Chọn Ngôn ngữ (Translate)

Thứ Sáu, 4 tháng 3, 2022



 

Chương 3. THÔNG TIN KẾT NỐI HUYẾT THỐNG.

(Chương 3 gồm 11 trang và 4.514 chữ)

CHỈ RIÊNG LÀNG XUÂN Ỗ 

 


HỌ LÊ LÀNG XUÂN Ỗ.

 (Từ Đời thứ 1 đến Đời thứ 14)

 


ĐỜI THỨ NHẤT

Trước hoặc sau năm 1550: 1 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Không rõ

1. LÊ QUÝ CÔNG

2: Điều, Bang

 


ĐỜI THỨ HAI

Trước hoặc sau năm 1570: 2 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Lê quý Công.

1. LÊ ĐIỀU

0

 

2. LÊ ĐÀO

2: Bang, Phủ.

 


ĐỜI THỨ BA

Trước hoặc sau năm 1590: 2 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Công, Đào.

1. LÊ BANG

2: Tạ, Trí.

Công, Đào.

2. LÊ CÔNG PHỦ

1: Trụ.

 


ĐỜI THỨ TƯ

Trước hoặc sau năm 1610: 3 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Công, Đào, Bang.

 

1. LÊ TẠ

 

7: Định,Trị, Hiển, Nghị, Nhẫm, Xấu, Hưởng.

Công, Đào, Bang.

2. LÊ NHÂN TRÍ

1: Huệ.

Công, Đào, Phủ.

3. LÊ CÔNG TRỤ

2: Hòa, Canh.

 


ĐỜI THỨ NĂM

Trước hoặc sau năm 1630: 10 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Công, Đào, Bang, Ta. 

1. LÊ CÔNG ĐỊNH

0

/

2. LÊ CÔNG TRỊ

7: Hy, Hân, Tam, Hệ, Hầu, Mỡ, Thọ.

/

3. LÊ BÁ HIỂN

6: Hiện, Hải, Hỷ, Hổ, Bưu, Hách.

/

4. LÊ CÔNG NGHỊ

2: Địch, Số.

/

5. LÊ BÁ NHẪM

3: Nay, Tính, Trường.

/

6. LÊ XẤU

0

/

7. LÊ HƯỞNG

0

Công, Đào, Bang, Trí.

8. LÊ NHÂN HUỆ

1: Cường.

Công, Đào, Phủ, Trụ.

9. LÊ CÔNG HÒA

2: Kỷ, Sum.

/

10. LÊCÔNG CANH

0

 


ĐỜI THỨ SÁU

Trước hoặc sau năm 1650: 21 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Công, Đào, Bang, Ta, Trị.

1. LÊ ĐÌNH HY

0

/

2. LÊ ĐÌNH HÂN

1: Sơn.

/

3. LÊ ĐÌNH TẠM

2: Ninh, An.

/

4. LÊ ĐÌNH HỆ

1: Cảnh.

/

5. LÊ ĐÌNH HẦU

5: Vị, Thị, Nhậm, Tu, Liêu.

/

6. LÊ ĐÌNH MỠ

0

/

7. LÊ PHƯỚC THỌ

2: Trường, Toán.

Công, Đào, Bang, Ta, Hiển.

8. LÊ BÁ HIỆN

0

/

9. LÊ PHƯỚC HẢI.

2: Bình, Cừ.

/

10. LÊ PHƯỚC HỶ

0

/

11. LÊ PHƯỚC HỔ

0

/

12. LÊ ĐÌNH BƯU

Từ đây không còn thông tin.

/

13. LÊ ĐÌNH HÁCH

Từ đây không còn thông tin.

Công, Đào, Bang, Ta, Nghị.

14. LÊ CÔNG ĐỊCH

3: Đàng, Mưu, Tôn.

/

15. LÊ CÔNG SỐ

2: Khánh, Dương.

Công, Đào, Bang, Ta, Nhẩm.

16. LÊ BÁ NAY

0

/

17. LÊ BÁ TÍNH

5: Vạn, Vật, Tùng, Chánh, Ức.

/

18. LÊ BÁ TRƯỜNG 

0

Công, Đào, Bang, Trí, Huệ.

19. LÊ NHÂN CƯỜNG

Từ đây không còn thông tin.

Công, Đào, Phủ, Trụ, Hoà.

20. LÊ CÔNG KỶ

Từ đây không còn thông tin.

/

21. LÊ CÔNG SUM

Từ đây không còn thông tin.

 


ĐỜI THỨ BẢY

Trước hoặc sau năm 1670: 23 Thành viên

 

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Đào, Bang, Tạ, Trị, Hân.

1. LÊ ĐÌNH SƠN

0

Đào, Bang, Tạ, Trị, Tạm. 

2. LÊ PHƯỚC NINH

0

/

3. LÊ PHƯỚC AN

0

Đào, Bang, Tạ, Trị, Hệ.

4. LÊ ĐÌNH CẢNH

0

Đào, Bang, Tạ, Trị, Hầu.

5. LÊ ĐÌNH VỊ

0

/

6. LÊ ĐÌNH THỊ

7: V1: Ưu, Giai, Tuấn. V2: Nghiêm, Hựu. V3: Y, Rầy.

/

7. LÊ ĐÌNH NHẬM

4: Thân, Luân, Phần, Hầu.

/

8. LÊ ĐÌNH TU

4: Yểm, Tín, Trọng, Thể.

/

9. LÊ ĐÌNH LIÊU

0

Đào, Bang, Tạ, Trị, Thọ.

10. LÊ PHƯỚC TRƯỜNG

0

/

11. LÊ PHƯỚC TOÁN

4: Kiệt, Hồn, Trụ, Tao.

Đào, Bang, Tạ, Hiển, Hải.

12. LÊ PHƯỚC BÌNH

1: Liệu.

/

13. LÊ PHƯỚC CỪ

0

Đào, Bang, Tạ, Nghi, Địch.

14. LÊ CÔNG ĐÀNG

0

/

15. LÊ CÔNG MƯU

2: Lễ, Lạc

/

16. LÊ CÔNG TÔN

0

Đào, Bang, Tạ, Nghi, Số.

17. LÊ PHƯỚC KHÁNH

1: Thượng

/

18. LÊ PHƯỚC ĐƯƠNG

0

Đào,Bang, Tạ, Nhẩm, Tính.

19. LÊ BÁ VẠN

4: Thi, Đạt, Cao, Quát.

/

20. LÊ BÁ TÙNG

3: Tước, Mai, Liêu.

/

21. LÊ BÁ VẬT

3: Tài, Cửu, Vân.

/

22. LÊ BÁ CHÁNH

0

/

23. LÊ BÁ ỨC

2: Hầu, Hạnh.



ĐỜI THỨ TÁM

Trước hoặc sau năm 1670: 39 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Bang, Tạ, Trị, Hầu, Thị.

1. LÊ ĐÌNH ƯU

4: Nhu, Du, Trọng, Tự

/

2. LÊ ĐÌNH GIAI

4: Điền, Voi, Thuộc, Phục.

/

3. LÊ ĐÌNH TUÂN

0

/

4. LÊ Đ. NGHIÊM

2: Ấm, Trú.

/

5. LÊ ĐÌNH HỰU

4: Vinh, Bá, Hựu, Cố.

/

6. LÊ ĐÌNH Y

4: Tố, Độc, Mưu, Dương.

/

7. LÊ ĐÌNH RẦY

0

Bang, Tạ, Trị, Hầu, Nhậm.

8. LÊ ĐÌNH THÂN

3: Lộ, Truyền, Sử.

/

9. LÊ ĐÌNH LUÂN

4: Quy, Kiệt, Tao, Tiến.

/

10. LÊ ĐÌNH PHẦN

0

/

11. LÊ ĐÌNH HẦU

6: V1:Dũng, Tiện, Hy, Nhiêu.

V2:Quang, Điền.

Bang, Tạ, Trị, Hầu, Tu. 

12. LÊ ĐÌNH YÊM

0

/

13. LÊ ĐÌNH TÍN

0

/

14. LÊ Đ. TRỌNG

0

/

15. LÊ ĐÌNH THỂ

0

Bang, Tạ, Trị, Thọ, Toán.

16. LÊ ĐÌNH KIỆT

Từ đây không còn thông tin.

/

17. LÊ ĐÌNH HỒN

Từ đây không còn thông tin.

/

18. LÊ ĐÌNH TRỤ

Từ đây không còn thông tin.

/

19. LÊ ĐÌNH TAO

Từ đây không còn thông tin.

Bang, Tạ, Hiển, Hải, Bình.

20. LÊ PHƯỚC LIỆU

3: Thái, Sinh, Nồng.

Bang, Tạ, Nghị,  Địch, Mưu.

21. LÊ CÔNG LỂ

Từ đây không còn thông tin.

/

22. LÊ CÔNG LẠC

Từ đây không còn thông tin.

Bang, Tạ, Nghị, Số, Khánh.

23.LÊPHƯỚC THƯỢNG

Từ đây không còn thông tin.

Bang, Tạ, Nhẫm, Tính, Vạn.

24. LÊ BÁ THI

0

/

25. LÊ BÁ ĐẠT

1: Chiến (cha Nhận).

/

26. LÊ BÁ CAO

1: Hoàn (cha Phan).

/

27. LÊ BÁ QUÁT

0

Bang, Tạ, Nhẫm, Tính, Tùng.

28. LÊ BÁ TƯỚC

0

/

29. LÊ BÁ MAI

0

/

30. LÊ BÁ LIÊU

4: Nhân, Chi (cha Cảnh), Quế, Trú (cha Là).

Bang, Tạ, Nhẫm, Tính, Vật.

31. LÊ BÁ TÀI

1: Luyện.

/

32. LÊ BÁ CỬU

0

/

33. LÊ BÁ VẬN

6: V1:Phước, Thủ, Chân. V2:Nghĩa, Uẫn, Ức.

……………………..Cần.

34. LÊ BÁ HOA

0

…………………… Huyên.

35. LÊ BÁ QUỲ

0

/

36. LÊ BÁ DĨ

0

/

37. LÊ BÁ HUÂN

0

Bang,Tạ,Nhẫm,Tính, Ức.

38. LÊ BÁ HẦU

0

/

39. LÊ BÁ HẠNH

0

 

GHI CHÚ: 

 

1. Tại Đời thứ Tám nầy, có Bốn thành viên số 34, 35, 36, 37 làLÊ BÁ HOA (con ngài LÊ BÁ CẦN); LÊ BÁ QUỲ, ngài LÊ BÁ DĨ, và ngài LÊ BÁ HUÂN (con ngài LÊ BÁ HUYÊN). Cả Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH và Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH không thấy có tên ngài LÊ BÁ CẦN và LÊ BÁ HUYÊN. 

 

2. Lùi lại Đời thứ 6 có ngài LÊ BÁ TÍNH (SƠN) sinh ra 5 người con trai là LÊ BÁ VẠN, LÊ BÁ TÙNG, LÊ BÁ VẬT, LÊ BÁ CHÁNH, và LÊ BÁ ỨC”. Và tại Đời thứ 7 ghi: “ ngài LÊ BÁ VẠN sinh ra 4 trai, 2 gái; ngài LÊ BÁ TÙNG sinh ra 3 trai; ngài LÊ BÁ VẬT sinh ra 3 trai, 4 gái; ngài LÊ BÁ CHÁNH sinh ra 1 gái; và ngài LÊ BÁ ỨC sinh ra 2 trai, 3 gái. 

 

3. Sang Đời thứ 8 ghi ĐÚNG theo thứ tự: 4 người con (trai) của ngài LÊ BÁ VẠN: Thi, Đạt, Cao, Quát; 3 người con (trai) của ngài LÊ BÁ TÙNG: Tước, Mai, Liễu; 3 người con (trai) của ngài LÊ BÁ VẬT: Tài, Cửu, Vân; Và, sau cùng là 2 người con (trai) của ngài LÊ BÁ ỨC: Hầu, Hạnh. Bởi ngài LÊ BÁ CHÁNH anh ngài LÊ BÁ ỨC không có con trai. 

 

4. Người biên soạn không biết từ đâu có 4 ngài: LÊ BÁ HOA (con ngài LÊ BÁ CẦN); LÊ BÁ QUỲ, ngài LÊ BÁ DĨ, và ngài LÊ BÁ HUÂN (con ngài LÊ BÁ HUYÊN). Xin Họ LÊ ĐÌNH và LÊ VĂN “truy tìm” và giải thích để sự việc được rõ ràng hơn.

 


ĐỜI THỨ CHÍN

Trước hoặc sau năm 1710: 47 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Tạ, Trị, Hầu, Thị, Ưu.

1. LÊ ĐÌNH NHU 

1:Khuynh.

/

2. LÊ ĐÌNH DU

3:Hảnh,Huyên,Mày.

/

3. LÊ Đ.TRỌNG

4:Tố,Lữ,Tá,Nhiêu.

/

4. LÊ ĐÌNH TỰ

3:Phú,Tố,Thiên.

Tạ, Trị, Hầu, Thị, Giai.

5. LÊ ĐÌNH ĐIỀN 

Từ đây không còn thông tin.

/

6. LÊ ĐÌNH VOI 

Từ đây không còn thông tin.

/

7. LÊ Đ.THUỘC

Từ đây không còn thông tin.

/

8. LÊ ĐÌNH PHỤC 

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Trị, Hầu, Thị, Nghiêm.

9. LÊ ĐÌNH ẤM

Từ đây không còn thông tin.

/

10. LÊ ĐÌNH TRÚ 

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Trị, Hầu, Thị, Hựu.

11. LÊ ĐÌNH VINH 

Từ đây không còn thông tin.

/

12. LÊ ĐÌNH BÁ

Từ đây không còn thông tin.

/

13. LÊ ĐÌNH HỰU 

Từ đây không còn thông tin.

/

14. LÊ ĐÌNH CỐ

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Trị, Hầu, Thị, Y.

15. LÊ ĐÌNH TỐ

Từ đây không còn thông tin.

/

16. LÊ ĐÌNH ĐỘC 

Từ đây không còn thông tin.

/

17. LÊ ĐÌNH MƯU 

Từ đây không còn thông tin.

/

18. LÊ ĐÌNH DƯƠNG 

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Trị, Hầu, Nhậm, Thân.

19. LÊ ĐÌNH LỘ

Từ đây không còn thông tin.

/

20. LÊ ĐÌNH TRUYỀN 

Từ đây không còn thông tin.

/

21. LÊ ĐÌNH SỬ

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Trị, Hầu, Nhậm, Luân.

22. LÊ ĐÌNH QUY 

Từ đây không còn thông tin.

/

23. LÊ ĐÌNH KIỆT 

Từ đây không còn thông tin.

/

24. LÊ ĐÌNH TAO

Từ đây không còn thông tin.

/

25. LÊ ĐÌNH TIẾN

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Trị, Hầu, Nhậm, Hầu.

26. LÊ ĐÌNH DŨNG

Từ đây không còn thông tin.

/

27. LÊ ĐÌNH TIỆN

Từ đây không còn thông tin.

/

28. LÊ ĐÌNH HY

Từ đây không còn thông tin.

/

29. LÊ ĐÌNH NHIÊU

Từ đây không còn thông tin.

/

30. LÊ ĐÌNH QUANG

Từ đây không còn thông tin.

/

31. LÊ ĐÌNH ĐIỀN

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Hiển, Hải, Bình, Liệu.

32. LÊ PHƯỚC THÁI

LÊ VĂN ghi xuất Phái không rõ.

/

33. LÊ PHƯỚC  SINH

7: Ân,Huệ,Từ,Trung,Hết,Lự,Xữ.

/

34. LÊ PHƯỚC NỒNG

LÊ VĂN ghi xuất Phái không rõ.

Tạ, Nhẫm, Tính, Vạn, Đạt.

35. LÊ BÁ CHIẾN (cha Nhận)

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Nhẫm, Tính, Vạn, Cao. 

36. LÊ BÁ HOÀN (cha Phan)

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Nhẫm, Tính, Tùng, Liểu

37. LÊ BÁ NHẬN

Từ đây không còn thông tin.

/

38. LÊ BÁ CHI (cha Cảnh)

Từ đây không còn thông tin.

/

39. LÊ BÁ QUẾ

Từ đây không còn thông tin.

/

40. LÊ BÁ TRÚ (cha Là)

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Nhẫm, Tính, Vật, Tài. 

41. LÊ BÁ LUYỆN

Từ đây không còn thông tin.

Tạ, Nhẫm, Tính, Vật, Vận.

42. LÊ BÁ PHƯỚC

Từ đây không còn thông tin.

/

43. LÊ BÁ THỦ

Từ đây không còn thông tin.

/

44. LÊ BÁ CHÂN

Từ đây không còn thông tin.

/

45. LÊ BÁ NGHĨA

Từ đây không còn thông tin.

/

46. LÊ BÁ UẨN

Từ đây không còn thông tin.

/

47. LÊ BÁ ỨC.

Từ đây không còn thông tin.

 


ĐỜI THỨ MƯỜI

Trước hoặc sau năm 1730: 18 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Trị, Hầu, Thị, Ưu, Nhu.

1. LÊ Đ. HUYNH

Từ đây không còn thông tin.

Trị, Hầu, Thị, Ưu, Du.

2. LÊ ĐÌNH HÃNH

Từ đây không còn thông tin.

/

3. LÊ ĐÌNH HUYÊN

Từ đây không còn thông tin.

/

4. LÊ ĐÌNH MÀY 

Từ đây không còn thông tin.

Trị,Hầu,Thị,Ưu,Trọng.

5. LÊ ĐÌNH TỐ 

3. Khôi, Vận, Sanh.

/

6. LÊ ĐÌNH LỮ 

5: V1:Đồng, Cửu. V2:Kỷ, Cung, Nhật.

/

7. LÊ ĐÌNH TÁ 

4: V1:0. V2:Nhân, Niệm, Điền, Chí.

/

8. LÊ ĐÌNH NHIÊU 

0

Trị,Hầu,Thị,Ưu,Tự.

9. LÊ ĐÌNH PHÚ

Từ đây không còn thông tin.

./

10. LÊ ĐÌNH TỐ

Từ đây không còn thông tin

/

11. LÊ ĐÌNH THIÊN 

Từ đây không còn thông tin

Hiển,Hải,Bình,Liệu,Sinh

12. LÊ PHƯỚC ÂN

8: V1:Từ, Xác, Bằng. V2:Khiên, Phận, Lai, Nọ, Hậu

/

13. LÊ PHƯỚC HUỆ 

Từ đây không còn thông tin

/

14. LÊ PHƯỚC TỪ

Từ đây không còn thông tin

/

15. LÊ PHƯỚC TRUNG

Từ đây không còn thông tin

/

16. LÊ PHƯỚC HẾT 

Từ đây không còn thông tin

/

17. LÊ PHƯỚC LỰ 

Từ đây không còn thông tin

/

18. LÊ PHƯỚC XỮ

1: Khánh.

 


ĐỜI THỨ MƯỜI MỘT

Trước hoặc sau năm 1750: 21 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Trị, Hầu, Thị, Ưu, Trọng, Tố.

1. LÊ ĐÌNH KHÔI

0

/

2. LÊ ĐÌNH VẬN

0

/

3. LÊ ĐÌNH SANH

0

Trị, Hầu, Thị, Ưu, Trọng, Lữ.

4. LÊ ĐÌNH ĐỒNG

5: Kinh, Giàu, Khái, Tốt, Bao.

/

5. LÊ ĐÌNH CỪU

0

/

6. LÊ ĐÌNH KỸ 

7: V1:Linh, Sính, Viện, Tỏa, Quảng, Huân. V2:Tánh

/

7. LÊ ĐÌNH CUNG

3: Ư, Đê, Điền.

/

8. LÊ ĐÌNH NHẬT

Từ đây không còn thông tin.

Trị, Hầu, Thị, Ưu, Trọng, Tá.

9. LÊ ĐÌNH NHÂN

1: Trụ.

/

10. LÊ ĐÌNH NIỆM

0

/

11. LÊ ĐÌNH ĐIỀN

1: Kiến.

/

12. LÊ ĐÌNH CHÍ

2: Liêm, Hùng.

Hiển,Hải,Bình,Liệu,Sinh, Ân.

13. LÊ PHƯỚC TỪ

0

/

14. LÊ PHƯỚC XÁC

4: Thái, Công, Giỗ, Đỗ.

/

15. LÊ PHƯỚC BẰNG

0

/

16. LÊ PHƯỚC KHIÊN 

0

/

17. LÊ PHƯỚC PHẬN

0

/

18. LÊ PHƯỚC LAI

0

/

19. LÊ PHƯỚC NỘ

0

/

20. LÊ PHƯỚC HẬU

0

Hiển,Hải,Bình,Liệu,Sinh, Xữ.

21. LÊ PHƯỚC KHÁNH

1: Láo

 


ĐỜI THỨ MƯỜI HAI

Trước hoặc sau năm 1770: 24 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Trị,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Tố,Đồng.

1. LÊ ĐÌNH KINH

6: Giai, Bờ, Thuyền, Trang, Kính, Nhung.

/

2. LÊ ĐÌNH GIÀU

6: V1:Đại, Cương. V2: Tháp, Tất, Đàng, Lạc.

/

3. LÊ ĐÌNH KHÁI

0

/

4. LÊ ĐÌNH TỐT

0

/

5. LÊ ĐÌNH BAO

0

Trị,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Lữ,Kỷ.

6.LÊ ĐÌNH LINH

12: V1:Lực. V2:Nghị. V3: 0. V4: Nghĩa, Lễ, Nghi, Xuân, Thu. V5:Thiết, Đe, Búa. V6:Mai, Ta.

/

7. LÊ ĐÌNH SÍNH

4: Ý, Lý, Lẽo, Hữu.

/

8. LÊ ĐÌNH VIỆN

7: V1: Cột, Vận, Thạnh, Trị. V2:Mạnh, Yên, Bận.

/

9. LÊ ĐÌNH TỎA

3: Mai, Minh, Thuận.

/

10.LÊ

ĐÌNH QUẢNG

8: V1:Ý, Tùng, Hy, Giám, Sự. V2:Định Đoạt, Được.

/

11. LÊ ĐÌNH HUÂN

4: V1:0. V2: Chít. V3:Phong. V4:Trang, Nâng.

/

12. LÊ ĐÌNH TÁNH

Từ đây không còn thông tin.

Trị,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Lữ, Cung.

13. LÊ ĐÌNH Ư

Chết đói năm Đinh Dậu.

/

14. LÊ ĐÌNH ĐÊ

Chết đói năm Đinh Dậu.

/

15. LÊ ĐÌNH ĐIỀN

Từ đây không còn thông tin.

Tri,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Tá, Nhân.

16. LÊ ĐÌNH TRỤ

Từ đây không còn thông tin.

Tri,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Tá, Điền.

17. LÊ ĐÌNH KIÊM

Từ đây không còn thông tin.

Tri,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Tá, Chí.

18. LÊ ĐÌNH LIÊN

Từ đây không còn thông tin.

/

19. LÊ ĐÌNH HÙNG

Từ đây không còn thông tin.

Hiển,Hải,Bình,Liệu,Sinh,Ân,Xác.

20.LÊ PHƯỚC THÁI

3: Đắc, Sắc. Biểu.

/

21LÊPHƯỚC CÔNG

1: Hy.

/

22. LÊ PHƯỚC GIỖ

1: Quý.

/

23. LÊ PHƯỚC ĐỖ

1: Chông.

HiểnHảiBìnhLiệuSinhXử,Khánh.

24. LÊ VĂN LÁO

4: Bông, Cấu, Tấn, Sở.

 


ĐỜI THỨ MƯỜI BA

Trước hoặc sau năm 1790: 58 Thành viên

 

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

TrịHầuThịƯuTrọngLữĐồng, Kinh.

1. LÊ ĐÌNH GIAI

Từ đây không còn thông tin.

/

2. LÊ ĐÌNH HỒ

Từ đây không còn thông tin.

/

3. LÊ ĐÌNH THUYỀN

Từ đây không còn thông tin.

/

4. LÊ ĐÌNH TRANG

Từ đây không còn thông tin.

/

5. LÊ ĐÌNH KÍNH

Từ đây không còn thông tin.

/

6. LÊ ĐÌNH NHUNG

Từ đây không còn thông tin.

TrịHầuThịƯuTrọngLữĐồng, Giàu

7. LÊ ĐÌNH ĐẠI

Từ đây không còn thông tin.

/

8. LÊ ĐÌNH CƯƠNG

Từ đây không còn thông tin.

/

9. LÊ ĐÌNH THÁP

Từ đây không còn thông tin.

/

10. LÊ ĐÌNH TẤT

Từ đây không còn thông tin.

/

11. LÊ ĐÌNH ĐÀNG

Từ đây không còn thông tin.

/

12. LÊ ĐÌNH LẠC

Từ đây không còn thông tin.

TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Linh.

13. LÊ ĐÌNH LỰC

0

/

14. LÊ ĐÌNH NGHỊ

0

/

15. LÊ Đ. NGHĨA

2: Thực, Thọ.

/

16. LÊ ĐÌNH LỄ

1: Cơ

/

17. LÊ ĐÌNH NGHI

0

/

18. LÊ ĐÌNH XUÂN

0

/

19. LÊ ĐÌNH THU

0

/

20. LÊ ĐÌNH THIẾT

2: Xin, Ư.

/

21. LÊ ĐÌNH ĐE

0

/

22. LÊ ĐÌNH BÚA

0

/

23. LÊ ĐÌNH MAI

4: Dực, Hưởng, Lợi, Mao.

/

24. LÊ ĐÌNH TA

0

TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Sính.

25. LÊ ĐÌNH Ý

1: Tài.

/

26. LÊ ĐÌNH LÝ

1: Điều.

/

27. LÊ ĐÌNH LẼO

0

/

28. LÊ ĐÌNH HỮU

3: V1: Lịch. V2: Kiên, Viện.

TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Viện.

29. LÊ ĐÌNH CỘT

0

/

30. LÊ ĐÌNH VẬN

1: Chánh.

/

31. LÊ Đ. THẠNH

2: Được, Hiệu.

/

32. LÊ ĐÌNH TRỊ

4: V1 Cậy, Loan, Hùng. V2 Tịch.

/

33. LÊ ĐÌNH MẠNH

5: Quý, Bộ, Năng, Phó, Quí.

/

34. LÊ ĐÌNH YÊN

0

/

35. LÊ ĐÌNH BẬN

0

TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Toả.

36. LÊ ĐÌNH MẠI

0

/

37. LÊ ĐÌNH MINH

0

/

38. LÊ ĐÌNH THUẬN

0

TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ,Quảng.

39. LÊ ĐÌNH Ý

1: Chương.

/

40. LÊ ĐÌNH TÙNG

10: V1:Ân, Sành, Địch, Thị. V2:Bình, An.V3: 0. V4: Nghị,Vạn. V5:Phi,Tá.

/

41. LÊ ĐÌNH HY

0

/

42. LÊ ĐÌNH GIÁM

5: Nhớ, Võ, Oai, Thành, Thân.

/

43. LÊ ĐÌNH SỰ

0

/

44. LÊ ĐÌNH ĐỊNH

0

/

45. LÊ ĐÌNH ĐOẠT

0

/

46. LÊ ĐÌNH ĐƯỢC

0

TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Huân.

47. LÊ ĐÌNH CHÍT

0

/

48. LÊ ĐÌNH PHONG

5: Mai, Đặng, Hợi, Sửu, Diên.

/

49. LÊ ĐÌNH TRANG

0

/

50. LÊ ĐÌNH NÂNG

1: Huề.

HiểnHảiBìnhLiệuSinhÂnXácThái.

51. LÊ VĂN ĐẮC

2: V1: Nỗi. V2: An

/

52. LÊ VĂN SẮC

3: Vị, Ve, Khánh.

/

53. LÊ VĂN BIỀU

0

HiểnHảiBìnhLiệuSinhÂnXácCông.

54. LÊ VĂN HY

1: Quyền (Quờn).

HiểnHảiBìnhLiệuSinhÂnXác, Giỗ.

55. LÊ VĂN QUÝ

2: Lưng, Phú.

HiểnHảiBìnhLiệuSinhÂnXác, Đỗ.

56. LÊ VĂN CHÔNG

1: Tài.

H.HảiBìnhLiệuSinhXữKhánh,Láo

57. LÊ VĂN BÔNG

2: Trước, Sau.

/

58. LÊ VĂN CẤU

2: Chợ, Búa.

/

59. LÊ VĂN TẤN

0

/

60. LÊ VĂN SỞ

0



ĐỜI THỨ MƯỜI BỐN

Trước hoặc sau năm 1810: 61 Thành viên

Nguồn gốc 

(Các bậc Tiền nhân)

Quý danh

(Nhân vật chính diện)

Sinh con trai

(Thế hệ kế tục)

Trị, Hầu, Thọ, Ưu, Trọng, Lữ, Kỷ, Linh, Nghĩa.

1. LÊ ĐÌNH THỰC

0

 

2. LÊ ĐÌNH THỌ

2: Đạt, Hiện.

T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Linh, Lễ.

3. LÊ ĐÌNH CƠ

3: Cầu, Tá, Xứ.

T,H,T,Ư,Trg,Lữ, Kỷ, Linh, Thiết.

4. LÊ ĐÌNH XIN

Không có thông tin.

/

5. LÊ ĐÌNH Ư

Không có thông tin.

T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Linh,  Mai.

6. LÊ ĐÌNH DỰC

Đưa gia đình vào Khánh Hòa sinh sống.

/

7. LÊ Đ. HƯỞNG

0

/

8. LÊ ĐÌNH HỢI

2: V1: Thìn. V2: Ngỗi.

/

9. LÊ ĐÌNH MAO

Có 3 con trai nhưng không biết tên.

T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Sính, Ý.

10. LÊ ĐÌNH TÀI

0

T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Sính, Lý.

11. LÊ ĐÌNH ĐIỀU

3: V1: Ngao, Quốc. V2: Bách.

T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Sính, Hữu.

12. LÊ ĐÌNH LỊCH

4: Lươc, Trân, Chít, Đạo.

/

13. LÊ ĐÌNH KIÊN

3: Khái, Mi, Bi

/

14. LÊ ĐÌNH VIỆN

0

T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ, Viện, Vận.

15. LÊ Đ. CHÁNH

0

T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ,Viện, Thạnh.

16. LÊ ĐÌNH ĐƯỢC

2: ở quê vợ Thanh Lương.

/

17. LÊ ĐÌNH HIỆU

0

T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Viện, Trị.

18. LÊ ĐÌNH CẬY

0

/

19. LÊ ĐÌNH LOAN

0

/

20. LÊ ĐÌNH HÙNG

2: Hào, Mạng.

/

21. LÊ ĐÌNH TỊCH

0

T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ,Viện, Mạnh.

22. LÊ ĐÌNH QUÝ

3: Tự, Cương, Kỷ.

/

23. LÊ ĐÌNH BỘ

0

/

24. LÊ ĐÌNH NĂNG

0

/

25. LÊ ĐÌNH PHÓ

0

/

26. LÊ ĐÌNH QUÍ

2: Tuy, Vận.

T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ, Quảng, Ý.

27. LÊ Đ. CHƯƠNG

4: V1: Can, Cách, Giai, Thận. V2,3: 0

T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ,Quảng,Tùng.

28. LÊ ĐÌNH ÂN

0

/

29. LÊ ĐÌNH SÀNH

6: Mang, Khỉ, Lược, Hưu, Chót, Em.

/

30. LÊ ĐÌNH ĐỊCH

7: V1: Hửu, Khán, Tiệp, Nghiễm, Tiên, Thể. V2: Dậu.

/

31. LÊ ĐÌNH THỊ

0

/

32. LÊ ĐÌNH BÌNH

0

/

33. LÊ ĐÌNH AN

0

/

34. LÊ ĐÌNH NGHỊ

0

/

35. LÊ ĐÌNH VẠN

0

/

36. LÊ ĐÌNH PHI

0

/

37. LÊ ĐÌNH TÁ

0

T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ,Quảng, Giám.

38. LÊ ĐÌNH NHỚ 

0

/

39. LÊ ĐÌNH VÕ

1: Du.

/

40. LÊ ĐÌNH OAI

5: V1: Chấn, Đồ. V2: Chó, Sâm, Tú.

/

41. LÊ ĐÌNH THÀNH

6: V1: Ngạ ch, Tịch, Mệnh, Mẫn. V2: Ngọ, Lại.

/

42. LÊ ĐÌNH THÂN

0

T,H,T,Ư,Trg,Lữ,Kỷ, Huân, Phong.

43. LÊ ĐÌNH MAI

0

/

44. LÊ ĐÌNH ĐẶNG

5: Minh, Mẫn, Cần, Kiệm, Chiến.

/

45. LÊ ĐÌNH HỢI

4: Nồi, Thọ, Om, Thắng.

/

46. LÊ ĐÌNH SỬU

4: V1:Quyền,Xuất. V2:Bảng. V3:Thị.

/

47. LÊ ĐÌNH DIÊN

0

T,H,T,Ư,Trg,Lữ,Kỷ,Huân, Nâng.

48. LÊ ĐÌNH HUỀ

0

Hiển, Hải, Bình, Liệu, Sinh, Ân, Xác, Thái, Đắc.

49. LÊ VĂN NỖI

0

/

50. LÊ VĂN AN

0

H, H, B, L, S, Ân, Xác, Thái, Sắc.

51. LÊ VĂN VỊ

0

/

52. LÊ VĂN VẼ

0

/

53. LÊ V. KHÁNH

5: V1Nguyên,Chông;V2Thuật,Xa,Kế.

H, H, B, L, S, Ân, Xác, Công, Hy.

54. LÊ V. QUYỀN

2: Thân, Thiện.

H, H, B, L, S, Ân, Xác, Giỗ, Quý.

55. LÊ VĂN LƯNG

0

/

56. LÊ VĂN PHÚ

3: V1: Bụi, Hàm. V2: Vầy.

H, H, B, L, S, Ân, Xác, Đỗ, Chông.

57. LÊ VĂN TÀI

6: V1: 0. V2Ân,Vạn,Thân,Bá,Lợi,Biều.

H, H, B, L, S, Xữ,Khánh,Láo,Bông 

58. LÊ VĂN TRƯỚC

0

/

59. LÊ VĂN SAU

4: Phước, Mèo, Xấu, Điệt.

H, H, B, L, S,Xữ,Khánh, Láo, Cấu.

60. LÊ VĂN CHỢ

5: Quán, Nhâm, Túc, Đắc, Tiếng.

/

61. LÊ VĂN BÚA

0


Hết Chương 3


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét