Chương 3. THÔNG TIN KẾT NỐI HUYẾT THỐNG.
(Chương 3 gồm 11 trang và 4.514 chữ)
CHỈ RIÊNG LÀNG XUÂN Ỗ
HỌ LÊ LÀNG XUÂN Ỗ.
(Từ Đời thứ 1 đến Đời thứ 14)
ĐỜI THỨ NHẤT
Trước hoặc sau năm 1550: 1 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Không rõ | 1. LÊ QUÝ CÔNG | 2: Điều, Bang |
ĐỜI THỨ HAI
Trước hoặc sau năm 1570: 2 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Lê quý Công. | 1. LÊ ĐIỀU | 0 |
2. LÊ ĐÀO | 2: Bang, Phủ. |
ĐỜI THỨ BA
Trước hoặc sau năm 1590: 2 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Công, Đào. | 1. LÊ BANG | 2: Tạ, Trí. |
Công, Đào. | 2. LÊ CÔNG PHỦ | 1: Trụ. |
ĐỜI THỨ TƯ
Trước hoặc sau năm 1610: 3 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Công, Đào, Bang. | 1. LÊ TẠ | 7: Định,Trị, Hiển, Nghị, Nhẫm, Xấu, Hưởng. |
Công, Đào, Bang. | 2. LÊ NHÂN TRÍ | 1: Huệ. |
Công, Đào, Phủ. | 3. LÊ CÔNG TRỤ | 2: Hòa, Canh. |
ĐỜI THỨ NĂM
Trước hoặc sau năm 1630: 10 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Công, Đào, Bang, Ta. | 1. LÊ CÔNG ĐỊNH | 0 |
/ | 2. LÊ CÔNG TRỊ | 7: Hy, Hân, Tam, Hệ, Hầu, Mỡ, Thọ. |
/ | 3. LÊ BÁ HIỂN | 6: Hiện, Hải, Hỷ, Hổ, Bưu, Hách. |
/ | 4. LÊ CÔNG NGHỊ | 2: Địch, Số. |
/ | 5. LÊ BÁ NHẪM | 3: Nay, Tính, Trường. |
/ | 6. LÊ XẤU | 0 |
/ | 7. LÊ HƯỞNG | 0 |
Công, Đào, Bang, Trí. | 8. LÊ NHÂN HUỆ | 1: Cường. |
Công, Đào, Phủ, Trụ. | 9. LÊ CÔNG HÒA | 2: Kỷ, Sum. |
/ | 10. LÊCÔNG CANH | 0 |
ĐỜI THỨ SÁU
Trước hoặc sau năm 1650: 21 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Công, Đào, Bang, Ta, Trị. | 1. LÊ ĐÌNH HY | 0 |
/ | 2. LÊ ĐÌNH HÂN | 1: Sơn. |
/ | 3. LÊ ĐÌNH TẠM | 2: Ninh, An. |
/ | 4. LÊ ĐÌNH HỆ | 1: Cảnh. |
/ | 5. LÊ ĐÌNH HẦU | 5: Vị, Thị, Nhậm, Tu, Liêu. |
/ | 6. LÊ ĐÌNH MỠ | 0 |
/ | 7. LÊ PHƯỚC THỌ | 2: Trường, Toán. |
Công, Đào, Bang, Ta, Hiển. | 8. LÊ BÁ HIỆN | 0 |
/ | 9. LÊ PHƯỚC HẢI. | 2: Bình, Cừ. |
/ | 10. LÊ PHƯỚC HỶ | 0 |
/ | 11. LÊ PHƯỚC HỔ | 0 |
/ | 12. LÊ ĐÌNH BƯU | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 13. LÊ ĐÌNH HÁCH | Từ đây không còn thông tin. |
Công, Đào, Bang, Ta, Nghị. | 14. LÊ CÔNG ĐỊCH | 3: Đàng, Mưu, Tôn. |
/ | 15. LÊ CÔNG SỐ | 2: Khánh, Dương. |
Công, Đào, Bang, Ta, Nhẩm. | 16. LÊ BÁ NAY | 0 |
/ | 17. LÊ BÁ TÍNH | 5: Vạn, Vật, Tùng, Chánh, Ức. |
/ | 18. LÊ BÁ TRƯỜNG | 0 |
Công, Đào, Bang, Trí, Huệ. | 19. LÊ NHÂN CƯỜNG | Từ đây không còn thông tin. |
Công, Đào, Phủ, Trụ, Hoà. | 20. LÊ CÔNG KỶ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 21. LÊ CÔNG SUM | Từ đây không còn thông tin. |
ĐỜI THỨ BẢY
Trước hoặc sau năm 1670: 23 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Đào, Bang, Tạ, Trị, Hân. | 1. LÊ ĐÌNH SƠN | 0 |
Đào, Bang, Tạ, Trị, Tạm. | 2. LÊ PHƯỚC NINH | 0 |
/ | 3. LÊ PHƯỚC AN | 0 |
Đào, Bang, Tạ, Trị, Hệ. | 4. LÊ ĐÌNH CẢNH | 0 |
Đào, Bang, Tạ, Trị, Hầu. | 5. LÊ ĐÌNH VỊ | 0 |
/ | 6. LÊ ĐÌNH THỊ | 7: V1: Ưu, Giai, Tuấn. V2: Nghiêm, Hựu. V3: Y, Rầy. |
/ | 7. LÊ ĐÌNH NHẬM | 4: Thân, Luân, Phần, Hầu. |
/ | 8. LÊ ĐÌNH TU | 4: Yểm, Tín, Trọng, Thể. |
/ | 9. LÊ ĐÌNH LIÊU | 0 |
Đào, Bang, Tạ, Trị, Thọ. | 10. LÊ PHƯỚC TRƯỜNG | 0 |
/ | 11. LÊ PHƯỚC TOÁN | 4: Kiệt, Hồn, Trụ, Tao. |
Đào, Bang, Tạ, Hiển, Hải. | 12. LÊ PHƯỚC BÌNH | 1: Liệu. |
/ | 13. LÊ PHƯỚC CỪ | 0 |
Đào, Bang, Tạ, Nghi, Địch. | 14. LÊ CÔNG ĐÀNG | 0 |
/ | 15. LÊ CÔNG MƯU | 2: Lễ, Lạc |
/ | 16. LÊ CÔNG TÔN | 0 |
Đào, Bang, Tạ, Nghi, Số. | 17. LÊ PHƯỚC KHÁNH | 1: Thượng |
/ | 18. LÊ PHƯỚC ĐƯƠNG | 0 |
Đào,Bang, Tạ, Nhẩm, Tính. | 19. LÊ BÁ VẠN | 4: Thi, Đạt, Cao, Quát. |
/ | 20. LÊ BÁ TÙNG | 3: Tước, Mai, Liêu. |
/ | 21. LÊ BÁ VẬT | 3: Tài, Cửu, Vân. |
/ | 22. LÊ BÁ CHÁNH | 0 |
/ | 23. LÊ BÁ ỨC | 2: Hầu, Hạnh. |
ĐỜI THỨ TÁM
Trước hoặc sau năm 1670: 39 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Bang, Tạ, Trị, Hầu, Thị. | 1. LÊ ĐÌNH ƯU | 4: Nhu, Du, Trọng, Tự |
/ | 2. LÊ ĐÌNH GIAI | 4: Điền, Voi, Thuộc, Phục. |
/ | 3. LÊ ĐÌNH TUÂN | 0 |
/ | 4. LÊ Đ. NGHIÊM | 2: Ấm, Trú. |
/ | 5. LÊ ĐÌNH HỰU | 4: Vinh, Bá, Hựu, Cố. |
/ | 6. LÊ ĐÌNH Y | 4: Tố, Độc, Mưu, Dương. |
/ | 7. LÊ ĐÌNH RẦY | 0 |
Bang, Tạ, Trị, Hầu, Nhậm. | 8. LÊ ĐÌNH THÂN | 3: Lộ, Truyền, Sử. |
/ | 9. LÊ ĐÌNH LUÂN | 4: Quy, Kiệt, Tao, Tiến. |
/ | 10. LÊ ĐÌNH PHẦN | 0 |
/ | 11. LÊ ĐÌNH HẦU | 6: V1:Dũng, Tiện, Hy, Nhiêu. V2:Quang, Điền. |
Bang, Tạ, Trị, Hầu, Tu. | 12. LÊ ĐÌNH YÊM | 0 |
/ | 13. LÊ ĐÌNH TÍN | 0 |
/ | 14. LÊ Đ. TRỌNG | 0 |
/ | 15. LÊ ĐÌNH THỂ | 0 |
Bang, Tạ, Trị, Thọ, Toán. | 16. LÊ ĐÌNH KIỆT | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 17. LÊ ĐÌNH HỒN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 18. LÊ ĐÌNH TRỤ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 19. LÊ ĐÌNH TAO | Từ đây không còn thông tin. |
Bang, Tạ, Hiển, Hải, Bình. | 20. LÊ PHƯỚC LIỆU | 3: Thái, Sinh, Nồng. |
Bang, Tạ, Nghị, Địch, Mưu. | 21. LÊ CÔNG LỂ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 22. LÊ CÔNG LẠC | Từ đây không còn thông tin. |
Bang, Tạ, Nghị, Số, Khánh. | 23.LÊPHƯỚC THƯỢNG | Từ đây không còn thông tin. |
Bang, Tạ, Nhẫm, Tính, Vạn. | 24. LÊ BÁ THI | 0 |
/ | 25. LÊ BÁ ĐẠT | 1: Chiến (cha Nhận). |
/ | 26. LÊ BÁ CAO | 1: Hoàn (cha Phan). |
/ | 27. LÊ BÁ QUÁT | 0 |
Bang, Tạ, Nhẫm, Tính, Tùng. | 28. LÊ BÁ TƯỚC | 0 |
/ | 29. LÊ BÁ MAI | 0 |
/ | 30. LÊ BÁ LIÊU | 4: Nhân, Chi (cha Cảnh), Quế, Trú (cha Là). |
Bang, Tạ, Nhẫm, Tính, Vật. | 31. LÊ BÁ TÀI | 1: Luyện. |
/ | 32. LÊ BÁ CỬU | 0 |
/ | 33. LÊ BÁ VẬN | 6: V1:Phước, Thủ, Chân. V2:Nghĩa, Uẫn, Ức. |
……………………..Cần. | 34. LÊ BÁ HOA | 0 |
…………………… Huyên. | 35. LÊ BÁ QUỲ | 0 |
/ | 36. LÊ BÁ DĨ | 0 |
/ | 37. LÊ BÁ HUÂN | 0 |
Bang,Tạ,Nhẫm,Tính, Ức. | 38. LÊ BÁ HẦU | 0 |
/ | 39. LÊ BÁ HẠNH | 0 |
GHI CHÚ:
1. Tại Đời thứ Tám nầy, có Bốn thành viên số 34, 35, 36, 37 làLÊ BÁ HOA (con ngài LÊ BÁ CẦN); LÊ BÁ QUỲ, ngài LÊ BÁ DĨ, và ngài LÊ BÁ HUÂN (con ngài LÊ BÁ HUYÊN). Cả Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH và Gia Phổ Họ LÊ ĐÌNH không thấy có tên ngài LÊ BÁ CẦN và LÊ BÁ HUYÊN.
2. Lùi lại Đời thứ 6 có ngài LÊ BÁ TÍNH (SƠN) sinh ra 5 người con trai là LÊ BÁ VẠN, LÊ BÁ TÙNG, LÊ BÁ VẬT, LÊ BÁ CHÁNH, và LÊ BÁ ỨC”. Và tại Đời thứ 7 ghi: “ ngài LÊ BÁ VẠN sinh ra 4 trai, 2 gái; ngài LÊ BÁ TÙNG sinh ra 3 trai; ngài LÊ BÁ VẬT sinh ra 3 trai, 4 gái; ngài LÊ BÁ CHÁNH sinh ra 1 gái; và ngài LÊ BÁ ỨC sinh ra 2 trai, 3 gái.
3. Sang Đời thứ 8 ghi ĐÚNG theo thứ tự: 4 người con (trai) của ngài LÊ BÁ VẠN: Thi, Đạt, Cao, Quát; 3 người con (trai) của ngài LÊ BÁ TÙNG: Tước, Mai, Liễu; 3 người con (trai) của ngài LÊ BÁ VẬT: Tài, Cửu, Vân; Và, sau cùng là 2 người con (trai) của ngài LÊ BÁ ỨC: Hầu, Hạnh. Bởi ngài LÊ BÁ CHÁNH anh ngài LÊ BÁ ỨC không có con trai.
4. Người biên soạn không biết từ đâu có 4 ngài: LÊ BÁ HOA (con ngài LÊ BÁ CẦN); LÊ BÁ QUỲ, ngài LÊ BÁ DĨ, và ngài LÊ BÁ HUÂN (con ngài LÊ BÁ HUYÊN). Xin Họ LÊ ĐÌNH và LÊ VĂN “truy tìm” và giải thích để sự việc được rõ ràng hơn.
ĐỜI THỨ CHÍN
Trước hoặc sau năm 1710: 47 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Tạ, Trị, Hầu, Thị, Ưu. | 1. LÊ ĐÌNH NHU | 1:Khuynh. |
/ | 2. LÊ ĐÌNH DU | 3:Hảnh,Huyên,Mày. |
/ | 3. LÊ Đ.TRỌNG | 4:Tố,Lữ,Tá,Nhiêu. |
/ | 4. LÊ ĐÌNH TỰ | 3:Phú,Tố,Thiên. |
Tạ, Trị, Hầu, Thị, Giai. | 5. LÊ ĐÌNH ĐIỀN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 6. LÊ ĐÌNH VOI | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 7. LÊ Đ.THUỘC | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 8. LÊ ĐÌNH PHỤC | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Trị, Hầu, Thị, Nghiêm. | 9. LÊ ĐÌNH ẤM | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 10. LÊ ĐÌNH TRÚ | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Trị, Hầu, Thị, Hựu. | 11. LÊ ĐÌNH VINH | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 12. LÊ ĐÌNH BÁ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 13. LÊ ĐÌNH HỰU | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 14. LÊ ĐÌNH CỐ | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Trị, Hầu, Thị, Y. | 15. LÊ ĐÌNH TỐ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 16. LÊ ĐÌNH ĐỘC | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 17. LÊ ĐÌNH MƯU | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 18. LÊ ĐÌNH DƯƠNG | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Trị, Hầu, Nhậm, Thân. | 19. LÊ ĐÌNH LỘ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 20. LÊ ĐÌNH TRUYỀN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 21. LÊ ĐÌNH SỬ | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Trị, Hầu, Nhậm, Luân. | 22. LÊ ĐÌNH QUY | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 23. LÊ ĐÌNH KIỆT | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 24. LÊ ĐÌNH TAO | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 25. LÊ ĐÌNH TIẾN | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Trị, Hầu, Nhậm, Hầu. | 26. LÊ ĐÌNH DŨNG | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 27. LÊ ĐÌNH TIỆN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 28. LÊ ĐÌNH HY | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 29. LÊ ĐÌNH NHIÊU | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 30. LÊ ĐÌNH QUANG | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 31. LÊ ĐÌNH ĐIỀN | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Hiển, Hải, Bình, Liệu. | 32. LÊ PHƯỚC THÁI | LÊ VĂN ghi xuất Phái không rõ. |
/ | 33. LÊ PHƯỚC SINH | 7: Ân,Huệ,Từ,Trung,Hết,Lự,Xữ. |
/ | 34. LÊ PHƯỚC NỒNG | LÊ VĂN ghi xuất Phái không rõ. |
Tạ, Nhẫm, Tính, Vạn, Đạt. | 35. LÊ BÁ CHIẾN (cha Nhận) | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Nhẫm, Tính, Vạn, Cao. | 36. LÊ BÁ HOÀN (cha Phan) | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Nhẫm, Tính, Tùng, Liểu | 37. LÊ BÁ NHẬN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 38. LÊ BÁ CHI (cha Cảnh) | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 39. LÊ BÁ QUẾ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 40. LÊ BÁ TRÚ (cha Là) | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Nhẫm, Tính, Vật, Tài. | 41. LÊ BÁ LUYỆN | Từ đây không còn thông tin. |
Tạ, Nhẫm, Tính, Vật, Vận. | 42. LÊ BÁ PHƯỚC | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 43. LÊ BÁ THỦ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 44. LÊ BÁ CHÂN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 45. LÊ BÁ NGHĨA | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 46. LÊ BÁ UẨN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 47. LÊ BÁ ỨC. | Từ đây không còn thông tin. |
ĐỜI THỨ MƯỜI
Trước hoặc sau năm 1730: 18 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Trị, Hầu, Thị, Ưu, Nhu. | 1. LÊ Đ. HUYNH | Từ đây không còn thông tin. |
Trị, Hầu, Thị, Ưu, Du. | 2. LÊ ĐÌNH HÃNH | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 3. LÊ ĐÌNH HUYÊN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 4. LÊ ĐÌNH MÀY | Từ đây không còn thông tin. |
Trị,Hầu,Thị,Ưu,Trọng. | 5. LÊ ĐÌNH TỐ | 3. Khôi, Vận, Sanh. |
/ | 6. LÊ ĐÌNH LỮ | 5: V1:Đồng, Cửu. V2:Kỷ, Cung, Nhật. |
/ | 7. LÊ ĐÌNH TÁ | 4: V1:0. V2:Nhân, Niệm, Điền, Chí. |
/ | 8. LÊ ĐÌNH NHIÊU | 0 |
Trị,Hầu,Thị,Ưu,Tự. | 9. LÊ ĐÌNH PHÚ | Từ đây không còn thông tin. |
./ | 10. LÊ ĐÌNH TỐ | Từ đây không còn thông tin |
/ | 11. LÊ ĐÌNH THIÊN | Từ đây không còn thông tin |
Hiển,Hải,Bình,Liệu,Sinh | 12. LÊ PHƯỚC ÂN | 8: V1:Từ, Xác, Bằng. V2:Khiên, Phận, Lai, Nọ, Hậu |
/ | 13. LÊ PHƯỚC HUỆ | Từ đây không còn thông tin |
/ | 14. LÊ PHƯỚC TỪ | Từ đây không còn thông tin |
/ | 15. LÊ PHƯỚC TRUNG | Từ đây không còn thông tin |
/ | 16. LÊ PHƯỚC HẾT | Từ đây không còn thông tin |
/ | 17. LÊ PHƯỚC LỰ | Từ đây không còn thông tin |
/ | 18. LÊ PHƯỚC XỮ | 1: Khánh. |
ĐỜI THỨ MƯỜI MỘT
Trước hoặc sau năm 1750: 21 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Trị, Hầu, Thị, Ưu, Trọng, Tố. | 1. LÊ ĐÌNH KHÔI | 0 |
/ | 2. LÊ ĐÌNH VẬN | 0 |
/ | 3. LÊ ĐÌNH SANH | 0 |
Trị, Hầu, Thị, Ưu, Trọng, Lữ. | 4. LÊ ĐÌNH ĐỒNG | 5: Kinh, Giàu, Khái, Tốt, Bao. |
/ | 5. LÊ ĐÌNH CỪU | 0 |
/ | 6. LÊ ĐÌNH KỸ | 7: V1:Linh, Sính, Viện, Tỏa, Quảng, Huân. V2:Tánh |
/ | 7. LÊ ĐÌNH CUNG | 3: Ư, Đê, Điền. |
/ | 8. LÊ ĐÌNH NHẬT | Từ đây không còn thông tin. |
Trị, Hầu, Thị, Ưu, Trọng, Tá. | 9. LÊ ĐÌNH NHÂN | 1: Trụ. |
/ | 10. LÊ ĐÌNH NIỆM | 0 |
/ | 11. LÊ ĐÌNH ĐIỀN | 1: Kiến. |
/ | 12. LÊ ĐÌNH CHÍ | 2: Liêm, Hùng. |
Hiển,Hải,Bình,Liệu,Sinh, Ân. | 13. LÊ PHƯỚC TỪ | 0 |
/ | 14. LÊ PHƯỚC XÁC | 4: Thái, Công, Giỗ, Đỗ. |
/ | 15. LÊ PHƯỚC BẰNG | 0 |
/ | 16. LÊ PHƯỚC KHIÊN | 0 |
/ | 17. LÊ PHƯỚC PHẬN | 0 |
/ | 18. LÊ PHƯỚC LAI | 0 |
/ | 19. LÊ PHƯỚC NỘ | 0 |
/ | 20. LÊ PHƯỚC HẬU | 0 |
Hiển,Hải,Bình,Liệu,Sinh, Xữ. | 21. LÊ PHƯỚC KHÁNH | 1: Láo |
ĐỜI THỨ MƯỜI HAI
Trước hoặc sau năm 1770: 24 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Trị,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Tố,Đồng. | 1. LÊ ĐÌNH KINH | 6: Giai, Bờ, Thuyền, Trang, Kính, Nhung. |
/ | 2. LÊ ĐÌNH GIÀU | 6: V1:Đại, Cương. V2: Tháp, Tất, Đàng, Lạc. |
/ | 3. LÊ ĐÌNH KHÁI | 0 |
/ | 4. LÊ ĐÌNH TỐT | 0 |
/ | 5. LÊ ĐÌNH BAO | 0 |
Trị,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Lữ,Kỷ. | 6.LÊ ĐÌNH LINH | 12: V1:Lực. V2:Nghị. V3: 0. V4: Nghĩa, Lễ, Nghi, Xuân, Thu. V5:Thiết, Đe, Búa. V6:Mai, Ta. |
/ | 7. LÊ ĐÌNH SÍNH | 4: Ý, Lý, Lẽo, Hữu. |
/ | 8. LÊ ĐÌNH VIỆN | 7: V1: Cột, Vận, Thạnh, Trị. V2:Mạnh, Yên, Bận. |
/ | 9. LÊ ĐÌNH TỎA | 3: Mai, Minh, Thuận. |
/ | 10.LÊ ĐÌNH QUẢNG | 8: V1:Ý, Tùng, Hy, Giám, Sự. V2:Định Đoạt, Được. |
/ | 11. LÊ ĐÌNH HUÂN | 4: V1:0. V2: Chít. V3:Phong. V4:Trang, Nâng. |
/ | 12. LÊ ĐÌNH TÁNH | Từ đây không còn thông tin. |
Trị,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Lữ, Cung. | 13. LÊ ĐÌNH Ư | Chết đói năm Đinh Dậu. |
/ | 14. LÊ ĐÌNH ĐÊ | Chết đói năm Đinh Dậu. |
/ | 15. LÊ ĐÌNH ĐIỀN | Từ đây không còn thông tin. |
Tri,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Tá, Nhân. | 16. LÊ ĐÌNH TRỤ | Từ đây không còn thông tin. |
Tri,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Tá, Điền. | 17. LÊ ĐÌNH KIÊM | Từ đây không còn thông tin. |
Tri,Hầu,Thị,Ưu,Trọng,Tá, Chí. | 18. LÊ ĐÌNH LIÊN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 19. LÊ ĐÌNH HÙNG | Từ đây không còn thông tin. |
Hiển,Hải,Bình,Liệu,Sinh,Ân,Xác. | 20.LÊ PHƯỚC THÁI | 3: Đắc, Sắc. Biểu. |
/ | 21LÊPHƯỚC CÔNG | 1: Hy. |
/ | 22. LÊ PHƯỚC GIỖ | 1: Quý. |
/ | 23. LÊ PHƯỚC ĐỖ | 1: Chông. |
HiểnHảiBìnhLiệuSinhXử,Khánh. | 24. LÊ VĂN LÁO | 4: Bông, Cấu, Tấn, Sở. |
ĐỜI THỨ MƯỜI BA
Trước hoặc sau năm 1790: 58 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
TrịHầuThịƯuTrọngLữĐồng, Kinh. | 1. LÊ ĐÌNH GIAI | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 2. LÊ ĐÌNH HỒ | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 3. LÊ ĐÌNH THUYỀN | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 4. LÊ ĐÌNH TRANG | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 5. LÊ ĐÌNH KÍNH | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 6. LÊ ĐÌNH NHUNG | Từ đây không còn thông tin. |
TrịHầuThịƯuTrọngLữĐồng, Giàu | 7. LÊ ĐÌNH ĐẠI | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 8. LÊ ĐÌNH CƯƠNG | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 9. LÊ ĐÌNH THÁP | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 10. LÊ ĐÌNH TẤT | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 11. LÊ ĐÌNH ĐÀNG | Từ đây không còn thông tin. |
/ | 12. LÊ ĐÌNH LẠC | Từ đây không còn thông tin. |
TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Linh. | 13. LÊ ĐÌNH LỰC | 0 |
/ | 14. LÊ ĐÌNH NGHỊ | 0 |
/ | 15. LÊ Đ. NGHĨA | 2: Thực, Thọ. |
/ | 16. LÊ ĐÌNH LỄ | 1: Cơ |
/ | 17. LÊ ĐÌNH NGHI | 0 |
/ | 18. LÊ ĐÌNH XUÂN | 0 |
/ | 19. LÊ ĐÌNH THU | 0 |
/ | 20. LÊ ĐÌNH THIẾT | 2: Xin, Ư. |
/ | 21. LÊ ĐÌNH ĐE | 0 |
/ | 22. LÊ ĐÌNH BÚA | 0 |
/ | 23. LÊ ĐÌNH MAI | 4: Dực, Hưởng, Lợi, Mao. |
/ | 24. LÊ ĐÌNH TA | 0 |
TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Sính. | 25. LÊ ĐÌNH Ý | 1: Tài. |
/ | 26. LÊ ĐÌNH LÝ | 1: Điều. |
/ | 27. LÊ ĐÌNH LẼO | 0 |
/ | 28. LÊ ĐÌNH HỮU | 3: V1: Lịch. V2: Kiên, Viện. |
TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Viện. | 29. LÊ ĐÌNH CỘT | 0 |
/ | 30. LÊ ĐÌNH VẬN | 1: Chánh. |
/ | 31. LÊ Đ. THẠNH | 2: Được, Hiệu. |
/ | 32. LÊ ĐÌNH TRỊ | 4: V1 Cậy, Loan, Hùng. V2 Tịch. |
/ | 33. LÊ ĐÌNH MẠNH | 5: Quý, Bộ, Năng, Phó, Quí. |
/ | 34. LÊ ĐÌNH YÊN | 0 |
/ | 35. LÊ ĐÌNH BẬN | 0 |
TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Toả. | 36. LÊ ĐÌNH MẠI | 0 |
/ | 37. LÊ ĐÌNH MINH | 0 |
/ | 38. LÊ ĐÌNH THUẬN | 0 |
TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ,Quảng. | 39. LÊ ĐÌNH Ý | 1: Chương. |
/ | 40. LÊ ĐÌNH TÙNG | 10: V1:Ân, Sành, Địch, Thị. V2:Bình, An.V3: 0. V4: Nghị,Vạn. V5:Phi,Tá. |
/ | 41. LÊ ĐÌNH HY | 0 |
/ | 42. LÊ ĐÌNH GIÁM | 5: Nhớ, Võ, Oai, Thành, Thân. |
/ | 43. LÊ ĐÌNH SỰ | 0 |
/ | 44. LÊ ĐÌNH ĐỊNH | 0 |
/ | 45. LÊ ĐÌNH ĐOẠT | 0 |
/ | 46. LÊ ĐÌNH ĐƯỢC | 0 |
TrịHầuThịƯuTrọngLữ, Kỷ, Huân. | 47. LÊ ĐÌNH CHÍT | 0 |
/ | 48. LÊ ĐÌNH PHONG | 5: Mai, Đặng, Hợi, Sửu, Diên. |
/ | 49. LÊ ĐÌNH TRANG | 0 |
/ | 50. LÊ ĐÌNH NÂNG | 1: Huề. |
HiểnHảiBìnhLiệuSinhÂnXácThái. | 51. LÊ VĂN ĐẮC | 2: V1: Nỗi. V2: An |
/ | 52. LÊ VĂN SẮC | 3: Vị, Ve, Khánh. |
/ | 53. LÊ VĂN BIỀU | 0 |
HiểnHảiBìnhLiệuSinhÂnXácCông. | 54. LÊ VĂN HY | 1: Quyền (Quờn). |
HiểnHảiBìnhLiệuSinhÂnXác, Giỗ. | 55. LÊ VĂN QUÝ | 2: Lưng, Phú. |
HiểnHảiBìnhLiệuSinhÂnXác, Đỗ. | 56. LÊ VĂN CHÔNG | 1: Tài. |
H.HảiBìnhLiệuSinhXữKhánh,Láo | 57. LÊ VĂN BÔNG | 2: Trước, Sau. |
/ | 58. LÊ VĂN CẤU | 2: Chợ, Búa. |
/ | 59. LÊ VĂN TẤN | 0 |
/ | 60. LÊ VĂN SỞ | 0 |
ĐỜI THỨ MƯỜI BỐN
Trước hoặc sau năm 1810: 61 Thành viên
Nguồn gốc (Các bậc Tiền nhân) | Quý danh (Nhân vật chính diện) | Sinh con trai (Thế hệ kế tục) |
Trị, Hầu, Thọ, Ưu, Trọng, Lữ, Kỷ, Linh, Nghĩa. | 1. LÊ ĐÌNH THỰC | 0 |
| 2. LÊ ĐÌNH THỌ | 2: Đạt, Hiện. |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Linh, Lễ. | 3. LÊ ĐÌNH CƠ | 3: Cầu, Tá, Xứ. |
T,H,T,Ư,Trg,Lữ, Kỷ, Linh, Thiết. | 4. LÊ ĐÌNH XIN | Không có thông tin. |
/ | 5. LÊ ĐÌNH Ư | Không có thông tin. |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Linh, Mai. | 6. LÊ ĐÌNH DỰC | Đưa gia đình vào Khánh Hòa sinh sống. |
/ | 7. LÊ Đ. HƯỞNG | 0 |
/ | 8. LÊ ĐÌNH HỢI | 2: V1: Thìn. V2: Ngỗi. |
/ | 9. LÊ ĐÌNH MAO | Có 3 con trai nhưng không biết tên. |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Sính, Ý. | 10. LÊ ĐÌNH TÀI | 0 |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Sính, Lý. | 11. LÊ ĐÌNH ĐIỀU | 3: V1: Ngao, Quốc. V2: Bách. |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Sính, Hữu. | 12. LÊ ĐÌNH LỊCH | 4: Lươc, Trân, Chít, Đạo. |
/ | 13. LÊ ĐÌNH KIÊN | 3: Khái, Mi, Bi |
/ | 14. LÊ ĐÌNH VIỆN | 0 |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ, Viện, Vận. | 15. LÊ Đ. CHÁNH | 0 |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ,Viện, Thạnh. | 16. LÊ ĐÌNH ĐƯỢC | 2: ở quê vợ Thanh Lương. |
/ | 17. LÊ ĐÌNH HIỆU | 0 |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ, Viện, Trị. | 18. LÊ ĐÌNH CẬY | 0 |
/ | 19. LÊ ĐÌNH LOAN | 0 |
/ | 20. LÊ ĐÌNH HÙNG | 2: Hào, Mạng. |
/ | 21. LÊ ĐÌNH TỊCH | 0 |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ, Kỷ,Viện, Mạnh. | 22. LÊ ĐÌNH QUÝ | 3: Tự, Cương, Kỷ. |
/ | 23. LÊ ĐÌNH BỘ | 0 |
/ | 24. LÊ ĐÌNH NĂNG | 0 |
/ | 25. LÊ ĐÌNH PHÓ | 0 |
/ | 26. LÊ ĐÌNH QUÍ | 2: Tuy, Vận. |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ, Quảng, Ý. | 27. LÊ Đ. CHƯƠNG | 4: V1: Can, Cách, Giai, Thận. V2,3: 0 |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ,Quảng,Tùng. | 28. LÊ ĐÌNH ÂN | 0 |
/ | 29. LÊ ĐÌNH SÀNH | 6: Mang, Khỉ, Lược, Hưu, Chót, Em. |
/ | 30. LÊ ĐÌNH ĐỊCH | 7: V1: Hửu, Khán, Tiệp, Nghiễm, Tiên, Thể. V2: Dậu. |
/ | 31. LÊ ĐÌNH THỊ | 0 |
/ | 32. LÊ ĐÌNH BÌNH | 0 |
/ | 33. LÊ ĐÌNH AN | 0 |
/ | 34. LÊ ĐÌNH NGHỊ | 0 |
/ | 35. LÊ ĐÌNH VẠN | 0 |
/ | 36. LÊ ĐÌNH PHI | 0 |
/ | 37. LÊ ĐÌNH TÁ | 0 |
T,H,T,Ư,Trg, Lữ,Kỷ,Quảng, Giám. | 38. LÊ ĐÌNH NHỚ | 0 |
/ | 39. LÊ ĐÌNH VÕ | 1: Du. |
/ | 40. LÊ ĐÌNH OAI | 5: V1: Chấn, Đồ. V2: Chó, Sâm, Tú. |
/ | 41. LÊ ĐÌNH THÀNH | 6: V1: Ngạ ch, Tịch, Mệnh, Mẫn. V2: Ngọ, Lại. |
/ | 42. LÊ ĐÌNH THÂN | 0 |
T,H,T,Ư,Trg,Lữ,Kỷ, Huân, Phong. | 43. LÊ ĐÌNH MAI | 0 |
/ | 44. LÊ ĐÌNH ĐẶNG | 5: Minh, Mẫn, Cần, Kiệm, Chiến. |
/ | 45. LÊ ĐÌNH HỢI | 4: Nồi, Thọ, Om, Thắng. |
/ | 46. LÊ ĐÌNH SỬU | 4: V1:Quyền,Xuất. V2:Bảng. V3:Thị. |
/ | 47. LÊ ĐÌNH DIÊN | 0 |
T,H,T,Ư,Trg,Lữ,Kỷ,Huân, Nâng. | 48. LÊ ĐÌNH HUỀ | 0 |
Hiển, Hải, Bình, Liệu, Sinh, Ân, Xác, Thái, Đắc. | 49. LÊ VĂN NỖI | 0 |
/ | 50. LÊ VĂN AN | 0 |
H, H, B, L, S, Ân, Xác, Thái, Sắc. | 51. LÊ VĂN VỊ | 0 |
/ | 52. LÊ VĂN VẼ | 0 |
/ | 53. LÊ V. KHÁNH | 5: V1Nguyên,Chông;V2Thuật,Xa,Kế. |
H, H, B, L, S, Ân, Xác, Công, Hy. | 54. LÊ V. QUYỀN | 2: Thân, Thiện. |
H, H, B, L, S, Ân, Xác, Giỗ, Quý. | 55. LÊ VĂN LƯNG | 0 |
/ | 56. LÊ VĂN PHÚ | 3: V1: Bụi, Hàm. V2: Vầy. |
H, H, B, L, S, Ân, Xác, Đỗ, Chông. | 57. LÊ VĂN TÀI | 6: V1: 0. V2Ân,Vạn,Thân,Bá,Lợi,Biều. |
H, H, B, L, S, Xữ,Khánh,Láo,Bông | 58. LÊ VĂN TRƯỚC | 0 |
/ | 59. LÊ VĂN SAU | 4: Phước, Mèo, Xấu, Điệt. |
H, H, B, L, S,Xữ,Khánh, Láo, Cấu. | 60. LÊ VĂN CHỢ | 5: Quán, Nhâm, Túc, Đắc, Tiếng. |
/ | 61. LÊ VĂN BÚA | 0 |
Hết Chương 3
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét