PHỤ LỤC B: 167 TỔ CHỨC QUỐC TẾ ĐẾN NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA THẾ KỶ 21.
(14 trang và 5.719 chữ)
I. TRÊN LỤC ĐỊA CHÂU Á
Số t tự abc | Tên tắt tổ chức | Tên tổ chức Thế giới | Địa chỉ | Số thành viên | Năm thành lập | Mục đích thành lập tổ chức |
7 | AFESD | Quỷ cho Phát triển Kinh tế và Xã hội các nước à Rập | Kuwait | 21 | 1928 | Khuyến khích hợp tác và phát triển kinh tế xã hội giữa các nước thành viên trong khối à rập. |
10 | AMF | Quỷ Tiền tệ dành riêng cho các nước à Rập | UAEmirate | 22 | 1976 | Khuyến khích hợp tác, phát triển kinh tế và hợp nhất tiền tệ giữa các nước thành viên trong khối à rập. |
14 | APEC | Diển đàn Hợp tác an ninh, kinh tế châu Á- Thái Bình Dương | Singapore | 23 | 1989 | Khuyến khích hợp tác an ninh trao dổi thương mại đầu tư giữa các nước ven bờ Thái bình dương. |
15 | APPU | Liên minh Quốc hội vùng châu Á-Thái Bình Dương | Japan | 5 | 1965 | Khuyến khích hợp tác kinh tế kỷ thuật dân chủ và tự do trao đổi chính kiến giữa các nước thành viên. |
16 | AsDB | Ngân hàng Phát triển châu Á | Philippines | 63 | 1966 | Thúc đẩy hợp tác và phát triển kinh tế cấp vùng giữa các nước thành viên. |
17 | ASEAN | Hiệp hội các nước Đông Nam Á | Indonesia | 10 | 1967 | Khuyến khích hợp tác kinh tế xã hội và văn hóa giữa các nước trong khu vực. |
27 | CAEU | Hội đồng Liên minh kinh tế các nước à Rập | Jordan | 12 | 1957 | Khuyến khích hợp nhất kinh tế giữa các nước thành viên trong khối à rập. |
41 | CP | Chương trình (kế hoạch) Colombo | Sri Lanka | 24 | 1951 | Khuyến khích phát triển kinh tế xã hội vùng châu Á-Thái bình dương. |
50 | ECO | Tổ chức Hợp tác kinh tế | Iran | 10 | 1985 | Khuyến khích hợp tác kinh tế thương mại vận chuyển truyền thông du lịch văn hóa và phát triển khu vực. |
57 | ESCAP | Uy ban Kinh tế xã hội đặc trách châu Á-Thái Bình Dương | Thailand | 52 | 1947 | Thực hiện đề án mục tiêu kinh tế xã hội của UBKTXHLHQ cho phát triển vùng châu Á-Thái bình dương |
58 | ESCWA | Ủy ban Kinh tế xã hội đặc trách các nước Tây Á | Jordan | 13 | 1973 | Thực hiện đề án mục tiêu kinh tế xã hội của UBKTXHLHQ cho phát triển ở các nước Tây Á |
76 | GCC | Hội đồng Hợp tác vùng vịnh | S.Arabia | 6 | 1981 | Khuyến khích hợp tác các vấn đề kinh tế xã hội chính trị và quân sự cấp khu vực. |
86 | IsDB | Ngân hành Phát triển Hồi giáo | A.Arabia | 53 | 1973 | Khuyến khích phát triển và hổ trộ kinh tế xã hội giữa các nước thành viên trong khối Hồi giáo. |
113 | OAPEC | Tổ chức các nước à Rập Xuất khẩu dầu khí | Kuwait | 11 | 1968 | Khuyến khích hợp tác và thống nhất các chủ trương về công nghiệp dầu lửa. |
118 | OIC | Tổ chức Hội nghị các nước Hồi giáo | S.Arabia | 56 | 1969 | Khuyến khích tănh cường hợp tác kinh tế chính trị văn hóa và các vấn đề xã hội trong khối Hồi giáo. |
124 | PFP | Tổ chức Liên kết cho mục tiêu hòa bình | S.Arabia | 27 | 1994 | Mở rộng hợp tác quân sự chính trị với châu Âu gia tăng ổn định bằng hợp tác thêm nũă trên cơ sở khối NATO. |
127 | SAARC | Hiệp hội Hợp tác vùng Nam Á | Nepal | 7 | 1985 | Khuyến khích hợp tác kinh tế xã hội và văn hóa giữa các nước thành viên. |
138 | UNDOF | Lực lượng Liên Hiệp Quốc Giám sát ngưng bắn khu vực. | Syria | 6 | 1974 | Giám sát việc ngưng bắn giữa Syria và Israel tại cao nguyên Golan. |
154 | UNTSO | Cơ quan Ủy thác giám sát của Liên Hiệp Quốc | Israel | 23 | 1948 | Giám sát việc ngưng bắn giữa Israel và Khối à rập để duy trì sự ổn định ở Trung đông, tồn tại cho đến hiện nay. |
155 | UNU | Viện Đại học của Liên Hiệp Quốc | Israel | 1973 | Thực hiện các công trình nghiên cứu trong phát triển an sinh thúc đẩy giải quyết tốt các vấn đề mới nảy sinh. |
II. TRÊN LỤC ĐỊA CHÂU ÂU.
Số t tự abc | Tên tắt tổ chức | Tên tổ chức Thế giới | Địa chỉ | Số thành viên | Năm thành lập | Mục đích thành lập tổ chức |
3 | ACCT | Cơ quan Hợp tác kỷ thuật và văn hóa | France | 37 | 1970 | Khuyến khích hợp tác kỷ thuật và văn hóa trong các quốc gia nói tiếng Pháp |
4 | ACP | Tổ chức các nước vùng biển TBD, Caribbean, AĐD | Belgium | 70 | 1976 | Trợ giúp kinh tế và ưu đải mậu dịch giữa các nước thành viên và Liên hiệp chân Âu. |
19 | BC | Hội đồng các nước khu vực Baltic | Estonia | 3 | 1990 | Củng cố nền độc lập khuyến khích tăng trưởng kinh tế và cổ vủ dân chủ. |
22 | Benelux | Liên minh Kinh tế 3 nước Benelux | Belgium | 3 | 1958 | Khuyến khích hợp tác kinh tế và nhiều lảnh vực khác giữa ba nước thành viên. |
23 | BIS | Ngân hàng Thanh toán quốc tế | Switzerland | 49 | 1930 | Khuyến khích hợp tác trong giải quyết các vấn đề tài chánh quốc tế giữa các Nhân hàng trung ương. |
24 | BSEC | Tổ chức Hợp tác kinh tế vùng biển đen | Belgium | 11 | 1992 | Khuyến khích phát triển và ổn định trong vùng thông qua hợp tác kinh tế. |
25 | Commonwealth | Khối Liên hiệp Anh vì thịnh vượng | U.Kingdom | 53 | 1931 | Hợp tác tự nguyện đa phương và trợ giúp tài chánh giữa các nước nguyên thuộc địa Anh. |
30 | CBSS | Hội đồng các nước khu vực biển Baltic | France | 12 | 1992 | Khuyến khích hợp tác cho phát triển kinh tế giáo dục truyền thông nhân quyền và dân chủ. |
31 | CCC | Hội đồng Hợp tác các vấn đề về thuế quan | Belgium | 137 | 1950 | Khuyến khích hợp tac kinh tế về các vấn đề liên quan đến thuế quan. |
33 | EC | Hội đồng châu Âu | France | 40 | 1949 | Khuyến khích đạt tới sự thống nhất và gia tăng chất lượng sống cho cư dân trong các nước thành viên. |
36 | CEI | Tổ chức khơi dậy sự hợp tác ở Trung Âu | Hungary | 17 | 1991 | Lập các nhóm hợp tác kinh tế chính trị trong vùng giữa Baltic và Adriatic. |
38 | CERN | Cơ quan Nghiên cứu hạt nhân châu Âu | Switzerland | 20 | 1953 | Khuyến khích cổ vủ nghiên cứu hạt nhân cho mục tiêu hòa bình. |
39 | CIS | Tổ chức các Quốc gia độc lập vì thịnh vượng | Belarus | 12 | 1991 | Khuyến khích hợp tác giữa các nước theo một trình tự kỷ thuật khi Liên bang Xô viết tan rả. |
40 | COPUOS | Ủy ban Chuyên trách về sử dụng khoảng không vủ trụ | Austria | 61 | 1959 | khuyến khích tiếp tục nghiên cứu không gian cho mục tiêu hòa bình trong phạm vi luật định. |
44 | EAPC | Hội đồng Hợp tác thân thiện giữa châu Âu và Atlantic | Bel gium | 27 | 1961 | KHuyến khích thảo luận hợp tác hổ tương về chính rẹi và an ninh cấp vùng. |
45 | EBRD | Ngân hàng Tái thiết và phát triển châu Âu | U.Kingdom | 60 | 1991 | Tạo thuận lợi cho 7 nước trung Âu hội nhập kinh tế châu Âu bằng việc cam kết sẽ chuyển 60% nợ vay cho các xí nghiệp tư nhân. |
46 | EC | Cộng đồng châu Âu | Hợp nhất cộng đồng năng lượng hạt nhân, cộng đồng than thép và cộng đồng kinh tế châu Âu thành thị trường chung châu Âu và cuối cùng là Liên hiệp châu Âu đi vào hiệu lực ngày 7/2/1992 (EU) | |||
48 | ECE | Ủy ban Kinh tế của LHQ phụ trach châu Âu | Switzerland | 55 | 1947 | Khuyến khích phát triển kinh tế cho châu Âu trực thuộc Hôị đồng Kinh tế Xã hội của Liên hiệp quốc. |
52 | EFTA | Hiệp hội Mậu dich tự do châu Âu | Awitzerland | 9 | 1960 | Khuyến khích mở rộng tự do mậu dịch giữa các quốc gia thành viên. |
53 | EIB | Ngân hàng Đầu tư châu Âu | Luxembourg | 15 | 1957 | Khuyến khích phát triển kinh tế giữa các nước thành viên trong nội địa châu Âu. |
54 | EMU | Tổ chức Thống nhất tiền tệ châu Âu | Belgium | 12 | 1992 | Khuyến khích một thị trường duy nhất với đồng tiền lưu hành là đồng EURO. |
56 | ESA | Cơ quan Không gian châu Âu | France | 16 | 1973 | Khuyến khích hợp tác nghiên cứu kỷ thuật không gian cho mục tiêu hòa bình. |
59 | EU | Liên hiệp châu Âu | Belgium | 25 | 1992 | Hợp tác về chủ trương chính sách giữa các nước thành viên trong ba lảnh vực kinh tế quốc phòng và công lý bao gồm các vấn đề định cư ma túy chống khủng bố cùng với việc cải thiện điều kiện làm việc điều kiện sống cho cư dân. |
60 | FAO | Tổ chức Lương nông thế giới | Italy | 180 | 1945 | Khuyến khích gia tăng dinh dưỡng và chất lượng sống cải thiện sản xuất nông nghiệp an toàn thực phẩm và điều kiện sống cho cư dân ở nông thôn. |
62 | FZ | Tổ chức các nước nói tiếng Pháp | France | 16 | 1945 | Vận động hướng tới một loại tiến tệ thống nhất giữa các nước châu Phi nguyên thuộc địa Pháp đang lưu hành tiền tệ gắn chặt với tiền tệ nước Pháp. |
64 | G 5 | Nhóm 5 nước | France | 5 | 1985 | Khuyến khích hợp tác các chủ trương kinh tế của 5 nước mạnh không cọng sản. |
65 | G 6 | Nhóm 6 nước | France | 6 | 1984 | Khuyến khích cùng làm việc hướng tới giải trừ các loại vủ khí hạt nhân. |
66 | G 7 | Nhóm 7 nước | France | 7 | 1985 | Hợp tác kinh tế tạo thuận lợi hơn nữa giữa 7 nước mạnh không cọng sản. |
68 | G 8 | Nhóm 8 nước | France | 8 | 1975 | Hợp tác kinh tế giữa 8 nước đã phát triển tham gia Hội nghị hợp tác kinh tế thế giới (CIEC) được tổ chức từ tháng 12/1975 và tháng 6/1977. |
69 | G 9 | Nhóm 9 nước | France | 9 | 1987 | Thảo luận các vấn đề lợi ích đa phương trên cơ sở thông tin khả tín. |
70 | G 10 | Nhóm 10 nước | France | 10 | 1962 | Hợp tác các chủ trương mua hàng trả chậm giữa các nước công nghiệp thành viên. |
71 | G 11 | Nhóm 11 nước | France | 11 | 1984 | Cung cấp diển đàn cho các nước là con nợ lớn ở vùng Mỹ La tinh. |
72 | G 15 | Nhóm 15 nước | Switzerland | 15 | 1989 | Khuyến khích phát triển kinh tế giữa các nước đang phát triển. |
73 | G 19 | Nhóm 19 nước | Switzerland | 19 | 1975 | Cung cấp diển đàn để các nước kém phát triển tham gia hợp tác kinh tế quốc tế (CIEC) tại các hội nghị quốc tế tháng 12/1975 và tháng 6/1977. |
74 | G 24 | Nhóm 24 nước | Belgium | 24 | 1972 | Khuyến khích sử dụng có lợi quỷ tiền tệ quốc tế (IFM) trong các nước đang phát triển ở châúA, châu Phi, và vùng Mỹ La tinh. |
78 | IAEA | Sở Năng lượng hạt nhân quốc tế | Austria | 131 | 1956 | Cùng nhau làm việc hướng tới sự phát triển an toàn và sử dụng năng lượng hạt nhân cho hòa bình. |
81 | ICC | Phòng Thương mại quốc tế | France | 75 | 1919 | Khuyến khích tự do mậu dịch và công ty tư nhân hoạt động kinh doanh trên cấp độ quốc gia và quốc tế. |
82 | ICFTU | Hội nghị Quốc tế về sự thống nhất tự do mậu dịch | Belgium | 147 | 1949 | Khuyến khích trao đổi thương mại dưới một dạng thống nhất trên toàn cầu. |
83 | ICRM | Hội Chữ thập và lưởi liềm đỏ. | Switzerland | 161 | 1929 | Khuyến khích trợ giúp nhân đạo trên toàn cầu thông qua Ủy ban chử thập đỏ quốc tế (ICRC) trong chiến tranh và Hội lưởi liềm đỏ (IFRCS) trong hòa bình. |
87 | IEA | Cơ quan Năng lượng quốc tế | France | 25 | 1974 | Khuyến khích hợp tác về các vấn đề năng lượng sản xuất và phân phối dầu khí trong trường hợp khẩn cấp giữa các nước sản xuất và tiêu thụ dầu khí. |
88 | IFAD | Quỷ cho Phát triển Nông nghiệp quốc tế. | Italy | 171 | 1974 | Huy động nguồn tài chánh cho việc sản xuất thực phẩm và tăng dinh dưởng cho cư dân trong các nước nghèo. |
90 | IFRCS | Liên hiệp các Hội Chử thập đỏ và lưởi liềm đỏ | Switzerland | 176 | 1919 | Tổ chức hợp tác hành động quốc tế trực tiếp làm giảm thương đau sau chiến tranh. |
92 | ILO | Tổ chức Lao động thế giới | Switzerland | 176 | 1919 | Thảo luận và giải quyết các vấn đề liên quan đến lao động thế giới trở thành cơ quan của Liên hiệp quốc năm 1946. |
94 | IMO | Tổ chức Hàng hải thế giới | U.Kingdom | 156 | 1958 | Cải thiện sản xuất tàu biển với tiêu chuẩn an toàn hàng hải và hạn chế ô nhiểm biển. |
96 | Interpol | Tổ chức Cảnh sát hình sự quốc tế | France | 178 | 1956 | Khuyến khích hợp tác quốc tế về quyền hạn cảnh sát trong việc chống tội phạm hình sự. |
97 | IOC | Ủy ban Thi đấu thể thao quốc tế | Switzerland | 116 | 1894 | Tổ chức điều hành ý tưởng cao đẹp trong các cuộc thi đấu thể thao. |
98 | IOM | Tổ chức Quốc tế về người định cư | Switzerland | 80 | 1951 | Tổ chức giúp đở tạo sự dể dàng cho người di dân và định cư quốc tế. |
99 | ISO | Tổ chức về Tiêu chuẩn quốc tế trong trao đổi thương mại | Switzerland | 92 | 1947 | Khuyến khích phát triển tiêu chuẩn quốctế trong trao đổi hàng hóa và dịch vụ. |
100 | ITU | Liên đoàn Viển thông quốc tế | Switzerland | 180 | 1932 | Hợp tác quốc tế trong việc sử dụng sóng Radio truyền hình an toàn cùng với việc nghiên cứu sản xuất. |
106 | NACC | Hội đồng Hợp tác Bắc Đại Tây Dương | Belgium | 43 | 1991 | Hợp tác thảo luận các chủ trương liên quan đến chính trị và an ninh trong vùng. |
108 | NATO | Hiệp ước Tổ chức phòng thủ Bắc Đại Tây Dương. | Belgiun | 26 | 1949 | Khuyến khích hợp tác phòng thủ đa phương (Promote mutual defence and co-operation) |
109 | NC | Hội đồng Bắc Âu | Sweden | 5 | 1952 | Khuyến khích hợp tác kinh tế văn hóa và môi trường khu vực bắc Âu |
110 | NEA | Cơ quan Năng lượng hạt nhân | France | 27 | 1958 | Khuyến khích sử dụng năng lưọng hạt nhân cho mục tiêu hòa bình. |
111 | NIB | Ngân hàng Đầu tư Bắc Âu | Finland | 5 | 1975 | Khuyến khích hợp tác kinh tế và phát triền giữa các nước thành viên bắc Âu. |
112 | NSG | Nhóm các nước Sản xuất cung cấp năng lượng hạt nhân | Austria | 37 | 1974 | Lập các định chế hướng dẩn cho việc xuất khẩu nguyên liệu hạt nhân thu thập các thông tin về các mối bất đồng và cả sự thay đổi bất ổn tại những nơi phát triển liên quan đến việc gia tăng sản sinh nhanh năng lượng hạt nhân. |
116 | OECD | Tổ chức Hợp tác Kinh tế và phát triển | France | 30 | 1960 | Khuyến khích hợp tác và phát triển kinh tế đồng bộ giữa các nước thành viên. |
120 | OPCW | Tổ chức Ngăn cấm sản xuất vủ khí hóa học | Netherlands | 174 | 1997 | Hội nghị quy định cấm phát triển sản xuất tồn trử và sử dụng vủ khì hóa học. |
121 | OPEC | Tổ chức các quốc gia Xuất khẩu dầu lửa | Austria | 11 | 1960 | Hợp tác các chủ trương và định hướng sản xuất dầu lửa. |
122 | OSCE | Tổ chức Hợp tác các vấn đề an ninh châu Âu | Austria | 55 | 1995 | Hội nghị hợp tác an ninh châu Âu (CSCE) và hoàn thiện luật hóa các vấn đề tự do cơ bản dân chủ và nhân quyền cho cư dân trong các nước thành viên. |
123 | PCA | Tòa án Trọng tài thường trực | Netherlands | 103 | 1899 | Tạo thuận lợi cho việc giái quyết các tranh chấp quốc tế. |
126 | RG | Nhóm các nước khu vực RIO | Netherlands | 24 | 1989 | Tư vấn hổ trợ cho các vấn đề mới nảy sinh trong khu vực Mỹ La tinh |
137 | UNCTAD | Hội nghị Liên Hiệp Quốc về thương mại và phát triển. | Switzerland | 192 | 1964 | Khuyến khich trao đổi thương mại xuyên luc địa- quốc tế. |
139 | UNESCO | Tô chức Văn hóa giáo duc và kỷ thuật Liên Hiệp Quốc | France | 191 | 1945 | Khuyến khích giáo dục đến cho mọi người phát triển văn hóa bảo vệ di sản văn hóa tài nguyên thiên nhiên và tự do báo chí truyền thông. |
141 | UNHCR | Cơ quan Cao ủy Liên Hiệp Quốc về người tỵ nạn | Switzerland | 68 | 1949 | Trợ giúp người bị buộc phải chạy lánh nạn và tìm kiếm nơi địng cư cho những người nầy. |
142 | UniDO | Tổ chức của Liên Hiệp Quốc cho Phát triển nông nghiệp. | Austria | 171 | 1966 | Khuyế khích phát triển nông nghiệp và trợ giúp các nước đang phát triển về cố vấn kỷ thuật dịch vụ và huấn luyện. |
145 | UNITAR | Viện Nghiên cứu và huấn luyện Liên Hiệp Quốc | Austria | 1963 | Giúp Liên hiệp quốc trở thàmh co quan tốt hơn thông qua việc nghiên cứu và huấn luyện. | |
153 | UNRWA | Sở Cứu trợ của Liên Hiệp Quốc cho người tỵ nạn Palestine | Austria | 10 | 1949 | Cung cấp phương tiện sống cho người tỵ nạn Palestine vẫn còn duy trì tại trại tỵ nạn. |
156 | UPU | Liên đoàn Bưu chính viển thông toàn cầu | Switzerland | 189 | 1874 | Quy định nhũng nguyên tăc và luật lệ chung nhằm cải thiện dịnh vụ bưu chính viển thông trên toàn cầu khuyến khích hợp tác và trợ giúp kỷ thuật cho các vấn đề bưu chính viển thông. trở thành một cơ quan của Liên hiệp quốc ngày 15/11/1947. |
159 | WCL | Liên minh Lao động thế giới | Belgium | 96 | 1920 | Khuyến khích thống nhất trao đổi lao động thuong mại. Đổi thành Liên minh thương mại quốc tế (IFCTU) năm 1968. |
160 | WEU | Liên minh Tây Âu | Belgium | 10 | 1954 | Cam kết phòng thủ hổ tương và tiến tới việc hợp nhất chính trị. |
161 | WFTU | Hiệp hội thống nhất Thương mại thế giới | Czech. Rep | 117 | 1945 | Khuyến khích trao đổi thương mại và hổ trợ phương cách giải quyết tranh chấp. |
162 | WHO | Tổ chức Y tế thế giới | Switzerland | 192 | 1946 | Đề ra các chương trình hành động giải quyết vấn đề sức khỏe và tiến tới việc nâng cao sức khỏe cho mọi người. |
163 | WIPO | Tổ chức Sở hửu trí tuệ thế giới | Switzerland | 175 | 1967 | Khuyến khích bảo vệ sở hửu trí tuệ trên toàn cầu hợp tac hơn nữa trên các vấn đề thương hiệu kiểu dáng công nghiệp phát minh và bản quyền. |
164 | WMO | Tổ chức Khí tượng thế giới | Switzerland | 79 | 1947 | Khuyến khích nghiên cứu khoa học về bầu khí quyển thay đổi thời tiết và cung cấp kịp thời các thông tin số liệu về các thay đổi khí tượng tòa cầu |
165 | WTrO | Tổ chức Thương mại thế giới | Switzerland | 179 | 1994 | Kế thừa Hiệp ước về thương mại và thuế quan (GATT) quy định các phương cách giải quyết tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên khuyến khích thực hiện thương thảo nhằm hạ thấp và tiến dần tới việc xóa bỏ hàng rào thuế quan. |
166 | WTO | Tổ chức Du lịch thế giới | Spain | 133 | 1975 | Khuyến khích du lịch xem nó như là một trong những lảnh vực hoạt động đóng góp cho phát triển kinh tế thế giới nâng cao tiêu chuẩn sống và thực hiện an ninh hòa bình chung |
167 | ZC | Ủy ban Zangger | Austria | 29 | 1970 | Lập ra những quy định cho việc thực hiện sản xuất và xuất khẩu có kiểm soát theo những điều khoản của Hiệp ứơc cấm phát triển hạt nhân. Danh sách các loại nguyên liệu hạt nhân đưa vào kiểm soát và cấm sản xuất bởi hiệp ước được ủy ban Zangger thực hiện dưới danh nghỉa “người bảo vệ an ninh thế giới” thưòng gọi là Sở năng lượng hạt nhân quốc tế (IAEA). |
III. TRÊN LỤC ĐỊA CHÂU PHI.
Số t tự abc | Tên tắt tổ chức | Tên tổ chức Thế giới | Địa chỉ | Số thành viên | Năm thành lập | Mục đích thành lập tổ chức |
1 | ABEDA | Ngân hàng Phát triển kinh tế của người à Rập ở châu Phi | Sudan | 18 | 1974 | Khuyến khích phát triển kinh tế trong các nước người à rập ở châu Phi |
2 | ACC | Hội đồng Hợp tác các nước à Rập | Sudan | 6 | 1989 | Khuyến khìch hợp tác kinh tế hướng đến một thị trường thống nhất trong các nước à rập |
6 | AfDB | Ngân hàng Phát triển châu Phi | Cote d’Ivoire | 53 | 1963 | Khuyến khích phát triển kinh tế xã hội và tài chánh cho các dự án vùng khác nhau. |
9 | AL | Liên đoàn à Rập | Egypt | 22 | 1945 | Khuyến khích hợp tác kinh tế chính trị quân sự và xã hội giữa các nước thành viên trong khối à rập. |
12 | AMU | Liên đoàn à Rập Maghreb | Morocco | 5 | 1989 | Khuyến khích hợp tác và hợp nhất các nước a$ rập khu vực bắc Phi. |
18 | AU | Liên hiệp châu Phi | Ethiopia | 53 | 2002 | Khuyến khích và củng cố an ninh hòa bình trên toàn lục địa châu Phi. |
21 | BDEAC | Ngân hàng Phát triển các nước Trung Phi | Congo | 9 | 1975 | Cung cấp tín dụng cho phát triển kinh tế trong 9 nước thành viên. |
34 | CEDEAO | Cộng đồng Kinh tế các nứơc Tây Phi | Togo | 15 | 1973 | Khuyến khích phát triển và hợp nhất kinh tế giữa các nước trong khu vực. |
35 | CEEAC | Cộng đồng Kinh tế các nước Trung Phi | Gabon | 10 | 1983 | Khuyến khích hợp tác kinh tế và tiến đến thị trường chung trung Phi. |
37 | CEPGL | Cộng đồng Kinh tế các nước gần Hồ lớn | Rwanda | 3 | 1976 | Khuyến khích hợp tác và hợp nhất kinh tế trong khu vực quanh Hồ |
42 | EAC | Cộng đồng Kinh tế các nước Đông Phi | Tanzania | 3 | 1999 | Khuyến khích hợp tác giữa ba nước thành viên Kenya, Tanzania, Uganda. |
43 | EADB | Ngân hàng Phát triển Đông Phi | Uganda | 3 | 1967 | Khuyến khích hợp tác và phát triển kinh tế trong ba nước thành viên. |
47 | ECA | Ủy ban Kinh tế xã hội đặc trách châu Phi | Ethiopia | 53 | 1958 | Khuyến khích phát triển kinh tế cho châu Phi, thuộc Hội đồng kinh tế xã hội của Liên hiệp quốc. |
51 | ECOWAS | Cộng đồng Kinh tế các nước Tây Phi | Nigeria | 16 | 1975 | Khuyến khích hợp tác và phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực. |
55 | Entente | Hội đồng thực thi Hiệp ước hửu nghị. | Cote d’Ivoire | 5 | 1959 | Khuyến khích hợp tác kinh tế chính tri xã hội trong 5 nước thành viên. |
91 | IGADD | Tổ chức Chính quyền cho phát triển và chống hạn hán | Djibouti | 7 | 1986 | Khuyến khích hợp tác trong phát triển và giải quyết hậu quả của nạn hạn hán. |
95 | InOC | Ủy ban về Ấn Độ Dương | Mauritius | 5 | 1982 | Khuyến khích hợp tác tất cả các vấn đề trong vùng nhất là về kinh tế. |
104 | MINURSO | Ủy ban của LHQ tiến hành trưng cầu dân ý cho Tây Sahara | W.Sahara | 25 | 1991 | Giám sát ngưng bắn và tổ chức trung cầu dàn ý cho người dân sống phía tây Sahara. |
115 | OAU | Tổ chức Thống nhất châu Phi | Ethiopia | 51 | 1963 | Khuyến khích hợp tác và thống nhất giữa các nước châu Phi, nó được thay thế bởi Liên hiệp châu Phi (AU). |
128 | SACU | Tổ chức Thống nhất hải quan khu vực Nam Phi | S. Africa | 5 | 1992 | Khuyến khích mậu dịch tự do và hợp tác các vấn đề liên quan đến thuế quan. |
129 | SADC | Cộng đồng cho Phát triển các nước phía Nam | Botswana | 13 | 1992 | Khuyến khích hợp tác và phát triển kinh tế khu vực phía nam châu Phi. |
133 | UDEAC | Tổ chức cho Hợp nhất kinh tế và thuế quan khu vực Trung Phi | R.C.Africa | 6 | 1964 | Khuyến khích thành lập một thị trường chung cho các nước khu vực Trung Phi. |
136 | UNAMSIL | Ủy ban của Liên Hiệp Quốc cho Sierra Leon | S.Leone | 31 | 1998 | Giám sát tình hình an ninh và giải trừ binh bị tại nước này. |
157 | WADB | Ngân hàng Phát triển châu Phi | Togo | 7 | 1973 | Khuyến khích phát triển và hợp nhất kinh tế khu vực tây Phi. |
158 | WAEME | Tổ chức Thống nhất tiền tệ và kinh tế Tây Phi | Burkina Faso | 8 | 1994 | Gia tang trao đổi hàng hóa và tạo ra nột thị trường chung và thống nhất tiền tệ trong các nước thành viên. |
IV. TRÊN LỤC ĐỊA CHÂU MỸ.
Số t tự abc | Tên tắt tổ chức | Tên tổ chức Thế giới | Địa chỉ | Số thành viên | Năm thành lập | Mục đích thành lập tổ chức |
5 | ACS | Hiẹp hội các Quốc gia vùng biển Caribbean | Trinidad | 26 | 1994 | Khuyến khích thống nhất các vấn đề kinh tế thương mại đầu tư văn hóa và xã hội trong vùng. |
8 | AG | Nhóm các nước vùng Andean Nam Mỹ | Peru | 5 | 1969 | Khuyến khích phát triển hài hòa thông qua các chương trình hợp nhất kinh tế. |
20 | BCIE | Ngân hàng cho Hợp nhất kinh tế Trung Mỹ | Honduras | 9 | 1960 | Khuyến khích phát triển và hợp nhất kinh tế cho các nước trung Mỹ. |
26 | CACM | Thị trường chung Trung Mỷ | Guatemala | 5 | 1960 | Khuyến khích cổ vủ cho việc lập ra một thị trường chung trung Mỹ. |
29 | Caricom | Thị trường chung của Cộng đồng Caribbean | Guyana | 14 | 1973 | Khuyến khích phát triển và hợp nhất kinh tế trong các nước kém phát triển của vùng. |
32 | CDB | Ngân hàng Phát triển vùng Caribbean | W.Indies | 25 | 1969 | Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế hợp tác phát triển giữa các nước thành viên trong vùng. |
49 | ECLAC | Ủy ban Kinh tế xã hội của Liên Hiệp Quốc cho vùng Mỹ La tinh và Caribbean. | Chile | 41 | 1948 | Khuyến khích phát triển kinh tế vùng Mỹ La tinh và Caribbean. |
63 | G 2 | Nhóm 2 nước Mỹ - Nhật | USA | 2 | 1986 | Hợp tác kinh tế song phương tạo thuận lợi cho giao thương giưã 2 nước Nhật - Mỹ. |
75 | G 77 | Nhóm 77 nước (nay tăng lên thành trên 100 nước) | USA | 129 | 1967 | Khuyến khích hợp tác kinh tế giữa các nước đang phát triển. |
77 | IADB | Ngân hàng Phát triển trong nội địa châu Mỹ | USA | 45 | 1959 | Khuyến khích phát triển kinh tế và xã hội trong vùng Mỹ La tinh. |
79 | IBRD | Ngân hàng Thế giới cho tái thiết và phát triển (WB) | USA | 184 | 1944 | Cho vay nợ và trợ giúp kỷ thuật cho các nước đang phát triển, giảm nghèo đói và tạo thuận lợi cho các nước nghèo để tăng trưởng và phát triển. |
80 | ICAO | Tổ chức Hàng không dân dụng thế giới | Canada | 188 | 1944 | Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn kỷ thuật an ninh luật pháp cho việc vận chuyển bằng máy bay. |
84 | ICSID | Trung tâm Giải quyết khiếu kiện về đầu tư | USA | 147 | Phát họa hướng giải quyết đặc biệt do ngân hàng thế giới đề nghị, giải quyết rốt ráo khi có sự tranh chấp giữa chính quyền và nhà đầu tư nước ngoài, tạo thuận lợi cho các nhà đầu tư gia tăng vốn đầu tư kinh doanh ở nước ngoài. | |
85 | IDA | Hiệp hội Phát triển quốc tế | USA | 163 | 1960 | Là một thành viên của ngân hàng thế giới cung cấp vốn cho các nước nghèo có thu nhập thấp để phát triển |
89 | IFC | Tổ hợp Tài chánh quốc tế | USA | 175 | 1955 | Hổ trợ cho các công ty tư nhân phát triển kinh doanh nhất là trong các nước nghèo. |
93 | IMF | Quỷ Tiền tệ thế giới | USA | 184 | 1944 | Hợp tác tiền tệ và ổn định tài chánh thế giới cung cấp nơi họp cố vấn trợ giúp các vấn đề liên quan đến tài chánh tiền tệ. |
101 | LAIA | Hiệp hội Hợp nhất Mỹ La tinh | Uruguay | 12 | 1980 | Khuyến khích mậu dịch tự do giữa các nước thành viên trong vùng. |
102 | MERCoSUR | Thị trường chung phía Nam châu Mỹ | Argentina | 14 | 1991 | Gia tăng hợp tác kinh tế hơn nữa giữa các nước thành viên nam Mỹ. |
103 | MIGA | Cơ quan bảo đảm Đầu tư đa phương | USA | 154 | 1985 | Bảo đảm tốt hơn cho đầu tư quốc tế do thống đốc nhân hàng thế giới sáng lập tháng 9 nắm 1985. |
105 | MTCR | Cơ quan Kiểm tra kỷ thuật hỏa tiển | Uruguay | 29 | 1987 | Ngăn ngừa sự phát triển tên lửa hạt nhân bằng cách kiểm soát xuất khẩu trang thiết bị và kỷ thuật tên lữa. |
107 | NAM | Phong trào Phi Liên Kết | USA | 113 | 1961 | Hợp tác quân sự chính trị trước đây là khối Đông và khối Tây. |
114 | OAS | Tổ chức các nước châu Mỹ | USA | 35 | 1948 | Khuyến khích hợp tác an ninh và hòa bình cùng với việc phát triển kinh tế xã hội cấp vùng. |
117 | OECS | Tổ chức các nước phía Đông Caribbean | St.Lucia | 9 | 1981 | Khuyến khích hợp tác kinh tế chính trị và phòng thủ cấp vùng. |
119 | OPANAL | Tồ chức các nước Mỹ La tinh và Caribbean cấm sản xuất vủ khí hạt nhân | Mexico | 29 | 1967 | Khuyến khích sử dụng năng lượng hạt nhân trong hòa bình và hướng đến việc cấm sản xuất vủ khí hạt nhân. |
130 | SELA | He thống Kinh tế khu vực Mỹ La tinh | Caracas | 27 | 1975 | Khuyến khích hợp tác kinh tế và phát triển giữa các nước thành viên khu vực Mỹ La tinh. |
134 | UN | Liên Hiệp Quốc | USA | 191 | 1945 | Duy trì an ninh và hòa bình thế giới , khuyến khích hợp tác kinh tế xã hội văn hóa và các vấn đề nhân quyền nhân đạo. |
135 | UNAMIR | Ủy ban Trợ giúp của Liên Hiệp Quốc cho Rwanda | USA | 27 | 1993 | Lập ra bởi Hội dồng bảo an Liên hiệp quốc cung cấp phương tiện và an toàn cho những người bi ngược đải, giám sát nhân quyền trợ giúp huấn luyện cho lực lượng cảnh sát. ủy ban chấm dứt nhiệm vụ năm 1996. |
140 | UNFICYP | Lực lượng của Liên Hiệp Quốc triển khai hoạt động tại Cyprus | USA | 16 | 1964 | Giám sát duy trì hòa bình giữa hai nhóm sắc dân Thổ nhỉ kỳ và Hy lạp ttrên đảo Cyprus. |
143 | UNIFIL | Lực lượng của Liên Hiệp Quốc triển khai hoạt động tại Lebanon | USA | 7 | 1978 | Giám sát việc rút quân của Israel và trợ giúp tái lập chính quyền tại phía nam Lebanon. |
144 | UNIKOM | Ủy ban Giám sát của Liên Hiệp Quốc tại Iraq – Kuwait | USA | 33 | 1991 | Giám sát việc vi phạm vùng phi quân sự giữa Iraq và Kuwait, chấm dứt nhiệm vụ năm 1993. |
146 | UNIMIBH | Ủy ban Giám sát của Liên Hiệp Quốc tại Bosnia và Herzegovina | USA | 40 | 1995 | Làm nhiệm vụ cảnh sát quốc tế duy trì hòa bình tại Bosnia và Herzegovina, chấm dứt nhiệm vụ năm 2002. |
147 | UNMOGIP | Toán Quan sát viên quân sự của Liên Hiệp Quốc tại India và Pakistan | USA | 8 | 1948 | Giám sát việc thực thi ngưng bắn giữa Ấn độ và Pakistan. |
148 | UNOMIG | Ủy ban Giám sát của Liên Hiệp Quốc tại Georgia | USA | 23 | 1993 | Thẩm tra việc vi phạm hiệp ước ngưng bắn và thiết lập vùng phi quân sự tại nước nầy. |
149 | UNOMIL | Ủy ban Giám sát của Liên Hiệp Quốc tại Liberia | USA | 22 | 1993 | Trợ giúp thực hiện hiệp ước hòa bình tại nước nầy, chấm dứt nhiệm vụ năm 1947. |
150 | UNMOP | Ủy ban Giám sát của Liên Hiệp Quốc tại Prevlaka | USA | 25 | 1992 | Giám sát việc giải giới lực lượng vủ trang trên bán đảo Prevlaka, chấm dứt nhiệm vụ năm 2002. |
151 | UNMOT | Ủy ban Giám sát của Liên Hiệp Quốc tại Tajikistan | USA | 12 | 1994 | Giám sát ngưng bắn và điều tra cuộc bạo loạn giữa Tajikistan và phe đối lập Tajik, hổ trợ tiến hành đàm phán chính trị giữa hai bên, chấm dứt nhiệm vụ năm 2002. |
152 | UNPROFOR | Lực lượng Bảo hộ Liên Hiệp Quốc | USA | 37 | 1992 | Tạo ra những điều kiện cho an ninh và hòa bình tiến đến thương thảo và giải quyết khủng hoảng chính trị tại Yugoslavi chấm dứt nhiệm vụ năm năm 1995. |
V. TRÊN LỤC ĐỊA CHÂU ĐẠI DƯƠNG.
Số t tự abc | Tên tắt tổ chức | Tên tổ chức Thế giới | Địa chỉ | Số thành viên | Năm thành lập | Mục đích thành lập tổ chức |
13 | ANZUS | Hiệp ước An ninh ba nước Úc-Mỹ-New Zealand | Australia | 3 | 1951 | Hiệp ước hổ tương quân sự và an ninh giữa ba nước thánh viên. Ngay1/8/1986 Hoa Kỳ ngưng trách nhiệm với New Zealand. Nhưng hiệp ước tiếp tục giữa Hoa kỳ và Úc.Và giữa Úc và New Zealand. |
28 | Cains Group | Hội nghị 18 quốc gia Xuất khẩu nông sản | Australia | 18 | 1986 | Nhóm 18 nước xuất khẩu hàng nông sản nhóm họp bất thường thảo luận các vấn đề liên quan đến nông sản xuất khẩu. |
125 | PIF | Diển đàn các Quốc gia đảo Thái Bình Dương | FIJI | 16 | 1971 | Khuyến khích hợp tác các vấn đề chính trị giữa các nước khu vực đảo Thái bình dương. |
131 | SPARTECA | Hiệp ước Hợp tác kinh tế thương mại khu vực Nam Thái Bình Dương | Fiji | 15 | 1981 | Chỉnh sửa các quan hệ thương mại bất bình đẳng giữa Úc, New Zealand và các quốc gia đảo nhỏ. |
132 | SPC | Ủy ban đặc trách Khu vực Thái Bình Dương của Liên Hiệp Quốc | S.Caledonia | 27 | 1947 | Khuyến khích hợp tác kinh tế và các vấn đề xã hội khu vực Thái bình dương. |
(Hết Phu lục 2 gồm 14 trang và 5.719 chữ)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét