quý danh: LÊ ĐÌNH GIAI (THUỘC) (2/39).
(Con trai ngài Lê Đình Thị (Cầm) và bà Nguyễn Thị Láu).
Sinh ngày…… tại……..
Mất ngày: 4 tháng 9 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,.........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh PHAN THỊ ĐẸP,…...
Sinh ngày……… tại……………
Mất ngày 18 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 4 trai, và 2 gái.
1. LÊ ĐÌNH ĐIỀN (nhất lang), sinh năm.........
2. LÊ ĐÌNH VOI (nhị lang), sinh năm.........
3. LÊ ĐÌNH THUỘC (tam lang), sinh năm.........
4. LÊ ĐÌNH PHỤC (quý lang), sinh năm.........
5. LÊ THỊ VINH (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
6. LÊ THỊ DỈNH (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Ghi chú: Lúc sinh thời ngài Giai tự Thuộc làm Cao Công Sứ tục gọi là Tổng.
Quý danh: LÊ ĐÌNH TUÂN (BẠN) (3/39).
(Con trai ngài Lê Đình Thị (Cầm) và bà Nguyễn Thị Láu).
Sinh ngày…… tại……..
Mất ngày: 9 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,...........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH NGHIÊM (ĐOÀI) (4/39).
(Con trai ngài Lê Đình Thị (Cầm) và bà Vũ Thị Kim)
Sinh ngày…năm Giáp Tuất.
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,...........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh VÕ THI ĐẠI.
Sinh ngày… tại……….
Mất ngày tháng ÂL.
Mộ táng tại: …………………
Hạ sinh: 2 trai, và 5 gái.
1. LÊ ĐÌNH ẤM (nhất lang), sinh năm.........
2. LÊ ĐÌNH TRÚ (nhị lang), sinh năm.........
3. LÊ THỊ DUẪN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
4. LÊ THỊ TỊCH (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
5. LÊ THỊ TÌNH (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
6. LÊ THỊ HÀO (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
7. LÊ THỊ THÔI (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ ĐÌNH HỰU (TỒN) (5/39).
(Con trai ngài Lê Đình Thị (Cầm) và bà Vũ Thị Kim)
Sinh ngày…năm Kỷ Mảo……..…
Mất ngày: 29 tháng 4 năm Kỹ Hợi.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,...........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh LÊ THỊ HẠO....
Sinh ngày…năm Quý Mùi.
Mất ngày 10 tháng 3 ÂL…
Mộ táng tại: Lồi ông Giáp,.……………
Hạ sinh: 4 trai, và 4 gái.
1. LÊ ĐÌNH VINH (nhất lang), sinh năm........
2. LÊ THỊ CÓ (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
3. LÊ THỊ THUẾ (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
4. LÊ ĐÌNH BÁ (nhị lang), sinh năm.........
5. LÊ ĐÌNH HƯU (tam lang), sinh năm.........
6. LÊ ĐÌNH CỐ (quý lang), sinh năm.........
7. LÊ THỊ NGUYÊN (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
8. LÊ THỊ NHẪN (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Ghi chú: Ngài Hựu (Tồn) có Đạo hiệu Huyền Đức, tục gọi là ông Sắc.
Quý danh: LÊ ĐÌNH Y (TỪ) (6/39).
(Con trai ngài Lê Đình Thị (Cầm) và bà Lê Thị Tuế)
Sinh ngày…….năm Ất Mùi.
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh VÕ THỊ ỐC.
Sinh …..năm Đinh Dậu.
Mất ngày 29 tháng 9 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu ông Hổ,………………
Hạ sinh: 4 trai, và 4 gái.
1. LÊ ĐÌNH TỐ (nhất lang), sinh năm........
2. LÊ ĐÌNH ĐỘC (nhị lang), sinh năm........
3. LÊ ĐÌNH MƯU (tam lang), sinh năm........
4. LÊ ĐÌNH ĐƯƠNG (quý lang), sinh năm........
5. LÊ THỊ ĐỖ (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
6. LÊ THỊ THẨM (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
7. LÊ THỊ CHUỒN (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
8. LÊ THỊ HẬU (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ ĐÌNH RÀY (7/39).
(Con trai ngài Lê Đình Thị (Cầm) và bà Lê Thị Tuế)
Sinh ngày……………… …..
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ...........................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………. .ÂL.
Mộ táng tại: …………………………..
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH THÂN (HỌC) (8/39).
(Con trai ngài Lê Đình Nhậm (Hạc) và bà Võ Thị..)
Sinh ngày…năm Kỷ Mùi.
Mất ngày: 24 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Nàu Nhà Nhóa,..........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày…………..……………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 3 trai, và 2 gái.
1. LÊ ĐÌNH LỘ (nhất lang), sinh năm.........
2. LÊ ĐÌNH TRUYỀN (nhị lang), sinh năm.........
3. LÊ ĐÌNH SỬ (quý lang), sinh năm.........
4. LÊ THỊ ĐỘI (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
5. LÊ THỊ NỬ (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ ĐÌNH LUÂN (LỘNG) (9/39).
(Con trai ngài Lê Đình Nhậm (Hạc) và bà Võ Thị..)
Sinh ngày…năm Mậu Thìn.
Mất ngày: 5 tháng 10 ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Trạng.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh:NGUYỄN THỊ GIỐNG.
Sinh ngày…….…………………….
Mất ngày 5 tháng 10 ÂL.
Mộ táng tại: cùng với chồng một huyệt.
Hạ sinh: 4 trai, 2 gái, 1 sút sảo, 1 hư.
1. LÊ ĐÌNH QUY (nhất lang), sinh năm.........
2. LÊ ĐÌNH KIỆT (nhị lang), sinh năm.........
3. LÊ ĐÌNH TAO (tam lang), sinh năm.........
4. LÊ ĐÌNH TIẾN (quý lang), sinh ngày........
5. LÊ THỊ THIẾP (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
6. LÊ THỊ ĐIỀU, (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Ghi chú: Ngài Luân (Lộng) có Đạo hiệu là Huyền Thông, tục gọi là ông Đằng. Bị lụt mà chết, cả hai vợ chồng bị chết chìm trong vườn.
Quý danh: LÊ ĐÌNH PHẦN (NHUỆ) (10/39).
(Con trai ngài Lê Đình Nhậm (Hạc) và bà Võ Thị..)
Sinh ngày…......................
Mất ngày: 22 tháng 5 ÂL.
Mộ táng tại: Liên Lồi,................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH HẦU (THỰ) (11/39).
(Con trai ngài Lê Đình Nhậm (Hạc) và bà Võ Thị..)
Sinh ngày…năm Mậu Dần.
Mất ngày: 24 tháng 9 năm Nhâm Ngọ (Thọ 64 tuổi).
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,......................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ TƯ
Sinh ngày……năm Mậu Dần.
Mất ngày: 22 tháng 11 ÂL......
Mộ táng tại: Lồi ông Tuy,……
Hạ sinh: 4 trai, và 2 gái.
1. LÊ ĐÌNH DŨNG (nhất lang), sinh năm.........
2. LÊ ĐÌNH TIỆN (nhị lang), sinh năm.........
3. LÊ ĐÌNH HY (tam lang)TỰ THIỆU, sinh năm.........
4. LÊ ĐÌNH NHIÊU (tứ lang)TỰ DANH, sinh năm.........
5. LÊ THỊ TRÀ (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
6. LÊ THỊ TỬU (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: NGUYỄN THỊ KHẢ.
Sinh ngày…năm Đinh Mùi.
Mất ngày: .......................................
Mộ táng tại: ………………………
Hạ sinh: 2 trai, và 3 gái.
1. LÊ ĐÌNH QUANG (ngủ lang), sinh năm.........
2. LÊ ĐÌNH ĐIỀN (quý lang), sinh năm.........
3. LÊ THỊ ĐÊ (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
4. LÊ THỊ NHÃ (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
5. LÊ THỊ LAM (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Ghi chú: Ngài Hầu (Thự) có Đạo hiệu là Huyền Kính tự Chân Phước Tiên sinh. Lão nhiêu, chánh đạo kiêm Phường trưởng.
Quý danh: LÊ ĐÌNH YÊM (TÂN) (12/39).
(Con trai ngài Lê Đình Tu (Chất) và bà...)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh NGUYỄN THỊ DỤ,.……...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 con.
1. LÊ THƯỢNG LẦM (mất sớm), sinh năm.........
Quý danh: LÊ ĐÌNH TÍN (NHÂM) (13/39).
(Con trai ngài Lê Đình Tu (Chất) và bà...)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: ….. tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Trạng,...............
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 3 gái.
1. LÊ THỊ NHẨN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
2. LÊ THỊ BÌ (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
3. LÊ THỊ BÁI (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ ĐÌNH TRỌNG (SẬY) (14/39).
(Con trai ngài Lê Đình Tu (Chất) và bà...)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH THẾ (CƯỜNG) (15/39).
(Con trai ngài Lê Đình Tu (Chất) và bà...)
Sinh ngày…...........................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày…………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 gái.
1. LÊ THỊ NGUYÊN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ PHƯỚC KIỆT (16/39).
(Con trai ngài Lê Phước Toán (Tài) và bà...)
Sinh ngày…...........................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày…………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC HỒN (17/39).
(Con trai ngài Lê Phước Toán (Tài) và bà...)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC TRỤ (18/39).
(Con trai ngài Lê Phước Toán (Tài) và bà...)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC TAO (19/39).
(Con trai ngài Lê Phước Toán (Tài) và bà...)
Sinh ngày…...........................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………
Sinh ngày……… tại………………..
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC LIỆU (KHƯƠNG) (20/39).
(Con trai ngài Lê Phước Bình và bà...)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: ……15 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá,.........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ THÊM,…
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 3 trai, và 1 gái.
1. LÊ PHƯỚC THÁI (nhất lang), sinh ngày........…
2. LÊ PHƯỚC SINH (nhất lang), sinh ngày........…
3. LÊ PHƯỚC NỒNG (nhất lang), sinh ngày........…
4. LÊ THỊ TIÊU (nhất nương), sinh năm........, có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ CÔNG LỂ (TRỰC) (21/39).
(Con trai ngài Lê Công Mưu (Thọ) và bà...)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai.
1. Lê Phước Đường (nhất lang), sinh năm…..
Quý danh: LÊ CÔNG LẠC (NGHĨA) (22/39).
(Con trai ngài Lê Công Mưu (Thọ) và bà...)
Sinh ngày…...........................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………..………..ÂL.
Mộ táng tại: ………….………………
Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.
1. LÊ CÔNG SỤC (nhất lang), sinh ngày........…
2. LÊ THỊ KHẢM (nhất nương), sinh năm........, có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ PHƯỚC THƯỢNG (23/39).
(Con trai ngài Lê Phước Khánh (Hồ) và bà...)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: …... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: Lồi,........................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ THI (24/39).
(Con trai ngài Lê Bá Vạn (Thi) và bà...)
Sinh ngày…...........................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Trạng,......
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ………………………….
Sinh ngày……… tại………………..
Mất ngày…………………...…..ÂL.
Mộ táng tại: ………………………..
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ ĐẠT (TỪ) (25/39).
(Con trai ngài Lê Bá Vạn (Thi) và bà...)
Sinh ngày…...........................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: Vùng giáp giới Diên Đại,........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ CỘT,..…..
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.
1. LÊ BÁ CHIẾN (CHA NHẬN) (nhất lang), sinh ngày........…
2. LÊ THỊ KHAI (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ BÁ CAO (VINH) (26/39).
(Con trai ngài Lê Bá Vạn (Thi) và bà...)
Sinh ngày….năm Kỷ Mảo.
Mất ngày: 14 tháng 12 ÂL.
Mộ táng tại: Trạng (gần đường),...............
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ XE,.……...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày…………...……………..ÂL.
Mộ táng tại: …………………………..
Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.
1. LÊ BÁ HOÀNG (CHA PHAN) (nhất lang), sinh năm........
2. LÊ THỊ VÁNG (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
3. LÊ THỊ BÍ (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ BÁ QUÁT (THUỘC) (27/39).
(Con trai ngài Lê Bá Vạn (Thi) và bà...)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: 27 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Trạng,...............
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ TƯỚC (SAI) (28/39).
(Con trai ngài Lê Bá Tùng (Đang) và bà Nguyễn Thị Thang)
Sinh ngày…......................
Mất ngày: 24 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: Trạng,...................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày……………...…………..ÂL.
Mộ táng tại: …………………………..
Hạ sinh: 1 gái.
1. LÊ THỊ DƯỚI (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ BÁ MAI (KHƠI) (29/39).
(Con trai ngài Lê Bá Tùng (Đang) và bà Nguyễn Thị Thang)
Sinh ngày….....................
Mất ngày: 26 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Trạng,...............
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ CHỚ,.…...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 25 tháng 9 ÂL.
Mộ táng tại: Thanh Toàn,………………
Hạ sinh:1 gái.
1. LÊ THỊ KHAY (nhất nưong), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ BÁ LIÊU (CHỨA) (30/39).
(Con trai ngài Lê Bá Tùng (Đang) và bà Nguyễn Thị Thang)
Sinh ngày…......................
Mất ngày: 15 tháng 5 ÂL.
Mộ táng tại: Trạng,............
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ CHỮ,.…………...
Sinh ngày ..…… tại………………….
Mất ngày 23 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: làng An Cựu,..……………
Hạ sinh: 4 trai, và 1 gái.
1. LÊ BÁ NHÂN (nhất lang), sinh năm........
2. LÊ BÁ CHI (CHA CẢNH) (nhị lang), sinh năm........
3. LÊ BÁ QUẾ (tam lang), sinh năm........
4. LÊ BÁ TRÚ (CHA LÀ) (quý lang), sinh năm........
5. LÊ THỊ CHỨA (nhất nương), sinh năm......có chồng là ông...... người ở...............
Quý danh: LÊ BÁ TÀI (RI) (31/39).
(Con trai ngài Lê Bá Vật (Kiên) và bà Trần Thị Bông)
Sinh ngày…...................
Mất ngày: 1 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: Trạng,....................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày…………………..……..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai.
1. LÊ BÁ LUYỆN (nhất lang), sinh năm........
Quý danh: LÊ BÁ CỬU (DOÃN) (32/39).
(Con trai ngài Lê Bá Vật (Kiên) và bà Trần Thị Bông)
Sinh ngày…...........................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: Trạng,....................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
.
Quý danh: LÊ BÁ VẬN (NGHỆ) (33/39).
(Con trai ngài Lê Bá Vật (Kiên) và bà Trần Thị Bông)
Sinh ngày: năm Tân Mảo
Mất ngày: 8 tháng 5 ÂL.
Mộ táng tại: Trạng,.................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh NGUYỄN THỊ ĐƯƠNG.
Sinh ngày: năm Bính Thân.
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 3 trai, và 6 gái.
1. LÊ BÁ PHƯỚC (nhất lang), sinh năm.........
2. LÊ BÁ THỦ (nhị lang), sinh năm.........
3. LÊ BÁ CHÂN (tam lang), sinh năm.........
4. LÊ THỊ TRIẾT (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
5. LÊ THỊ ĐÔNG (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
6. LÊ THỊ CHẾ (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
7. LÊ THỊ DUNG (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
8. LÊ THỊ MÂN (ngủ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
9. LÊ THỊ HẾT (lục nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: LÊ THỊ TRỤ.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 3 trai, và 1 gái.
1. LÊ BÁ NGHĨA (tứ lang), sinh năm.........
2. LÊ BÁ UẨN (ngủ lang), sinh năm.........
3. LÊ BÁ ỨC (lục lang), sinh ngày........
4. LÊ THỊ DIỄM (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ BÁ HOA (34/39).
(Con trai ngài Lê Bá Cần và bà …)
Sinh ngày….......................
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …...................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ QUỲ (35/39).
(Con trai ngài Lê Bá Huyên và bà …)
Sinh ngày….......................
Mất ngày: … tháng ... ÂL.
Mộ táng tại: ………..................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày…………...……………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ DĨ (36/39).
(Con trai ngài Lê Bá Huyên và bà …)
Sinh ngày….........................
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …...................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ HUÂN (37/39).
(Con trai ngài Lê Bá Huyên và bà …)
Sinh ngày….........................
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……...............
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ HẦU (KHIÊN) (38/39).
(Con trai ngài Lê Bá Ức (Khinh) và bà …)
Sinh ngày…....................
Mất ngày: 9 tháng 5 ÂL.
Mộ táng tại: Trạng,..................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGÔ THỊ ÚT.
Sinh ngày……… tại…….
Mất ngày 12 tháng 2 ÂL..
Mộ táng tại: Trạng,……..……
Hạ sinh: 3 gái.
1. LÊ THỊ KHIỂN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
2. LÊ THỊ BÁN (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
3. LÊ THỊ KHÔN (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ BÁ HẠNH (TIỂU) (39/39).
(Con trai ngài Lê Bá Ức (Khinh) và bà …)
Sinh ngày….....................
Mất ngày: 9 tháng 9 ÂL.
Mộ táng tại: Trạng,..........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày……………………….....ÂL.
Mộ táng tại: …………………………..
Hạ sinh: 0
GHI CHÚ:
1. Tại Đời thứ Tám nầy, có Bốn thành viên số 34, 35, 36, 37 làLÊ BÁ HOA (con ngài LÊ BÁ CẦN); LÊ BÁ QUỲ, ngài LÊ BÁ DĨ, và ngài LÊ BÁ HUÂN (con ngài LÊ BÁ HUYÊN). Cả Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH và Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH không thấy có tên ngài LÊ BÁ CẦN và LÊ BÁ HUYÊN.
2. Lùi lại Đời thứ 6 có ngài LÊ BÁ TÍNH (SƠN) sinh ra 5 người con trai là LÊ BÁ VẠN, LÊ BÁ TÙNG, LÊ BÁ VẬT, LÊ BÁ CHÁNH, và LÊ BÁ ỨC”. Và tại Đời thứ 7 ghi: “ ngài LÊ BÁ VẠN sinh ra 4 trai, 2 gái; ngài LÊ BÁ TÙNG sinh ra 3 trai; ngài LÊ BÁ VẬT sinh ra 3 trai, 4 gái; ngài LÊ BÁ CHÁNH sinh ra 1 gái; và ngài LÊ BÁ ỨC sinh ra 2 trai, 3 gái.
3. Sang Đời thứ 8 ghi ĐÚNG theo thứ tự: 4 người con (trai) của ngài LÊ BÁ VẠN: Thi, Đạt, Cao, Quát; 3 người con (trai) của ngài LÊ BÁ TÙNG: Tước, Mai, Liễu; 3 người con (trai) của ngài LÊ BÁ VẬT: Tài, Cửu, Vân; Và, sau cùng là 2 người con (trai) của ngài LÊ BÁ ỨC: Hầu, Hạnh. Bởi ngài LÊ BÁ CHÁNH anh ngài LÊ BÁ ỨC không có con trai.
4. Người biên soạn không biết từ đâu có 4 ngài: LÊ BÁ HOA (con ngài LÊ BÁ CẦN); LÊ BÁ QUỲ, ngài LÊ BÁ DĨ, và ngài LÊ BÁ HUÂN (con ngài LÊ BÁ HUYÊN). Xin Họ LÊ ĐÌNH “truy tìm” và giải thích để sự việc được rõ ràng hơn.
ĐỜI THỨ CHÍN (có 47 ngài).
(Khoảng trước hoặc sau năm 1710)
Quý danh: LÊ ĐÌNH NHU (TAM) (1/47).
(Con trai ngài Lê Đình Ưu (Nhuệ) và bà Vũ Thị An)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ VINH.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH KHUYNH (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ THỊ TỴ (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ ĐÌNH DU (BÁ) (2/47).
(Con trai ngài Lê Đình Ưu (Nhuệ) và bà Vũ Thị An)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Trạng, Bàu Nhà Nhóa.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ THUẬT.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Trạng,……………
Hạ sinh: 3 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH HÃNH (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH HUYÊN (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH MÀY (tam lang), sinh ngày........
4. LÊ THỊ LƯỜI (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: …… THỊ VIỆN.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………….……………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH TRỌNG (HUYỆN) (3/47).
(Con trai ngài Lê Đình Ưu (Nhuệ) và bà Vũ Thị An)
Sinh ngày: năm Ất Mùi,............
Mất ngày: 10 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi, nhà Dạ,...........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ ĐỘI.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 4 trai, và 4 gái.
1. LÊ ĐÌNH TỐ (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH LỮ (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH TÁ (tam lang), sinh ngày........
4. LÊ ĐÌNH NHIÊU (tứ lang), sinh ngày........
5. LÊ THỊ HÂN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
6. LÊ THỊ HẠNH (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
7. LÊ THỊ THÊM (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
8. LÊ THỊ HẾT (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Ghi chú: Lúc sinh tiền ngài Trọng (Huyện) làm quan Cai trị.
Quý danh: LÊ ĐÌNH TỰ (KHOA) (4/57).
(Con trai ngài Lê Đình Ưu (Nhuệ) và bà Vũ Thị An)
Sinh ngày: năm Nhâm Dần,....
Mất ngày: 17 tháng 2 năm Giáp Dần, thọ 73 tuổi.
Mộ táng tại: ………….........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGÔ THỊ BÁN,..………...
Sinh ngày: năm Quý Sửu,…………….
Mất ngày: 20 tháng 1 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Niên, …………………
Hạ sinh: 3 trai, và 4 gái.
1. LÊ ĐÌNH PHÚ (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH TỐ (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH THIÊN (tam lang), sinh ngày........
4. LÊ THỊ MUA (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
5. LÊ THỊ ......,(nhị nương) sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
6. LÊ THỊ THUẬT (tam lang), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
7. LÊ THỊ Vô Danh (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Ghi chú: Lúc sinh tiền ngài Tự (Khoa) làm Xã trưởng.
Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐIỀN. (5/47).
(Con trai ngài Lê Đình Giai (Thuộc) và bà Phan Thị Đẹp)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH VOI (6/47).
(Con trai ngài Lê Đình Giai (Thuộc) và bà Phan Thị Đẹp)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH THUỘC (7/47).
(Con trai ngài Lê Đình Giai (Thuộc) và bà Phan Thị Đẹp)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH PHỤC (8/47).
(Con trai ngài Lê Đình Giai (Thuộc) và bà Phan Thị Đẹp)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH ẤM (9/47).
(Con trai ngài Lê Đình Nghiêm (Đoài) và bà Võ Thị Đại)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH TRÚ (10/47).
(Con trai ngài Lê Đình Nghiêm (Đoài) và bà Võ Thị Đại)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH VINH (11/47).
(Con trai ngài Lê Đình Hựu (Tồn) và bà Lê Thị Đạo)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH BÁ (12/47).
(Con trai ngài Lê Đình Hựu (Tồn) và bà Lê Thị Đạo)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH HỰU (13/47).
(Con trai ngài Lê Đình Hựu (Tồn) và bà Lê Thị Đạo)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH CỐ (14/47).
(Con trai ngài Lê Đình Hựu (Tồn) và bà Lê Thị Đạo)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH TỐ (15/47).
(Con trai ngài Lê Đình Y (Từ) và bà Võ Thị Ốc)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐỘC (16/47).
(Con trai ngài Lê Đình Y (Từ) và bà Võ Thị Ốc)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH MƯU (17/47).
(Con trai ngài Lê Đình Y (Từ) và bà Võ Thị Ốc)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH DƯƠNG (18/47).
(Con trai ngài Lê Đình Y (Từ) và bà Võ Thị Ốc)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH LỘ (19/47).
(Con trai ngài Lê Đình Thân (Học) và bà ….)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH TRUYỀN (20/47).
(Con trai ngài Lê Đình Thân (Học) và bà ….)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH SỬ (21/47).
(Con trai ngài Lê Đình Thân (Học) và bà ….)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH QUY (22/47).
(Con trai ngài Lê Đình Luân (Lộng) và bà Nguyễn Thị Giống)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH KIỆT (23/47).
(Con trai ngài Lê Đình Luân (Lộng) và bà Nguyễn Thị Giống)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH TAO (24/47).
(Con trai ngài Lê Đình Luân (Lộng) và bà Nguyễn Thị Giống)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH TIẾN (25/47).
(Con trai ngài Lê Đình Luân (Lộng) và bà Nguyễn Thị Giống)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH DŨNG (26/47).
(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Thự) và bà Nguyễn Thị Tư)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH TIỆN (27/47).
(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Thự) và bà Nguyễn Thị Tư)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH HY (28/47).
(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Thự) và bà Nguyễn Thị Tư)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH NHIÊU (29/47).
(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Thự) và bà Nguyễn Thị Tư)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH QUANG (30/47).
(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Thự) và bà Nguyễn Thị Khả)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐIỂN (31/47).
(Con trai ngài Lê Đình Hầu (Thự) và bà Nguyễn Thị Khả)
Sinh ngày…..............................
Mất ngày: .... tháng ....... ÂL.
Mộ táng tại: ..............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC THÁI (32/47).
(Con trai ngài Lê Phước Liệu (Khương) và bà Nguyễn Thị Chiêm)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC SINH (TÂN) (33/47).
(Con trai ngài Lê Phước Liệu (Khương) và bà Nguyễn Thị Chiêm)
Sinh ngày ..................................
Mất ngày: 27 tháng 10 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá, Xuân Ỗ.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh:………………….
Sinh ngày:………………….
Mất ngày 10 tháng 8 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá, Xuân Ỗ.
Hạ sinh: 7 trai, và 3 gái.
1. LÊ PHƯỚC ÂN (THAM TÍN), (nhất lang), hiện là Phái nhất (Lê Kế).
2. LÊ PHƯỚC HUỆ (TRÁNG), (nhị lang), hiện là Phái nhì (Lê Ba).
3. LÊ PHƯỚC TỪ (LỮ), (tam lang), hiện là Phái ba (Lê Cốc).
4. LÊ PHƯỚC TRUNG (TRẠCH), (tứ lang), hiện là Phái tư (Lê Xoài).
5. LÊ PHƯỚC HẾT, (ngủ lang), hiện là Phái năm (Lê Nghị).
6. LÊ PHƯỚC LỰ (VIÊN), (lục lang) hiện là Phái sáu (Lê Cường).
7. LÊ PHƯỚC XỬ, (thất lang), hiện là Phái bảy (Lê Mượng).
8. LÊ THỊ VẼ, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
9. LÊ THỊ VANG, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
10. LÊ THỊ SÓT, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ PHƯỚC NỒNG (34/47).
(Con trai ngài Lê Phước Liệu (Khương) và bà Nguyễn Thị Chiêm)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ CHIẾN (CHA NHÂN) (35/47).
(Con trai ngài Lê Bá Đạt (Từ) và bà Nguyễn Thị Cột)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ HOÀN (CHA PHAN) (36/47).
(Con trai ngài Lê Bá Cao (Vinh) và bà Nguyễn Thị Xe)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ NHẬN (37/47).
(Con trai ngài Lê Bá Liễu (Chứa) và bà Lê Thị Chữ)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ CHI (CHA CẢNH) (38/47).
(Con trai ngài Lê Bá Liễu (Chứa) và bà Lê Thị Chữ)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ QUẾ (39/47).
(Con trai ngài Lê Bá Liễu (Chứa) và bà Lê Thị Chữ)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ TRÚ (CHA LÀ) (40/47).
(Con trai ngài Lê Bá Liễu (Chứa) và bà Lê Thị Chữ)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ LUYỆN (41/47).
(Con trai ngài Lê Bá Tài (Ri) và bà…)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ PHƯỚC(42/47).
(Con trai ngài Lê Bá Vân (Nghệ) và bà Nguyễn Thị Đương)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ THỦ (43/47).
(Con trai ngài Lê Bá Vân (Nghệ) và bà Nguyễn Thị Đương)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ CHÂN (44/47).
(Con trai ngài Lê Bá Vân (Nghệ) và bà Nguyễn Thị Đương)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ NGHĨA (45/47).
(Con trai ngài Lê Bá Vân (Nghệ) và bà Lê Thị Trụ)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ UẪN (46/47).
(Con trai ngài Lê Bá Vân (Nghệ) và bà Lê Thị Trụ)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ BÁ ỨC (47/47).
(Con trai ngài Lê Bá Vân (Nghệ) và bà Lê Thị Trụ)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Hạ sinh: 0
ĐỜI THỨ MƯỜI (có 18 ngài).
(Khoảng trước hoặc sau năm 1730)
Quý danh: LÊ ĐÌNH KHUYNH (1/18).
(Con trai ngài Lê Đình Nhu (Tam) và bà Lê Thị Vinh)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH HÃNH (2/18).
(Con trai ngài Lê Đình Du (Bá) và bà …)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH HUYÊN (3/18).
(Con trai ngài Lê Đình Du (Bá) và bà …)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH MÀY (4/18).
(Con trai ngài Lê Đình Du (Bá) và bà …)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH TỐ (CHIÊU) (5/18).
(Con trai ngài Lê Đình Trọng (Huyện) và bà Lê Thị Đội)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: 28 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: Động gần Lồi,.......
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ……..THỊ CHIÊU.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 3 trai, và 2 gái.
1. LÊ ĐÌNH KHÔI (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH VẬN (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH SANH (tam lang), sinh ngày........
4. LÊ THỊ CHÂU (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
5. LÊ THỊ CHỬ (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Ghi chú: Lúc sinh tiền, ngài Tố (Chiêu) làm thông lại.
Quý danh: LÊ ĐÌNH LỮ (NHU) (6/18).
(Con trai ngài Lê Đình Trọng (Huyện) và bà Lê Thị Đội)
Sinh ngày: năm Đinh Mão,….
Mất ngày: 3 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi,........................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ TỈNH,..…...
Sinh ngày: năm Tân Mùi,…………….
Mất ngày 15 tháng 10 ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Lồi,………………
Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.
1. LÊ ĐÌNH ĐỒNG (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH CỪU (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ THỊ THIỀM (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
4. LÊ THỊ PHẦN (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: NGUYỄN THỊ VIỆN,..…...
Sinh ngày: năm Kỷ Mão,.…………….
Mất ngày 17 tháng 11 ÂL.
Mộ táng tại: Đầm Sủng,.………………
Hạ sinh: 3 trai.
1. LÊ ĐÌNH KỸ (tứ lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH CUNG (ngủ lang), sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH NHẬT (quý lang), sinh ngày........
Ghi chú: Lúc sinh tiền, ngài Lữ (Nhu) làm Quan Viên tử.
Quý danh: LÊ ĐÌNH TÁ (7/18).
(Con trai ngài Lê Đình Trọng (Huyện) và bà Lê Thị Đội)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: 28 tháng 1 ÂL.
Mộ táng tại: Động,......................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ MẠNH,…...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 4 trai.
1. LÊ ĐÌNH NHÂN (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH NIỆM (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH ĐIỀN (tam lang), sinh ngày........
4. LÊ ĐÌNH CHÍ (quý lang), sinh ngày........
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: NGUYỄN THỊ NHÂN,…...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh:
Ghi chú: Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH ghi ngài Tá có 2 vợ, và 5 người con. Nhưng người biên soạn chỉ tìm thấy ngài Tá có 4 người con trai, không thấy danh tánh của người con thứ 5 (nam hay nử). Và cũng không biết 4 ngài trên là con của bà “chánh thất” hay “kế thất”. nên người biên soạn tạm thời ghi 4 ngài trên vào phần con bà chánh thất, nếu không đúng, xin sửa lại giùm.
Quý danh: LÊ ĐÌNH NHIÊU (8/18).
(Con trai ngài Lê Đình Trọng (Huyện) và bà Lê Thị Đội)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH PHÚ (9/18).
(Con trai ngài Lê Đình Tự (Khoa) và bà Ngô Thị Báu)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH TỐ (10/18).
(Con trai ngài Lê Đình Tự (Khoa) và bà Ngô Thị Báu)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH THIÊN (11/18).
(Con trai ngài Lê Đình Tự (Khoa) và bà Ngô Thị Báu)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC ÂN (THAM TÍN) (12/18).
(Con trai ngài Lê Phước Sinh (Tân) và bà … Thị Cố)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: 16 tháng 12 ÂL.
Mộ táng tại: Đầm sông Xứ........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh PHAN THỊ NA,…………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 5 tháng 5 ÂL.
Mộ táng tại: cùng chồng một huyệt,……
Hạ sinh: 5 trai, và 3 gái.
1. LÊ PHƯỚC TỪ, (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ PHƯỚC XÁC, (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ PHƯỚC BẰNG, (tam lang), sinh ngày........
4. LÊ THỊ THÍ (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
5. LÊ THỊ DẪN (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
6. LÊ THỊ THIỆT (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh LÊ THỊ CHÂU,…………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 4 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: cùng chồng một huyệt,……
Hạ sinh: 5 trai, và 3 gái.
1. LÊ PHƯỚC KHIÊN, (tứ lang), sinh ngày........
2. LÊ PHƯỚC PHẬN, (ngũ lang), sinh ngày........
3. LÊ PHƯỚC LAI, (lục lang), sinh ngày........
4. LÊ PHƯỚC NỘ, (thất lang), sinh ngày........
5. LÊ PHƯỚC HẬU, (quý lang), sinh ngày........
6. LÊ THỊ HÁNG (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
7. LÊ THỊ SANH (ngũ nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
8. LÊ THỊ DẪN (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ PHƯỚC HUỆ (TRÁNG) (13/18).
(Con trai ngài Lê Phước Sinh (Tân) và bà … Thị Cố)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC TỪ (LỮ) (14/18).
(Con trai ngài Lê Phước Sinh (Tân) và bà … Thị Cố)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC TRUNG (TRẠCH) (15/18).
(Con trai ngài Lê Phước Sinh (Tân) và bà … Thị Cố)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC HẾT (16/18).
(Con trai ngài Lê Phước Sinh (Tân) và bà … Thị Cố)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC LỰ (VIÊN) (17/18).
(Con trai ngài Lê Phước Sinh (Tân) và bà … Thị Cố)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC XỮ (18/18).
(Con trai ngài Lê Phước Sinh (Tân) và bà … Thị Cố)
Sinh ngày…… tại…………….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh:
1. LÊ PHƯỚC KHÁNH, sinh ngày........
ĐỜI THỨ MƯỜI MỘT (có 21 ngài).
(Khoảng trước hoặc sau năm 1750)
Quý danh: LÊ ĐÌNH KHÔI (1/21).
(Con trai ngài Lê Đình Tố (Chiêu) và bà … )
Sinh ngày: năm Mậu Tý,…….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH VẬN (2/21).
(Con trai ngài Lê Đình Tố (Chiêu) và bà … )
Sinh ngày: năm Bính Thìn,….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH SANH (3/21).
(Con trai ngài Lê Đình Tố (Chiêu) và bà … )
Sinh ngày: năm Mậu Tuất,….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐỒNG (LIÊM) (4/21).
(Con trai ngài Lê Đình Lữ (Nhu) và bà Nguyễn Thị Tĩnh)
Sinh ngày: năm Kỷ Sửu,…….
Mất ngày: 16 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi lảo Cực,...........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ MÙI,……………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 22 tháng 7 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi lão Cực,………….……
Hạ sinh: 5 trai, và 4 gái.
1. LÊ ĐÌNH KINH, (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH GIÀU, (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH KHÁI, (tam lang), sinh ngày........
4. LÊ ĐÌNH TỐT, (tứ lang), sinh ngày........
5. LÊ ĐÌNH BAO, (quý lang), sinh ngày........
6. LÊ THỊ QUỲNH (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
7. LÊ THỊ THIÊU (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
8. LÊ THỊ TÌM (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
9. LÊ THỊ CHIM (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Ghi chú: Lúc sinh tiền, ngài Đồng (Liêm) làm Thông lại.
Quý danh: LÊ ĐÌNH CỪU (BẦU) (5/21).
(Con trai ngài Lê Đình Lữ (Nhu) và bà Nguyễn Thị Tĩnh)
Sinh ngày: năm Canh Tuất,….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………...........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh:..…………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày… tháng … ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Trạng……………..
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH KỶ (KHÁN) (6/21).
(Con trai ngài Lê Đình Lữ (Nhu) và bà Nguyễn Thị Viện)
Sinh ngày: năm Canh Tý,…….
Mất ngày: 3 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: Chồi Phiến,...........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ PHƯỚC,………...
Sinh ngày: năm Ất Tỵ,……………….
Mất ngày 6 tháng 10 ÂL.
Mộ táng tại: Chồi Phiến (gần mộ ông Kỷ (Khán).
Hạ sinh: 6 trai, và 4 gái.
1. LÊ ĐÌNH LINH, (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH SÍNH, (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH VIỆN, (tam lang), sinh ngày........
4. LÊ ĐÌNH TỎA, (tứ lang), sinh ngày........
5. LÊ ĐÌNH QUẢNG, (ngủ lang), sinh ngày........
6. LÊ ĐÌNH HUÂN, (lục lang), sinh ngày........
7. LÊ THỊ KHÁN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
8. LÊ THỊ CHỬ (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
9. LÊ THỊ THIẾP (tam nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
10. LÊ THỊ TIỀN (quý nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: PHAN THỊ THE,.………...
Sinh ngày: …………………………….
Mất ngày 17 tháng 8 ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai.
1. LÊ ĐÌNH TÁNH, (thất lang), sinh ngày........
Ghi chú:Lúc sinh tiền, ngài Kỷ (Khán) làm Trưởng Phường kiêm Đội trưởng.
Quý danh: LÊ ĐÌNH CUNG (ĐIỀN) (7/21).
(Con trai ngài Lê Đình Lữ (Nhu) và bà Nguyễn Thị Viện)
Sinh ngày: …………...……….
Mất ngày: 4 tháng 8 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu biện Cửu,........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ DỤNG,…………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………….……
Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH Ư, (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH ĐÊ, (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ THỊ ĐIỀN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ ĐÌNH NHẬT (8/21).
(Con trai ngài Lê Đình Lữ (Nhu) và bà Nguyễn Thị Viện)
Sinh ngày: ………………….
Mất ngày: 16 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi ông Cửu,...........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …….……………...
Sinh ngày:..………………….
Mất ngày:..…………………...
Mộ táng tại:……………..……
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH NHÂN (LỘN) (9/21).
(Con trai ngài Lê Đình Tá (Dực) và bà …)
Sinh ngày: …………….….….
Mất ngày: 16 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu ông Cửu,.........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ………………….......
Sinh ngày:……… …….
Mất ngày:…tháng…ÂL.
Mộ táng tại: ……………………
Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.
1. LÊ ĐÌNH TRỤ (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ THỊ LUÂN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
3. LÊ THỊ ĐẠM (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Quý danh: LÊ ĐÌNH NIỆM (10/21).
(Con trai ngài Lê Đình Tá (Dực) và bà …)
Sinh ngày: năm Nhâm Tuất,….
Mất ngày: 4 tháng 10 ÂL.
Mộ táng tại: ……………..........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ……………...
Sinh ngày:……… …….
Mất ngày:…tháng…ÂL.
Mộ táng tại: ……………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐIỀN (TUÂN) (11/21).
(Con trai ngài Lê Đình Tá (Dực) và bà …)
Sinh ngày: …………….….….
Mất ngày: 21 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Liên,……........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: TRẦN THỊ CHIẾT.
Sinh ngày:……… …….
Mất ngày:…tháng…ÂL.
Mộ táng tại: ……………………
Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.
1. LÊ ĐÌNH KIẾN (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ THỊ NINH (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
3. LÊ THỊ BÁO (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ông...... người ở............
Ghi chú: Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH ghi ngài Điền (Tuân) chết khát năm Đinh Dậu,……
Quý danh: LÊ ĐÌNH CHÍ (CHẤN) (12/21).
(Con trai ngài Lê Đình Tá (Dực) và bà …)
Sinh ngày: …………….….….
Mất ngày: 1 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: ……………...........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh:TRẦN THỊ TÀO,...
Sinh ngày:……… …….
Mất ngày: 23 tháng 5 ÂL.
Mộ táng tại: ……………………
Hạ sinh:2 trai.
1. LÊ ĐÌNH LIÊM (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH HÙNG (nhị lang), sinh ngày........
Ghi chú: Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH ghi ngài Chí (Chấn) chết khát năm Đinh Dậu,……
Quý danh: LÊ PHƯỚC TỪ (TƯỜNG). (13/21).
(Con trai ngài Lê Phước Ân (Tham Tín) và bà vợ chánh…)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC XÁC (QUẬN) (14/21).
(Con trai ngài Lê Phước Ân (Tham Tín) và bà vợ chánh)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 20 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Cá,..................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ LŨ,..……………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày; 15 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá,..……………
Hạ sinh: 4 trai, và 1 gái.
1. LÊ PHƯỚC THÁI (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ PHƯỚC CÔNG (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ PHƯỚC GIỖ (tam lang), sinh ngày........
4. LÊ PHƯỚC ĐỖ (tứ lang), sinh ngày........
5. LÊ THỊ ĐÊ (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ông Nguyễn Bây, người ở trong làng.
Quý danh: LÊ PHƯỚC BẰNG (TOÀN). (15/21).
(Con trai ngài Lê Phước Ân (Tham Tín) và bà vợ chánh)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC KHIÊN. (16/21).
(Con trai ngài Lê Phước Ân (Tham Tín) và bà vợ kế)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC PHẬN (DI). (17/21).
(Con trai ngài Lê Phước Ân (Tham Tín) và bà vợ kế)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC LAI. (18/21).
(Con trai ngài Lê Phước Ân (Tham Tín) và bà vợ kế)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC NỘ (DƯỞNG). (19/21).
(Con trai ngài Lê Phước Ân (Tham Tín) và bà vợ kế)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC HẬU (TUY) (20/21).
(Con trai ngài Lê Phước Ân (Tham Tín) và bà vợ kế)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC KHÁNH. (21/21).
(Con trai ngài Lê Phước Xữ và bà…)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Dạ,..........
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: BÙI THỊ DỤ,……………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: chung với chồng một huyệt.
Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.
1. LÊ VĂN LÁO (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ THỊ DƯ (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
ĐỜI THỨ MƯỜI HAI (có 23 ngài).
(Khoảng trước hoặc sau năm 1770)
Quý danh: LÊ ĐÌNH KINH (TỐ). (1/23).
(Con trai ngài Lê Đình Đồng (Liêm) và bà Lê Thị Mùi)
Sinh ngày: năm Quý Sửu...….
Mất ngày: 29 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: Trạng (gần địa giới làng Diên Đại).
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ VIỆN,…..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 30 tháng 10 ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 6 trai
1. LÊ ĐÌNH GIAI (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH HỒ (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH THUYỀN (tam lang), sinh ngày........
4. LÊ ĐÌNH TRANG (tứ lang), sinh ngày........
5. LÊ ĐÌNH KÍNH (ngủ lang), sinh ngày........
6. LÊ ĐÌNH NHUNG (lục lang), sinh ngày........
Quý danh: LÊ ĐÌNH GIÀU (ĐÀNG). (2/23).
(Con trai ngài Lê Đình Đồng (Liêm) và bà Lê Thị Mùi)
Sinh ngày: năm Bính Thìn,...….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: Lồi động,………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ ĐOAN...………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng …ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH ĐẠI (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH CƯƠNG (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ THỊ KỶ, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: LÊ THỊ TRIỆU,...………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 4 trai, và 2 gái.
1. LÊ ĐÌNH THÁP (tam lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH TẤT (tứ lang), sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH ĐÀNG (ngủ lang), sinh ngày........
4. LÊ ĐÌNH LẠC (lục lang), sinh ngày........
5. LÊ THỊ KỲ, (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
6. LÊ THỊ MÙI, (tam nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
Quý danh: LÊ ĐÌNH KHÁI (KHÍ) (3/23).
(Con trai ngài Lê Đình Đồng (Liêm) và bà Lê Thị Mùi)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: tháng ÂL.
Mộ táng tại: ...............................
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH TỐT (QUÂN) (4/23).
(Con trai ngài Lê Đình Đồng (Liêm) và bà Lê Thị Mùi)
Sinh ngày: năm Canh Thân….
Mất ngày: 17 tháng 11 ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Trạng,…...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH BAO (TRUNG) (5/23).
(Con trai ngài Lê Đình Đồng (Liêm) và bà Lê Thị Mùi)
Sinh ngày: năm Quý Hợi,...….
Mất ngày: 15 tháng 11 ÂL.
Mộ táng tại: Trạng…………….
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh……………………………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày………………………..ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH LINH (TUYỀN) (6/23).
(Con trai ngài Lê Đình Kỷ (Khán) và bà Lê Thị Phước)
Sinh ngày: năm Mậu Thìn,.….
Mất ngày: 5 tháng 12 ÂL.
Mộ táng tại: Sau lưng Tam Vị Miếu.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ THĂNG,.………...
Sinh ngày: năm Kỷ Tỵ,……………….
Mất ngày 19 tháng 7ÂL.
Mộ táng tại: Bàu ông Cửu,..……………
Hạ sinh: 1 trai, và 1 Hửu vị vô danh.
1. LÊ ĐÌNH LỰC (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH vô danh, sinh được 7 ngày thì mất.
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: LÊ THỊ LỤT,…...………...
Sinh ngày: Quý Dậu,………………….
Mất ngày 16 tháng 3ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai, 4 gái, và 1 Hửu vị vô danh.
1. LÊ ĐÌNH NGHỊ (nhị lang), sinh ngày........
2. LÊ THỊ NHIỆM, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
3. LÊ ĐÌNH vô danh, sinh ngày…...
4. LÊ THỊ CAO, (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
5. LÊ THỊ MÙI, (tam nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
6. LÊ THỊ TÍ, (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
Thứ phối (Vợ thứ 1).
Quý danh: TRẦN THỊ TRƯỜNG,…...
Sinh ngày: năm Đinh Mão,..………….
Mất ngày 20 tháng 8ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: không con.
Thứ phối (Vợ thứ 2).
Quý danh: LÊ THỊ QUÂN,...………...
Sinh ngày: năm Bính Tý,…………….
Mất ngày 24 tháng 5ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 5 trai, 3 gái, và 2 Hửu vị vô danh.
1. LÊ THỊ QUẢN, (ngủ nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
2. LÊ ĐÌNH vô danh, sinh ngày.
3. LÊ ĐÌNH NGHĨA (tam lang), sinh ngày........
4. LÊ ĐÌNH LỂ (tứ lang), sinh ngày........
5. LÊ ĐÌNH NGHI (ngủ lang), sinh ngày........
6. LÊ ĐÌNH XUÂN (lục lang), sinh ngày........
7. LÊ ĐÌNH THU (thất lang), sinh ngày........
8. LÊ THỊ ĐÔNG, (lục nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
9. LÊ THỊ vô danh,sinh ngày……
10. LÊ THỊ HẠ, (thất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
Thứ phối (Vợ thứ 3).
Quý danh:LÊ THỊ PHẦN,...………...
Sinh ngày: năm Đinh Sửu,.………….
Mất ngày 13 tháng 9 ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 3 trai, 1 gái, và 1 Hửu vị vô danh.
1. LÊ ĐÌNH THIẾT (bát lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH ĐE (cửu lang), sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH BÚA (thập lang), sinh ngày........
4. LÊ THỊ LINH, (bát nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
5. LÊ ĐÌNH vô danh, sinh ngày …….
Thứ phối (Vợ thứ 4).
Quý danh: VĂN THỊ BAO,...………...
Sinh ngày: năm Canh Thìn,.………….
Mất ngày 11 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ ĐÌNH MAI (thập nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH TA (thập nhị lang), sinh ngày........
Ghi chú: Ngài Linh (Tuyển) tòng quân, được thăng Thứ đội trưởng, rồi được bầu làm Chánh toát Trưởng Phường. Sau cùng được phong Giám Tạo Sử.
Quý danh: LÊ ĐÌNH SÍNH (VƯỢT) (7/23).
(Con trai ngài Lê Đình Kỷ (Khán) và bà Lê Thị Phước)
Sinh ngày: năm Canh Ngọ,.….
Mất ngày: 5 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu ông Cửu,…….
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ TÂM,..…...
Sinh ngày: …………………………….
Mất ngày 5 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,……...……………
Hạ sinh: 4 trai, và 3 gái.
1. LÊ ĐÌNH Ý (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ THỊ ÂN (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
3. LÊ ĐÌNH LÝ (nhị lang), sinh ngày........
4. LÊ ĐÌNH LẺO (tam lang), sinh ngày........
5. LÊ THỊ SỰ, (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
6. LÊ THỊ HIỀN, (tam nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
7. LÊ ĐÌNH HỮU (tứ lang), sinh ngày........
Quý danh: LÊ ĐÌNH VIỆN (HỒN) (8/23).
(Con trai ngài Lê Đình Kỷ (Khán) và bà Lê Thị Phước)
Sinh ngày: năm Tân Mùi,...….
Mất ngày: 16 tháng 11 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi,……………....
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ LÚA,.………...
Sinh ngày: ……………………….
Mất ngày 2 tháng 1ÂL.
Mộ táng tại: ………...……………
Hạ sinh: 4 trai, và 6 gái.
1. LÊ THỊ NHIỆM, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
2. LÊ THỊ LỄ, (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
3. LÊ THỊ NGHĨA, (tam nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
4. LÊ ĐÌNH CỘT (nhất lang), sinh ngày........
5. LÊ THỊ HẬU (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
6. LÊ ĐÌNH VẬN (nhị lang), sinh ngày........
7. LÊ ĐÌNH THẠNH, (tamlang), sinh ngày.......
8. LÊ ĐÌNH TRỊ (tứ lang), sinh ngày........
9. LÊ THỊ THÂN, (ngủ nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
10. LÊ THỊ BÌNH, (lục nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: …..THỊ LIÊN,…...…
Sinh ngày: ………………….
Mất ngày 4 tháng 10ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,……………...
Hạ sinh: 3 trai, và 3 gái.
1. LÊ THỊ LÝ, (thất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
2. LÊ ĐÌNH MẠNH (ngủ lang), sinh ngày........
3. LÊ THỊ KHỎE, (bát nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
4. LÊ ĐÌNH YÊN (lục lang), sinh ngày........
5. LÊ THỊ DIÊN, (cửu nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
6. LÊ ĐÌNH BẬN (thất lang), sinh ngày........
Ghi chú: Lúc sinh tiền ngài VIỆN (HỒN), làm Lang Trung Bộ Lễ Tín Đức.
Quý danh: LÊ ĐÌNH TỎA (TÁNH). (9/23).
(Con trai ngài Lê Đình Kỷ (Khán) và bà Lê Thị Phước)
Sinh ngày: năm Quý Dậu,...….
Mất ngày: 11 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ UYỂN,.…...
Sinh ngày: …………………………….
Mất ngày 24 tháng 5ÂL..
Mộ táng tại: ……………….……………
Hạ sinh: 3 trai, và 3 gái.
1. LÊ THỊ ĐẦU, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
2. LÊ THỊ ĐE, (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
3. LÊ THỊ LƯU, (tam nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
4. LÊ ĐÌNH MAI (nhất lang), sinh ngày........
5. LÊ ĐÌNH MINH (nhị lang), sinh ngày........
6. LÊ ĐÌNH THUẬN (tam lang), sinh ngày........
Quý danh: LÊ ĐÌNH QUẢNG (THỰC). (10/23).
(Con trai ngài Lê Đình Kỷ (Khán) và bà Lê Thị Phước)
Sinh ngày: năm Ất Hợi,…..….
Mất ngày: 15 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Nhà Dã,…….
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: TRẦN THỊ GIAO.
Sinh ngày: ………………..………….
Mất ngày 12 tháng 8ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Lồi,....……………
Hạ sinh: 5 trai, và 4 gái.
1. LÊ THỊ THẦM, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
2. LÊ THỊ MẪN, (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
3. LÊ THỊ BÌ, (tam nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
4. LÊ ĐÌNH Ý (nhất lang), sinh ngày........
5. LÊ ĐÌNH TÙNG (nhị lang), sinh ngày........
6. LÊ ĐÌNH HY (tam lang), sinh ngày........
7. LÊ ĐÌNH GIÁM (tứ lang), sinh ngày........
8. LÊ THỊ NGANG, (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
9. LÊ ĐÌNH SỰ (ngủ lang), sinh ngày........(Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH ghi con bà Lữ).
Kếphối (Vợ kế).
Quý danh: NGUYỄN THỊ TRÚC,.…...
Sinh ngày: …………………………….
Mất ngày 5 tháng 8ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 3 trai.
1. LÊ ĐÌNH ĐỊNH (lục lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH ĐOẠT (thất lang), sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH ĐƯỢC (bát lang), sinh ngày........
Ghi chú: Lúc sinh tiền ngài QUẢNG (THỰC), làm Bạch khôi binh Thố huy giảng.
Quý danh: LÊ ĐÌNH HUÂN (VƯỢNG). (11/23).
(Con trai ngài Lê Đình Kỷ (Khán) và bà Lê Thị Phước)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 26 tháng 12 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Liên………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …….THỊ BAO,...………...
Sinh ngày: ……………..…………….
Mất ngày … tháng …ÂL.
Mộ táng tại: làng La Miên,..……………
Hạ sinh: 1 gái.
1. LÊ THỊ KHÁI, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: LÊ THỊ ÚC,..…...………...
Sinh ngày: …………..……………….
Mất ngày 20 tháng 1ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,……………………
Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.
1. LÊ THỊ ẤT (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
2. LÊ ĐÌNH CHÍT (nhất lang), sinh ngày........
3. LÊ THỊ TRƯỜNG (tam nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
Thứ phối (Vợ thứ 1).
Quý danh: LÊ THỊ AN,………….…...
Sinh ngày: năm Giáp Thân,………….
Mất ngày 5 tháng 5ÂL.
Mộ táng tại: Chúa Ngự,…………………
Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.
1. LÊ VĂN PHONG (nhị lang), sinh ngày........
2. LÊ THỊ DUNG (tứ nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
Thứ phối (Vợ thứ 2).
Quý danh: LÊ THỊ THÁI,.....………...
Sinh ngày: ……………..…………….
Mất ngày 5 tháng 1ÂL.
Mộ táng tại: Đầm Sủng,..………………
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ ĐÌNH TRANG (tam lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH NÂNG (tứ lang), sinh ngày........
Ghi chú: Lúc sinh tiền ngài Huân (Vượng), làm Bạch khôi Binh Bộ, Quân Tuyên hòa hầu.
Quý danh: LÊ ĐÌNH TÁNH. (12/23).
(Con trai ngài Lê Đình Kỷ (Khán) và bà Phan Thị The)
Sinh ngày: ……………….….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ……………..………...
Sinh ngày: ……………………….
Mất ngày … tháng …ÂL.
Mộ táng tại: ………....……………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH Ư(13/23).
(Con trai ngài Lê Đình Cung (Điền) và bà Lê Thị Dụng)
Sinh ngày: …………….....….
Mất ngày: ………………... ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ……………..………...
Sinh ngày……………………….
Mất ngày tháng ÂL.
Mộ táng tại: ………………………
Hạ sinh: 0
Ghi chú: Gia Phổ LÊ ĐÌNH ghi chết do đói khát, năm Đinh Dậu.
Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐÊ (14/23).
(Con trai ngài Lê Đình Cung (Điền) và bà Lê Thị Dụng)
Sinh ngày: …………….....….
Mất ngày: ………………... ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ……………..………...
Sinh ngày……………………….
Mất ngày tháng ÂL.
Mộ táng tại: ………………………
Hạ sinh: 0
Ghi chú: Gia Phổ LÊ ĐÌNH ghi chết do đói khát, năm Đinh Dậu.
Quý danh: LÊ ĐÌNH TRỤ (15/23).
(Con trai ngài Lê Đình Nhận (Lộn) và bà…)
Sinh ngày: năm Nhâm Tuất,….
Mất ngày:4 tháng 10 ÂL.
Mộ táng tại: thất lạc ở làng Đường Hoa.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ……………..………...
Sinh ngày……………………….
Mất ngày tháng ÂL.
Mộ táng tại: ………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH KIÊN (SÂM). (16/23).
(Con trai ngài Lê Đình Điền (Tuân) và bà Thân Thị Chiết)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng …ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH LIÊM (17/23).
(Con trai ngài Lê Đình Chí (Chấn) và bà Trần Thị Tào)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH HÙNG (18/23).
(Con trai ngài Lê Đình Chí (Chấn) và bà Trần Thị Tào)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ PHƯỚC THÁI (NGÔNG) (19/23).
(Con trai ngài Lê Phước Xác (Quận) và bà…)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày:28 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Sen, ………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ THỪA,….………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 15 tháng 10ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá,….……………
Hạ sinh: 3 trai, 1 gái, và 2 Hửu vị vô danh.
1. LÊ VĂN ĐẮC (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ VĂN SẮC (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ VĂN BIỀU (tam lang), sinh ngày........
4. LÊ THỊ NGHĨA, (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
5. LÊ VĂN vô danh, sinh ngày……………………
6. LÊ VĂN vô danh, sinh ngày……………………
Quý danh: LÊ PHƯỚC CÔNG (LÀNH) (20/23).
(Con trai ngài Lê Phước Xác (Quận) và bà…)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………….……..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ………………..….………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………..….……………
Hạ sinh: 1 trai.
1. LÊ VĂN HY (nhất lang), sinh ngày........
Quý danh: LÊ PHƯỚC GIỖ (21/23).
(Con trai ngài Lê Phước Xác (Quận) và bà…)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ………….………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ……………….….………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng …ÂL.
Mộ táng tại: ……………..….……………
Hạ sinh: 1 trai.
1. LÊ VĂN QUÝ (nhất lang), sinh ngày........
Quý danh: LÊ PHƯỚC ĐỖ (22/23).
(Con trai ngài Lê Phước Xác (Quận) và bà…)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ………………..….………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng …ÂL.
Mộ táng tại: …………….….……………
Hạ sinh: 1 trai.
1. LÊ VĂN CHÔNG (nhất lang), sinh ngày........
Quý danh: LÊ VĂN LÁO (23/23).
(Con trai ngài Lê Phước Khánh và bà Bùi Thị Dụ)
Sinh ngày.……………
Mất ngày 7 tháng 1 ÂL.
Mộ táng tại: Đầm Sủng.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danhNGUYỄN THỊ ĐẶC.
Sinh ngày…….. tại…….
Mất ngày 15 tháng 7 ÂL.
Mộ táng tại: Chung với chồng một huyệt.
Hạ sinh: 4 trai, và 1 hửu vị vô danh.
1. LÊ VĂN BÔNG (nhất lang) sinh ngày,…
2. LÊ VĂN CẤU (nhị lang) sinh ngày,…
3. LÊ VĂN TẦN (tam lang) sinh ngày,…
4. LÊ PHƯỚC SỞ (tứ lang) sinh ngày,…
5. LÊ hữu vị vô danh.
ĐỜI THỨ MƯỜI BA (có 60 ngài).
(Khoảng trước hoặc sau năm 1790)
Quý danh: LÊ ĐÌNH GIAI (1/60).
(Con trai ngài Lê Đình Kinh (Tố) và bà Lê Thị Viện)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH HỒ (2/60).
(Con trai ngài Lê Đình Kinh (Tố) và bà Lê Thị Viện)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
.
Quý danh: LÊ ĐÌNH THUYÊN (3/60).
(Con trai ngài Lê Đình Kinh (Tố) và bà Lê Thị Viện)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH TRANG (4/60).
(Con trai ngài Lê Đình Kinh (Tố) và bà Lê Thị Viện)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh:
Quý danh: LÊ ĐÌNH KÍNH (5/60).
(Con trai ngài Lê Đình Kinh (Tố) và bà Lê Thị Viện)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH NHUNG (6/60).
(Con trai ngài Lê Đình Kinh (Tố) và bà Lê Thị Viện)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐẠI (7/60).
(Con trai ngài Lê Đình Giàu (Đàng) và bà Lê Thị Đoan)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH CƯƠNG (8/60).
(Con trai ngài Lê Đình Giàu (Đàng) và bà Lê Thị Đoan)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh:
Quý danh: LÊ ĐÌNH THÁP (9/60).
(Con trai ngài Lê Đình Giàu (Đàng) và bà Lê Thị Triệu)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh:
Quý danh: LÊ ĐÌNH TẤT (10/60).
(Con trai ngài Lê Đình Giàu (Đàng) và bà Lê Thị Triệu)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐÀNG (11/60).
(Con trai ngài Lê Đình Giàu (Đàng) và bà Lê Thị Triệu)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH LẠC (12/60).
(Con trai ngài Lê Đình Giàu (Đàng) và bà Lê Thị Triệu)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh:
Quý danh: LÊ ĐÌNH LỰC (13/60).
(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Thăng)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh:
Quý danh: LÊ ĐÌNH NGHỊ (14/60).
(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Lụt)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH NGHĨA (TỐ) (15/60).
(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Quân)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 10 tháng 11 ÂL.
Mộ táng tại: thôn An Lưu,…….
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: TRẦN THỊ QUYỀN.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 4 tháng 8ÂL.
Mộ táng tại: thôn An Lưu,……………...
Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.
1. LÊ THỊ TẠI (NHIỆM), (nhất nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
2. LÊ ĐÌNH THỰC (nhất lang), sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH THỌ (nhị lang), sinh ngày........
4. LÊ THỊ MÌNH, (nhị nương), sinh ngày…… có chồng là………., người ở……..
Quý danh: LÊ ĐÌNH LỄ (16/60).
(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Quân)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 20 tháng 12 ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ LỄ.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 20 tháng 12ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai, 3 gái, và 1 Hửu vị vô danh.
1. LÊ THỊ HƯNG (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
2. LÊ hữu vị vô danh, sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH CƠ (nhất lang), sinh ngày........
4. LÊ THỊ AN, (nhị nương), sinh ngày........có chồng là ….., người ở ……...
5. LÊ THỊ LẠC (tam nương), sinh ngày........có chồng là….., người ở……..
Quý danh: LÊ ĐÌNH NGHI (17/60).
(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Quân)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 15 tháng 1 ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH XUÂN (18/60).
(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Quân)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 15 tháng 1 ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH THU (19/60).
(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Quân)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH THIẾT (20/60).
(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Phần)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH XIN (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH Ư (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ THỊ THÊM (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐE (21/60).
(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Phần)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 5 tháng 5 ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH BÚA (22/60).
(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Lê Thị Phần)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 5 tháng 5 ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH MAI (23/60).
(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Văn Thị Bao)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 1 tháng 8 ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 4 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH DỰC (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ THỊ HẬU (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
3. LÊ ĐÌNH HƯỞNG (nhị lang), sinh ngày........
4. LÊ ĐÌNH HỢI (tam lang), sinh ngày........
5. LÊ ĐÌNH MAO (tứ lang), sinh ngày........
Quý danh: LÊ ĐÌNH TA (24/60).
(Con trai ngài Lê Đình Linh (Tuyền) và bà Văn Thị Bao)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 15 tháng 10 ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH Ý (25/60).
(Con trai ngài Lê Đình Sính (Vượt) và bà Nguyễn Thị Tâm)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 1 tháng 1 ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH TÀI (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ THỊ CAY (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
Quý danh: LÊ ĐÌNH LÝ (26/60).
(Con trai ngài Lê Đình Sính (Vượt) và bà Nguyễn Thị Tâm)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 24 tháng 9 ÂL.
Mộ táng tại: Trầm Sủng,..……..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ SỬU.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 29 tháng 1ÂL.
Mộ táng tại: cùng một nơi với chồng, bên phải.
Hạ sinh: 1 trai, và 6 gái.
1. LÊ THỊ HAI (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
2. LÊ THỊ HỢI (nhị nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
3. LÊ THỊ THẠNH (tam nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
4. LÊ THỊ LẺ (tứ nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
5. LÊ THỊ LỘC (ngủ nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
6. LÊ THỊ CHỨC (lục nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
7. LÊ ĐÌNH ĐIỀU (nhất lang), sinh ngày........
Quý danh: LÊ ĐÌNH LẼO (27/60).
(Con trai ngài Lê Đình Sính (Vượt) và bà Nguyễn Thị Tâm)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH HỮU (28/60).
(Con trai ngài Lê Đình Sính (Vượt) và bà Nguyễn Thị Tâm)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày:16 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,.…………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: TRẦN THỊ NHÀN.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 6 tháng 2ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,……………………
Hạ sinh: 1 trai, và 3 gái.
1. LÊ THỊ LAI (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
2. LÊ ĐÌNH LỊCH (nhất lang), sinh ngày........
3. LÊ THỊ NHẬT (nhị nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
4. LÊ THỊ THẨM (tam nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh:TRẦN THỊ DẦN.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 15 tháng 5 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Liên,…………………
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ ĐÌNH KIÊN (nhất lang), sinh ngày.........
2. LÊ ĐÌNH VIỆN (nhị lang), sinh ngày........
Quý danh: LÊ ĐÌNH CỘT (CẬN) (29/60).
(Con trai ngài Lê Đình Viện (Hồn) và bà Lê Thị Lúa )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 16 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH VẬN (30/60).
(Con trai ngài Lê Đình Viện (Hồn) và bà Lê Thị Lúa )
Sinh ngày: năm Canh Tuất (1790 hoặc 1850)….
Mất ngày: 5 tháng 8 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NHUYỄN THỊ CUỐN.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 21 tháng 7ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,………………….…
Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.
1. LÊ THỊ ĐÁN (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
2. LÊ THỊ HÀ (nhị nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
3. LÊ ĐÌNH CHÁNH (nhất lang), sinh ngày........
Quý danh: LÊ ĐÌNH THẠNH (DƯƠNG) (31/60).
(Con trai ngài Lê Đình Viện (Hồn) và bà Lê Thị Lúa )
Sinh ngày: năm Giáp Dần,…...
Mất ngày: 8 tháng 8 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ TƯ.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 16 tháng 12ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,………………….…
Hạ sinh: 2 trai, 5 gái, và 1 vô danh.
1. LÊ ĐÌNH ĐƯỢC (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH HIỆU (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ THỊ BẢO (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
4. LÊ THỊ GIA (nhị nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
5. LÊ THỊ HỎI (tam nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
6. LÊ THỊ QUÝ (tứ nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
7. LÊ THỊ NIÊN (ngủ nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
8. LÊ THỊ vô danh, sinh ngày.........
Quý danh: LÊ ĐÌNH TRỊ (HỰU) (32/60).
(Con trai ngài Lê Đình Viện (Hồn) và bà Lê Thị Lúa )
Sinh ngày: năm Bính Thìn.
Mất ngày: 30 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ DIỄM.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 10 tháng 10ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Chữ,.…………………
Hạ sinh: 3 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH CẬY (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH LOAN (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH HÙNG (tam lang), sinh ngày........
4. LÊ THỊ SỬU (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: NGUYỄN THỊ TUYẾT.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ………….…………………
Hạ sinh: 1 trai.
1. LÊ ĐÌNH TỊCH (nhất lang), sinh ngày........
Quý danh: LÊ ĐÌNH MẠNH (CHẤT) (33/60).
(Con trai ngài Lê Đình Viện (Hồn) và bà … Thị Liên )
Sinh ngày: năm Bính Dần.
Mất ngày: 4 tháng 10 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã.,…………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: TRẦN THỊ NHIÊN.
Sinh ngày: năm Quý Mão,…………....
Mất ngày 21 tháng 5ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,……………………
Hạ sinh: 5 trai, 2 gái, và 1 Hửu vị vô danh.
1. LÊ ĐÌNH QUÝ (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH BỘ (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH NĂNG (tam lang), sinh ngày........
4. LÊ ĐÌNH PHÓ (tứ lang), sinh ngày........
5. LÊ ĐÌNH QUÍ (ngủ lang), sinh ngày........
6. LÊ THỊ vô danh, sinh ngày......
7. LÊ THỊ HỰU (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
8. LÊ THỊ KHAI (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
Quý danh: LÊ ĐÌNH YÊN (TÔNG) (34/60).
(Con trai ngài Lê Đình Viện (Hồn) và bà … Thị Liên )
Sinh ngày: năm Kỷ Sửu.
Mất ngày: 12 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ HẢO.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 gái.
1. LÊ THỊ SÀNG (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
Quý danh: LÊ ĐÌNH BẬN (35/60).
(Con trai ngài Lê Đình Viện (Hồn) và bà … Thị Liên )
Sinh ngày: năm Bính Ngọ.
Mất ngày: 10 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH MẠI (36/60).
(Con trai ngài Lê Đình Toả (Tánh) và bà Nguyễn Thị Uyên )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ VĂN MINH (37/60).
(Con trai ngài Lê Đình Toả (Tánh) và bà Nguyễn Thị Uyên )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ VĂN THUẬN (38/60).
(Con trai ngài Lê Đình Toả (Tánh) và bà Nguyễn Thị Uyên )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH Ý (NGUYÊN) (39/60).
(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà Trần Thị Giao)
Sinh ngày: năm Mậu Ngọ.
Mất ngày: 21 tháng 11 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi,…..…………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ HẬU.
Sinh ngày: năm Canh Tuất……..
Mất ngày 27 tháng 5ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH CHƯƠNG (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ THỊ KHUÊ (nhất nương), sinh ngày.........có chồng là…….,người ở……
Quý danh: LÊ ĐÌNH TÙNG (HỰU) (40/60).
(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà Trần Thị Giao)
Sinh ngày: năm Kỷ Dậu.
Mất ngày: 28 tháng 7 ÂL.
Mộ táng tại: sau núi Tam Vị,….
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ LINH.
Sinh ngày: năm Bính Ngọ………
Mất ngày 25 tháng 3ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 4 trai, và 3 gái.
1. LÊ ĐÌNH ÂN (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ THỊ NGHỊ (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
3. LÊ ĐÌNH SÀNH (nhị lang), sinh ngày........
4. LÊ ĐÌNH ĐỊCH (tam lang), sinh ngày........
5. LÊ ĐÌNH THỊ (tứ lang), sinh ngày........
6. LÊ THỊ HIẾU (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
7. LÊ THỊ TƯ (tam nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: ĐÀO THỊ NÀO.
Sinh ngày: ………..………
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ ĐÌNH BÌNH (ngủ lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH AN (lục lang), sinh ngày........
Thứ phối (Vợ thứ 1).
Quý danh: TRƯƠNG THỊ PHỤNG.
Sinh ngày: ……………………...……
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 gái, và 1 vô danh.
1. LÊ ĐÌNH vô danh, sinh ngày........
2. LÊ THỊ SÚY (tứ nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
Thứ phối (Vợ thứ 2).
Quý danh: ĐÀO THỊ TỨ.
Sinh ngày: năm Kỷ Mùi..
Mất ngày 6 tháng 7ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 trai, và 3 gái.
1. LÊ THỊ NHƠN (ngủ nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
2. LÊ THỊ CHƠN (lục nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
3. LÊ THỊ HỬU (thất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
4. LÊ ĐÌNH NGHỊ (thất lang), sinh ngày........
5. LÊ ĐÌNH VẠN (bát lang), sinh ngày........
Thứ phối (Vợ thứ 3).
Quý danh: NGUYỄN THỊ DIỄN.
Sinh ngày: …………………..………
Mất ngày … tháng …ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ ĐÌNH PHI (cửu lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH TÁ (thập lang), sinh ngày........
Quý danh: LÊ ĐÌNH HY (TIỆN) (41/60).
(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà Trần Thị Giao)
Sinh ngày: năm Giáp Dần.
Mất ngày: 29 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: PHAN THỊ XUÂN.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 gái.
1. LÊ THỊ PHÁP (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
2. LÊ THỊ NIỆM (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
Quý danh: LÊ ĐÌNH GIÁM (THUYÊN) (42/60).
(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà Trần Thị Giao)
Sinh ngày: năm Bính Thìn.
Mất ngày: 18 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Liên,………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ LINH.
Sinh ngày: năm Nhâm Tuất,………...
Mất ngày 6 tháng 11ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,……………………
Hạ sinh: 5 trai, 5 gái, và 1 Hửu vị vô danh.
1. LÊ ĐÌNH NHỚ (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH VÕ (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ ĐÌNH vô danh, sinh ngày........
4. LÊ ĐÌNH OAI (tam lang), sinh ngày........
5. LÊ ĐÌNH THÀNH (tứ lang), sinh ngày........
6. LÊ THỊ ĐƯỢC (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
7. LÊ THỊ NGƯỢC (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
8. LÊ THỊ PHÚ (tam nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
9. LÊ THỊ QUÝ (tứ nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
10. LÊ THỊ QUÍ (EM) (ngủnương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
11. LÊ ĐÌNH THÂN (ngủ lang), sinh ngày........
Quý danh: LÊ ĐÌNH SỰ (43/60).
(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà … Thị Lữ)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐỊNH (44/60).
(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà Nguyễn Thị Trúc)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐOẠT (45/60).
(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà Nguyễn Thị Trúc)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐƯỢC (ĐẶC) (46/60).
(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà Nguyễn Thị Trúc)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH CHÍT (THIẾT) (47/60).
(Con trai ngài Lê Đình Quảng (Thực) và bà Lê Thị Úc)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 1 tháng 1 ÂL.
Mộ táng tại: Chúa Ngự,………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH PHONG (LỄ) (48/60).
(Con trai ngài Lê Đình Huân (Vượng) và bà Lê Thị An)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 14 tháng 1 ÂL.
Mộ táng tại: Khe Đình,………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ SOẠN.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 18 tháng 4ÂL.
Mộ táng tại: Khe Đình.…………………
Hạ sinh: 5 trai, 7 gái, và 1 hửu vị vô danh.
1. LÊ ĐÌNH MAI (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ ĐÌNH ĐẶNG (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ THỊ THÂN (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
4. LÊ ĐÌNH HỢI (tam lang), sinh ngày........
5. LÊ ĐÌNH SỬU (tứ lang), sinh ngày........
6. LÊ THỊ ĐƯỢC (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
7. LÊ THỊ NGỌ (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
8. LÊ THỊ THÌN (tam nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
9. LÊ ĐÌNH DIÊN (ngủ lang), sinh ngày........
10. LÊ THỊ THUẬN (tứ nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
11. LÊ THỊ TỴ (ngủ nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
12. LÊ hửu danh vô vị, sinh ngày........
13. LÊ THỊ BIỆN (lục nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
Quý danh: LÊ ĐÌNH TRANG (49/60).
(Con trai ngài Lê Đình Huân (Vượng) và bà Lê Thị Thái)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 5 tháng 1 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Liên,………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 gái.
1. LÊ THỊ THÂN (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……..., người ở…….
Quý danh: LÊ ĐÌNH NÂNG (50/60).
(Con trai ngài Lê Đình Huân (Vượng) và bà Lê Thị Thái)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 12 tháng 1 ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH HUỀ (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ THỊ TÂM (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
Quý danh: LÊ VĂN ĐẮC (51/60).
(Con trai ngài Lê Phước Thái (Ngông) và bà Lê Thị Thừa)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 30 tháng 12 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá,….....
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ TUYẾT.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 6 tháng 12ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Cạn,..…………………
Hạ sinh: 1 trai, và 1 gái.
1. LÊ VĂN NỖI (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ THỊ DUYÊN (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: LÊ THỊ ĐUỐT.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ………....…………………
Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.
1. LÊ VĂN AN (nhị lang), sinh ngày........
2. LÊ THỊ SUỐT (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
3. LÊ THỊ AN (tam nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
Quý danh: LÊ VĂN SẮC (52/60).
(Con trai ngài Lê Phước Thái (Ngông) và bà Lê Thị Thừa)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 14 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Chúa Ngự,………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh:NGUYỄN THỊ TIỀM.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 13 tháng 3ÂL.
Mộ táng tại: Khe Đình,…………………
Hạ sinh: 3 trai, và 1 gái.
1. LÊ VĂN VỊ (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ VĂN VE (nhị lang), sinh ngày........
3. LÊ VĂN KHÁNH (tam lang), sinh ngày........
4. LÊ THỊ EM (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
Quý danh: LÊ VĂN BIỀU (53/60).
(Con trai ngài Lê Phước Thái (Ngông) và bà Lê Thị Thừa)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ VĂN HY (54/60).
(Con trai ngài Lê Phước Công và bà …)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 30 tháng 9 ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.
1. LÊ VĂN QUYỀN (QUỜN) (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ THỊ VIỆN (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
3. LÊ THỊ HỜ (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
Quý danh: LÊ VĂN QUÝ (55/60).
(Con trai ngài Lê Phước Giỗ và bà …)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 30 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Niên,.………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: TRƯƠNG THỊ HẸ.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 29 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: Đầm Đồng,..………………
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ VĂN LƯNG (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ VĂN PHÚ (nhị lang), sinh ngày........
Quý danh: LÊ VĂN CHÔNG (56/60).
(Con trai ngài Lê Phước Đỗ và bà …)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 20 tháng 7 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá,….....
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai, và 4 gái.
1. LÊ VĂN TÀI (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ THỊ TRỰC (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
3. LÊ THỊ TÁNH (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
4. LÊ THỊ ẤT (tam nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
5. LÊ THỊ THỎ (tứ nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
Quý danh: LÊ VĂN BÔNG (57/60).
(Con trai ngài Lê Văn Láo và bà Nguyễn Thị Đặc)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 20 tháng 9 ÂL.
Mộ táng tại: Đầm Sủng,…..…..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: PHAN THỊ LUẬN.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 20 tháng 3ÂL.
Mộ táng tại: Nhà Dù,…...………………
Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.
1. LÊ VĂN TRƯỚC (nhất lang), sinh ngày........
2. LÊ VĂN SAU (nhị lang), sinh ngày.........
3. LÊ THỊ LỢI (nhất nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
4. LÊ THỊ ĐIỆN (nhị nương), sinh ngày......... có chồng là……...,người ở…….
Quý danh: LÊ VĂN CẤU (58/60).
(Con trai ngài Lê Văn Láo và bà Nguyễn Thị Đặc)
Sinh ngày…. tại…………….
Mất ngày 19 tháng 11 ÂL….
Mộ táng tại: Đầm Sủng,……
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ NUÔI,con gái ngài Nguyễn Quang Duy, người ở làng .
Sinh ngày……..….…………… tại………………….
Mất ngày 5 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Hòn Mô, Giáp Nam trong bảng xã Xuân Ỗ.
Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.
1. LÊ VĂN CHỢ (a) (nhất lang), sinh ngày….…
2. LÊ VĂN BÚA (nhị lang), sinh ngày…...
3. LÊ THỊ TÂY (nhất nương), sinh ngày…, có chồng………, người làng ………...
4. LÊ THỊ ĐÔNG (nhị nương), sinh ngày…, có chồng………,người làng………….
Ghi chú: (a) Ngài Lê Văn Chợ, con ngài Lê Văn Cấu đến lập nghiệp ở thôn Triều Thuỷ, xã Phú An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên.
Quý danh: LÊ VĂN TẤN (59/60).
(Con trai ngài Lê Văn Láo và bà Nguyễn Thị Đặc)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng .. ÂL.
Mộ táng tại: ………..…..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………..
Sinh ngày……… tại…………
Mất ngày ….. tháng …ÂL.
Mộ táng tại:…...………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ VĂN SỞ (60/60).
(Con trai ngài Lê Văn Láo và bà Nguyễn Thị Đặc)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng .. ÂL.
Mộ táng tại: ………..…..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………..
Sinh ngày……… tại…………
Mất ngày ….. tháng …ÂL.
Mộ táng tại:…...………………
Hạ sinh: 0
ĐỜI THỨ MƯỜI BỐN (có 61 ngài).
(Khoảng trước hoặc sau năm 1810)
Quý danh: LÊ ĐÌNH THỰC (1/61).
(Con trai ngài Lê Đình Nghĩa và bà Trần Thị Quyên)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 7 tháng 10 ÂL.
Mộ táng tại: thôn Trường Lưu..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH THỌ (2/61).
(Con trai ngài Lê Đình Nghĩa và bà Trần Thị Quyên)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 28 tháng 5 ÂL.
Mộ táng tại: thôn An Lưu.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ĐÀO THỊ LIÊU.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 19 tháng 6ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH ĐẠT (nhất lang), sinh ngày….…
2. LÊ THỊ BÍCH (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
3. LÊ ĐÌNH HIỆN (nhị lang), sinh ngày…...
Quý danh: LÊ ĐÌNH CƠ (3/61).
(Con trai ngài Lê Đình Lễ và bà Nguyễn Thị Lễ)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 14 tháng 10 ÂL.
Mộ táng tại: thôn Hòn Mồ,…...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ THƠ.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 22 tháng 2ÂL.
Mộ táng tại: Hòn Mồ,……………….…
Hạ sinh: 3 trai, và 4 gái.
1. LÊ THỊ NGUYỆT (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
2. LÊ ĐÌNH CẦU (nhất lang), sinh ngày…...
3. LÊ ĐÌNH TÁ (nhị lang), sinh ngày….…
4. LÊ THỊ NHỎ (nhị nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
5. LÊ THỊ NGHĨA (tam nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
6. LÊ ĐÌNH SÚY (tam lang), sinh ngày….…
7. LÊ THỊ TỒN (tứ nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
Quý danh: LÊ ĐÌNH XIN (4/61).
(Con trai ngài Lê Đình Thiết và bà … )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH Ư (5/61).
(Con trai ngài Lê Đình Thiết và bà … )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH DỰC (6/61).
(Con trai ngài Lê Đình Mai và bà … )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH HƯỞNG (7/61).
(Con trai ngài Lê Đình Mai và bà … )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 22 tháng 5 ÂL.
Mộ táng tại: Chúa Ngự,……….
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 gái.
1. LÊ THỊ BỆN (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
Ghi chú: Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH ghi ngài HƯỞNG chết trận, chiêu hồn nhập cốt về táng tại Chúa Ngự.
Quý danh: LÊ ĐÌNH HỢI (8/61).
(Con trai ngài Lê Đình Mai và bà … )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai.
1. LÊ ĐÌNH THÌN (nhất lang), sinh ngày…
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: NGÔ THỊ DÂN.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai.
1. LÊ ĐÌNH NGỖI (nhị lang), sinh ngày…
Ghi chú:.Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH ghi ngài HỢI là đội Thủy sư, tuần thú các Tỉnh, bị sóng cuốn thất lạc. Chiêu hồn nhập cốt về táng trong Xã.
Quý danh: LÊ ĐÌNH MAO (9/61).
(Con trai ngài Lê Đình Mai và bà … )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 3 con.
Ghi chú: Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH ghi ngài MAO sinh được 3 con, nhưng không thấy ghi tên…
Quý danh: LÊ ĐÌNH TÀI (10/61).
(Con trai ngài Lê Đình Ý và bà … )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐIỀU (11/61).
(Con trai ngài Lê Đình Lý và bà Nguyễn Thị Sữu )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 30 tháng 9 ÂL.
Mộ táng tại: Đầm Sủng, ……...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ CẬY.
Sinh ngày……… tại……………
Mất ngày 15 tháng 12ÂL.
Mộ táng tại: lang Vân Thê,……
Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH NGAO (nhất lang), sinh ngày…...
2. LÊ THỊ BỆN (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
3. LÊ ĐÌNH QUỐC (nhị lang), sinh ngày….…
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: PHAN THỊ THỰC.
Sinh ngày……… tại……………
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………..…
Hạ sinh: 1 trai.
1. LÊ ĐÌNH BÁCH (tam lang), sinh ngày…...
Quý danh: LÊ ĐÌNH LỊCH (12/61).
(Con trai ngài Lê Đình Hữu và bà Trần Thị Nhàn)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 11 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: BÙI THỊ OAI.
Sinh ngày……… tại…….
Mất ngày 25 tháng 2ÂL.
Mộ táng tại: Đầm Sủng,……
Hạ sinh: 4trai.
1. LÊ ĐÌNH LƯƠC. (nhất lang), sinh ngày…...
2. LÊ ĐÌNH TRÂN (nhị lang), sinh ngày….…
3. LÊ ĐÌNH CHÍT (tam lang), sinh ngày…...
4. LÊ ĐÌNH ĐẠO (tứ lang), sinh ngày….…
Quý danh: LÊ ĐÌNH KIÊN (13/61).
(Con trai ngài Lê Đình Hữu và bà Trần Thị Dần)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 10 tháng 5 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ MÙI.
Sinh ngày……… tại……………
Mất ngày 17 tháng 7ÂL.
Mộ táng tại: Địa phận Nam Phổ,
Hạ sinh: 3 trai, và 1 Hửu vị vô danh.
1. LÊ ĐÌNH KHÁI. (nhất lang), sinh ngày…...
2. LÊ ĐÌNH MI (nhị lang), sinh ngày….…
3. LÊ ĐÌNH BI (tam lang), sinh ngày…...
4. LÊ thị hửu vị vô danh.
Quý danh: LÊ ĐÌNH VIỆN (14/61).
(Con trai ngài Lê Đình Hữu và bà Trần Thị Dần)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH CHÁNH (15/61).
(Con trai ngài Lê Đình Vận và bà Nguyễn Thị Cuốn)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 20 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐƯỢC (ĐẶC) (16/61).
(Con trai ngài Lê Đình Thạnh (Dương) và bà Nguyễn Thị Tư)
Sinh ngày: năm Mậu Tý.
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 con
Ghi chú: Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH ghi ngài ĐƯỢC lấy vợ ở làng Thanh Lương, tên họ không rõ, sinh được 2 con không có tin tức gì thêm.
Quý danh: LÊ ĐÌNH HIỆU (17/61).
(Con trai ngài Lê Đình Thạnh (Dương) và bà Nguyễn Thị Tư)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 8 tháng 8 ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH CẬY (18/61).
(Con trai ngài Lê Đình Trị (Hựu) và bà Nguyễn Thị Diên)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 20 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH LOAN (19/61).
(Con trai ngài Lê Đình Trị (Hựu) và bà Nguyễn Thị Diên)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 18 tháng 5 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH HÙNG (20/61).
(Con trai ngài Lê Đình Trị (Hựu) và bà Nguyễn Thị Diên)
Sinh ngày: năm Kỷ Hợi.
Mất ngày: 9 tháng 8 ÂL.
Mộ táng tại: Trầm Sủng,……...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ NGỌ.
Sinh ngày: năm Quý Mão,……..
Mất ngày 21 tháng 6ÂL.
Mộ táng tại: Khe Đình,..…………
Hạ sinh: 2 trai, 1 gái, và 2 hửu vị vô danh.
1. LÊ THỊ NGUYỆT (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
2. LÊ Thị hửu vị vô danh, sinh ngày…...
3. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày….…
4. LÊ ĐÌNH HÀO (nhị lang), sinh ngày…...
5. LÊ ĐÌNH MẠNG (tam lang), sinh ngày…..
Quý danh: LÊ ĐÌNH TỊCH (21/61).
(Con trai ngài Lê Đình Trị (Hựu) và bà Nguyễn Thị Tuyết)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 5 tháng 12 ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH QUÝ (KÝ) (22/61).
(Con trai ngài Lê Đình Mạnh (Chất) và bà Trần Thị Nhiên)
Sinh ngày: năm Kỷ Tỵ………
Mất ngày: 4 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Động,…...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ CẦN.
Sinh ngày: năm Giáp Tuất,…….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 3 trai, và 3 gái.
1. LÊ THỊ MẪN (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
2. LÊ THỊ CẦN (nhị nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
3. LÊ ĐÌNH TỰ. (nhất lang), sinh ngày…...
4. LÊ ĐÌNH CƯƠNG (nhị lang), sinh ngày….…
5. LÊ ĐÌNH KỸ (tam lang), sinh ngày…...
6. LÊ THỊ NGA (tam nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
Quý danh: LÊ ĐÌNH BỘ (23/61).
(Con trai ngài Lê Đình Mạnh (Chất) và bà Trần Thị Nhiên)
Sinh ngày: năn Giáp Tuất.
Mất ngày: 3 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Động,…...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh:LÊ THỊ DUYÊN.
Sinh ngày: năm Bính Ngọ,…
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH NĂNG (24/61).
(Con trai ngài Lê Đình Mạnh (Chất) và bà Trần Thị Nhiên)
Sinh ngày: năm Bính Ngọ.
Mất ngày: 30 tháng 10 ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Động...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH PHÓ (25/61).
(Con trai ngài Lê Đình Mạnh (Chất) và bà Trần Thị Nhiên)
Sinh ngày: năm Đinh Sửu.
Mất ngày: 9 tháng 7 ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Động,…..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH QUÍ (CHỨC) (26/61).
(Con trai ngài Lê Đình Mạnh (Chất) và bà Trần Thị Nhiên)
Sinh ngày: năm Canh Thìn.
Mất ngày: 9 tháng 7 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ LÝ.
Sinh ngày……… tại……
Mất ngày 30 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa.
Hạ sinh: 2 trai, 3 gái, và 1 hửu vị vô danh.
1. LÊ THỊ TÌNH (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
2. LÊ ĐÌNH TUY (nhất lang), sinh ngày…...
3. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày….…
4. LÊ ĐÌNH VÂN (nhị lang), sinh ngày…...
5. LÊ THỊ DẦN (nhị nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
6. LÊ THỊ KHÔNG (tam nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
Quý danh: LÊ ĐÌNH CHƯƠNG (27/61).
(Con trai ngài Lê Đình Ý (Nguyên) và bà Nguyễn Thị Mậu)
Sinh ngày: năm Canh Thìn.
Mất ngày: 23 tháng 12 ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Lồi,……..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: PHẠM THỊ LỢI.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 4 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH CAN (nhất lang), sinh ngày…..
2. LÊ ĐÌNH CÁCH (nhị lang), sinh ngày…...
3. LÊ ĐÌNH GIAI (tam lang), sinh ngày…...
4. LÊ ĐÌNH THẬN (tứ lang), sinh ngày…..
5. LÊ THỊ MỞ (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: ….THỊ LÊ.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 gái.
1. LÊ THỊ KHÔI (nhị nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
Thứ phối (Vợ thứ 1).
Quý danh: …… THỊ LOAN.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 gái.
1. LÊ THỊ HỒNG (tam nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
Quý danh: LÊ ĐÌNH ÂN (28/61).
(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Nguyễn Thị Linh)
Sinh ngày: năm Ất Hợi.
Mất ngày: 1 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: Thượng Lồi,……...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH SÀNH (29/61).
(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Nguyễn Thị Linh)
Sinh ngày: năm Tân Tỵ.
Mất ngày: 29 tháng 9 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: VŨ THỊ THÌN.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 5 tháng 12ÂL.
Mộ táng tại: Chúa Ngự,..…………………
Hạ sinh: 6 trai, và 4 gái.
1. LÊ ĐÌNH MANG (nhất lang), sinh ngày…..
2. LÊ ĐÌNH KHỈ (nhị lang), sinh ngày…...
3. LÊ THỊ LỘC (nhất nương), sinh ngày…., có chồng…………, người làng………...
4. LÊ ĐÌNH LƯỢC (tam lang), sinh ngày…..
5. LÊ THỊ LẠC (nhị nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
6. LÊ THỊ MÈO (tam nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
7. LÊ THỊ CỪU (tứ nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
8. LÊ ĐÌNH HƯU (tứ lang), sinh ngày…..
9. LÊ ĐÌNH CHÓT (ngủ lang), sinh ngày…...
10. LÊ ĐÌNH EM (lục lang), sinh ngày…...
Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐỊCH (30/61).
(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Nguyễn Thị Linh)
Sinh ngày: Nhâm Ngọ.
Mất ngày: 5 tháng 11 ÂL.
Mộ táng tại: Khe Đình,………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ĐẶNG THỊ NGUYÊN.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 15 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Liên,...…..…………
Hạ sinh: 6 trai, và 3 gái.
1. LÊ ĐÌNH HỮU (nhất lang), sinh ngày…..
2. LÊ ĐÌNH KHẢN (nhị lang), sinh ngày…...
3. LÊ THỊ NỬ (nhất nương), sinh ngày…., có chồng…………, người làng………...
4. LÊ ĐÌNH TIỆP (tam lang), sinh ngày…..
5. LÊ ĐÌNH NGHIỂM (tứ lang), sinh ngày…..
6. LÊ ĐÌNH TIỆN (ngủ lang), sinh ngày…..
7. LÊ THỊ YỂU (nhị nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
8. LÊ THỊ ĐÀO (tam nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
9. LÊ ĐÌNH THỂ (lục lang), sinh ngày…...
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: PHAN THỊ PHÚ.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng …ÂL.
Mộ táng tại: …………..…………………
Hạ sinh: 1 trai.
1. LÊ ĐÌNH ĐẬU (thất lang), sinh ngày…..
Quý danh: LÊ ĐÌNH THỊ (31/61).
(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Nguyễn Thị Linh)
Sinh ngày: Giáp Thân.
Mất ngày: 8 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH BÌNH (32/61).
(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Đào Thị Nào)
Sinh ngày: năm Đinh Sửu.
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH AN (33/61).
(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Đào Thị Nào)
Sinh ngày: năm Đinh Sửu.
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã.…………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH NGHỊ (34/61).
(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Đào Thị Tứ)
Sinh ngày: năm Canh Dần.
Mất ngày: 20 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH VẠN (35/61).
(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Đào Thị Tứ)
Sinh ngày: năm Tân Mảo.
Mất ngày: 6 tháng 1 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …THỊ CHÍP.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 gái.
1. LÊ THỊ NGUYỆT (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
Quý danh: LÊ ĐÌNH PHI (36/61).
(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Nguyễn Thị Diễn)
Sinh ngày: năm Tân Tỵ.
Mất ngày: 15 tháng 9 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH TÁ (37/61).
(Con trai ngài Lê Đình Tùng (Hựu) và bà Nguyễn Thị Diễn)
Sinh ngày: năm Giáp Tuất.
Mất ngày: 5 tháng 1 ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH NHỚ (38/61).
(Con trai ngài Lê Đình Giám (Thuyên) và bà Nguyễn Thị Linh)
Sinh ngày: năm Canh Thìn.
Mất ngày: 7 tháng 7 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH VÕ (39/61).
(Con trai ngài Lê Đình Giám (Thuyên) và bà Nguyễn Thị Linh)
Sinh ngày: năm Tân Tỵ.
Mất ngày: 8 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: Đầm Sủng,.……...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ SÁNG.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 trai.
1. LÊ ĐÌNH DU (nhất lang), sinh ngày…...
Quý danh: LÊ ĐÌNH OAI (40/61).
(Con trai ngài Lê Đình Giám (Thuyên) và bà Nguyễn Thị Linh)
Sinh ngày: năm Ất Dậu.
Mất ngày: 11 tháng 7 ÂL.
Mộ táng tại: Trung Động (Cát táng).
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ LÝ.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 6 tháng 8ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,……………………
Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.
1. LÊ THỊ THÊU (nhất nương), sinh ngày…., có chồng…………, người làng………...
2. LÊ ĐÌNH CHẤN (nhất lang), sinh ngày…..
3. LÊ ĐÌNH ĐỒ (nhị lang), sinh ngày…..
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: ĐOÀN THỊ TRÒN.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 19 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Nhà Nhóa,……………
Hạ sinh: 3 trai, và 1 gái.
1. LÊ THỊ MÃO (nhị nương), sinh ngày…., có chồng…………, người làng………...
2. LÊ ĐÌNH CHÓ (tam lang), sinh ngày…..
3. LÊ ĐÌNH SÂM (tứ lang), sinh ngày…..
4. LÊ ĐÌNH TÚ (ngủ lang), sinh ngày…..
Quý danh: LÊ ĐÌNH THÀNH (41/61).
(Con trai ngài Lê Đình Giám (Thuyên) và bà Nguyễn Thị Linh)
Sinh ngày: năm Bính Tuất.
Mất ngày: 12 tháng 11 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: VÕ THỊ CAM.
Sinh ngày: năm Đinh Hợi.
Mất ngày 15 tháng 9ÂL.
Mộ táng tại:………………
Hạ sinh: 4 trai, và 3 gái.
1. LÊ THỊ HOÀNG (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
2. LÊ THỊ TÍCH (nhị nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
3. LÊ ĐÌNH NGẠCH (nhất lang), sinh ngày…...
4. LÊ ĐÌNH TỊCH (nhị lang), sinh ngày…..
5. LÊ ĐÌNH MỆNH (tam lang), sinh ngày…..
6. LÊ ĐÌNH MẪN (tứ lang), sinh ngày…..
7. LÊ THỊ CẨM (tam nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: ĐÀO THỊ NGHĨA.
Sinh ngày: năm Bính Thìn.
Mất ngày 12 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,……………
Hạ sinh: 2 trai, 1 gái, và 1 hửu vị vô danh.
1. LÊ ĐÌNH NGỌ (ngủ lang), sinh ngày…..
2. LÊ THỊ HUỆ (tứ nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
3. LÊ ĐÌNH LẠI (lục lang), sinh ngày…...
4. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…..
Quý danh: LÊ ĐÌNH THÂN (42/61).
(Con trai ngài Lê Đình Giám (Thuyên) và bà Nguyễn Thị Linh)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH MAI (43/61).
(Con trai ngài Lê Đình Phong (Lễ) và bà Nguyễn Thị Soạn)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 15 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: Đầm Sủng,..……...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ ĐÌNH ĐẶNG (44/61).
Con trai ngài Lê Đình Phong (Lễ) và bà Nguyễn Thị Soạn)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 12 tháng 3 ÂL.
Mộ táng tại: Khe Đình,………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: PHAN THỊ DƯỞNG.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 17 tháng 2ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh:5 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH MINH (nhất lang), sinh ngày…….
2. LÊ THỊ SẮC (nhất nương), sinh ngày…, có chồng …….., người làng ………...
3. LÊ ĐÌNH MẪN (nhị lang), sinh ngày…...
4. LÊ ĐÌNH CẦN (tam lang), sinh ngày…..
5. LÊ ĐÌNH KIỆM (tứ lang), sinh ngày…..
6. LÊ ĐÌNH CHIẾN (ngủ lang), sinh ngày…..
Quý danh: LÊ ĐÌNH HỢI (THÂN) (45/61).
Con trai ngài Lê Đình Phong (Lễ) và bà Nguyễn Thị Soạn)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 21 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Khe Đình,…..…...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ DƯƠNG.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 24 tháng 12ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,……………………
Hạ sinh: 4 trai, 1 gái, và 1 hửu vị vô danh.
1. LÊ ĐÌNH NỖI (nhất lang), sinh ngày…….
2. LÊ ĐÌNH THỌ (nhị lang), sinh ngày……..
3. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…...
4. LÊ ĐÌNH ƠN (tam lang), sinh ngày…..
5. LÊ THỊ THÂM (nhất nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...
6. LÊ ĐÌNH THẮNG (tứ lang), sinh ngày…..
Quý danh: LÊ ĐÌNH SỬU (ĐỨC) (46/61).
Con trai ngài Lê Đình Phong (Lễ) và bà Nguyễn Thị Soạn)
Sinh ngày: Đinh Sửu.
Mất ngày: 4 tháng 1 ÂL (Kỷ Mùi, thọ 78 tuổi).
Mộ táng tại: Lồi Dã,…………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ THỊ.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 13 tháng 7ÂL.
Mộ táng tại: Khe Ngang (cải táng), ……
Hạ sinh: 2 trai, và 1 gái.
1. LÊ ĐÌNH QUYỀN (nhất lang), sinh ngày…….
2. LÊ ĐÌNH XUẤT (nhị lang), sinh ngày…...
3. LÊ THỊ GIA (nhất nương), sinh ngày…..., có chồng………, người làng……….
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: NGUYỄN THỊ DỂ.
Sinh ngày: …………………………...
Mất ngày 16 tháng 8ÂL.
Mộ táng tại: Khe Đình,…………………
Hạ sinh: 1 trai, 3 gái, và 1 hửu vị vô danh.
1. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…….
2. LÊ THỊ TÌNH (nhất nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………
3. LÊ THỊ DUYÊN (nhị nương), sinh ngày…..., có chồng………, người làng……….
4. LÊ THỊ MÌNH (tam nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng……….
5. LÊ ĐÌNH BẢNG (tam lang), sinh ngày…..
Thứ phối (Vợ thứ 1).
Quý danh: HOÀNH THỊ QUÝT.
Sinh ngày: …………………………...
Mất ngày 13 tháng 7 ÂL.
Mộ táng tại: Lồi Dã,….…………………
Hạ sinh: 1 trai, 2 gái, và 1 hửu vị vô danh.
1. LÊ THỊ TÌNH (nhất nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………
2. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…….
3. LÊ ĐÌNH THỊ (tứ lang), sinh ngày…....,
4. LÊ THỊ THÁI (nhị nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng……….
Quý danh: LÊ ĐÌNH DIÊN (MÙI) (47/61).
Con trai ngài Lê Đình Phong (Lễ) và bà Nguyễn Thị Soạn)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 26 tháng 8 ÂL.
Mộ táng tại: Khe Đình,………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: HỒ THỊ CHỢ.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 14 tháng 4ÂL.
Mộ táng tại: Đầm Sủng,..………………
Hạ sinh: 2 gái.
1. LÊ THỊ CHỢ (nhất nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………
2. LÊ THỊ MY (nhị nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………
Quý danh: LÊ ĐÌNH HUỀ (48/61).
(Con trai ngài Lê Đình Nâng và bà …)
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 5 tháng 5 ÂL.
Mộ táng tại: Chúa Ngự,..……...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ĐÀO THỊ SÀNG.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 gái.
1. LÊ THỊ MÌNH (nhất nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………
Quý danh: LÊ VĂN NỖI (49/61).
(Con trai ngài Lê Văn Đắc và bà … )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ VĂN AN (50/61).
(Con trai ngài Lê Văn Đắc và bà … )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ VĂN VỊ (51/61).
(Con trai ngài Lê Văn Sắc và bà … )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ VĂN VẼ (52/61).
(Con trai ngài Lê Văn Sắc và bà … )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ VĂN KHÁNH (53/61).
(Con trai ngài Lê Văn Sắc và bà … )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 17 tháng 7 ÂL.
Mộ táng tại: Khe Đình,...……...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: VÕ THỊ THÍCH.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 30 tháng 7ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Cạn,.…………
Hạ sinh: 2 trai, 5 gái, và 2 hửu vị vô danh.
1. LÊ THỊ KHIẾN (nhất nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...
2. LÊ THỊ BẼO (nhị nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...
3. LÊ VĂN NGUYÊN (nhất lang), sinh ngày…….
4. LÊ THỊ DUYÊN (tam nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...
5. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…...
6. LÊ VĂN CHÔNG (nhị lang), sinh ngày…..
7. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày……….
8. LÊ THỊ BIỆN (tứ nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...
9. LÊ THỊ ĐÍCH (ngủ nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: VÕ THỊ THANH.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 4 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: Cồn Tuyên,.………………
Hạ sinh: 3 trai, và 1 hửu vị vô danh.
1. LÊ VĂN THUẬT (tam lang), sinh ngày…….
2. LÊ VĂN XA (tứ lang), sinh ngày…….
3. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…...
4. LÊ VĂN KẾ (ngủ lang), sinh ngày…..
Quý danh: LÊ VĂN QUYỀN (QUỜN) (54/61).
(Con trai ngài Lê Văn Hy và bà … )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 7 tháng 6 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Phúc Cá,..…...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: VÕ THỊ DIÊN.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 trai.
1. LÊ VĂN THÂN (nhất lang), sinh ngày…….
6. LÊ VĂN THIỆN (nhị lang), sinh ngày…..
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: VÕ THỊ HẰNG.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại:…………..…………………
Hạ sinh: 1 gái.
1. LÊ THỊ TẢO (nhất nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...
Quý danh: LÊ VĂN LƯNG (55/61).
(Con trai ngài Lê Văn Quý và bà … )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: LÊ THỊ LƯNG.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 1 gái.
1. LÊ THỊ Ý (nhất nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………
Quý danh: LÊ VĂN PHÚ (56/61).
(Con trai ngài Lê Văn Quý và bà … )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh:LÊ THỊ AN.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 25 tháng 1ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Niên,…………………
Hạ sinh: 2 trai, và 2 gái.
1. LÊ THỊ HÀNG (nhất nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...
2. LÊ THỊ BIỆN (nhị nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...
3. LÊ VĂN BÙI (nhất lang), sinh ngày…….
4. LÊ VĂN HÀM (nhị lang), sinh ngày…….
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: ĐINH THỊ HÁNG.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 22 tháng 2 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Niệu,.…………………
Hạ sinh: 1 trai, và 2 gái.
1. LÊ THỊ SÂM (tam nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...
2. LÊ VĂN VẦY (tam lang), sinh ngày………
3. LÊ THỊ HIỆP (tứ nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………
Quý danh: LÊ VĂN TÀI (57/61).
(Con trai ngài Lê Văn Chông và bà … )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: 24 tháng 5 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Niêu,………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 1 tháng 1ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 2 hửu vị vô danh.
1. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…...
2. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày……….
Kế phối (Vợ kế).
Quý danh: NGÔ THỊ CẶN.
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày 15 tháng 10 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Niên,.…………………
Hạ sinh: 6 trai, 2 gái, và 1 hửu vị vô danh.
1. LÊ VĂN ÂN (nhất lang), sinh ngày…….
2. LÊ VĂN VẠN (nhị lang), sinh ngày…….
3. LÊ THỊ ĐÊ (nhất nương), sinh ngày……., có chồng…….., người làng………...
4. LÊ hửu vị vô danh, sinh ngày…...
5. LÊ VĂN THÂN (tam lang), sinh ngày…..
6. LÊ VĂN BÁ (tứ lang), sinh ngày……….
7. LÊ VĂN LỢI (ngủ lang), sinh ngày…………
8. LÊ VĂN BIỀU (lục lang), sinh ngày………
9. LÊ THỊ CHÚT (nhị nương), sinh ngày…....., có chồng……, người làng………
Quý danh: LÊ VĂN TRƯỚC (58/61).
(Con trai ngài Lê Văn Bông và bà Nguyễn Thị Luận )
Sinh ngày: ………………..….
Mất ngày: … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: …………………...
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: …………………..………...
Sinh ngày……… tại………………….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………………………
Hạ sinh: 0
Quý danh: LÊ VĂN SAU (59/61).
(Con trai ngài Lê Văn Bông và bà Nguyễn Thị Luận )
Sinh ngày……..….…………… tại………………….
Mất ngày 25 tháng 4 ÂL.
Mộ táng tại: Lòi Phường Đông trong bảng xã Xuân Ỗ.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: PHAN THỊ THÌN.
Sinh ngày……..….…………… tại………………….
Mất ngày 20 tháng 12 ÂL.
Mộ táng tại: Bàu Cạn trong bảng xã Xuân Ỗ.
Hạ sinh: 4 trai, và 1 gái.
1. LÊ THỊ TRÒN (nhất nương), sinh ngày…, có chồng là ông Ngô Thanh Các, mất ngày 21 tháng 3, mộ táng tại Đầm Sủng trong bảng xã Xuân Ỗ.
2. LÊ VĂN PHƯỚC (nhất lang), sinh ngày…, mất ngày 21 tháng 12, mộ táng tại Lòi Phường Đông trong bảng xã Xuân Ỗ.
3. LÊ VĂN MÈO (nhị lang), sinh ngày…..…
4. LÊ VĂN XẤU (tam lang), sinh ngày…, mất ngày 11 tháng 5, mộ táng tại Đầm Sủng trong bảng xã Xuân Ỗ.
5. LÊ VĂN ĐIỆT (tứ lang), sinh ngày…, mất ngày 11 tháng 12, mộ táng tại Lòi Phường Đông trong bảng xã Xuân Ỗ.
Ghi chú: Ngài Sau được phong chức quan Viên Tử. Con cháu ngài vẫn cư trú tại chánh quán Xuân Ỗ.
Quý danh: LÊ VĂN CHỢ (a) (60/61).
(Con trai ngài Lê Văn Cấu và bà Nguyễn Thị Nuôi)
Sinh ngày……..….…………… tại………………….
Mất ngày 8 tháng 2 ÂL.
Mộ táng (lần thứ hai) tại: Thượng Ngẳn, Triều Thuỷ.
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: NGUYỄN THỊ DƯỞNG.
Sinh ngày……..….…………… tại………………….
Mất ngày 6 tháng 8 ÂL.
Mộ táng tại: Ngoại Địa Lộ, Triều Thuỷ.
Hạ sinh: 5 trai, và 1 gái.
1. LÊ VĂN QUÁN (nhất lang), sinh ngày…………
2. LÊ VĂN NHÂM (nhị lang), sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại Cồn Mồ, Triều Thuỷ.
3. LÊ VĂN TÚC (tam lang), sinh ngày…, mất ngày …, mộ táng tại ……...............................
4. LÊ THỊ ĐƯƠNG (nhất nương), sinh ngày…, có chồng là ông Phan Cang, người ở làng.
5. LÊ VĂN ĐẮC (tứ lang), sinh ngày…….…
6. LÊ VĂN TIẾNG (ngủ lang), sinh ngày…..…
Ghi chú:
(a) Ngài Chợ rời làng Xuân Ỗ, đến lập nghiệp ở làng Triều Thuỷ, xã Phú An, huyện Phú Vang. Con cháu ngài đã dựng lên một ngôi nhà Thờ HỌ LÊ để thờ NGÀI. Và người con thứ nhất của ngài là Lê Văn Quán, đứng đầu Phái Một; người con trai thứ tư của ngài là Lê Văn Đắc, đứng đầu Phái Hai, và người con trai thứ Năm của ngài là Lê Văn Tiếng, đứng đầu Phái Ba.
Quý danh: LÊ VĂN BÚA (61/61).
(Con trai ngài Lê Văn Cấu và bà Nguyễn Thị Nuôi)
Sinh ngày…… tại……….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………..
Nguyên phối (Vợ chánh).
Quý danh: ……………….
Sinh ngày……..…tại…….
Mất ngày … tháng … ÂL.
Mộ táng tại: ……………..
Hạ sinh: 0
Hết Chương 4
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét